Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng thị hoài nga
Ngày gửi: 09h:11' 23-12-2023
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 663
Nguồn:
Người gửi: Đặng thị hoài nga
Ngày gửi: 09h:11' 23-12-2023
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 663
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TRẤN YÊN
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 LƯƠNG THỊNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2022- 2023
Mạch kiến thức,kĩ Số câu và
năng
Số học
Hình học
Tổng
số điểm
Mức 1
TN
KQ
Mức 2
TL
TN
KQ
TL
Mức 3
TN
KQ
TL
Số câu
4
1
2
1
1
Câu số
1,2,3,5
9
4, 6
8
10
Số điểm
4,0
1,0
2,0
1,0
Số câu
1
Câu số
7
Số điểm
1,0
Số câu
Số điểm
Tổng
TN
KQ
TL
6
4
1,0
6,0
4,0
4
2
2
1
1
6
4
4,0
2,0
2,0
1,0
1,0
6,0
4,0
TRƯỜNG TH &THCS SỐ 1 LƯƠNG THỊNH
Họ và tên: …...........................…………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 20…-20….
Môn: Toán
Lớp: 1….
Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
Điểm
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Câu 1. Kết quả của 9 - 3 – 0 là ? (1,0 điểm) (M1)
A. 6
B. 5
C. 7
D. 4
Câu 2: Cho các số: 1, 2, 0, 4, 5. Tìm 2 số cộng lại bằng 3 (1,0 điểm) (M1)
A. 1 và 2
B. 2 và 0
C. 5 và 2
D. 1 và 4
Câu 3. Cho các số: 0 ,1 ,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Số ở giữa 6 và 8 là: (1,0 điểm) (M1)
A. 10
B. 5
C. 7
D. 3
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (1,0 điểm) (M2))
5+1+3=9
7 + 3 - 3 =7
10 - 4 - 2 = 4
9 - 6 + 1 = 3
Câu 5. Cho các số: 3,1, 0, 6, 8, 10 ,7 (1,0 điểm) (M1))
a, Số bé nhất là: .......
b, Số lớn nhất là: ........
Câu 6. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1,0 điểm) (M2)
4 + 5 – 2 = ?
A. 7 B. 5 C . 6
Câu 7. Nối với hình thích hợp (1,0 điểm) (M1)
Hình tròn
Hình vuông
Hình tam giác
Câu 8. Viết các số 3; 9; 7; 0; 5: (1,0 điểm) (M2)
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………...................................................................
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: ..............................................................................
Câu 9. Tính: (1,0 điểm) (M1)
9 - 2 =…..
6 + 3 + 1 = ……
7 + 3 = ……
10 - 6 + 4 = ……
Câu 10. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp: (1,0 điểm) (M3)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2022- 2023
Câu 1. Kết quả của 9 - 3 – 0 là ? (1,0 điểm) (M1)
A. 6
B. 5
A
C. 7
D. 4
Câu 2: Cho các số: 1, 2, 0, 4, 5. Tìm 2 số cộng lại bằng 3 (1,0 điểm) (M1)
A 1 và 2
A.
B. 2 và 0
C. 5 và 2
D. 1 và 4
Câu 3. Cho các số: 0 ,1 ,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Số ở giữa 6 và 8 là: (1,0 điểm) (M1)
A. 10
B. 5
C.
C 7
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (1,0 điểm) (M2))
5+1+3=9
7 + 3 - 3 =7
Đ
10 - 4 - 2 = 4
Đ
9 - 6 + 1 = 3
D. 3
Đ
S
Câu 5. Cho các số: 3,1, 0, 6, 8, 10 ,7 (1,0 điểm) (M1))
a, Số bé nhất là: 0.
b, Số lớn nhất là: .10.
Câu 6. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1,0 điểm) (M2)
4 + 5 – 2 = ?
A.
