Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 09h:52' 20-12-2023
Dung lượng: 1'002.5 KB
Số lượt tải: 519
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÃNH 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN :
TOÁN
LỚP : 5
NĂM HỌC :
2023 - 2024.
Thời gian làm bài : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề ).
( Kiểm tra Thứ năm ngày tháng 01 năm 2024 )
A/ MỤC TIÊU : Kiểm tra học sinh về :
- Các hàng của số thập phân và giá trị theo hàng của các chữ số trong số thập phân.
- Chuyển hỗn số thành số thập phân.
- Tỉ số phần trăm của hai số.
- Đổi đơn vị đo đại lượng, ( đo độ dài, khối lượng ).
- Thực hiện các phép tính cộng trừ nhân chia với các số thập phân.
- Viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân các đơn vị cho trước.
- Giải bài toán liên quan đến diện tích hình chữ nhật.
- So sánh các số thập phân.

Ma trận đề kiểm tra môn toán cuối học kì 1 lớp 5

Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số học: Số tự nhiên,
phân số, số thập phân
So saùnh caùc soá thaäp
phaân.
và các phép tính với
chúng
Đại lượng và đo đại
lượng: Độ dài khối
lượng, Đổi đơn vị đo
diện tích
Yếu tố hình học:
Chu vi diện tích, Giaûi
baøi toaùn veà Tæ soá
phaàn traêm cuûa hai
soá.

Số câu
và số
điểm
Số câu

2
3
TS

Mức 3
TNK
TL
Q
1
1

Mức 4

TNKQ

Tổng

TL

TNKQ TL
2

2

2,0

3,0

1,0

2,0

Số câu

1

1

1

1

Số
điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1

Số câu

1

1

2

Số
điểm

1,0

2,0

3,0

2

2

1

2

1

3

5

2,0

3,0

2,0

1,0

2,0

4,0

6,0

Ma trận câu hỏi môn toán cuối học kì 1 lớp 5.

TT
1

Mức 2
TNK
TL
Q
1

Số
điểm

Số câu
Số
điểm

Tổng

Mức 1
TNK
TL
Q
1

Chủ đề
Số học
Đại lượng và đo
đại lượng
Yếu tố hình học
và giải toán
Tổng số câu

Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số

Mức 1
1
1
1
3

Mức 2
1
5
1
6

2

2

Mức 3
2
4,2

Mức 4

1
7
3

1
8
1

Cộng
4
2
2
8

B/ ĐỀ KIỂM TRA TRONG 40 PHÚT:
I/ ĐỀ :
* PHẦN 1: ( 4 điểm ).Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D( là đáp
số, kết quả tính…….). Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng : bài 1; bài 2; bài 3.
1. Chữ số 7 trong số thập phân 2006,007 có giá trị là:
A. 7
B. 7
C. 7 D. 7
10
100
1000

2. Chuyễn hỗn số 8
A.

B.

thành phân số, ta có phân số:
C.

D.

3. 5,07 ha =.....m2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 57000 B. 50700 C. 50070 D. 50007
4. Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ô trống:
67,6  67,59 ;
28,9
 28,900
*PHẦN 2: ( 6 điểm ).
5. Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm ).
a. 57,648 + 35,37.
b. 50,81 - 19,256 .
b. 7,826 x 4,5 .
d. 17,55 : 3,9.
6.Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 1 điểm )
a. 9 tấn 876 kg = …………………… tấn.
b. 8 m2 6 dm2 = ……………………. m2.
7. Lớp em có 25 bạn, trong đó có 13 bạn nữ. Hỏi số các bạn nữ chiếm bao
nhiêu phần trăm số các bạn của lớp em. ( 1 điểm )
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
8. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng

chiều

dài. Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn đó.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

II/ HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ
* PHẦN 1 : ( 3 điểm ).

Một phần khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng được 1 điểm :
1. Khoanh vào : D (1 điểm ).
2. Khoanh vào : C (1 điểm ).
3. Khoanh vào : B (1 điểm ).
4. Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ô trống: (1 điểm ).
>

=

56,5
56,49 ;
39,7
39,700
* PHẦN 2 : ( 6 điểm ).
Bài 5 : (2 điểm ).
Đặt tính và tính đúng mmỗi phép tính được ( 0,5) điểm.
a/ 57,648
b/ 50,81
c/ 7,826
d/ 17,55
3,9
+
1 95
4,5
35,37
19,256
x 4,5
00
93,018
31,554
39130
31304
35,2170
*Bài 6 : ( 1điểm).
Viết đúng số thập phân vào mỗi chỗ chấm được ( 0,5 điểm ).
a. 9 tấn 876 kg = 9,876 tấn. b. 8 m2 6 dm2 = 8,06 m2.
* Bài 7: ( 1 điểm).
Bài giải:
Tỉ số phần trăm của số các bạn nữ và số các bạn của lớp em là:
13 : 25 = 0,52
0,52 = 52 %
Đáp số : 52 %
*Bài 8 : (2 điểm ). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36m,
chiều rộng bằng

chiều dài. Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn đó.
Bài giải :
Chiều rộng của mảnh vườn đó là: ( 0,5 điểm ).
36 x

= 27 ( m ) hoặc ( 36 : 4 x 3 = 27 ( m ) )

Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: ( 0,5 điểm ).
( 36 + 27 ) x 2 = 126 ( m )
Diện tích mảnh vườn đó là: ( 0,5 điểm ).
36 x 27 = 972 m2.
Đáp số :
1267 m ; 972 m2. ( 0,5 điểm ).
Duyệt của hiệu trưởng.
Xuân Lãnh, ngày tháng 01 năm 2024
Khối trưởng.

Đặng Ngọc Hùng.
TRƯỜNG TH XUÂN LÃNH 1

Thứ

ngày

tháng 01 năm 2024.

HỌ VÀ TÊN:........................................................
Lớp : ………………………..

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

MÔN :
Toán
LỚP : 5
NĂM HỌC :
2023 - 2024.
Thời gian làm bài : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề ).
Điểm

Lời phê của GV

GV coi: ………………………
GV chấm: ……………………

* Đề :
* PHẦN 1: ( 4 điểm ).Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C,
D( là đáp số, kết quả tính…….). Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng : bài 1; bài 2; bài 3.
1. Chữ số 7 trong số thập phân 2006,007 có giá trị là:
A. 7
B. 7
C. 7 D. 7
10
100
1000

2. Chuyễn hỗn số 8
A.

B.

thành phân số, ta có phân số:
C.

D.

3. 5,07 ha =.....m2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 57000

B. 50700

C. 50070

D. 50007

4. Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ô trống:
67,6



67,59 ;

28,9



28,900

*PHẦN 2: ( 6 điểm).
5. Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm).
a. 57,648 + 35,37.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------b. 7,826 x 4,5 .
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

b. 50,81 - 19,256
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------d. 17,55 : 3,9.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

6.Viết số thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm).
a. 9 tấn 876 kg = …………………… tấn.
b. 8 m2 6 dm2 = ……………………. m2.
7. Lớp em có 25 bạn, trong đó có 13 bạn nữ. Hỏi số các bạn nữ chiếm bao
nhiêu phần trăm số các bạn của lớp em. ( 1 điểm )
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………........................................
8. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng

chiều dài.

Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn đó. (2 điểm )
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến