Ma trận và đề kiểm tra cuối kỳ I KHTN 8 - Vật lí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương
Ngày gửi: 10h:21' 30-12-2023
Dung lượng: 253.0 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương
Ngày gửi: 10h:21' 30-12-2023
Dung lượng: 253.0 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS PHẠM TRẤN
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TỔ KHOA TỰ NHIÊN
NĂM HỌC 2023 - 2024
***
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
A) MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1:
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, gồm 12 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 8 câu, thông hiểu 4 câu)
- Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm, Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa cuối học kì 1: 100% (10 điểm)
I. MA TRẬN
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng số
Vận dụng cao
Số câu
Trắc
Tự
Trắc Số ý tự
trắc
nghiệm luận nghiệm luận
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Chương III TỐC ĐỘ
1
2
1
2
1
3
4
(10 tiết)
1,0
0,5
0,5
0,5
1,0
2,5
1,0
1
2
1
2
1
4
4
0,5
0,5
1,0
0,5
0,5
2,0
1,0
Chương V
1
2
2
1
1
5
ÁNH SÁNG
1
1
1
1
1
5
(10 tiết)
1,0
0,5
0,5
0,5
1,0
2,5
TỔNG (30 tiết)
3
6
6
3
1
12
12
2,5
1,5
1,5
2,0
1,0
7,0
3,0
Chương IV
ÂM THANH
(10 tiết)
Số câu ( Số ý)
Điểm số
Tổng số điểm
4,0 điểm
2
1,5
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
4
1,0
10 điểm
Điểm số
3,5
3,0
3,5
10
10 điểm
II. BẢN ĐẶC TẢ:
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
Câu hỏi
TL
TN
Nội dung
Chương III
TỐC ĐỘ
Mức độ
Nhận
biết
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Câu hỏi
(Số ý)
(Số
câu)
2
2
13a
1,2
1
2
13b
3,4
( ý số) (câu số)
Khái niệm tốc độ, độ nhanh hay chậm của chuyển động,
công thức tính tốc độ (vận tốc)
Đơn vị đo tốc độ là km/h hoặc m/s……
(10 tiết)
Dụng cụ để đo tốc độ: máy do tốc độ; hoặc dùng thước
đo chiều dài quãng đường và dùng đồng hồ để đo thời
gian đi hết quãng đường ….
Dạng đồ thị quãng đường – thời gian. Căn cứ vào đồ thị
ta biết được tốc độ của vật, biết thời gian và quãng
đường chuyển động ….
Một số biển báo giới hạn tốc độ, tốc độ ảnh hưởng đến
tai nạn giao thông ….
Thông
hiểu
Từ công thức tính tốc độ suy ra công thức tính quãng
đường và thời gian chuyển động hết quãng đường khi
biết 2 yếu tố còn lại.
Đổi các đơn vị vận tốc. Phân biệt các chuyển động nhanh
chậm …
Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian từ bảng giá
trị….
Cách thức tham gia giao thông an toàn …
Vận
Vận dụng công thức tính vận tốc để giải các bài tập khi
Nội dung
Mức độ
dụng
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Câu hỏi
biết 2 yếu tố.
Phân biệt chuyển động nhanh chậm qua đồ thị quãng
đường – thời gian.
Vận
Tính vận tốc trung bình của chuyển động không đều.
dụng cao Tính toán để các chuyển động khác nhau gặp nhau cùng
tại một điểm ….
Nhận
biết
Các nguồn phát ra âm thanh đều dao động. sóng là dao
động lan truyền trong môi trường, sóng âm là dao động
âm lan truyền trong môi trường.
Biên độ dao động là độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí
cân bằng của nó.
Vật dao động càng mạnh, biên độ dao động càng lớn ,
âm phát ra càng to.Đơn vị đo độ to của âm là đe – xi –
ben (dB)
Vật dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn tần
số dao động càng cao âm phát ra càng bổng. Đơn vị đo
tần số âm là Hec (Hz)
Âm truyền qua môi trường rắn, lỏng khí, không truyền
qua môi trường chân không.