A 7 B. 5 C . 6
Câu 7. Nối với hình thích hợp (1,0 điểm) (M1)
Hình tròn
Hình vuông
Hình tam giác
Câu 8. Viết các số 3; 9; 7; 0; 5: (1,0 điểm) (M2)
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: 0, 3, 5, 7, 9
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 7, 5, 3, 0
Câu 9. Tính: (1,0 điểm) (M1)
9 - 2=7
6 + 3 + 1 = 10
7 + 3 = 10
10 - 6 + 4 = 8
Câu 10. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp: (1,0 điểm) (M3)
5
-
1
=
4
5
+
2
2
=
7
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 LƯƠNG THỊNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2022- 2023
Mạch kiến thức,kĩ Số câu và
năng
Số học
Hình học
Tổng
số điểm
Mức 1
TN
KQ
Mức 2
TL
TN
KQ
TL
Mức 3
TN
KQ
TL
Số câu
4
1
2
1
1
Câu số
1,2,3,5
9
4, 6
8
10
Số điểm
4,0
1,0
2,0
1,0
Số câu
1
Câu số
7
Số điểm
1,0
Số câu
Số điểm
Tổng
TN
KQ
TL
6
4
1,0
6,0
4,0
4
2
2
1
1
6
4
4,0
2,0
2,0
1,0
1,0
6,0
4,0
TRƯỜNG TH &THCS SỐ 1 LƯƠNG THỊNH
Họ và tên: …...........................…………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 20…-20….
Môn: Toán
Lớp: 1….
Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
Điểm
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Câu 1. Kết quả của 9 - 3 – 0 là ? (1,0 điểm) (M1)
A. 6
B. 5
C. 7
D. 4
Câu 2: Cho các số: 1, 2, 0, 4, 5. Tìm 2 số cộng lại bằng 3 (1,0 điểm) (M1)
A. 1 và 2
B. 2 và 0
C. 5 và 2
D. 1 và 4
Câu 3. Cho các số: 0 ,1 ,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Số ở giữa 6 và 8 là: (1,0 điểm) (M1)
A. 10
B. 5
C. 7
D. 3
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (1,0 điểm) (M2))
5+1+3=9
7 + 3 - 3 =7
10 - 4 - 2 = 4
9 - 6 + 1 = 3
Câu 5. Cho các số: 3,1, 0, 6, 8, 10 ,7 (1,0 điểm) (M1))
a, Số bé nhất là: .......
b, Số lớn nhất là: ........
Câu 6. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1,0 điểm) (M2)
4 + 5 – 2 = ?
A. 7 B. 5 C . 6
Câu 7. Nối với hình thích hợp (1,0 điểm) (M1)
Hình tròn
Hình vuông
Hình tam giác
Câu 8. Viết các số 3; 9; 7; 0; 5: (1,0 điểm) (M2)
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………...................................................................
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: ..............................................................................
Câu 9. Tính: (1,0 điểm) (M1)
9 - 2 =…..
6 + 3 + 1 = ……
7 + 3 = ……
10 - 6 + 4 = ……
Câu 10. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp: (1,0 điểm) (M3)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2022- 2023
Câu 1. Kết quả của 9 - 3 – 0 là ? (1,0 điểm) (M1)
A. 6
B. 5
A
C. 7
D. 4
Câu 2: Cho các số: 1, 2, 0, 4, 5. Tìm 2 số cộng lại bằng 3 (1,0 điểm) (M1)
A 1 và 2
A.
B. 2 và 0
C. 5 và 2
D. 1 và 4
Câu 3. Cho các số: 0 ,1 ,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Số ở giữa 6 và 8 là: (1,0 điểm) (M1)
A. 10
B. 5
C.
C 7
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (1,0 điểm) (M2))
5+1+3=9
7 + 3 - 3 =7
Đ
10 - 4 - 2 = 4
Đ
9 - 6 + 1 = 3
D. 3
Đ
S
Câu 5. Cho các số: 3,1, 0, 6, 8, 10 ,7 (1,0 điểm) (M1))
a, Số bé nhất là: 0.
b, Số lớn nhất là: .10.
Câu 6. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1,0 điểm) (M2)
4 + 5 – 2 = ?
A.
A 7 B. 5 C . 6
Câu 7. Nối với hình thích hợp (1,0 điểm) (M1)
Hình tròn
Hình vuông
Hình tam giác
Câu 8. Viết các số 3; 9; 7; 0; 5: (1,0 điểm) (M2)
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: 0, 3, 5, 7, 9
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 7, 5, 3, 0
Câu 9. Tính: (1,0 điểm) (M1)
9 - 2=7
6 + 3 + 1 = 10
7 + 3 = 10
10 - 6 + 4 = 8
Câu 10. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp: (1,0 điểm) (M3)
5
-
1
=
4
5
+
2
2
=
7
 








Các ý kiến mới nhất