Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái
Ngày gửi: 18h:11' 26-12-2023
Dung lượng: 22.0 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái
Ngày gửi: 18h:11' 26-12-2023
Dung lượng: 22.0 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Trường Xuân 1
Họ và tên: Phạm Ngọc Dũng
Lớp: 5A5
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 5
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: Toán
Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………….……
Bằng số
Bằng chữ
……………………………………………………………….…….…
……………………………………………………………….….……
………………………………………………………………..………
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất và hoàn thành
các bài tập sau:
Câu 1: (1 điểm) Số thập phân 502, 467 đọc là:
A.
B.
C.
D.
Năm trăm linh hai và bốn trăm sáu mươi bảy.
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy.
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy phần nghìn.
Năm trăm linh hai và bốn phần mười, sáu phần trăm, bảy phần nghìn.
Câu 2: (1 điểm) Tính nhẩm:
a) 67,19 x 0,01 =...........................
b/ 521,45 x 100 =..........................
Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số lớn nhất trong các số 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879 là:
A. 5,978
B. 5,798
C. 5,897
D. 5,879
B. 104
C. 500
D. 2600
b) 20% của 520 là:
A. 26
Câu 4: (1 điểm) Tìm giá trị của biểu thức:
12,62 + 32,79 – 9,54 =.....................................................................................
=.....................................................................................
Câu 5: (1 điểm)
3m2 5dm2 = ………..m2 ?
A.
3,5 m2
B. 30,5 m2
C. 3,05 m2
D. 305 m2
Câu 6: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 36,75 + 89,46
………………………….
…………………………
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
b) 60,3 x 7,2
.………………………..
………………………...
………………………...
………………………...
…………………………
…………………………
c) 8,7 – x = 5,3 + 2
d) x x 5,3 = 9,01 x 4
…………………………....
……………………….....
…………………………....
……………………….....
…………………………....
………………………….
Câu 7: (1 điểm) Tìm 2 số tự nhiên a sao cho: 32,4 < a < 35,4
2 số tự nhiên a cần tìm là........................................................................................
806
Câu 8: Phân số thập phân 100 được viết thành số thập phân là:
a. 8,6 b. 0,806 c. 8,60 d. 8,06
Câu 9: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5 m và có diện tích bằng diện
tích hình vuông có cạnh 25 m.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Tính chu vi của thửa ruộng.
Bài giải
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) Điền vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Một cửa hàng có 160 kg gạo, trong đó có 35% là gạo tẻ, còn lại là gạo nếp. Vậy số gạo
nếp của cửa hàng đó là............. ki-lô-gam.
Bài giải
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Đáp án
Môn: Toán - lớp 5 (Cuối học kì I)
Năm học: 2022 – 2023
Học sinh làm đúng đáp án được tính điểm như sau:
Câu
45,41
Câu
1
Đáp án
B
Điểm
1đ
2
3
a/ 0,6719 a/A
b/ 52145 b/ B
1đ
1đ
5
D
1đ
4: (1 điểm)
12,62 + 32,79 – 9,54 =
– 9,54 = 35,87
Câu 7: (2 điểm ) Đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
a/ 126,21
b/ 434,16
c/ 8,7 – x = 5,3 + 2
x = 8,7 – 7,3
x = 1,4
Câu 8. d. 8,06 (1đ)
Câu 9: (1 điểm)
d / x x 5,3 = 9,01 x 4
x = 36,04 : 5,3
x = 6,8
a) Diện tích thửa ruộng là:
25 25 =625 (m2 )
b) Chiều dài thửa ruộng là:
625 :12,5 = 50 (m)
Chu vi thửa ruộng là:
( 50 + 12,5) x 2 = 125 ( m )
Đáp số: a) 625 m2
b)125 m
Câu 10: (1 điểm ) Học sinh điền đúng đáp án được tính điểm:.
