Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quý Lượng
Ngày gửi: 18h:32' 28-12-2023
Dung lượng: 198.3 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích: 0 người
UBND TP HÀ NỘI
TRƯỜNG PTCS HỢP NHẤT

KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TIN HỌC 8
Họ và tên……………………………
Thời gian làm bài: 45 phút
Lớp………………………………….
( Không kể thời gian giao đề)
Điểm của toàn bài
Họ tên, chữ ký
giáo viên chấm
Bằng số
Bằng chữ
Bài KT gồm có……….tờ

ĐỀ BÀI 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1. Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?
A. Máy tính cơ học, thực hiện tự động.
B. Máy tính có những ứng dựng ngoài tính toán thuần tuý.
C. Có thiết kế giống với máy tính ngày nay.
D. Cả ba đặc điểm trên.
Câu 2. Bộ vì xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
A. Đen điện tử chân không.
B. Linh kiện bán dẫn đơn giản.
C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.
D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.
Câu 3.  Em hãy chọn phương án ghép đúng:
Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
Câu 4. Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?
A. Select All                   
B.Đáp án khác                      
C.Sort             
D.Filter
Câu 5.  Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật? 
A. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.
B. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.
C. Tải một bài trình chiếu của người khác từ Intemet và sử dụng như là của mình tạo ra.
D. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.
Câu 6. Trong Hình 5.6, công thức tại ô F5 là =E5*F2. Sao chép công thức này đến ô F6,
kết quả sao chép là:

A. =E6*F3                 
B. =E6*FS2                           
C. =E6*F3                 
D. =E6*F2
Câu 7. Cách nhập kí hiệu $ cho địa chỉ tuyệt đối là:
A. Gõ kí hiệu $ từ bàn phím khi nhập địa chỉ ô.
B. Sau khi nhập đã chỉ tương đối, nhấn phím F4 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.
C. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F2 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.
D. Thực hiện được theo cả hai cách A và B.
Câu 8.  Em hãy chợn phương án đúng
Công thức tại ô C1 (Hình 5.6) là =A1*B1. Sao chép công thức trong ô C1 vào ô E2 thì công
thức tại ô E2 sau khi sao chép là:
A.=C1*D2              
B.=C2*D1                   
C.=C2*D2                     
D.=B2*C2
Câu 9. Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau:
A. Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê.
B. Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn.
C. Có thể sử dụng kết hợp danh sách đầu đầu dòng và danh sách có thứ tự.
D. Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản.
Câu 10. Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau: 
A. Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh hoạ cho nội dung.
B. Có thể vẽ hinh đồ hoạ trong phân mềm soạn thảo văn bản.
C. Có thể chèn thêm, xoá bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ hoạ trong văn bản.
D. Không thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản.
Câu 11. Với danh sách có hàng trăm mục thì làm thế náo để tiết kiệm thời gan nhập và
không bị nhầm thứ tự các mục?
A.Nhập từng số thứ tự của danh sách 
B.Gạch đầu dòng và sắp xếp các danh mục theo thứ tự
C.Cả hai đáp án trên đều sai
D.Cả hai đáp án trên đều đúng
Câu12. Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn
phím?
A. Space
B. Enter
C. Tabs
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 13.  Phầm mềm soạn thảo văn bản cung cấp thư viện đa dạng các mẫu hình đồ
họa, các chữ năng để?
A. Chỉnh sửa hình ảnh