Âm phản xạ là âm dội lại khi gặp vật chắn. Vật rắn,
cứng, có bề mặt phẳng, nhẵn thì phản xạ âm tốt, hấp thụ
âm kém. Những vật mềm, xốp, bề mặt gồ ghề thì hấp thụ
1
1
13c
2
14
5,6
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Câu hỏi
âm tốt, phản xạ âm kém.
Chương IV
- Âm phản xạ: âm dội lại khi gặp cvaatj chắn.
ÂM THANH
-Tiếng vang là âm phản xạ nghe được cách âm phát ra
trực tiếp ít nhất 1/15 giây.
(10 tiết)
- Tiếng ồn gây ô nhiễm là tiếng ồn to, kéo dài làm ảnh
hưởng xấu đến đời sống, sức khỏe của con người.
Thông
hiểu
Phân biệt được âm to, âm nhỏ, âm cao (bổng), âm thấp
(trầm) …
So sánh sự truyền âm qua các môi trường.
Lấy ví dụ vạt phản xạ âm tốt, hấp thụ âm kém và vật
phản xạ âm kém, hấp thụ âm tốt.
1
2
16
Hạ âm là những âm dưới 20Hz; tai người nghe được các
âm từ 20Hz đến 20000 Hz. Siêu âm là những âm trên
20000Hz
- Giải thích cách đo độ sâu của đáy biển ….
Vận
dụng
Tính được tần số dao động khi biết số dao động và thời
gian thực hiện các dao động đó.
Tính được độ sâu của dáy biển khi biết thời gian và tốc
độ của sóng siêu âm.
Tính được khoảng cách gần nhất vật cản để nghe được
tiếng vang.
1
15
7,8
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Câu hỏi
Vận
Giải thích và tính toán các bài tập phức tạp hơn về tần số
dụng cao âm, độ sâu đáy biển hay khaongr cách gần nhất của vật
cản để nghe được tiếng vang ….
Chương V
ÁNH SÁNG
Nhận
biết
(10 tiết)
Ánh sáng là một dạng năng lượng.
Chùm sáng ( song song, phân kỳ, hội tụ)
Tia sáng, biểu diễn tia sáng là 1 đường thẳng.có mũi tên
chỉ hướng.
Vùng tối là vùng phía sau vật cản không nhận được ánh
sáng từ nguồn sáng.
Hiện tượng phản xạ ánh sáng, ánh sáng khi gặp mặt
gương bị hắt trở lại môi trường.
1
2
17
9,10
Định luật phản xạ ánh sáng: Tia phản xạ nằm trong mặt
phẳng tới, góc phản xạ bằng góc tới.
Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là ảnh ảo không
hứng được trên màn, ảnh bằng vật, khoảng cách từ ảnh
đến gương bằng khoảng cách từ vật đến gương.
Thông
hiểu
Nêu được vai trò của ánh sáng đối với đời sống con
người.
Giải thích được sự tạo thành vùng tối do nguồn sáng hẹp
và nguồn sáng rộng.
Dựng được tia phản xạ khi biết tia tới và gương, và
ngược lại.
2
11,12
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Câu hỏi
Dựng được ảnh của một mũi tên trước gương phẳng.
Vận
dụng
Các ứng dụng sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng.
Giải thích hiện tượng nhật thực, nguyệt thực
Cách đặt mũi tên để ảnh của mũi tên song song, vuông
góc với mặt gương.
1
18ab
1
18c
Dựng tia phản xạ .Tính số đo góc phản xạ …
Vận
Dựng tia phản xạ khi biết tia tới ….
dụng cao Tính độ cao của ảnh, khoảng cách từ ảnh đến vật …
B. ĐỀ KIỂM TRA
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Ghi lại đáp án đúng vào phiếu làm bài
Câu 1: Đơn vị của tốc độ là:
A. m.h
B. km/h
C. m.s
D. s/km
Câu 2: Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải:
A. Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.
B. Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
C. Cả A và B đều sai.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 3. Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng?
A. s = v/t
B. t = v/s
C. t = s/v
D. s = t/v
Câu 4 . Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiều trên đường về nhà. Tốc độ của An là
6,2km/h, của Bình là 1,5m/s, của Đông là 72m/min. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.Bạn An đi nhanh nhất.
B.Bạn Bình đi nhanh nhất.
C.Bạn Đông đi nhanh nhất.
D.Ba bạn đi nhanh như nhau.
Câu 5 (NB). Biên độ dao động là gì ?
A. Là số dao động trong một giây.
B. Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.
C. Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
D. Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.
Câu 6 (NB). Chọn phát biểu đúng.
A. Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng to.
B. Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao.
C. Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to.
D. Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ.
Câu 7 (TH). Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?
A. Vật dao động 600 lần trong 1 phút.
B. Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây.
C. Vật dao động 2000 lần trong 1 giây.
D. Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây.
Câu 8 Chọn câu sai:
A. Con người làm việc trong môi trường bị ô nhiễm tiếng ồn thường xuyên thì khả năng thính giác sẽ bị giảm đi
B. Để hạn chế sự ảnh hưởng của môi trường con người nên tránh xa nguồn âm
C. Nếu nguồn âm phát ra tiếng ồn ở ngoài căn nhà của mình thì nên sử dụng vật liệu cách âm cho ngôi nhà của mình
D. Nếu sống trong môi trường bị ô nhiễm con người nên tìm cách ngăn chặn đường truyền âm hoặc làm thay đổi đường truyền
của âm
Câu 9 (NB) Chùm tia song song là chùm tia gồm:
A.Các tia sáng không giao nhau
B. Các tia sáng gặp nhau ở vô cực
C. Các tia sáng hội tụ
D. các tia phân kỳ
Câu 10 (NB) Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11 : Một người đứng trước gương phẳng và cách gương thêm 50 cm, khoảng cách giữa người này và gương là:
A. 50 cm.
B. 25 cm.
C. 150 cm.
D. 100 cm.
Câu 12: Hình dưới đây vẽ ảnh của mũi tên AB qua gương phẳng theo cách nào?
A. Dựa vào định luật khúc xạ ánh sáng.
B. Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng.
C. Dựa vào tính chất ảnh của vật qua gương phẳng.
D. Dựa vào tính chất ảnh của vật qua kính.
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 ( 2,5 điểm).
Một người đi xe máy từ Phạm Trấn đi thành phố Hải Dương. Xuất phát từ lúc 6 giờ, đến ngã ba Gia Lộc cách Phạm Trấn 8 Km là
6 giờ 15 min, người đó nghỉ đổ xăng 5 min, sau đó tiếp tục đi đến thành phố Hải Dương vào lúc 6 giờ 30 min. Biết quãng đường
từ Phạm Trấn đến thành phố Hải Dương là 16 Km.
a) Lập bảng giá trị quãng đường – thời gian của người đó ?
b) Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đó?
c) Tính vận tốc chuyển động của người đó ở 15 min đầu và 10 min cuối?
Câu 14 (0,5 điểm) < NB> Ta nghe được tiếng vang khi nào?
Câu 15 (0,5 điểm) (VD). Một vật dao động phát ra âm có tần số 1000Hz và một vật khác dao động phát ra âm có tần số
3000Hz. Vật nào dao động nhanh hơn? Vật nào phát ra âm thấp hơn?
Câu 16 (1,0 điểm)
a)Một vật thực hiện được 600 dao động trong 2 phút. Tính tần số dao động của vật.
a) Những vật phản xạ âm tốt hấp thụ âm kém là những vật như thế nào?
