Ôn tập 3 Định luật Newton

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hoài Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:31' 23-12-2023
Dung lượng: 53.9 KB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hoài Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:31' 23-12-2023
Dung lượng: 53.9 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP BA ĐỊNH LUẬT NEWTON
Câu 1:
Chọn câu phát biểu đúng.
A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.
B. Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.
C. Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
D. Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.
Câu 2: Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?
A. Vật chuyển động tròn đều.
B. Vật chuyển động trên một đường thẳng.
C. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.
D. Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.
Câu 3: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A. trọng lương.
B. khối lượng.
C. vận tốc.
D. lực.
Câu 4
Chọn phát biểu đúng.
A. Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.
B. Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật.
C. Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.
D. Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi.
Câu 5: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật
A. cùng chiều với chuyển động.
B. cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.
C. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.
D. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.
Câu 6: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự tương tác giữa các vật?
A. Tác dụng giữa các vật bao giờ cũng có tính chất hai chiều (gọi là tương tác).
B. Khi một vật chuyển động có gia tốc, thì đã có lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc ấy.
C. Khi vật A tác dụng lên vật B thì ngược lại, vật B cũng tác dụng ngược lại vật A.
D. Khi vật A tác dụng lên vật B thì chỉ có vật B thu gia tốc, còn vật A giữ thì không.
Câu 7: Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn
A. tác dụng vào cùng một vật.
B. tác dụng vào hai vật khác nhau.
C. không bằng nhau về độ lớn. D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
Câu 8: Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì
A. lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.
B. lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.
C. lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.
D. tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nh ỏ
hơn lực do búa tác dụng vào đinh.
Câu 9: Đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển là do
A. trọng lượng của xe.
B. lực ma sát nhỏ.
C. quán tính của xe.
D. phản lực của mặt đường.
Câu 10: Chọn câu đúng: Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn
A. tác dụng vào cùng một vật.
B. tác dụng vào hai vật khác nhau.
Câu 11:
Câu 12:
Câu 13:
Câu 14:
Câu 15:
Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
C. không bằng nhau về độ lớn.
D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
Câu nào sau đây là đúng ?
A. Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động.
B. Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.
D. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
Một quả bóng có khối lượng 500 g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng m ột l ực 200 N.
Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02 s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ
A. 0,008 m/s.
B. 2 m/s.
C. 8 m/s.
D. 0,8 m/s.
Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh d ần đ ều t ừ tr ạng thái ngh ỉ. V ật đó
đi được 200cm trong thời gian 2s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là
A. 4N.
B. 1N.
C. 2N.
D. 100N.
Một hợp lực 2N tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg lúc đ ầu đ ứng yên, trong kho ảng
thời gian 2s. Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là
A. 8m.
B. 2m.
C. 1m.
D. 4m.
Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N. N ếu
thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng
A. 0,008m/s.
B. 2m/s.
C. 8m/s.
D. 0,8m/s.
Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm v ận t ốc c ủa nó tăng d ần t ừ
2m/s đến 8m/s trong 3s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là
A. 2 N.
B. 5 N.
C. 10 N.
D. 50 N.
Một hợp lực 1 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg lúc đầu đ ứng yên, trong kho ảng
thời gian 2s. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là
A. 0,5 m.
B. 1 m.
C. 2 m.
D. 3 m.
Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72km/h thì hãm phanh chuy ển
động thẳng chậm dần đều và đi thêm được 500m rồi dừng lại. Chọn chiều dương là chi ều
chuyển động. Lực hãm tác dụng lên xe là
A. 800 N.
B. - 800 N.
C. 400 N.
D. - 400 N.
Câu 19: Lực
truyền cho vật khối lượng
gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng
gia tốc
6m/s². Lực
sẽ truyền cho vật khối lượng
gia tốc
A. 1,5 m/s².
B. 2 m/s².
C. 4 m/s².
D. 8 m/s².
Câu 20: Một vật có khối lượng 50kg chuyển động thẳng nhanh dần đều v ới v ận t ốc ban đ ầu
0,2m/s và khi đi được quãng đường 50cm vận tốc đạt được 0,9m/s. L ực tác d ụng vào v ật
trong trường hợp này có độ lớn
A. 38,5N.
B. 38N.
C. 24,5N.
D. 34,5N.
Câu 21: Quả bóng khối lượng 500g bay với vận tốc 72km/h đến đập vuông góc vào m ột b ức t ường
rồi bật trở ra theo phương cũ với vận tốc 54km/h. Thời gian va ch ạm là 0,05s. L ực c ủa
bóng tác dụng lên tường là
A. 700N.
B 550N.
C 450N.
