Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Nam
Ngày gửi: 12h:46' 27-12-2023
Dung lượng: 29.4 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Nam
Ngày gửi: 12h:46' 27-12-2023
Dung lượng: 29.4 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ MÔN TIẾNG ANH 6
HỌC KỲ 1 - TIẾT 54
-
NĂM HỌC 2022-2023
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
TT
Kĩ năng
Nhận biết
Tỉ lệ Thời gian
(%)
(phút)
Mức độ nhận
thức
Thông hiểu
Vận dụng
Tỉ lệ Thời gian Tỉ lệ Thời
(%)
(phút)
(%)
gian
(phút)
10
5
1
Listening
10
5
2
Language
10
5
10
5
3
Reading
10
10
5
5
5
5
4
Writing
5
5
5
5
4
Speaking
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
Tổng
Vận dụng cao
Tỉ lệ Thời gian
(%)
(phút)
10
10
30
20
30
30
20
30
60
10
10
20
10
10
20
40
Thời gian
(phút)
20
10
20
10
20
15
20
25
20
20
20
Tỉ lệ
(%)
100
60
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
TT
Kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kỹ
năng
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng Số
Mức độ kiến
CH
thức, kĩ năng cần
kiểm tra, đánh
Nhận
Thông
Vận
Vận
giá
biết
hiểu
dụng
dụng cao
TN
1
Listening
1. Nghe một đoạn
độc thoại trong 5 phút
(khoảng 60 từ ) để
chọn đáp án đúng
A, B hoặc C
Nhận biết:
Nghe lấy thông
tin chi tiết về một
trong các chủ đề
đã học.
2. Nghe một đoạn hội
thoại khoảng 5 phút
(khoảng 60 từ) về một
căn nhà và chọn Đúng
hoặc Sai
Thông hiểu:
Hiểu nội dung
chính của đoạn
hội thoại để tìm
câu trả lời đúng.
TL TN
4
TL TN TL TN TL
TN TL
4
4
4
TT
Kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ
Đơn vị kiến thức/kỹ năng năng cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
TN
2
Pronunciation các âm
/a/, /æ/)
Vocabulary
My home
My school
Language
My friends
nhận biết các âm,
trọng âm của từ thông
qua các từ theo chủ đề
đã học
Nhận biết:
Thông
hiểu
TL TN
Vận
dụng
Tổng Số
CH
Vận
dụng cao
TL TN TL TN TL
TN TL
1
1
4
4
Nhận ra, nhớ lại, liệt
kê được các từ vựng
theo chủ đề đã học.
Free time and festival
Around town
Grammar
Thông hiểu:
simple present tense
Hiểu và phân biệt được
các chủ điểm ngữ pháp
đã học.
present progressive tense
word form
2
2
1
1
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kỹ
năng
Mức độ kiến thức,
kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Nhận
biết
TN
3
Reading
1. Reading
comprehension
Hiểu được nội dung
chính và nội dung chi
tiết đoạn văn bản có
độ dài khoảng 60 từ
về 1 người bạn thân
Thông hiểu:
Hiểu ý chính của
bài đọc chọn đáp án
phủ hợp cho câu trả
lời
2. Reading
comprehension
Hiểu được nội dung
chính và nội dung chi
tiết đoạn văn bản có
độ dài khoảng 60 từ
về 1 lễ hội ở Viêt
Nam.
Vận dụng:
Đoán nghĩa của từ
trong văn cảnh và
điền từ còn thiều
phù hợp
Hiểu, phân tích,
tổng hợp ý chính
của bài để chọn câu
trả lời phù hợp.
3
Thông
hiểu
TL TN
Vận
dụng
2
Vận
dụng
cao
TL TN TL TN TL
1
Tổng Số
CH
TN TL
4
2
2
2
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kỹ
năng
Mức độ kiến thức,
kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Nhận
biết
TN
4
1. Reorder the words to
make a complete
sentence
Writing
Thông hiểu:
Sử dụng các từ đã để
sắp xếp thành câu
hoàn chỉnh
2. Sentence
Vận dụng:
transformation
Hiểu câu gốc và sử
Viết lại câu dùng từ gợi ý dụng các từ gợi ý để
hoặc từ cho trước
viết lại câu sao cho
- There is/ are- have/ has
nghĩa không
- She has long hair- Her thay đổi.
hair is long
3. Write a paragraph Sử Vận dụng cao:
dụng từ/ cụm từ gợi ý để
Sử dụng các câu hỏi
viết đoạn văn về ngôi nhà gợi ý đã cho để viết
của mình
thành đoạn văn hoàn
chỉnh.