Câu 17 (1,0 điểm)
a)Hiện tượng phản xạ ánh sáng là gì? Góc phản xạ bằng 350 thì số đo góc tới bằng bao nhiêu?
b)Nêu các đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
Câu 18 (1,5 điểm) Cho một tia sáng SI đến mặt phẳng gương như
hình vẽ:
- Hãy vẽ tiếp tia phản xạ.
- Tính số đo góc phản xạ.
- Giữ nguyên tia tới, muốn có tia phản xạ theo phương thẳng đứng, chiều từ dưới
lên ta phải đặt gương như thế nào?
C. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM – 3,0 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
C
A
C
D
A
B
B
A
B
D
C
(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
B. TỰ LUẬN-7,0 điểm
Câu
Nội dung
Điểm
13a
13
a) Bảng giá trị tương quan giữa thời gian và quãng đường đi được của người đi xe máy từ Phạm
Trấn đi thành phố Hải Dương là:
Thời gian
0
8 Km
8 Km
16 Km
(min)
Quãng đường
0
15
20
30
(Km)
b) Đồ thị biểu diễn:
0,5
0,5
0,5
16
8
0
5 10 15 20 25 30
.
13c
c) 15min đầu: t1 = 15min = 0,25h; S = 8km.v = ?
Đổi: 15min = 1/4 h
0,25
Tốc độ của người đi xe máy là: v =
= 32 (km/h).
0,25
= 48 (km/h).
0,25
0,25
10 min cuối: t2 = 10 min = 1/6 h; S = 8Km
Tốc độ của người đi xe máy là: v =
14
Tai ta nghe được tiếng vang khi âm phản xạ nghe được cách âm phát ra trức tiếp ít nhất 1/15 giây.
0,5
15
Vật có tần số 3000 Hz dao động nhanh hơn.
Vật có tần số 1000 Hz phát ra âm thấp (trầm) hơn.
0,25
0,25
16
a)Đổi 2 phút = 120 s. Tần số dao động của vật là: 600 : 120 = 5 (Hz)
b)Những vật có bề mặt phẳng, nhẵn, rắn và cứng thì phản xạ âm tốt, hấp thụ âm kém.
17
18
0,5
0,5
a)Hiện tượng ánh sáng khi gặp mặt gương bị hắt trở lại môi trường cũ gọi là hiện tượng phản xạ ánh
sáng.
Góc phản xạ bằng góc tới do đó góc tới bằng 350.
b)Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng: ảnh ảo không hứng được trên màn, ảnh bằng vật,
khoảng cách từ ảnh đến gương bằng khoảng cách từ vật đến gương.
a)Dựng pháp tuyến IN vuông góc với mặt gương
I
R
0,25
Dựng tia phản xạ IR sao cho góc SIN = góc INR
0,25
b)Ta có góc INR = góc SIN = 900 – 300 = 600.
0,25
Vậy số đo góc phản xạ là 600.
c)Dựng tia phản xạ IR' có phương thẳng đứng, chiều từ dưới
lên như hình vẽ
Kẻ phân giác Ỉ của góc SIR'
Dựng vị trí gương là đoạn thẳng vuông góc với phân giác IR
Ta được vị trí cần đặt gương.
N
R'
0,5
0,5
0,25
S
0,25
I
0,25
TRƯỜNG THCS PHẠM TRẤN
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TỔ KHOA TỰ NHIÊN
NĂM HỌC 2023 - 2024
***
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề gồm 18 câu 3 trang
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Ghi lại đáp án đúng vào phiếu làm bài
Câu 1: Đơn vị của tốc độ là:
A. m.h
B. km/h
C. m.s
D. s/km
Câu 2: Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải:
E. Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.
F. Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
G. Cả A và B đều sai.
H. Cả A và B đều đúng.
Câu 3 : Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng?
