ÔN TÂPH LỊCH SỬ ĐỊA LÝ LỚP 4 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ÔN TỔNG HỢP GIỮA KỲ I
Người gửi: Bùi Minh Thắng
Ngày gửi: 22h:31' 18-12-2023
Dung lượng: 69.8 KB
Số lượt tải: 752
Nguồn: ÔN TỔNG HỢP GIỮA KỲ I
Người gửi: Bùi Minh Thắng
Ngày gửi: 22h:31' 18-12-2023
Dung lượng: 69.8 KB
Số lượt tải: 752
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4C
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ
NĂM HỌC 2023 – 2024
Họ và tên học sinh:……………………………………….
Câu 1: (1điểm) Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng lãnh thổ nằm ở phía nào của
nước ta?
A. Phía Bắc.
C. Phía Đông.
B. Phía Nam.
D. Phía Tây.
Câu 2: (1điểm) Đỉnh núi cao nhất nước ta và nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc
Bộ là:
A. Phan-xi-păng.
C. Mẫu Sơn.
B. Phu Luông.
D. Tây Côn Lĩnh.
Câu 3: (1điểm) Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào trong năm?
A. Mồng Năm tháng Năm âm lịch.
C. Mồng Mười tháng Ba âm lịch.
B. Mồng Hai tháng Chín âm lịch.
D. Rằm tháng Tám âm lịch.
Câu 4: (1điểm) Đền Hùng thuộc tỉnh nào hiện nay nước ta?
A. Yên Bái.
C. Thái Nguyên.
B. Phú Thọ.
D. Vĩnh Phúc.
Câu 5: (1điểm) Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?
A. Lý Thái Tổ.
B. Lý Thánh Tông.
C. Lý Nhân Tông. D. Lý Huệ Tông
II. Phần tự luận:
Câu 1: (1 điểm) Viết tên một số món ăn, lễ hội tiêu biểu ở địa phương em.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 2: (1 điểm) Trình bày khí hậu vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 3: Ngày lễ giỗ Tổ Hùng Vương thể hiện truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc ta?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 4: Kể tên những truyền thuyết có liên quan đến Hùng Vương?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 5: Vì sao nói Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá, giáo dục của đất
nước?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
A ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (1đ) Đỉnh núi cao nhất nước ta nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
là.
a. Phan- xi - păng
b. Phu Luông
c. Mẫu Sơn
d. Tây Côn Lĩnh
Câu 2. (1đ) Đặc điểm của khu vực trung du Bắc Bộ là địa hình.
a. Núi với đỉnh nhọn, sườn thoải
b. Đồi với đỉnh nhọn, sườn thoải
c. Núi với đỉnh tròn, sườn thoải
d. Đồi với đỉnh tròn, sườn thoải
Câu 3: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S trước ý sau.
Xòe Thái được UNESCO ghi danh là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện cho
nhân loại vào năm 2021
Ruộng bậc thang nổi tiếng ở Yên Bái là Sa Pa
Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức hàng năm vào mồng Mười tháng Ba âm
lịch
Lễ hội Gầu Tào là lễ hội truyền thống của người Mông
Câu 4: (1đ) M2 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm.
Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có khí hậu nhiệt đới gió mùa với nhiệt độ trung bình năm trên
…… ….. ….Mùa đông lạnh,………………. Mùa hạ nóng,…………………. Lượng
mưa trung bình hàng năm từ …………………………………
c. Dân tộc Thái
d. Dân tộc Chăm
Câu 5 . (0,5đ) Trống đồng Đông Sơn được phát hiện lần đầu tiên ở đâu?
. A. Hoà Bình.
B. Sơn La
C.Thanh Hoá.
D. Hà Nam.
Câu 6. (0,5 đ) Thành Cổ Loa là kinh đô của nhà nước nào?
A. Văn Lang.
B Âu Lạc
C. Đại Cồ Việt.
D. Đại Việt.
Câu 7: (1đ) Nối cột A với cột B cho phù hợp.
A
B
1. Đình làng
a. Là cửa ngõ ra vào làng
2. Cổng làng
b. Là nơi thờ Thành hoàng làng, thường được
xây dựng ở vị trí trung tâm
3. Giếng nước
c. Là nơi diễn ra các sinh hoạt văn hóa chung
của làng
4. Sân đình
d. Là nơi cung căp nguồn nước sinh hoạt chính
cho dân làng.
Câu 8: (1đ). M2 Dựa vào cụm từ cho sẵn điền vào chỗ chấm cho thích hợp
(Thăng Long, Lý Công Uẩn, Đại La, Trần, Lý, Hậu Lê.)
Sau khi được tôn lên làm vua,………………………….dời đô ra ……………………
vào năm 1010 và đổi tên Đại La thành……………………
Từ đó, nơi đây là kinh đô của các triều đại:…………, …………., ………………….
Câu 9: (1,5đ) M3Kể những điều em biết về một vị anh hùng trong lịch sử chống giặc ngoại
xâm của dân tộc .
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Câu 10: (1,5 đ).M3 Em hãy viết đoạn văn ngắn giới thiệu về một địa danh nổi tiếng ở
dịa phương em?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Câu 1. Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?(1
điểm)
A. Địa hình tương đối bằng phẳng.
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. Địa hình gồm các Cao Nguyên
D. Địa hình có dạng hình tam giác.
xếp tầng.
Câu 2. Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi nào? (1 điểm)
A. Dãy Trường Sơn
C.Dãy Tam Đảo
B. Dãy Hoàng Liên Sơn.
D. Cánh Cung Đông Triều.
Câu 3. Ngày Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào ? (1 điểm)
A. Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng
C. Ngày mùng 10 tháng 3 âm lịch
năm.
hằng năm.
B. Ngày 30 tháng 4 hằng năm.
D. Ngày 1 tháng 5 hằng năm.
Câu 4. Vùng đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là loại đất gì?(1 điểm)
A. Đất đỏ nâu.
C.Đất cát trắng .