Thông
hiểu
TL TN
Vận
dụng
Tổng Số
CH
Vận
dụng
cao
TL TN TL TN TL
2
TN TL
2
2
2
4
4
HỌC KỲ 1 - TIẾT 54
-
NĂM HỌC 2022-2023
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
TT
Kĩ năng
Nhận biết
Tỉ lệ Thời gian
(%)
(phút)
Mức độ nhận
thức
Thông hiểu
Vận dụng
Tỉ lệ Thời gian Tỉ lệ Thời
(%)
(phút)
(%)
gian
(phút)
10
5
1
Listening
10
5
2
Language
10
5
10
5
3
Reading
10
10
5
5
5
5
4
Writing
5
5
5
5
4
Speaking
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
Tổng
Vận dụng cao
Tỉ lệ Thời gian
(%)
(phút)
10
10
30
20
30
30
20
30
60
10
10
20
10
10
20
40
Thời gian
(phút)
20
10
20
10
20
15
20
25
20
20
20
Tỉ lệ
(%)
100
60
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
TT
Kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kỹ
năng
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng Số
Mức độ kiến
CH
thức, kĩ năng cần
kiểm tra, đánh
Nhận
Thông
Vận
Vận
giá
biết
hiểu
dụng
dụng cao
TN
1
Listening
1. Nghe một đoạn
độc thoại trong 5 phút
(khoảng 60 từ ) để
chọn đáp án đúng
A, B hoặc C
Nhận biết:
Nghe lấy thông
tin chi tiết về một
trong các chủ đề
đã học.
2. Nghe một đoạn hội
thoại khoảng 5 phút
(khoảng 60 từ) về một
căn nhà và chọn Đúng
hoặc Sai
Thông hiểu:
Hiểu nội dung
chính của đoạn
hội thoại để tìm
câu trả lời đúng.
TL TN
4
TL TN TL TN TL
TN TL
4
4
4
TT
Kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ
Đơn vị kiến thức/kỹ năng năng cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
TN
2
Pronunciation các âm
/a/, /æ/)
Vocabulary
My home
My school
Language
My friends
nhận biết các âm,
trọng âm của từ thông
qua các từ theo chủ đề
đã học
Nhận biết:
Thông
hiểu
TL TN
Vận
dụng
Tổng Số
CH
Vận
dụng cao
TL TN TL TN TL
TN TL
1
1
4
4
Nhận ra, nhớ lại, liệt
kê được các từ vựng
theo chủ đề đã học.
Free time and festival
Around town
Grammar
Thông hiểu:
simple present tense
Hiểu và phân biệt được
các chủ điểm ngữ pháp
đã học.
present progressive tense
word form
2
2
1
1
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kỹ
năng
Mức độ kiến thức,
kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Nhận
biết
TN
3
Reading
1. Reading
comprehension
Hiểu được nội dung
chính và nội dung chi
tiết đoạn văn bản có
độ dài khoảng 60 từ
về 1 người bạn thân
Thông hiểu:
Hiểu ý chính của
bài đọc chọn đáp án
phủ hợp cho câu trả
lời
2. Reading
comprehension
Hiểu được nội dung
chính và nội dung chi
tiết đoạn văn bản có
độ dài khoảng 60 từ
về 1 lễ hội ở Viêt
Nam.
Vận dụng:
Đoán nghĩa của từ
trong văn cảnh và
điền từ còn thiều
phù hợp
Hiểu, phân tích,
tổng hợp ý chính
của bài để chọn câu
trả lời phù hợp.
3
Thông
hiểu
TL TN
Vận
dụng
2
Vận
dụng
cao
TL TN TL TN TL
1
Tổng Số
CH
TN TL
4
2
2
2
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kỹ
năng
Mức độ kiến thức,
kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Nhận
biết
TN
4
1. Reorder the words to
make a complete
sentence
Writing
Thông hiểu:
Sử dụng các từ đã để
sắp xếp thành câu
hoàn chỉnh
2. Sentence
Vận dụng:
transformation
Hiểu câu gốc và sử
Viết lại câu dùng từ gợi ý dụng các từ gợi ý để
hoặc từ cho trước
viết lại câu sao cho
- There is/ are- have/ has
nghĩa không
- She has long hair- Her thay đổi.
hair is long
3. Write a paragraph Sử Vận dụng cao:
dụng từ/ cụm từ gợi ý để
Sử dụng các câu hỏi
viết đoạn văn về ngôi nhà gợi ý đã cho để viết
của mình
thành đoạn văn hoàn
chỉnh.
Thông
hiểu
TL TN
Vận
dụng
Tổng Số
CH
Vận
dụng
cao
TL TN TL TN TL
2
TN TL
2
2
2
4
4
 









Các ý kiến mới nhất