A. s = v/t
B. t = v/s
C. t = s/v
D. s = t/v
Câu 4: Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiều trên đường về
nhà. Tốc độ của An là 6,2km/h, của Bình là 1,5m/s, của Đông là 72m/min. Kết luận nào sau đây
là đúng?
A.Bạn An đi nhanh nhất.
C.Bạn Đông đi nhanh nhất.
B.Bạn Bình đi nhanh nhất.
D.Ba bạn đi nhanh như nhau.
Câu 5 : Biên độ dao động là gì ?
A. Là số dao động trong một giây.
B. Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.
C. Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
D. Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.
Câu 6: Chọn phát biểu đúng.
A. Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng to.
B. Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao.
C. Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to.
D. Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ.
Câu 7: Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?
A. Vật dao động 600 lần trong 1 phút.
C. Vật dao động 2000 lần trong 1 giây.
B. Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây.
D. Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây.
Câu 8 : Chọn câu sai:
A. Con người làm việc trong môi trường bị ô nhiễm tiếng ồn thường xuyên thì khả năng thính
giác sẽ bị giảm đi
B. Để hạn chế sự ảnh hưởng của môi trường con người nên tránh xa nguồn âm
C. Nếu nguồn âm phát ra tiếng ồn ở ngoài căn nhà của mình thì nên sử dụng vật liệu cách âm
cho ngôi nhà của mình
D. Nếu sống trong môi trường bị ô nhiễm con người nên tìm cách ngăn chặn đường truyền âm
hoặc làm thay đổi đường truyền của âm
Câu 9 : Chùm tia song song là chùm tia gồm:
A.Các tia sáng không giao nhau
B. Các tia sáng gặp nhau ở vô cực
C. Các tia sáng hội tụ
D. các tia phân kỳ
Câu 10 : Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?
D.
B.
C.
D.
Câu 11: Một người đứng trước gương phẳng và cách gương thêm 50 cm, khoảng cách giữa người
này và gương là:
A. 50 cm.
B. 25 cm.
C. 150 cm.
D. 100 cm.
Câu 12: Hình dưới đây vẽ ảnh của mũi tên AB qua gương phẳng theo cách nào?
A. Dựa vào định luật khúc xạ ánh sáng.
B. Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng.
C. Dựa vào tính chất ảnh của vật qua gương phẳng.
D. Dựa vào tính chất ảnh của vật qua kính.
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 ( 2,5 điểm):
Một người đi xe máy từ Phạm Trấn đi thành phố Hải Dương. Xuất phát từ lúc 6 giờ, đến ngã ba
Gia Lộc cách Phạm Trấn 8 Km là 6 giờ 15 min, người đó nghỉ đổ xăng 5 min, sau đó tiếp tục đi
đến thành phố Hải Dương vào lúc 6 giờ 30 min. Biết quãng đường từ Phạm Trấn đến thành phố
Hải Dương là 16 Km.
a) Lập bảng giá trị quãng đường – thời gian của người đó ?
b) Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đó?
c) Tính vận tốc chuyển động của người đó ở 15 min đầu và 10 min cuối?
Câu 14 (0,5 điểm): Ta nghe được tiếng vang khi nào?
Câu 15 (0,5 điểm): Một vật dao động phát ra âm có tần số 1000Hz và một vật khác dao động
phát ra âm có tần số 3000Hz. Vật nào dao động nhanh hơn? Vật nào phát ra âm thấp hơn?
Câu 16 (1,0 điểm):
b) Một vật thực hiện được 600 dao động trong 2 phút. Tính tần số dao động của vật.
c) Những vật phản xạ âm tốt hấp thụ âm kém là những vật như thế nào?
Câu 17 (1,0 điểm):
a) Hiện tượng phản xạ ánh sáng là gì? Góc phản xạ bằng 350 thì số đo góc tới bằng bao nhiêu?
b) Nêu các đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
Câu 18 (1,5 điểm): Cho một tia sáng SI đến mặt
phẳng gương như hình vẽ:
- Hãy vẽ tiếp tia phản xạ.
- Tính số đo góc phản xạ.
- Giữ nguyên tia tới, muốn có tia phản xạ theo
phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên ta phải
đặt gương như thế nào?
--------- Hết --------PHIẾU LÀM BÀI: Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Điểm
Họ và tên: …………………………..
Lớp: 8…
A. TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm). Ghi lại đáp án đúng vào bảng dưới đây:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TỔ KHOA TỰ NHIÊN
NĂM HỌC 2023 - 2024
***
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
A) MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1:
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, gồm 12 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 8 câu, thông hiểu 4 câu)
- Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm, Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa cuối học kì 1: 100% (10 điểm)
I. MA TRẬN
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng số
Vận dụng cao
Số câu
Trắc
Tự
Trắc Số ý tự
trắc
nghiệm luận nghiệm luận
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Chương III TỐC ĐỘ
1
2
1
2
1
3
4
(10 tiết)
1,0
0,5
0,5
0,5
1,0
2,5
1,0
1
2
1
2
1
4
4
0,5
0,5
1,0
0,5
0,5
2,0
1,0
Chương V
1
2
2
1
1
5
ÁNH SÁNG
1
1
1
1
1
5
(10 tiết)
1,0
0,5
0,5
0,5
1,0
2,5
TỔNG (30 tiết)
3
6
6
3
1
12
12
2,5
1,5
1,5
2,0
1,0
7,0
3,0
Chương IV
ÂM THANH
(10 tiết)
Số câu ( Số ý)
Điểm số
Tổng số điểm
4,0 điểm
2
1,5
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
4
1,0
10 điểm
Điểm số
3,5
3,0
3,5
10
10 điểm
II. BẢN ĐẶC TẢ:
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
Câu hỏi
TL
TN
Nội dung
Chương III
TỐC ĐỘ
Mức độ
Nhận
biết
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Câu hỏi
(Số ý)
(Số
câu)
2
2
13a
1,2
1
2
13b
3,4
( ý số) (câu số)
Khái niệm tốc độ, độ nhanh hay chậm của chuyển động,
công thức tính tốc độ (vận tốc)
Đơn vị đo tốc độ là km/h hoặc m/s……
(10 tiết)
Dụng cụ để đo tốc độ: máy do tốc độ; hoặc dùng thước
đo chiều dài quãng đường và dùng đồng hồ để đo thời
gian đi hết quãng đường ….
Dạng đồ thị quãng đường – thời gian. Căn cứ vào đồ thị
ta biết được tốc độ của vật, biết thời gian và quãng
đường chuyển động ….
Một số biển báo giới hạn tốc độ, tốc độ ảnh hưởng đến
tai nạn giao thông ….
Thông
hiểu
Từ công thức tính tốc độ suy ra công thức tính quãng
đường và thời gian chuyển động hết quãng đường khi
biết 2 yếu tố còn lại.
Đổi các đơn vị vận tốc. Phân biệt các chuyển động nhanh
chậm …
Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian từ bảng giá
trị….
Cách thức tham gia giao thông an toàn …
Vận
Vận dụng công thức tính vận tốc để giải các bài tập khi
Nội dung
Mức độ
dụng
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Câu hỏi
biết 2 yếu tố.
Phân biệt chuyển động nhanh chậm qua đồ thị quãng
đường – thời gian.
Vận
Tính vận tốc trung bình của chuyển động không đều.
dụng cao Tính toán để các chuyển động khác nhau gặp nhau cùng
tại một điểm ….
Nhận
biết
Các nguồn phát ra âm thanh đều dao động. sóng là dao
động lan truyền trong môi trường, sóng âm là dao động
âm lan truyền trong môi trường.
Biên độ dao động là độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí
cân bằng của nó.
Vật dao động càng mạnh, biên độ dao động càng lớn ,
âm phát ra càng to.Đơn vị đo độ to của âm là đe – xi –
ben (dB)
Vật dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn tần
số dao động càng cao âm phát ra càng bổng. Đơn vị đo
tần số âm là Hec (Hz)
Âm truyền qua môi trường rắn, lỏng khí, không truyền
qua môi trường chân không.
Âm phản xạ là âm dội lại khi gặp vật chắn. Vật rắn,
cứng, có bề mặt phẳng, nhẵn thì phản xạ âm tốt, hấp thụ
âm kém. Những vật mềm, xốp, bề mặt gồ ghề thì hấp thụ
1
1
13c
2
14
5,6
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Câu hỏi
âm tốt, phản xạ âm kém.
Chương IV
- Âm phản xạ: âm dội lại khi gặp cvaatj chắn.
ÂM THANH
-Tiếng vang là âm phản xạ nghe được cách âm phát ra
trực tiếp ít nhất 1/15 giây.
(10 tiết)
- Tiếng ồn gây ô nhiễm là tiếng ồn to, kéo dài làm ảnh
hưởng xấu đến đời sống, sức khỏe của con người.
Thông
hiểu
Phân biệt được âm to, âm nhỏ, âm cao (bổng), âm thấp
(trầm) …
So sánh sự truyền âm qua các môi trường.
Lấy ví dụ vạt phản xạ âm tốt, hấp thụ âm kém và vật
phản xạ âm kém, hấp thụ âm tốt.
1
2
16
Hạ âm là những âm dưới 20Hz; tai người nghe được các
âm từ 20Hz đến 20000 Hz. Siêu âm là những âm trên
20000Hz
- Giải thích cách đo độ sâu của đáy biển ….
Vận
dụng
Tính được tần số dao động khi biết số dao động và thời
gian thực hiện các dao động đó.
Tính được độ sâu của dáy biển khi biết thời gian và tốc
độ của sóng siêu âm.
Tính được khoảng cách gần nhất vật cản để nghe được
tiếng vang.
1
15
7,8
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Câu hỏi
Vận
Giải thích và tính toán các bài tập phức tạp hơn về tần số
dụng cao âm, độ sâu đáy biển hay khaongr cách gần nhất của vật
cản để nghe được tiếng vang ….
Chương V
ÁNH SÁNG
Nhận
biết
(10 tiết)
Ánh sáng là một dạng năng lượng.
Chùm sáng ( song song, phân kỳ, hội tụ)
Tia sáng, biểu diễn tia sáng là 1 đường thẳng.có mũi tên
chỉ hướng.
Vùng tối là vùng phía sau vật cản không nhận được ánh
sáng từ nguồn sáng.
Hiện tượng phản xạ ánh sáng, ánh sáng khi gặp mặt
gương bị hắt trở lại môi trường.
1
2
17
9,10
Định luật phản xạ ánh sáng: Tia phản xạ nằm trong mặt
phẳng tới, góc phản xạ bằng góc tới.
Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là ảnh ảo không
hứng được trên màn, ảnh bằng vật, khoảng cách từ ảnh
đến gương bằng khoảng cách từ vật đến gương.
Thông
hiểu
Nêu được vai trò của ánh sáng đối với đời sống con
người.
Giải thích được sự tạo thành vùng tối do nguồn sáng hẹp
và nguồn sáng rộng.
Dựng được tia phản xạ khi biết tia tới và gương, và
ngược lại.
2
11,12
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Câu hỏi
Dựng được ảnh của một mũi tên trước gương phẳng.
Vận
dụng
Các ứng dụng sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng.
Giải thích hiện tượng nhật thực, nguyệt thực
Cách đặt mũi tên để ảnh của mũi tên song song, vuông
góc với mặt gương.