B. Đất sét
D. Đất phù sa.
Câu 5. Vùng đồng bằng Bắc Bộ có khí hậu như thế nào? (1 điểm)
A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa, có một
C. Khí hậu nóng có 2 mùa là mùa
mùa đông lạnh.
mưa và mùa khô.
B. Khí hậu ôn hòa, không có mùa
D. Khí hậu ôn đới và nhiệt đới.
đông.
Câu 6. Nối thông tin ở cột A và B để tạo thành thông tin hoàn chỉnh.(1 điểm)
Cột A
Cột B
1. Người dân ở Đồng bằng
Bắc bộ chủ yếu là
a. vựa lúa lớn thứ 2 cả
nước.
2. Dân cư tập trung đông đúc
ở vùng Đồng bằng Bắc bộ do
b. chạm bạc, đúc đồng, dệt
lụa, làm gốm,…
3. Đồng bằng Bắc bộ là
c. dân tộc kinh
4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có
d. điều kiện tự nhiên thuận
nhiều nghề thử công truyền
lợi cho sinh sống và sản
thống như:
xuất.
Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào cuối mỗi ý sau: (1 điểm)
Sông Hồng bắt nguồn từ Trung Quốc.
Ở tỉnh Quảng Nam có Lễ hội Chùa Hương.
Thành Cổ Loa nay thuộc huyện Đông Anh – Huế.
Người Việt Cổ ở nhà sàn, đi lại chủ yếu bằng thuyền.
Câu 8. Điền các từ “ Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô” vào chỗ chấm. (1
điểm)
Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ ………… (Nình Bình) về thành Đại La (Hà
Nội) và đổi tên là …………… Từ đó, nơi đây là …………….của các triều đại Lý, Trần,
…………. Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 9: Các lễ hội của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ thường tổ chức vào mùa
nào? Người dân thường mặc trang phục và vui chơi như thế nào?
(1 điểm)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
..............................................................................................
Câu 10. Kể tên một số lễ hội ở địa phương em? (1 điểm)
............................................................................................................................................
............................................................ ……………..........................................................
Câu 11: Thanh hoá tiếp giám với:
Phía Bắc: ………………………………………………………………………………….
Phía Nam: ………………………………………………………………………………...
Phía Tây: ………………………………………………………………………………….
Phía Đông:………………………………………………………………………………
Thanh Hoá có diện tích:………………………………………………………………….
Dan số:…………………………………………………………………………………….
Câu 12 :Kể tên các diểm du lịc và di tích lịch sử ở Thanh Hoá:………………................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 13: Kể tên các con sông lớn ở Thanh Hoá:………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..……………
Câu 14 Em hãy kể tên các lễ hội ở địa phương em?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 1: Em hãy kể tên một số hoạt động kinh tế ở tỉnh Thanh Hoá và cho biết ngành
kinh tế nào được xem là ngành kinh tế mũi nhọn của tỉnh ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
Câu 2: Em hãy cho biết tên tỉnh Thanh Hoá có bao nhiêu thành phố, thị xã và huyện?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
Câu 3: Nêu những ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đối với đời sống và sản xuất ở
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
Câu 4: Em hãy cho biết Hà Nội là trung tâm quan trọng của cả nước ở các lĩnh vực
nào ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
Câu 5 : Sau khi tìm hiểu về Văn Miếu - Quốc Tử Giám, em có cảm nghĩ gì về truyền
thống hiếu học của dân tộc Việt Nam ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
Câu 6: Em hãy nêu vai trò của ruộng bậc thang đối với đời sống và sản xuất của người
dân ở khu vực miền núi Bắc Bộ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
Câu 7: Em hãy nêu một số biện pháp để bảo vệ thiên nhiên ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
Câu 8: Đồng bằng Bắc Bộ có những điều kiện thuận lợi nào để phát triển hoạt động
trồng lúa nước ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Những ngành chủ lực trong hoạt động công nghiệp ở tỉnh Khánh Hòa là:
A. Công nghiệp đóng tàu
C. Chế biến thủy sản và yến sào
B. Dịch vụ hàng hải.
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 2: Khi giới thiệu về một số nét văn hóa truyền thống của địa phương em, em nên
tập trung viết về điều gì?
A. Lễ hội, món ăn, trang phục, tập
quán.
C. Trang phục, khí hậu đặc trưng.
D. Danh nhân, di tích lịch sử, địa hình.
B. Danh nhân, lễ hội, tính cách.
Câu 3: Ở nước ta, vùng nào có mùa đông lạnh nhất:
A. Trung Bộ
C. Nam Trung Bộ
B. Nam Bộ
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 4 : Đặc điểm khí hậu ở vùng đồng bằng Bắc Bộ là:
A. Mùa đông lạnh, ít mưa. Mùa hạ nóng, mưa nhiều.
B. Mùa đông lạnh, mưa nhiều. Mùa hạ nóng, ít mưa.
C. Mùa đông lạnh, không có mưa. Mùa hạ nóng, ít mưa.
D. Mùa đông lạnh, ít mưa. Mùa hạ nóng, không có mưa.
Câu 5 : Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dân cư tập trung đông đúc nhất do nguyên nhân
nào?
A. Đồng bằng rộng lớn, có nhiều thành phố lớn như Hà Nội, Hải Phòng.
B. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất.
C. Đồng bằng có mạng lưới sông ngòi dày đặc, giáp biển nên thủy sản nhiều.
D. Nguồn tài nguyên thiên nhiên của vùng rộng lớn.
Câu 6 : Việc dựng bia ghi danh những người đỗ đạt tại Văn Miếu nhằm:
A. khuyến kích tinh thần hiếu học trong
C. Khen thưởng những người đỗ đạt.
nhân dân.
D. Khẳng định hiền tài là nguyên khí
B. Ghi chép lại lịch sử.
quốc gia.
Câu 7: Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào ?
A. Ngày 8 tháng 3 âm lịch hàng năm.
B. Ngày 30 tháng 4 hàng năm.
C. Ngày 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.
D. Ngày 1 tháng 5 hàng năm.
Câu 8: Nối các từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để được câu trả lời đúng:
A
B
1. Người dân ở Đồng bằng Bắc bộ chủ
yếu là
a. vùng lúa lớn thứ 2 cả nước.
2. Hệ thống đê giúp Đồng bằng Bắc bộ
b. chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm
gốm,…
3. Đồng bằng Bắc bộ là
4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có nhiều nghề
thử công truyền thống như:
c. c. người kinh.
d. hạn chế ngập lụt và có thể trồng
cấy nhiều vụ trong năm.
Câu 9: Điền các từ “ Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô” vào chỗ chấm:
Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ ………..............… (Nình Bình) về thành Đại La
(Hà Nội) và đổi tên là …….......……… Từ đó, nơi đây là …….......……. của các triều đại
Lý, Trần, …………. Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa
Việt Nam.
Câu 10: Đúng ghi Đ; sai ghi S vào ô trống:
Hát Then là loại hình diễn xướng âm nhạc của dân tộc Tày, Nùng, Thái.
Vùng đồng bằng Bắc bộ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông Hồng và sông
Đà.
Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào ngày 2/9/1945.
Thành Cổ Loa nay thuộc huyện Đông Anh – Huế.
Câu 1. Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì? M1
A. Đại hình tương đối bằng phẳng.
B. Địa hình gồm các Cao Nguyên
xếp tầng.
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
giác.
D. Địa hình có dạng hình tam
Câu 2. Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi nào? M1
A. Dãy Trường Sơn
B. Dãy Hoàng Liên Sơn.
C. Dãy Tam Đảo
D. Cánh Cung Đông Triều.
Câu 3. Trồng lúa nước là hoạt động sản xuất nông nghiệp truyền thống của vùng Đồng
bằng Bắc Bộ do?
A. Nguồn nước dồi dào
B. Người dân giàu kinh
nghiệm
C. Đất đai màu mỡ
D. Tất cả các ý trên
Câu 5: Trung du và miền núi Bắc Bộ là một vùng có đặc điểm địa hình như thế nào?
A. Trung du Bắc Bộ là một vùng đồi với các đỉnh nhọn, sườn thoải xếp cạnh nhau như
bát úp.
B. Trung du Bắc Bộ là một vùng đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải xếp cạnh nhau như
bát úp.
C. Trung du Bắc Bộ là một vùng đồi núi với các đỉnh tròn, sườn thoải.
D. Trung du Bắc Bộ là một vùng đồi núi với các đỉnh nhọn, sườn thoải
Câu 6: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh về gì?
A. Có thế mạnh về đánh cá.
C. Có thế mạnh về trồng chè và cây
B. Có diện tích trồng cà phê lớn nhất
ăn quả.
nước ta.
D. Có thế mạnh về trồng lúa
Câu 7: Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu như thế nào?
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa, với mùa đông
C. Có khí hậu mát mẻ quanh năm
lạnh
D. Khí hậu nóng quanh năm
B. Có hai mùa rõ rệt
Câu 8: Dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phân bố như thế nào?
A.Phân bố đông đúc
C.Chủ yếu là người kinh
B. Phân bố không đều giữa các tỉnh,
D.Dân cư thưa thớt
giữa khuc vực miền núi và trung du
Câu 9: Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi con sông nào?
A. Sông Hồng
B. Sông Mê Kông
C. Sông Hồng và Thái Bình.
D. Sông Thái Bình
Câu 10. (1 điểm) Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào? M1
A. Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng năm.
B. Ngày 30 tháng 4 hằng năm.
C. Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm.
D. Ngày 1 tháng 5 hằng năm.
Câu 11. Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào thời gian nào?
A. 2/9/1944.
B. 2/9/1945.
C. 2/9/1946.
D. 2/9/1947.
Câu 12 (0,5 điểm). Đâu không phải là truyền thuyết xuất hiện dưới thời Hùng Vương?
A. Hồ Ba Bể.
B. Con Rồng cháu Tiên.
C. Bánh chưng, bánh giầy
D. Sơn Tinh – Thủy Tinh.
Câu 13: Khu di tích Đền Hùng nằm ở những địa phương nào của tỉnh Phú Thọ? (0.5đ)
A. Thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ, huyện Tam Nông.
B. Thành phố Việt Trì, huyện Lâm Thao và Tam Nông.
C. Thành phố Việt Trì, huyện Lâm Thao và Phù Ninh.
D. Thị xã Phú Thọ, các huyện Lâm Thao và Phù Ninh.
Câu 14: Người đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?
A. Hùng Vương.
B. An Dương Vương.
C. Lạc Hầu.
D. Lạc Tướng.
Câu 15: Thành Cổ Loa là kinh đô của nhà nước nào?
A. Văn Lang.
B. Âu Lạc.
C. Đại Cồ Việt.
D. Đại Việt.
Câu 16: Khu di tích Vưn Miếu – Quốc Tử Giám ở Hà Nội được bắt đầu xây dựng từ
thời nào?
A. Nhà Đinh
B. Nhà Lý
C. Nhà Trần
D. Nhà Lê
Câu 17: Ý nghĩa của tên gọi Thăng Long thời Lý là gì?
A. Thanh bình, thịnh vượng.
B. Trường tồn yên vui.
C. Rồng bay lên.
D. Rồng phượng về chầu.
Câu 18: Yếu tố nào dưới đây không phải lợi thế của thành Đại La?
A. Muôn vật phong phú, tốt tươi.
B. Dân không khổ vì ngập lụt.
C. Đất rộng, bằng phẳng, màu mỡ.
D. Có thể phòng thủ nhờ địa hình đồi
núi.
Câu 19: Nền văn minh Sông Hồng hình thành cách ngày nay bao nhiêu năm?
A. Khoảng 1500 năm.
B. Khoảng 2500 năm.
C. Khoảng 2700 năm.
D. Khoảng 3000 năm.
Câu 20: Trống đồng Đông Sơn được phát hiện lần đầu tiên ở đâu?
A. Thanh Hóa.
B. Sơn La.
C. Hòa Bình
D. Hà Nam
Câu 1. (1 điểm) Nối thông tin ở cột A và B để tạo thành thông tin hoàn chỉnh. M2
Cột A
Cột B
1. Vùng Trung du và miền núi
Bắc bộ
a. vùng lúa lớn thứ 2 cả
nước.
2. Dân cư tập trung đông đúc
ở vùng Đồng bằng Bắc bộ do
b. chạm bạc, đúc đồng, dệt
lụa, làm gốm,…
3. Vùng Đông bằng Bắc Bộ là
4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có
nhiều nghề thủ công truyền
thống
c. Điều kiện tự nhiên thuận
lợi cho sinh sống và sản xuất.
d. tài nguyên khoáng sản
phong phú bậc nhất nước ta.
Câu 2. (1 điểm) Điền các từ “ Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô” vào chỗ chấm.
M2
Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ ………… (Nình Bình) về thành Đại La (Hà
Nội) và đổi tên là …………… Từ đó, nơi đây là …………….của các triều đại Lý, Trần,
…………. Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chue nghĩa Việt
Nam.
Câu 3. (1 điểm) Sau khi tìm hiểu về khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám em có cảm
nghĩ gì về truyền thống hiếu học của dân tộc Việt Nam ? M3
Câu 4. (1 điểm) Hãy chia sẻ một số biện pháp mà em đã làm để bảo vệ thiên nhiên và
ứng phó với biến đổi khí hậu hiện nay ở địa phương em? M3
Câu 5. (1 điểm) So sánh chợ Phiên ở vùng Trung du miền núi Bắc bộ với chợ nơi em
sinh sống? M3
Câu 8. (M3-1 điểm) Hãy hoàn thiện bảng về một số công trình tiêu biểu dưới đây:
Tên công trình
Chức năng
Quốc Tử Giám
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………..……
……………………………………………………………………..…………
Bia Tiến sĩ
…………………………………………………………….…………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………........................
Câu 1:
a. Khu di tích Đền Hùng nằm ở những địa phương nào của tỉnh Phú Thọ? (0.5đ)
A. Thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ, huyện Tam Nông.
B. Thành phố Việt Trì, huyện Lâm Thao và Tam Nông.
C. Thành phố Việt Trì, huyện Lâm Thao và Phù Ninh.
D. Thị xã Phú Thọ, các huyện Lâm Thao và Phù Ninh.
b. Lễ giỗ tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào? (0.5đ)
A. Mồng Mười tháng Ba âm lịch hằng năm.
B. Mồng Mười tháng Giêng âm lịch hàng năm.
C. Mồng Mười tháng Ba dương lịch hằng năm.
D. Mồng Ba tháng Mười âm lịch hăng năm.
Câu 2: Nhà nước đầu tiên ra đời có tên là gì? (0.5đ)
A. Âu Lạc
B. Văn Lang
C. Đại Ngu
D. Đại Cồ Việt
Câu 3: Thời nhà Lý, nhà vua nào đặt tên kinh đô là Thăng Long? (0.5đ)
A. Lý Thái Tổ
B. Lý Hiển Tông
C. Lý Nhân Tông
D. Lý Thánh Tông
Câu 4: Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống cho phù hợp (2đ)
Sau khi dẹp xong……………., vua Hùng………………… đã cho gọi các hoàng tử
đến và nói rằng sẽ truyền ngôi cho ai tìm được thức ăn ngon để bày cúng tổ tiên.
Trong khi những người con khác mang đến sơn hào hải vị, hoàng tử…………………đã
làm bánh để dâng vua cha. Ông chọn ……………… làm bánh vuông để tượng trưng
cho ……………., gọi là bánh chưng. Sau đó ông giã …………… làm bánh tròn, để
tượng trưng cho Trời, gọi là …………... Vua cha nếm thử, thấy bánh ngon, khen có ý
nghĩa nên đã truyền ngôi lại cho Lang Liêu.
Câu 5: (1điểm) Vì sao Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô? (1đ)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Câu 6:
a. Ruộng bậc thang thường được làm ở đâu? (0.5đ)
A.Đỉnh núi
B.Sườn núi
C.Thung lũng
bằng
D. Đồng
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đỉnh nủi cao nhất nước ta có tên là gì? (0.5đ)
A. Mẫu Sơn
B. Hoàng Liên Sơn C. Cánh cung Ngân Sơn D. Phan-xi-păng
Câu 7: Tên các giai đoạn sản xuất lúa ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ theo thứ tự là: (0.5đ)
A. Làm đất, gieo mạ, cấy lúa, chăm sóc lúa, thu hoạch lúa.
B. Làm đất, cấy lúa, gieo mạ, chăm sóc lúa, thu hoạch lúa.
C. Làm đất, gieo mạ, chăm sóc lúa, cấy lúa, thu hoạch lúa.
D. Gieo mạ, làm đất cấy lúa, chăm sóc lúa, thu hoạch lúa.
Câu 8: Vùng Đồng bằng Bắc Bộ là vùng sản xuất lúa lớn thứ mấy của nước ta (0.5đ)
A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
Câu 10: Em hãy cho biết thủ đồ Hà Nội có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của
đất nước? (2đ)
………………………………………………………………………..……………..
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 9: Nối đặc điểm ở cột A với cột B sao cho phù hợp. (1đ)
1. Năm 2019
2. Năm 2021
3. Lễ hội Gầu Tào
4. Lễ hồi Lồng Tồng
A
B
a. Dân tộc Tày, Nùng
b. UNESCO ghi danh nghệ thuật xòe Thái
là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của
nhân loại.
c. Di sản Thực hành Then của người Tày,
Nùng, Thái được UNESCO ghi danh là
Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của
nhân loại.
d. Dân tộc Mông
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ
NĂM HỌC 2023 – 2024
Họ và tên học sinh:……………………………………….
Câu 1: (1điểm) Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng lãnh thổ nằm ở phía nào của
nước ta?
A. Phía Bắc.
C. Phía Đông.
B. Phía Nam.
D. Phía Tây.
Câu 2: (1điểm) Đỉnh núi cao nhất nước ta và nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc
Bộ là:
A. Phan-xi-păng.
C. Mẫu Sơn.
B. Phu Luông.
D. Tây Côn Lĩnh.
Câu 3: (1điểm) Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào trong năm?
A. Mồng Năm tháng Năm âm lịch.
C. Mồng Mười tháng Ba âm lịch.
B. Mồng Hai tháng Chín âm lịch.
D. Rằm tháng Tám âm lịch.
Câu 4: (1điểm) Đền Hùng thuộc tỉnh nào hiện nay nước ta?
A. Yên Bái.
C. Thái Nguyên.
B. Phú Thọ.
D. Vĩnh Phúc.
Câu 5: (1điểm) Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?
A. Lý Thái Tổ.
B. Lý Thánh Tông.
C. Lý Nhân Tông. D. Lý Huệ Tông
II. Phần tự luận:
Câu 1: (1 điểm) Viết tên một số món ăn, lễ hội tiêu biểu ở địa phương em.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 2: (1 điểm) Trình bày khí hậu vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 3: Ngày lễ giỗ Tổ Hùng Vương thể hiện truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc ta?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 4: Kể tên những truyền thuyết có liên quan đến Hùng Vương?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 5: Vì sao nói Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá, giáo dục của đất
nước?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
A ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (1đ) Đỉnh núi cao nhất nước ta nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
là.
a. Phan- xi - păng
b. Phu Luông
c. Mẫu Sơn
d. Tây Côn Lĩnh
Câu 2. (1đ) Đặc điểm của khu vực trung du Bắc Bộ là địa hình.
a. Núi với đỉnh nhọn, sườn thoải
b. Đồi với đỉnh nhọn, sườn thoải
c. Núi với đỉnh tròn, sườn thoải
d. Đồi với đỉnh tròn, sườn thoải
Câu 3: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S trước ý sau.
Xòe Thái được UNESCO ghi danh là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện cho
nhân loại vào năm 2021
Ruộng bậc thang nổi tiếng ở Yên Bái là Sa Pa
Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức hàng năm vào mồng Mười tháng Ba âm
lịch
Lễ hội Gầu Tào là lễ hội truyền thống của người Mông
Câu 4: (1đ) M2 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm.
Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có khí hậu nhiệt đới gió mùa với nhiệt độ trung bình năm trên
…… ….. ….Mùa đông lạnh,………………. Mùa hạ nóng,…………………. Lượng
mưa trung bình hàng năm từ …………………………………
c. Dân tộc Thái
d. Dân tộc Chăm
Câu 5 . (0,5đ) Trống đồng Đông Sơn được phát hiện lần đầu tiên ở đâu?
. A. Hoà Bình.
B. Sơn La
C.Thanh Hoá.
D. Hà Nam.
Câu 6. (0,5 đ) Thành Cổ Loa là kinh đô của nhà nước nào?
A. Văn Lang.
B Âu Lạc
C. Đại Cồ Việt.
D. Đại Việt.
Câu 7: (1đ) Nối cột A với cột B cho phù hợp.
A
B
1. Đình làng
a. Là cửa ngõ ra vào làng
2. Cổng làng
b. Là nơi thờ Thành hoàng làng, thường được
xây dựng ở vị trí trung tâm
3. Giếng nước
c. Là nơi diễn ra các sinh hoạt văn hóa chung
của làng
4. Sân đình
d. Là nơi cung căp nguồn nước sinh hoạt chính
cho dân làng.
Câu 8: (1đ). M2 Dựa vào cụm từ cho sẵn điền vào chỗ chấm cho thích hợp
(Thăng Long, Lý Công Uẩn, Đại La, Trần, Lý, Hậu Lê.)
Sau khi được tôn lên làm vua,………………………….dời đô ra ……………………
vào năm 1010 và đổi tên Đại La thành……………………
Từ đó, nơi đây là kinh đô của các triều đại:…………, …………., ………………….
Câu 9: (1,5đ) M3Kể những điều em biết về một vị anh hùng trong lịch sử chống giặc ngoại
xâm của dân tộc .
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Câu 10: (1,5 đ).M3 Em hãy viết đoạn văn ngắn giới thiệu về một địa danh nổi tiếng ở
dịa phương em?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Câu 1. Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?(1
điểm)
A. Địa hình tương đối bằng phẳng.
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. Địa hình gồm các Cao Nguyên
D. Địa hình có dạng hình tam giác.
xếp tầng.
Câu 2. Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi nào? (1 điểm)
A. Dãy Trường Sơn
C.Dãy Tam Đảo
B. Dãy Hoàng Liên Sơn.
D. Cánh Cung Đông Triều.
Câu 3. Ngày Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào ? (1 điểm)
A. Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng
C. Ngày mùng 10 tháng 3 âm lịch
năm.
hằng năm.
B. Ngày 30 tháng 4 hằng năm.
D. Ngày 1 tháng 5 hằng năm.
Câu 4. Vùng đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là loại đất gì?(1 điểm)
A. Đất đỏ nâu.
C.Đất cát trắng .
B. Đất sét
D. Đất phù sa.
Câu 5. Vùng đồng bằng Bắc Bộ có khí hậu như thế nào? (1 điểm)
A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa, có một
C. Khí hậu nóng có 2 mùa là mùa
mùa đông lạnh.
mưa và mùa khô.
