Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ TOÁN LỚP 3 CUỐI HỌC KÌ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cá nhân
Người gửi: Hoành Tráng
Ngày gửi: 17h:05' 20-12-2023
Dung lượng: 456.0 KB
Số lượt tải: 4964
Số lượt thích: 0 người
PGD&ĐT TAM NÔNG
TRƯỜNG TH THANH UYÊN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM MÔN TOÁN, LỚP 3
NĂM HỌC 2023 – 2024

Mạch kiến thức,
TT
kĩ năng

Câu/
điểm
Số câu

1

2

3

Số và phép tính

Hình học và
đo lường

Tổng

Câu số

Mức 1
TN

TL

3

2

Mức 2
TN

1,5, 4 6,8

TL

Mức 3
TN TL

1

1

7

10





Tổng số
T
N

TL

3

4

2

1

Số điểm





Số câu

1

1

1

Câu số

2

3

9

Số điểm







Số câu

4

3

1

1

1

5

5

Số điểm









1,0





Họ và tên: ………………………………..........……… Lớp: ............
I.Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước những câu trả lời đúng
Câu 1. (1 điểm)
a. 54 : 9 = ?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
b.Kết quả đúng của phép tính: 315 x 2 = ?
A. 620
B. 640
C. 530
D. 630
Câu 2. (1 điểm)
a.  Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. 1 km = 100 m
B. 1 m = 10 dm
C. 3 cm = 30 mm D. 5 dm = 500 mm
b. Khoanh vào ý đặt trước câu trả lời đúng:

số ngôi sao là:

A. 3 ngôi sao
B. 4 ngôi sao
C. 5 ngôi sao
D. 6 ngôi sao
Câu 3. (1 điểm):
a. Số hình tam giác có trong hình bên là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7

b.Khối hộp chữ nhật đã cho có:
A. 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
B. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh
C. 8 đỉnh, 12 mặt, 6 cạnh
D. 8 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh
Câu 4.
a.Viết số thích hợp vào ô trống:
1
x

3
6

6 1

4

x

7
3

8

b.  Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?
A. 0oC
B. 2oC
C. 100oC
D. 36oC
II. Tự luận
Câu 5. Đặt tính rồi tính ( 1 điểm)
a) 108 + 76
b. 921 - 519
c) 622 : 4
d) 194 × 4

Câu 6. Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm)
a) 348 + 84 : 6
……………………………
……………………………
……………………………

……………………………
……………………………
……………………………

b) 998 – (302 + 685)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 7. (1 điểm) Tìm thành phần chưa biết trong phép tính:
a) ? x 2 = 462

b) ? : 5 = 155

Câu 8. (1 điểm) Lan hái được 235 quả cam. Mẹ hái được gấp 2 lần Lan. Hỏi cả mẹ và
Lan hái được tất cả bao nhiêu quả cam?
Bài giải

Câu 9. (1 điểm) Tính độ dài đường gấp khúc sau:
Bài giải

Câu 10: (1 điểm) Tìm số có 2 chữ số đều là số lẻ. Biết hiệu 2 chữ số là 6 và thương
của chúng là 3.

HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN, LỚP 3
NĂM HỌC 2023 – 2024
I.Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước những câu trả lời đúng
Câu 1. (1 điểm, khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm)
a. 54 : 9 = ?
C. 6
b.Kết quả đúng của phép tính: 315 x 2 = ?
D. 630
Câu 2. (1 điểm)( khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm)
a.  Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. 1 km = 100 m
b. Khoanh vào ý đặt trước câu trả lời đúng:
C. 5 ngôi sao
Câu 3. (1 điểm) ( khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm)
a. Số hình tam giác có trong hình bên là:
B. 5
b.Khối hộp chữ nhật đã cho có:
A. 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
Câu 4. (1 điểm)
a. Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm

b.  Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng? ( 0,5đ)
D. 36oC
II. Tự luận
Câu 5. ( 1 điểm) ( đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm)
a) 184
b. 402
c) 155 ( dư 2)
d) 776

Câu 6. ( 1 điểm)
a) 348 + 84 : 6 = 348 + 14 = 362
b) 998 – (302 + 685) = 998 – 987 = 11
Câu 7. (1 điểm)
a) 231 x 2 = 462

b) 775 : 5 = 155

Câu 8. (1 điểm)
Bài giải
Mẹ hái được số quả cam là:
235 x 2 = 470 ( quả)
Cả hai mẹ con hái được số quả cam là:
235 + 470 = 705 ( quả)
Đáp số: 705 quả cam
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
Đổi 3m = 30dm
Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:
24 + 12 + 30 + 14 = 80 ( dm)
Đáp số: 80 dm
 Câu

10. (1 điểm)

Bài Giải

Chữ số lớn hơn là:
6 : ( 3 - 1) x 3 = 9
Chữ số nhỏ hơn là:
9-6=3
Vì theo đề bài hiệu hai chữ số là 6 và thương là 3 nên: Số cần tìm là : 39 và 93
(Học sinh giải cách khác đúng vẫn được điểm)

.
 
Gửi ý kiến