D. 350N.
2
Câu 22: Lực F truyền cho vật khối lượng m 1 gia tốc 2 m/s truyền cho vật khối lượng m 2 gia tốc
6m/s2. Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc
A. 1,5 m/s2.
B. 2 m/s2.
C. 4 m/s2.
D. 8 m/s2.
Câu 23: Một chiếc xe có khối lượng m = 100 kg đang chạy với vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh.
Biết lực hãm phanh là 250N. Quãng đường hãm phanh là
A. 14,45 m.
B. 20 m.
C. 10 m.
D. 30 m.
Câu 24: Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng là 4 tấn, khởi hành với gia tốc 0,3
m/s2.Khi không chở hàng xe tải khởi hành với gia tốc 0,6 m/s 2.Biết rằng lực tác dụng vào ô
tô trong hai trường hợp đều bằng nhau. Khối lượng của xe lúc không chở hàng là
A. 1,0 tấn.
B. 1,5 tấn.
C. 2,0 tấn.
D. 2,5 tấn.
Câu 25 Một vật khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tốc 18km/h thì bắt đầu chịu tác dụng
của lực 4N theo chiều chuyển động.Tìm đoạn đường vật đi được trong 10s đầu tiên.
A. 120 m.
B. 160 m
C. 150 m.
D. 175 m.
Câu 26: Một xe tải khối lượng 1 tấn, sau khi kh ởi
hành được 10s đạt vận tốc 18 km/h. Biết
lực cản mà mặt đường tác dụng lên xe là
500 N. Tính lực phát động của động cơ
A. 500 N.
B. 750 N.
C. 1000 N.
D. 1500 N.
Câu 27: Một chất điểm khối lượng m = 500g trượt
trên mặt phẳng nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo theo ph ương ngang. Cho h ệ s ố ma
sát
, lấy
m/s2. Đồ thị vận tốc – thời gian của chất điểm như hình vẽ. Giá trị
của lực kéo trên mỗi giai đoạn OA, OB và BC lần lượt là
A. 4,25 N; 2N; 0,5 N.
B. 4,25N; 0 N; 0,5 N.
C. 2,24 N; 2 N; -1,5N.
D. 2,25 N; 0 N; 0,5 N.
Câu 28: Một vật bằng gỗ nổi trên mặt nước, phần chìm trong nước khoảng 2 dm 3. Hỏi thể tích
miếng gỗ là bao nhiêu biết trọng lượng riêng của nước và g ỗ lần l ượt là 10 000 N/m 3 và 8
000 N/m3.
A. 2 dm3.
B. 2,5 dm3.
C. 1,6 dm3.
D. 4 dm3.
Câu 1:
Chọn câu phát biểu đúng.
A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.
B. Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.
C. Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
D. Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.
Câu 2: Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?
A. Vật chuyển động tròn đều.
B. Vật chuyển động trên một đường thẳng.
C. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.
D. Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.
Câu 3: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A. trọng lương.
B. khối lượng.
C. vận tốc.
D. lực.
Câu 4
Chọn phát biểu đúng.
A. Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.
B. Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật.
C. Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.
D. Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi.
Câu 5: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật
A. cùng chiều với chuyển động.
B. cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.
C. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.
D. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.
Câu 6: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự tương tác giữa các vật?
A. Tác dụng giữa các vật bao giờ cũng có tính chất hai chiều (gọi là tương tác).
B. Khi một vật chuyển động có gia tốc, thì đã có lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc ấy.
C. Khi vật A tác dụng lên vật B thì ngược lại, vật B cũng tác dụng ngược lại vật A.
D. Khi vật A tác dụng lên vật B thì chỉ có vật B thu gia tốc, còn vật A giữ thì không.
Câu 7: Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn
A. tác dụng vào cùng một vật.
B. tác dụng vào hai vật khác nhau.
C. không bằng nhau về độ lớn. D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
Câu 8: Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì
A. lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.
B. lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.
C. lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.
D. tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nh ỏ
hơn lực do búa tác dụng vào đinh.
Câu 9: Đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển là do
A. trọng lượng của xe.
B. lực ma sát nhỏ.
C. quán tính của xe.
D. phản lực của mặt đường.
Câu 10: Chọn câu đúng: Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn
A. tác dụng vào cùng một vật.
B. tác dụng vào hai vật khác nhau.
Câu 11:
Câu 12:
Câu 13:
Câu 14:
Câu 15:
Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
C. không bằng nhau về độ lớn.
D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
Câu nào sau đây là đúng ?
A. Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động.
B. Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.
D. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
Một quả bóng có khối lượng 500 g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng m ột l ực 200 N.
Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02 s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ
A. 0,008 m/s.
B. 2 m/s.
C. 8 m/s.
D. 0,8 m/s.
Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh d ần đ ều t ừ tr ạng thái ngh ỉ. V ật đó
đi được 200cm trong thời gian 2s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là
A. 4N.
B. 1N.
C. 2N.
D. 100N.
Một hợp lực 2N tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg lúc đ ầu đ ứng yên, trong kho ảng
thời gian 2s. Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là
A. 8m.
B. 2m.
C. 1m.
D. 4m.
Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N. N ếu
thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng
A. 0,008m/s.
B. 2m/s.
C. 8m/s.
D. 0,8m/s.
Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm v ận t ốc c ủa nó tăng d ần t ừ
2m/s đến 8m/s trong 3s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là
A. 2 N.
B. 5 N.
C. 10 N.
D. 50 N.
Một hợp lực 1 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg lúc đầu đ ứng yên, trong kho ảng
thời gian 2s. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là
A. 0,5 m.
B. 1 m.
C. 2 m.
D. 3 m.
Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72km/h thì hãm phanh chuy ển
động thẳng chậm dần đều và đi thêm được 500m rồi dừng lại. Chọn chiều dương là chi ều
chuyển động. Lực hãm tác dụng lên xe là
A. 800 N.
B. - 800 N.
C. 400 N.
D. - 400 N.
Câu 19: Lực
truyền cho vật khối lượng
gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng
gia tốc
6m/s². Lực
sẽ truyền cho vật khối lượng
gia tốc
A. 1,5 m/s².
B. 2 m/s².
C. 4 m/s².
D. 8 m/s².
Câu 20: Một vật có khối lượng 50kg chuyển động thẳng nhanh dần đều v ới v ận t ốc ban đ ầu
0,2m/s và khi đi được quãng đường 50cm vận tốc đạt được 0,9m/s. L ực tác d ụng vào v ật
trong trường hợp này có độ lớn
A. 38,5N.
B. 38N.
C. 24,5N.
D. 34,5N.
Câu 21: Quả bóng khối lượng 500g bay với vận tốc 72km/h đến đập vuông góc vào m ột b ức t ường
rồi bật trở ra theo phương cũ với vận tốc 54km/h. Thời gian va ch ạm là 0,05s. L ực c ủa
bóng tác dụng lên tường là
A. 700N.
B 550N.
C 450N.
D. 350N.
2
Câu 22: Lực F truyền cho vật khối lượng m 1 gia tốc 2 m/s truyền cho vật khối lượng m 2 gia tốc
6m/s2. Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc
A. 1,5 m/s2.
B. 2 m/s2.
C. 4 m/s2.
D. 8 m/s2.
Câu 23: Một chiếc xe có khối lượng m = 100 kg đang chạy với vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh.
Biết lực hãm phanh là 250N. Quãng đường hãm phanh là
A. 14,45 m.
B. 20 m.
C. 10 m.
D. 30 m.
Câu 24: Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng là 4 tấn, khởi hành với gia tốc 0,3
m/s2.Khi không chở hàng xe tải khởi hành với gia tốc 0,6 m/s 2.Biết rằng lực tác dụng vào ô
tô trong hai trường hợp đều bằng nhau. Khối lượng của xe lúc không chở hàng là
A. 1,0 tấn.
B. 1,5 tấn.
C. 2,0 tấn.
D. 2,5 tấn.
Câu 25 Một vật khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tốc 18km/h thì bắt đầu chịu tác dụng
của lực 4N theo chiều chuyển động.Tìm đoạn đường vật đi được trong 10s đầu tiên.
A. 120 m.
B. 160 m
C. 150 m.
D. 175 m.
Câu 26: Một xe tải khối lượng 1 tấn, sau khi kh ởi
hành được 10s đạt vận tốc 18 km/h. Biết
lực cản mà mặt đường tác dụng lên xe là
500 N. Tính lực phát động của động cơ
A. 500 N.
B. 750 N.
C. 1000 N.
D. 1500 N.
Câu 27: Một chất điểm khối lượng m = 500g trượt
trên mặt phẳng nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo theo ph ương ngang. Cho h ệ s ố ma
sát
, lấy
m/s2. Đồ thị vận tốc – thời gian của chất điểm như hình vẽ. Giá trị
của lực kéo trên mỗi giai đoạn OA, OB và BC lần lượt là
A. 4,25 N; 2N; 0,5 N.
B. 4,25N; 0 N; 0,5 N.
C. 2,24 N; 2 N; -1,5N.
D. 2,25 N; 0 N; 0,5 N.
Câu 28: Một vật bằng gỗ nổi trên mặt nước, phần chìm trong nước khoảng 2 dm 3. Hỏi thể tích
miếng gỗ là bao nhiêu biết trọng lượng riêng của nước và g ỗ lần l ượt là 10 000 N/m 3 và 8
000 N/m3.
A. 2 dm3.
B. 2,5 dm3.
C. 1,6 dm3.
D. 4 dm3.
 








Các ý kiến mới nhất