B. Khí hậu ôn hòa, không có mùa
D. Khí hậu ôn đới và nhiệt đới.
đông.
Câu 6. Nối thông tin ở cột A và B để tạo thành thông tin hoàn chỉnh.(1 điểm)
Cột A
Cột B
1. Người dân ở Đồng bằng
Bắc bộ chủ yếu là
a. vựa lúa lớn thứ 2 cả
nước.
2. Dân cư tập trung đông đúc
ở vùng Đồng bằng Bắc bộ do
b. chạm bạc, đúc đồng, dệt
lụa, làm gốm,…
3. Đồng bằng Bắc bộ là
c. dân tộc kinh
4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có
d. điều kiện tự nhiên thuận
nhiều nghề thử công truyền
lợi cho sinh sống và sản
thống như:
xuất.
Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào cuối mỗi ý sau: (1 điểm)
Sông Hồng bắt nguồn từ Trung Quốc.
Ở tỉnh Quảng Nam có Lễ hội Chùa Hương.
Thành Cổ Loa nay thuộc huyện Đông Anh – Huế.
Người Việt Cổ ở nhà sàn, đi lại chủ yếu bằng thuyền.
Câu 8. Điền các từ “ Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô” vào chỗ chấm. (1
điểm)
Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ ………… (Nình Bình) về thành Đại La (Hà
Nội) và đổi tên là …………… Từ đó, nơi đây là …………….của các triều đại Lý, Trần,
…………. Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 9: Các lễ hội của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ thường tổ chức vào mùa
nào? Người dân thường mặc trang phục và vui chơi như thế nào?
(1 điểm)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
..............................................................................................
Câu 10. Kể tên một số lễ hội ở địa phương em? (1 điểm)
............................................................................................................................................
............................................................ ……………..........................................................
Câu 11: Thanh hoá tiếp giám với:
Phía Bắc: ………………………………………………………………………………….
Phía Nam: ………………………………………………………………………………...
Phía Tây: ………………………………………………………………………………….
Phía Đông:………………………………………………………………………………
Thanh Hoá có diện tích:………………………………………………………………….
Dan số:…………………………………………………………………………………….
Câu 12 :Kể tên các diểm du lịc và di tích lịch sử ở Thanh Hoá:………………................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 13: Kể tên các con sông lớn ở Thanh Hoá:………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..……………
Câu 14 Em hãy kể tên các lễ hội ở địa phương em?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 1: Em hãy kể tên một số hoạt động kinh tế ở tỉnh Thanh Hoá và cho biết ngành
kinh tế nào được xem là ngành kinh tế mũi nhọn của tỉnh ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
Câu 2: Em hãy cho biết tên tỉnh Thanh Hoá có bao nhiêu thành phố, thị xã và huyện?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
Câu 3: Nêu những ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đối với đời sống và sản xuất ở
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
Câu 4: Em hãy cho biết Hà Nội là trung tâm quan trọng của cả nước ở các lĩnh vực
nào ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
Câu 5 : Sau khi tìm hiểu về Văn Miếu - Quốc Tử Giám, em có cảm nghĩ gì về truyền
thống hiếu học của dân tộc Việt Nam ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
Câu 6: Em hãy nêu vai trò của ruộng bậc thang đối với đời sống và sản xuất của người
dân ở khu vực miền núi Bắc Bộ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
Câu 7: Em hãy nêu một số biện pháp để bảo vệ thiên nhiên ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
Câu 8: Đồng bằng Bắc Bộ có những điều kiện thuận lợi nào để phát triển hoạt động
trồng lúa nước ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Những ngành chủ lực trong hoạt động công nghiệp ở tỉnh Khánh Hòa là:
A. Công nghiệp đóng tàu
C. Chế biến thủy sản và yến sào
B. Dịch vụ hàng hải.
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 2: Khi giới thiệu về một số nét văn hóa truyền thống của địa phương em, em nên
tập trung viết về điều gì?
A. Lễ hội, món ăn, trang phục, tập
quán.
C. Trang phục, khí hậu đặc trưng.
D. Danh nhân, di tích lịch sử, địa hình.
B. Danh nhân, lễ hội, tính cách.
Câu 3: Ở nước ta, vùng nào có mùa đông lạnh nhất:
A. Trung Bộ
C. Nam Trung Bộ
B. Nam Bộ
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 4 : Đặc điểm khí hậu ở vùng đồng bằng Bắc Bộ là:
A. Mùa đông lạnh, ít mưa. Mùa hạ nóng, mưa nhiều.
B. Mùa đông lạnh, mưa nhiều. Mùa hạ nóng, ít mưa.
C. Mùa đông lạnh, không có mưa. Mùa hạ nóng, ít mưa.
D. Mùa đông lạnh, ít mưa. Mùa hạ nóng, không có mưa.
Câu 5 : Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dân cư tập trung đông đúc nhất do nguyên nhân
nào?
A. Đồng bằng rộng lớn, có nhiều thành phố lớn như Hà Nội, Hải Phòng.
B. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất.
C. Đồng bằng có mạng lưới sông ngòi dày đặc, giáp biển nên thủy sản nhiều.
D. Nguồn tài nguyên thiên nhiên của vùng rộng lớn.
Câu 6 : Việc dựng bia ghi danh những người đỗ đạt tại Văn Miếu nhằm:
A. khuyến kích tinh thần hiếu học trong
C. Khen thưởng những người đỗ đạt.
nhân dân.
D. Khẳng định hiền tài là nguyên khí
B. Ghi chép lại lịch sử.
quốc gia.
Câu 7: Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào ?
A. Ngày 8 tháng 3 âm lịch hàng năm.
B. Ngày 30 tháng 4 hàng năm.
C. Ngày 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.
D. Ngày 1 tháng 5 hàng năm.
Câu 8: Nối các từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để được câu trả lời đúng:
A
B
1. Người dân ở Đồng bằng Bắc bộ chủ
yếu là
a. vùng lúa lớn thứ 2 cả nước.
2. Hệ thống đê giúp Đồng bằng Bắc bộ
b. chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm
gốm,…
3. Đồng bằng Bắc bộ là
4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có nhiều nghề
thử công truyền thống như:
c. c. người kinh.
d. hạn chế ngập lụt và có thể trồng
cấy nhiều vụ trong năm.
Câu 9: Điền các từ “ Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô” vào chỗ chấm:
Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ ………..............… (Nình Bình) về thành Đại La
(Hà Nội) và đổi tên là …….......……… Từ đó, nơi đây là …….......……. của các triều đại
Lý, Trần, …………. Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa
Việt Nam.
Câu 10: Đúng ghi Đ; sai ghi S vào ô trống:
Hát Then là loại hình diễn xướng âm nhạc của dân tộc Tày, Nùng, Thái.
Vùng đồng bằng Bắc bộ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông Hồng và sông
Đà.
Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào ngày 2/9/1945.
Thành Cổ Loa nay thuộc huyện Đông Anh – Huế.
Câu 1. Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì? M1
A. Đại hình tương đối bằng phẳng.
B. Địa hình gồm các Cao Nguyên
xếp tầng.
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
giác.
D. Địa hình có dạng hình tam
Câu 2. Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi nào? M1
A. Dãy Trường Sơn
B. Dãy Hoàng Liên Sơn.
C. Dãy Tam Đảo
D. Cánh Cung Đông Triều.
Câu 3. Trồng lúa nước là hoạt động sản xuất nông nghiệp truyền thống của vùng Đồng
bằng Bắc Bộ do?
A. Nguồn nước dồi dào
B. Người dân giàu kinh
nghiệm
C. Đất đai màu mỡ
D. Tất cả các ý trên
Câu 5: Trung du và miền núi Bắc Bộ là một vùng có đặc điểm địa hình như thế nào?
A. Trung du Bắc Bộ là một vùng đồi với các đỉnh nhọn, sườn thoải xếp cạnh nhau như
bát úp.
B. Trung du Bắc Bộ là một vùng đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải xếp cạnh nhau như
bát úp.
C. Trung du Bắc Bộ là một vùng đồi núi với các đỉnh tròn, sườn thoải.
D. Trung du Bắc Bộ là một vùng đồi núi với các đỉnh nhọn, sườn thoải
Câu 6: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh về gì?
A. Có thế mạnh về đánh cá.
C. Có thế mạnh về trồng chè và cây
B. Có diện tích trồng cà phê lớn nhất
ăn quả.
nước ta.
D. Có thế mạnh về trồng lúa
Câu 7: Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu như thế nào?
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa, với mùa đông
C. Có khí hậu mát mẻ quanh năm
lạnh
D. Khí hậu nóng quanh năm
B. Có hai mùa rõ rệt
Câu 8: Dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phân bố như thế nào?
A.Phân bố đông đúc
C.Chủ yếu là người kinh
B. Phân bố không đều giữa các tỉnh,
D.Dân cư thưa thớt
giữa khuc vực miền núi và trung du
Câu 9: Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi con sông nào?
A. Sông Hồng
B. Sông Mê Kông
C. Sông Hồng và Thái Bình.
D. Sông Thái Bình
Câu 10. (1 điểm) Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào? M1
A. Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng năm.
B. Ngày 30 tháng 4 hằng năm.
C. Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm.
D. Ngày 1 tháng 5 hằng năm.
Câu 11. Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào thời gian nào?
A. 2/9/1944.
B. 2/9/1945.
C. 2/9/1946.
D. 2/9/1947.
Câu 12 (0,5 điểm). Đâu không phải là truyền thuyết xuất hiện dưới thời Hùng Vương?
A. Hồ Ba Bể.
B. Con Rồng cháu Tiên.
C. Bánh chưng, bánh giầy
D. Sơn Tinh – Thủy Tinh.
Câu 13: Khu di tích Đền Hùng nằm ở những địa phương nào của tỉnh Phú Thọ? (0.5đ)
A. Thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ, huyện Tam Nông.
B. Thành phố Việt Trì, huyện Lâm Thao và Tam Nông.
C. Thành phố Việt Trì, huyện Lâm Thao và Phù Ninh.
D. Thị xã Phú Thọ, các huyện Lâm Thao và Phù Ninh.
Câu 14: Người đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?
A. Hùng Vương.
B. An Dương Vương.
C. Lạc Hầu.
D. Lạc Tướng.
Câu 15: Thành Cổ Loa là kinh đô của nhà nước nào?
A. Văn Lang.
B. Âu Lạc.
C. Đại Cồ Việt.
D. Đại Việt.
Câu 16: Khu di tích Vưn Miếu – Quốc Tử Giám ở Hà Nội được bắt đầu xây dựng từ
thời nào?
A. Nhà Đinh
B. Nhà Lý
C. Nhà Trần
D. Nhà Lê
Câu 17: Ý nghĩa của tên gọi Thăng Long thời Lý là gì?
A. Thanh bình, thịnh vượng.
B. Trường tồn yên vui.
C. Rồng bay lên.
D. Rồng phượng về chầu.
Câu 18: Yếu tố nào dưới đây không phải lợi thế của thành Đại La?
A. Muôn vật phong phú, tốt tươi.
B. Dân không khổ vì ngập lụt.
C. Đất rộng, bằng phẳng, màu mỡ.
D. Có thể phòng thủ nhờ địa hình đồi
núi.
Câu 19: Nền văn minh Sông Hồng hình thành cách ngày nay bao nhiêu năm?
A. Khoảng 1500 năm.
B. Khoảng 2500 năm.
C. Khoảng 2700 năm.
D. Khoảng 3000 năm.
Câu 20: Trống đồng Đông Sơn được phát hiện lần đầu tiên ở đâu?
