Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Tien
Ngày gửi: 20h:57' 20-12-2021
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Anh Tien
Ngày gửi: 20h:57' 20-12-2021
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THCS & THPT NHƯ XUÂN
Mã đề thi: 001
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: SINH 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên :..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Cấu trúc của ATP gồm
A. 1 đường ribôzơ, 1 bazơ nitơ timin, 2 nhóm photphat.
B. 1 đường ribôzơ, 1 bazơ nitơ ađênin, 2 nhóm photphat.
C. 1 đường ribôzơ, 1 bazơ nitơ ađênin, 3 nhóm photphat.
D. 1 đường pentôzơ, 1 bazơ nitơ ađênin, 3 nhóm photphat
Câu 2: Quan sát hình ảnh về tế bào (a) dưới đây
Nhận xét đúng về hình ảnh trên là
A. Tế bào (a) là tế bào thực vật, đang co nguyên sinh khi đưa tế bào vào môi trường ưu trương
B. Tế bào (a) là tế bào động vật, đang co nguyên sinh khi đưa tế bào vào môi trường ưu trương
C. Tế bào (a) là tế bào thực vật, đang phản co nguyên sinh khi đưa tế bào vào môi trường nhược trương
D. Tế bào (a) là tế bào thực vật, đang phản co nguyên sinh khi đưa tế bào vào môi trường ưu trương
Câu 3: Trong phân tử enzim có khoảng ....(1).... liên kết với cơ chất được gọi là ……(2)…. Vậy (1) và (2) lần lượt là
A. không gian bình thường, trung tâm hoạt động. B. không gian đặc biệt, trung tâm hoạt động.
C. trung tâm hoạt động, không gian cấu trúc. D. chất hoạt hóa, trung tâm hoạt động.
Câu 4: Vận chuyển chủ động là hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất
A. từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp và tiêu tốn năng lượng.
B. từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và không tiêu tốn năng lượng.
C. từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp và không tiêu tốn năng lượng.
D. từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tiêu tốn năng lượng.
Câu 5: ATP là tên viết tắt của
A. Ađênin-tri nuclêôtit. B. Ađênin- tri nuclêôxôm.
C. Ađênôzin- đi-photphat. D. Ađênôzin- tri- photphat.
Câu 6: Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường
A. xuất bào. B. khuếch tán. C. thẩm thấu. D. cả xuất bào và nhập bào.
Câu 7: Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim.
B. Hoạt tính của enzim luôn tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
C. Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim.
D. Hoạt tính của enzim phụ thuộc vào độ pH.
Câu 8: Vận chuyển thụ động là hình thức vận chuyển các chất
A. từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, không cần tiêu tốn năng lượng.
B. từ nơi nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, không cần tiêu tốn năng lượng.
C. từ nơi nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, cần tiêu tốn năng lượng.
D. từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, cần tiêu tốn năng lượng.
Câu 9: Tại sao khi hạ nhiệt độ xuống 0oC tế bào sẽ bị chết?
A. Sự trao đổi chất giữa tế bào với môi trường không thực hiện được.
B. Nước trong tế bào đóng băng nên giảm thể tích làm phá hủy cấu trúc tế bào.
C. Liên kết hiđrô giữa các phân tử nước bền vững, ngăn cản sự kết hợp với các phân tử khác.
D. Các enzim bị mất hoạt tính, mọi phản ứng hóa sinh trong tế bào không thực hiện được.
Câu 10: Đồng hoá là
A. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
B. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
C. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn17
Câu 11: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là
A. Tế bào hồng cầu không thay đổi. B. Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ
TRƯỜNG THCS & THPT NHƯ XUÂN
Mã đề thi: 001
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: SINH 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên :..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Cấu trúc của ATP gồm
A. 1 đường ribôzơ, 1 bazơ nitơ timin, 2 nhóm photphat.
B. 1 đường ribôzơ, 1 bazơ nitơ ađênin, 2 nhóm photphat.
C. 1 đường ribôzơ, 1 bazơ nitơ ađênin, 3 nhóm photphat.
D. 1 đường pentôzơ, 1 bazơ nitơ ađênin, 3 nhóm photphat
Câu 2: Quan sát hình ảnh về tế bào (a) dưới đây
Nhận xét đúng về hình ảnh trên là
A. Tế bào (a) là tế bào thực vật, đang co nguyên sinh khi đưa tế bào vào môi trường ưu trương
B. Tế bào (a) là tế bào động vật, đang co nguyên sinh khi đưa tế bào vào môi trường ưu trương
C. Tế bào (a) là tế bào thực vật, đang phản co nguyên sinh khi đưa tế bào vào môi trường nhược trương
D. Tế bào (a) là tế bào thực vật, đang phản co nguyên sinh khi đưa tế bào vào môi trường ưu trương
Câu 3: Trong phân tử enzim có khoảng ....(1).... liên kết với cơ chất được gọi là ……(2)…. Vậy (1) và (2) lần lượt là
A. không gian bình thường, trung tâm hoạt động. B. không gian đặc biệt, trung tâm hoạt động.
C. trung tâm hoạt động, không gian cấu trúc. D. chất hoạt hóa, trung tâm hoạt động.
Câu 4: Vận chuyển chủ động là hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất
A. từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp và tiêu tốn năng lượng.
B. từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và không tiêu tốn năng lượng.
C. từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp và không tiêu tốn năng lượng.
D. từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tiêu tốn năng lượng.
Câu 5: ATP là tên viết tắt của
A. Ađênin-tri nuclêôtit. B. Ađênin- tri nuclêôxôm.
C. Ađênôzin- đi-photphat. D. Ađênôzin- tri- photphat.
Câu 6: Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường
A. xuất bào. B. khuếch tán. C. thẩm thấu. D. cả xuất bào và nhập bào.
Câu 7: Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim.
B. Hoạt tính của enzim luôn tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
C. Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim.
D. Hoạt tính của enzim phụ thuộc vào độ pH.
Câu 8: Vận chuyển thụ động là hình thức vận chuyển các chất
A. từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, không cần tiêu tốn năng lượng.
B. từ nơi nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, không cần tiêu tốn năng lượng.
C. từ nơi nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, cần tiêu tốn năng lượng.
D. từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, cần tiêu tốn năng lượng.
Câu 9: Tại sao khi hạ nhiệt độ xuống 0oC tế bào sẽ bị chết?
A. Sự trao đổi chất giữa tế bào với môi trường không thực hiện được.
B. Nước trong tế bào đóng băng nên giảm thể tích làm phá hủy cấu trúc tế bào.
C. Liên kết hiđrô giữa các phân tử nước bền vững, ngăn cản sự kết hợp với các phân tử khác.
D. Các enzim bị mất hoạt tính, mọi phản ứng hóa sinh trong tế bào không thực hiện được.
Câu 10: Đồng hoá là
A. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
B. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
C. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn17
Câu 11: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là
A. Tế bào hồng cầu không thay đổi. B. Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ
 









Các ý kiến mới nhất