Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Quyết
Ngày gửi: 11h:57' 25-12-2023
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 857
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Quyết
Ngày gửi: 11h:57' 25-12-2023
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 857
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:........................................................................
Lớp 3.......
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 3
NĂM HỌC 2023 – 2024
(Thời gian làm bài: 40 phút)
NHẬN XÉT
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng cho mỗi câu dưới đây
Câu 1: Số chín trăm mười hai viết là:
A. 92
B. 902
C. 912
D. 219
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 600; 699; 599; 609 là:
A. 600
B. 699
C. 599
D. 609
Câu 3: Giá trị của biểu thức 65 - 12 × 3 là:
A. 29
B. 159
C. 39
D. 19
Câu 4: 526 mm = ... cm ... mm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
A. 52 cm 6 mm
B. 50 cm 6 mm
C. 52cm 60 mm
D. 5cm 6 mm
Câu 5: Một cái ao hình vuông có cạnh 26 m. Chu vi của hình vuông đó là:
A. 104m
B. 52 m
C. 110 m
D. 112 cm
Câu 6: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 10 giờ 2 phút.
B. 10 giờ 10 phút.
C. 10 giờ 5 phút
D. 10 giờ 15 phút.
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
235 + 312
Bài 2: Tính.
692 – 579
128 x 4
168: 6
84 : (23 - 20) = .......................................; 276 + 17 x 3 = ........................................
= .......................................;
= .........................................
Bài 3: Tìm y, biết :
549 + y = 732
y - 63 = 561
y x 7 = 161
90 : y = 6
Bài 4: Một cửa hàng gạo có 127 kg gạo nếp. Số gạo tẻ gấp 3 lần số gạo nếp. Hỏi
cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki - lô - gam cả gạo nếp và tẻ?
Bài giải:
Bài 5: Trong hình vẽ dưới đây có ........... hình tam giác, .......... hình tứ giác.
GV coi: …………………..……….………...GV chấm: …………...…………………...……………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN TOÁN - LỚP 3
Năm học 2023 - 2024
* Căn cứ để giáo viên đánh giá, ghi nhận xét:
Căn cứ vào bài làm của từng HS, GV nhận xét phần kiến thức, kĩ năng HS
đạt được; cho điểm theo thang điểm 10, không cho điểm 0 và điểm thập phân.
Tổng điểm được làm tròn 0,5 thành 1(Tùy theo mỗi bài toán, học sinh có cách giải
khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa)
Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
B
A
A
A
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Phần II: Tự luận (7,0 điểm):
Bài 1: (2,0 điểm): Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
Bài 2: (1,0 điểm): Đúng mỗi biểu thức cho 0,5 điểm.
Bài 3: (`2 điểm): Đúng mỗi phép tìm y đúng cho 0,5 điểm.
Bài 4: (1,5 điểm)
Cửa hàng có số gạo tẻ là:
0,25 điểm
127 x 3 = 381 (kg)
0,5 điểm
Cửa hàng có tất cả số gạo nếp và gạo tẻ là:
0,25 điểm
127 + 381 = 508 (kg)
0,25 điểm
Đáp số: 508 kg gạo
0,25 điểm
Bài 5: (0,5 điểm): Tìm đúng mỗi loại hình đúng cho 0,25 điểm.
______________________
Ma trận đề kiểm tra môn Toán lớp 3
Kiến thức, kĩ
Số câu,
năng
số điểm
Số tự nhiện và các
phép tính về STN
Đại lượng
(Độ dài, khối
lượng...)
Hình học
Giải toán
Tổng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Số câu
2
1
1
2
1
Số điểm
1
0,5
2
2
1
Số câu
1
Số điểm
0,5
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
Số câu
1
Số điểm
2
Số câu
2
3
1
1
3
1
Số điểm
1
1,5
2
0,5
4
1
Lớp 3.......
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 3
NĂM HỌC 2023 – 2024
(Thời gian làm bài: 40 phút)
NHẬN XÉT
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng cho mỗi câu dưới đây
Câu 1: Số chín trăm mười hai viết là:
A. 92
B. 902
C. 912
D. 219
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 600; 699; 599; 609 là:
A. 600
B. 699
C. 599
D. 609
Câu 3: Giá trị của biểu thức 65 - 12 × 3 là:
A. 29
B. 159
C. 39
D. 19
Câu 4: 526 mm = ... cm ... mm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
A. 52 cm 6 mm
B. 50 cm 6 mm
C. 52cm 60 mm
D. 5cm 6 mm
Câu 5: Một cái ao hình vuông có cạnh 26 m. Chu vi của hình vuông đó là:
A. 104m
B. 52 m
C. 110 m
D. 112 cm
Câu 6: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 10 giờ 2 phút.
B. 10 giờ 10 phút.
C. 10 giờ 5 phút
D. 10 giờ 15 phút.
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
235 + 312
Bài 2: Tính.
692 – 579
128 x 4
168: 6
84 : (23 - 20) = .......................................; 276 + 17 x 3 = ........................................
= .......................................;
= .........................................
Bài 3: Tìm y, biết :
549 + y = 732
y - 63 = 561
y x 7 = 161
90 : y = 6
Bài 4: Một cửa hàng gạo có 127 kg gạo nếp. Số gạo tẻ gấp 3 lần số gạo nếp. Hỏi
cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki - lô - gam cả gạo nếp và tẻ?
Bài giải:
Bài 5: Trong hình vẽ dưới đây có ........... hình tam giác, .......... hình tứ giác.
GV coi: …………………..……….………...GV chấm: …………...…………………...……………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN TOÁN - LỚP 3
Năm học 2023 - 2024
* Căn cứ để giáo viên đánh giá, ghi nhận xét:
Căn cứ vào bài làm của từng HS, GV nhận xét phần kiến thức, kĩ năng HS
đạt được; cho điểm theo thang điểm 10, không cho điểm 0 và điểm thập phân.
Tổng điểm được làm tròn 0,5 thành 1(Tùy theo mỗi bài toán, học sinh có cách giải
khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa)
Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
B
A
A
A
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Phần II: Tự luận (7,0 điểm):
Bài 1: (2,0 điểm): Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
Bài 2: (1,0 điểm): Đúng mỗi biểu thức cho 0,5 điểm.
Bài 3: (`2 điểm): Đúng mỗi phép tìm y đúng cho 0,5 điểm.
Bài 4: (1,5 điểm)
Cửa hàng có số gạo tẻ là:
0,25 điểm
127 x 3 = 381 (kg)
0,5 điểm
Cửa hàng có tất cả số gạo nếp và gạo tẻ là:
0,25 điểm
127 + 381 = 508 (kg)
0,25 điểm
Đáp số: 508 kg gạo
0,25 điểm
Bài 5: (0,5 điểm): Tìm đúng mỗi loại hình đúng cho 0,25 điểm.
______________________
Ma trận đề kiểm tra môn Toán lớp 3
Kiến thức, kĩ
Số câu,
năng
số điểm
Số tự nhiện và các
phép tính về STN
Đại lượng
(Độ dài, khối
lượng...)
Hình học
Giải toán
Tổng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Số câu
2
1
1
2
1
Số điểm
1
0,5
2
2
1
Số câu
1
Số điểm
0,5
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
Số câu
1
Số điểm
2
Số câu
2
3
1
1
3
1
Số điểm
1
1,5
2
0,5
4
1
 








Các ý kiến mới nhất