A. Thanh Hóa.
B. Sơn La.
C. Hòa Bình
D. Hà Nam
Câu 1. (1 điểm) Nối thông tin ở cột A và B để tạo thành thông tin hoàn chỉnh. M2
Cột A
Cột B
1. Vùng Trung du và miền núi
Bắc bộ
a. vùng lúa lớn thứ 2 cả
nước.
2. Dân cư tập trung đông đúc
ở vùng Đồng bằng Bắc bộ do
b. chạm bạc, đúc đồng, dệt
lụa, làm gốm,…
3. Vùng Đông bằng Bắc Bộ là
4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có
nhiều nghề thủ công truyền
thống
c. Điều kiện tự nhiên thuận
lợi cho sinh sống và sản xuất.
d. tài nguyên khoáng sản
phong phú bậc nhất nước ta.
Câu 2. (1 điểm) Điền các từ “ Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô” vào chỗ chấm.
M2
Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ ………… (Nình Bình) về thành Đại La (Hà
Nội) và đổi tên là …………… Từ đó, nơi đây là …………….của các triều đại Lý, Trần,
…………. Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chue nghĩa Việt
Nam.
Câu 3. (1 điểm) Sau khi tìm hiểu về khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám em có cảm
nghĩ gì về truyền thống hiếu học của dân tộc Việt Nam ? M3
Câu 4. (1 điểm) Hãy chia sẻ một số biện pháp mà em đã làm để bảo vệ thiên nhiên và
ứng phó với biến đổi khí hậu hiện nay ở địa phương em? M3
Câu 5. (1 điểm) So sánh chợ Phiên ở vùng Trung du miền núi Bắc bộ với chợ nơi em
sinh sống? M3
Câu 8. (M3-1 điểm) Hãy hoàn thiện bảng về một số công trình tiêu biểu dưới đây:
Tên công trình
Chức năng
Quốc Tử Giám
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………..……
……………………………………………………………………..…………
Bia Tiến sĩ
…………………………………………………………….…………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………........................
Câu 1:
a. Khu di tích Đền Hùng nằm ở những địa phương nào của tỉnh Phú Thọ? (0.5đ)
A. Thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ, huyện Tam Nông.
B. Thành phố Việt Trì, huyện Lâm Thao và Tam Nông.
C. Thành phố Việt Trì, huyện Lâm Thao và Phù Ninh.
D. Thị xã Phú Thọ, các huyện Lâm Thao và Phù Ninh.
b. Lễ giỗ tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào? (0.5đ)
A. Mồng Mười tháng Ba âm lịch hằng năm.
B. Mồng Mười tháng Giêng âm lịch hàng năm.
C. Mồng Mười tháng Ba dương lịch hằng năm.
D. Mồng Ba tháng Mười âm lịch hăng năm.
Câu 2: Nhà nước đầu tiên ra đời có tên là gì? (0.5đ)
A. Âu Lạc
B. Văn Lang
C. Đại Ngu
D. Đại Cồ Việt
Câu 3: Thời nhà Lý, nhà vua nào đặt tên kinh đô là Thăng Long? (0.5đ)
A. Lý Thái Tổ
B. Lý Hiển Tông
C. Lý Nhân Tông
D. Lý Thánh Tông
Câu 4: Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống cho phù hợp (2đ)
Sau khi dẹp xong……………., vua Hùng………………… đã cho gọi các hoàng tử
đến và nói rằng sẽ truyền ngôi cho ai tìm được thức ăn ngon để bày cúng tổ tiên.
Trong khi những người con khác mang đến sơn hào hải vị, hoàng tử…………………đã
làm bánh để dâng vua cha. Ông chọn ……………… làm bánh vuông để tượng trưng
cho ……………., gọi là bánh chưng. Sau đó ông giã …………… làm bánh tròn, để
tượng trưng cho Trời, gọi là …………... Vua cha nếm thử, thấy bánh ngon, khen có ý
nghĩa nên đã truyền ngôi lại cho Lang Liêu.
Câu 5: (1điểm) Vì sao Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô? (1đ)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Câu 6:
a. Ruộng bậc thang thường được làm ở đâu? (0.5đ)
A.Đỉnh núi
B.Sườn núi
C.Thung lũng
bằng
D. Đồng
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đỉnh nủi cao nhất nước ta có tên là gì? (0.5đ)
A. Mẫu Sơn
B. Hoàng Liên Sơn C. Cánh cung Ngân Sơn D. Phan-xi-păng
Câu 7: Tên các giai đoạn sản xuất lúa ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ theo thứ tự là: (0.5đ)
A. Làm đất, gieo mạ, cấy lúa, chăm sóc lúa, thu hoạch lúa.
B. Làm đất, cấy lúa, gieo mạ, chăm sóc lúa, thu hoạch lúa.
C. Làm đất, gieo mạ, chăm sóc lúa, cấy lúa, thu hoạch lúa.
D. Gieo mạ, làm đất cấy lúa, chăm sóc lúa, thu hoạch lúa.
Câu 8: Vùng Đồng bằng Bắc Bộ là vùng sản xuất lúa lớn thứ mấy của nước ta (0.5đ)
A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
Câu 10: Em hãy cho biết thủ đồ Hà Nội có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của
đất nước? (2đ)
………………………………………………………………………..……………..
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 9: Nối đặc điểm ở cột A với cột B sao cho phù hợp. (1đ)
1. Năm 2019
2. Năm 2021
3. Lễ hội Gầu Tào
4. Lễ hồi Lồng Tồng
A
B
a. Dân tộc Tày, Nùng
b. UNESCO ghi danh nghệ thuật xòe Thái
là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của
nhân loại.
c. Di sản Thực hành Then của người Tày,
Nùng, Thái được UNESCO ghi danh là
Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của
nhân loại.
d. Dân tộc Mông
 









Các ý kiến mới nhất