B. Vẽ hình đồ họa trong văn bản
C. Vẽ biểu đồ
D. Đáp án khác
Câu 14. Header là phần nào của văn bản?
A. Phần dưới cùng
B. Phần trên cùng
C. Phần thân văn bản
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 15. Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin?
A. Đặc biệt
B. Ngắn gọn về văn bản
C. Mới lạ
D. Đáp án khác
Câu 16. Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?
A. Home
B. Insert
C. Data
D. Đáp án khác
Câu 17. Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?
A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối)
B. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động
C. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản
D. Đánh số trang. cũng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của
văn bản
Câu 18. Văn bản trên trang chiếu khác với văn bản trong tài liệu thông thường ở?
A. Sự ngắn gọn
B. Chỉ nêu ý chính
C. Không nêu chi tiết
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 19. Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?
A. Có nhiều hình ảnh
B. Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc
C. Có nhiều chữ
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 20.  Thông tin nào thường được sử dụng để thêm vào đầu trang, chân trang?
A. Tên người trình chiếu, tên công ty
B. Tiêu đề bài trình ciếu
C. Số trang hay thời gian trình chiếu....
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 21. Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?
A. Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu.
B. Nháy chuột chọn Design/Themes, chọn bản mẫu
C. Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu.
D. .Nháy chuột chọn Design/Variants, chọn bản mẫu.
Câu 22. Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?
A. Footer

B. Page Number
C. Header
D. Đáp án khác
Câu 23.  Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?
A. Blank
B. Bottom of Page/ Plain Number 2
C. Footer
D. Header
Câu 24. Số trang thường được đặt ở?
A. Đầu trang
B. Chân trang
C. Cả hai đáp án trên đều sai
D. Cả hai đáp án trên đều đúng
 II. PHẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Em hãy sao chép bảng số liệu này sang phần mềm bảng tính.

Câu 2 (2 điểm.) Em hãy sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để tạo một tờ rơi quảng cáo
cho CLB Tiếng Anh (hoặc CLB Rubik, CLB bóng rổ của trường…). Trong tờ rơi có sử dụng
hình ảnh minh hoạ và hình đồ hoạ. sử dụng mẫu dấu đầu dòng mẫu thứ tự
 ……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: TIN HỌC 8 - KẾT NỐI TRI THỨC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.  

 
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Em hãy sao chép bảng số liệu này sang phần mềm bảng tính.

Giải:
Trong phần mềm soạn thảo văn bản hoặc phần mềm trình chiếu, chọn các hàng, cột của
bảng
- Chọn Home, chọn lệnh Copy hoặc nhắn tổ hợp phím Ctrl + C.
- Trong phần mềm bảng tính, mở bảng tính mới, chọn ô ở góc trên cùng bên trái của vùng
muốn dán dữ liệu và chọn lệnh Paste.
-  Đóng tệp văn bản hoặc tệp trinh chiếu.
-  Lưu tệp bảng tính với tền Khaosat xIsx.
Câu 2 (1,5 điểm) Em hãy sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để tạo một tờ rơi quảng
cáo cho CLB Tiếng Anh (hoặc CLB Rubik, CLB bóng rỏ.... của trưởng). Trong tờ rơi có
sử dụng hình ảnh minh hoạ và hình đồ hoạ. sử dụng mẫu dấu đầu dòng mẫu thứ tự 

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây sau đó điền
đáp án đúng vào bảng sau.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án
Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

Câu 1: Máy tính điện tử ra đời vào:
A. Những năm 1900
B. Những năm 1920
C. Những năm 1940
D. Những năm 1960
Câu 2: Ai được coi là cha đẻ của công nghệ máy tính?
A. Charles Babbage B. Gottfried Leibniz C. John Mauchly  D. Blaise Pascal
Câu 3: Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
A. Đèn điện tử chân không.
B. Linh kiện bán dẫn đơn giản
C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn
D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.
Câu 4: Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của
Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?
A. Phép chia và phép trừ
B. Phép nhân và phép cộng
C. Phép nhân và phép chia
D. Phép nhân và phép trừ
Câu 5: Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là?
A. Lõi từ lớn, đĩa từ, băng từ B. Bộ nhớ chính: trống từ
C. Lõi từ, băng từ
D. Trống từ
Câu 6: Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?
A. Nhỏ ( Như máy tính để bàn)
B. Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)
C. Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)
D. Lớn (bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)
Câu 7: Tại sao các thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn
A. Vì các thông tin đã được mã hóa.
B. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất khó khăn.
C. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất dễ dàng.
D. Vì không có kết nối Internet
Câu 8: Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó?
A. Người thân của người đăng
B. Bạn bè của người đăng
C. Công ty mạng xã hội.
D. Cả A, B và C
Câu 9: Câu nói nào đúng khi nói về quyền tác giả của thông tin số?

A. Thông tin số là của tất cả mọi người, ai cũng có quyền chỉnh sửa và chia sẻ.
B. Pháp luật bảo hộ quyền tác giả của thông tin số
C. Công ty sở hữu mạng xã hội, ứng dụng,…là người duy nhất sở hữu quyền tác giả đối với
thông tin số
D. Việc chỉnh sửa và chia sẻ thông tin số trên Internet không chịu sự quản lý của Nhà nước
và pháp luật.
Câu 10: Để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em cần?
A. Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết
B. Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng
C. Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 11: Thông tin kĩ thuật số là
A. Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.
B. Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
C. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
D. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện
công nghệ kĩ thuật số.
Câu 12: Đặc điểm của thông tin số là:
A. Hạn chế ở một số lĩnh vực
B. Đa dạng và được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân.
C. Hoàn toàn đảm bảo độ tin cậy.
D. Không có các công cụ để xử lý, chuyển đổi.
Câu 13: Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây
cần được tham khảo nhất?
A. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.
B. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
C. Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.
D. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.
Câu 14: Đâu là một địa chỉ tuyệt đối trong phần mềm bảng tính:
A. A1
B. @A@1
C. &A&1
D. $A$1
Câu 15: Phím tắt nào được sử dụng để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối?
A. F1
B. F2
C. F3
D. F4
Câu 16: Công thức tại ô C1 là =A1*$B$1. Sau khi sao chép công thức từ ô C1 sang ô C2 thì
công thức để sẽ thay đổi thành:
A. A2*$B$2
B. A1*$B$2
C. A2*$B$1
D. Công thức được giữ nguyên.
Câu 17: Biểu đồ nào hiệu quả nhất trong trường hợp cần so sánh các phần dữ liệu so với
tổng thể?
A. Biểu đồ hình tròn
B. Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ đường gấp khúc
D. Biểu đồ cột
Câu 18: Nhóm lệnh nào được sử dụng để tạo ra các biểu đồ trong phần mềm bảng tính?

A. Tables
B. Charts
C. Media
D. Text
Câu 19: Tùy chọn Text Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?
A. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự
B. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 20: Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?
A. $
B. &
C. #
D.%
Câu 21: Ô E4 có công thức = C4 * D4. Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E7 thì công
thức ô E7 sẽ là?
A. =C6*D7
B. =C5*D6
C. =C7*D7 D. =E7*D6
Câu 22: Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?
A. Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
B. Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
C. Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 23: Muốn xóa bỏ tiêu chí sắp xếp ta chọn?
A. Copy Level
B. Add Level
C. Delete Level
D. Clear
Câu 24: Chương trình bảng tính sử dụng mấy loại địa chỉ ô?
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 25: Trong chương trình bảng tính, một địa chỉ ô trong công thức không thay đổi khi sao
chép công thức thì địa chỉ đó là?
A. Địa chỉ tương đối B. Địa chỉ tuyệt đối C. Địa chỉ hỗn hợp D. Địa chỉ cố định
Câu 26: Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?
A. Select All
B. Filter
C. Sort
D. View
Câu 27: Để tìm hiểu thông tin về năng lượng gió, nguồn thông tin nào dưới đây đáng tin cậy nhất?
A. Nguồn thông tin từ trang web không rõ tên
B. Nguồn thông tin từ trang báo đăng từ rất lâu
C. Nguồn thông tin mới nhất từ chính phủ
D. Nguồn thông tin mới nhất 
Câu 28: Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?
A. Delete Level
B. Copy Level
C. Add Level D. Đáp án khác
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29. (1 điểm) Nêu các bước để thực hiện sắp xếp dữ liệu trong bảng tính.
Câu 30. (2 điểm) Cho bảng dữ liệu sau trong bảng tính Microsoft Excel :
a) Em hãy viết công thức tính Thành tiền = Đơn giá * số lượng, tương ứng với mỗi sản phẩm.
b) Nhân dịp kỉ niệm 5 năm thành lập, cửa hàng giảm giá 15% cho mỗi hóa đơn mua
hàng. Em hãy viết công thức tính Số tiền khách phải thanh toán cho từng sản phẩm và
tổng số tiền khách phải trả. (Lưu ý: có sử dụng địa chỉ tuyệt đối).
c) Tính số tiền nhân viên phải trả lại cho khách khi thanh toán.

A

3
4
5
6
7
8
9

C

HÓA ĐƠN MUA HÀNG

1
2

B

STT

Sản phẩm

Đơn giá
(VNĐ)

D

E
Giảm giá
Số lượng Thành tiền
(VNĐ)

G
15%
Phải thanh
toán VNĐ)

450000
1
1 Cặp sách
36500
3
2 Bộ bút bi, bút chì, thước
18000
10
3 Vở kẻ ngang 200 trang
25000
3
4 Bọc 10 sách giáo khoa
Tổng tiền khách phải trả:
1000000
Số tiền khách đưa:
Số tiền trả lại cho khách:
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
........................

UBND TP THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THCS GIA SÀNG

KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC 8
Họ và tên……………………………
Thời gian làm bài: 45 phút
Lớp………………………………….
( Không kể thời gian giao đề)
Điểm của toàn bài
Họ tên, chữ ký
giáo viên chấm
Bằng số
Bằng chữ
Bài KT gồm có……….tờ

ĐỀ BÀI 2:
II. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây sau đó điền
đáp án đúng vào bảng sau.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án
Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

Câu 1: Thông tin kĩ thuật số là
A. Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.
B. Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
C. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
D. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện
công nghệ kĩ thuật số.
Câu 2: Đặc điểm của thông tin số là:
A. Hạn chế ở một số lĩnh vực
B. Đa dạng và được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân.
C. Hoàn toàn đảm bảo độ tin cậy.
D. Không có các công cụ để xử lý, chuyển đổi.
Câu 3: Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây
cần được tham khảo nhất?
A. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.
B. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
C. Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.
D. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.
Câu 4: Đâu là một địa chỉ tuyệt đối trong phần mềm bảng tính:
A. A1
B. @A@1
C. &A&1
D. $A$1
Câu 5: Phím tắt nào được sử dụng để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối?
A. F1
B. F2
C. F3
D. F4

Câu 6: Máy tính điện tử ra đời vào:
A. Những năm 1900
B. Những năm 1920
C. Những năm 1940
D. Những năm 1960
Câu 7: Ai được coi là cha đẻ của công nghệ máy tính?
A. Charles Babbage B. Gottfried Leibniz C. John Mauchly  D. Blaise Pascal
Câu 8: Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
A. Đèn điện tử chân không.
B. Linh kiện bán dẫn đơn giản
C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn
D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.
Câu 9: Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của
Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?
A. Phép chia và phép trừ
B. Phép nhân và phép cộng
C. Phép nhân và phép chia
D. Phép nhân và phép trừ
Câu 10: Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là?
A. Lõi từ lớn, đĩa từ, băng từ B. Bộ nhớ chính: trống từ
C. Lõi từ, băng từ
D. Trống từ
Câu 11: Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?
A. Nhỏ ( Như máy tính để bàn)
B. Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)
C. Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)
D. Lớn ( bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)
Câu 12: Tại sao các thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn
A. Vì các thông tin đã được mã hóa.
B. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất khó khăn.
C. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất dễ dàng.
D. Vì không có kết nối Internet
Câu 13: Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó?
A. Người thân của người đăng
B. Bạn bè của người đăng
C. Công ty mạng xã hội.
D. Cả A, B và C
Câu 14: Câu nói nào đúng khi nói về quyền tác giả của thông tin số?
A. Thông tin số là của tất cả mọi người, ai cũng có quyền chỉnh sửa và chia sẻ.
B. Pháp luật bảo hộ quyền tác giả của thông tin số
C. Công ty sở hữu mạng xã hội, ứng dụng,…là người duy nhất sở hữu quyền tác giả đối với
thông tin số
D. Việc chỉnh sửa và chia sẻ thông tin số trên Internet không chịu sự quản lý của Nhà nước
và pháp luật.
Câu 15: Để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em cần?
A. Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết
B. Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng

C. Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 16: Công thức tại ô C1 là =A1*$B$1. Sau khi sao chép công thức từ ô C1 sang ô C2 thì
công thức để sẽ thay đổi thành:
A. A2*$B$2
B. A1*$B$2
C. A2*$B$1
D. Công thức được giữ nguyên.
Câu 17: Biểu đồ nào hiệu quả nhất trong trường hợp cần so sánh các phần dữ liệu so với
tổng thể?
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ đường gấp khúc
D. Biểu đồ hình tròn
Câu 18: Nhóm lệnh nào được sử dụng để tạo ra các biểu đồ trong phần mềm bảng tính?
A. Tables
B. Charts
C. Media
D. Text
Câu 19: Chương trình bảng tính sử dụng mấy loại địa chỉ ô?
A. 3 B. 2
C. 1
D. 4
Câu 20: Trong chương trình bảng tính, một địa chỉ ô trong công thức không thay đổi khi sao
chép công thức thì địa chỉ đó là?
A. Địa chỉ tương đối B. Địa chỉ tuyệt đối C. Địa chỉ hỗn hợp D. Địa chỉ cố định
Câu 21: Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?
A. Select All
B. Filter
C. Sort
D. View
Câu 22: Để tìm hiểu thông tin về năng lượng gió, nguồn thông tin nào dưới đây đáng tin cậy
nhất?
A. Nguồn thông tin từ trang web không rõ tên
B. Nguồn thông tin từ trang báo đăng từ rất lâu
C. Nguồn thông tin mới nhất từ chính phủ
D. Nguồn thông tin mới nhất 
Câu 23: Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?
A. Delete Level
B. Copy Level
C. Add Level D. Đáp án khác
Câu 24: Tùy chọn Text Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?
A. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự
B. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 25: Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?
A. $
B. &
C. #
D.%
Câu 26: Ô E4 có công thức = C4 * D4. Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E7 thì công
thức ô E7 sẽ là?
A. =C6*D7
B. =C5*D6
C. =C7*D7 D. =E7*D6
Câu 27: Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?
A. Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
B. Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
C. Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 28: Muốn xóa bỏ tiêu chí sắp xếp ta chọn?
A. Copy Level
B. Add Level
C. Delete Level
D. Clear
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29. (1 điểm) Nêu các bước để thực hiện lọc dữ liệu trong bảng tính.
Câu 30. (2 điểm) Cho bảng dữ liệu sau trong bảng tính Microsoft Excel :
a. Em hãy viết công thức tính Thành tiền = Đơn giá * số lượng, tương ứng với mỗi sản phẩm.
b. Nhân dịp kỉ niệm 5 năm thành lập, cửa hàng giảm giá 10% cho mỗi hóa đơn mua
hàng. Em hãy viết công thức tính Số tiền khách phải thanh toán cho từng sản phẩm
và tổng số tiền khách phải trả. (Lưu ý: có sử dụng địa chỉ tuyệt đối).
c. Tính số tiền nhân viên phải trả lại cho khách khi thanh toán.
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9

B

C

D

HÓA ĐƠN MUA HÀNG

STT

Sản phẩm

Đơn giá
(VNĐ)

Số lượng

E
Giảm giá
Thành tiền
(VNĐ)

G
10%
Phải thanh
toán
(VNĐ)

450000
1
1 Cặp sách
36500
3
2 Bộ bút bi, bút chì, thước
18000
10
3 Vở kẻ ngang 200 trang
25000
3
4 Bọc 10 sách giáo khoa
Tổng tiền khách phải trả:
1000000
Số tiền khách đưa:
Số tiền trả lại cho khách:
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................

.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
................................................................................................................
 
Gửi ý kiến