Đáp án: 104 kg
Gợi ý: số kg gạo tẻ là: 160 x 35 :100 = 56 kg
Số kg gạo nếp là: 160 – 56 = 104 kg
Vậy số cần điền là: 104 kg
Họ và tên: Phạm Ngọc Dũng
Lớp: 5A5
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 5
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: Toán
Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………….……
Bằng số
Bằng chữ
……………………………………………………………….…….…
……………………………………………………………….….……
………………………………………………………………..………
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất và hoàn thành
các bài tập sau:
Câu 1: (1 điểm) Số thập phân 502, 467 đọc là:
A.
B.
C.
D.
Năm trăm linh hai và bốn trăm sáu mươi bảy.
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy.
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy phần nghìn.
Năm trăm linh hai và bốn phần mười, sáu phần trăm, bảy phần nghìn.
Câu 2: (1 điểm) Tính nhẩm:
a) 67,19 x 0,01 =...........................
b/ 521,45 x 100 =..........................
Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số lớn nhất trong các số 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879 là:
A. 5,978
B. 5,798
C. 5,897
D. 5,879
B. 104
C. 500
D. 2600
b) 20% của 520 là:
A. 26
Câu 4: (1 điểm) Tìm giá trị của biểu thức:
12,62 + 32,79 – 9,54 =.....................................................................................
=.....................................................................................
Câu 5: (1 điểm)
3m2 5dm2 = ………..m2 ?
A.
3,5 m2
B. 30,5 m2
C. 3,05 m2
D. 305 m2
Câu 6: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 36,75 + 89,46
………………………….
…………………………
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
b) 60,3 x 7,2
.………………………..
………………………...
………………………...
………………………...
…………………………
…………………………
c) 8,7 – x = 5,3 + 2
d) x x 5,3 = 9,01 x 4
…………………………....
……………………….....
…………………………....
……………………….....
…………………………....
………………………….
Câu 7: (1 điểm) Tìm 2 số tự nhiên a sao cho: 32,4 < a < 35,4
2 số tự nhiên a cần tìm là........................................................................................
806
Câu 8: Phân số thập phân 100 được viết thành số thập phân là:
a. 8,6 b. 0,806 c. 8,60 d. 8,06
Câu 9: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5 m và có diện tích bằng diện
tích hình vuông có cạnh 25 m.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Tính chu vi của thửa ruộng.
Bài giải
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) Điền vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Một cửa hàng có 160 kg gạo, trong đó có 35% là gạo tẻ, còn lại là gạo nếp. Vậy số gạo
nếp của cửa hàng đó là............. ki-lô-gam.
Bài giải
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Đáp án
Môn: Toán - lớp 5 (Cuối học kì I)
Năm học: 2022 – 2023
Học sinh làm đúng đáp án được tính điểm như sau:
Câu
45,41
Câu
1
Đáp án
B
Điểm
1đ
2
3
a/ 0,6719 a/A
b/ 52145 b/ B
1đ
1đ
5
D
1đ
4: (1 điểm)
12,62 + 32,79 – 9,54 =
– 9,54 = 35,87
Câu 7: (2 điểm ) Đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
a/ 126,21
b/ 434,16
c/ 8,7 – x = 5,3 + 2
x = 8,7 – 7,3
x = 1,4
Câu 8. d. 8,06 (1đ)
Câu 9: (1 điểm)
d / x x 5,3 = 9,01 x 4
x = 36,04 : 5,3
x = 6,8
a) Diện tích thửa ruộng là:
25 25 =625 (m2 )
b) Chiều dài thửa ruộng là:
625 :12,5 = 50 (m)
Chu vi thửa ruộng là:
( 50 + 12,5) x 2 = 125 ( m )
Đáp số: a) 625 m2
b)125 m
Câu 10: (1 điểm ) Học sinh điền đúng đáp án được tính điểm:.
Đáp án: 104 kg
Gợi ý: số kg gạo tẻ là: 160 x 35 :100 = 56 kg
Số kg gạo nếp là: 160 – 56 = 104 kg
Vậy số cần điền là: 104 kg
 








Các ý kiến mới nhất