1
18ab
1
18c
Dựng tia phản xạ .Tính số đo góc phản xạ …
Vận
Dựng tia phản xạ khi biết tia tới ….
dụng cao Tính độ cao của ảnh, khoảng cách từ ảnh đến vật …
B. ĐỀ KIỂM TRA
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Ghi lại đáp án đúng vào phiếu làm bài
Câu 1:
A. m.h
B. km/h
C. m.s
D. s/km
Câu 2:
A. Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.
B. Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
C. Cả A và B đều sai.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 3.
A. s = v/t
B. t = v/s
C. t = s/v
D. s = t/v
Câu 4
6,2km/h, của Bình là 1,5m/s, của Đông là 72m/min. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.Bạn An đi nhanh nhất.
B.Bạn Bình đi nhanh nhất.
C.Bạn Đông đi nhanh nhất.
D.Ba bạn đi nhanh như nhau.
Câu 5 (NB). Biên độ dao động là gì ?
A. Là số dao động trong một giây.
B. Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.
C. Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
D. Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.
Câu 6 (NB). Chọn phát biểu đúng.
A. Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng to.
B. Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao.
C. Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to.
D. Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ.
Câu 7 (TH). Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?
A. Vật dao động 600 lần trong 1 phút.
B. Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây.
C. Vật dao động 2000 lần trong 1 giây.
D. Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây.
Câu 8
A. Con người làm việc trong môi trường bị ô nhiễm tiếng ồn thường xuyên thì khả năng thính giác sẽ bị giảm đi
B. Để hạn chế sự ảnh hưởng của môi trường con người nên tránh xa nguồn âm
C. Nếu nguồn âm phát ra tiếng ồn ở ngoài căn nhà của mình thì nên sử dụng vật liệu cách âm cho ngôi nhà của mình
D. Nếu sống trong môi trường bị ô nhiễm con người nên tìm cách ngăn chặn đường truyền âm hoặc làm thay đổi đường truyền
của âm
Câu 9 (NB) Chùm tia song song là chùm tia gồm:
A.Các tia sáng không giao nhau
B. Các tia sáng gặp nhau ở vô cực
C. Các tia sáng hội tụ
D. các tia phân kỳ
Câu 10 (NB) Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11
A. 50 cm.
B. 25 cm.
C. 150 cm.
D. 100 cm.
Câu 12: Hình dưới đây vẽ ảnh của mũi tên AB qua gương phẳng theo cách nào?
A. Dựa vào định luật khúc xạ ánh sáng.
B. Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng.
C. Dựa vào tính chất ảnh của vật qua gương phẳng.
D. Dựa vào tính chất ảnh của vật qua kính.
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 ( 2,5 điểm)
Một người đi xe máy từ Phạm Trấn đi thành phố Hải Dương. Xuất phát từ lúc 6 giờ, đến ngã ba Gia Lộc cách Phạm Trấn 8 Km là
6 giờ 15 min, người đó nghỉ đổ xăng 5 min, sau đó tiếp tục đi đến thành phố Hải Dương vào lúc 6 giờ 30 min. Biết quãng đường
từ Phạm Trấn đến thành phố Hải Dương là 16 Km.
a) Lập bảng giá trị quãng đường – thời gian của người đó ?
b) Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đó?
c) Tính vận tốc chuyển động của người đó ở 15 min đầu và 10 min cuối?
Câu 14 (0,5 điểm) < NB> Ta nghe được tiếng vang khi nào?
Câu 15 (0,5 điểm) (VD). Một vật dao động phát ra âm có tần số 1000Hz và một vật khác dao động phát ra âm có tần số
3000Hz. Vật nào dao động nhanh hơn? Vật nào phát ra âm thấp hơn?
Câu 16 (1,0 điểm)
a)Một vật thực hiện được 600 dao động trong 2 phút. Tính tần số dao động của vật.
a) Những vật phản xạ âm tốt hấp thụ âm kém là những vật như thế nào?
Câu 17 (1,0 điểm)
a)Hiện tượng phản xạ ánh sáng là gì? Góc phản xạ bằng 350 thì số đo góc tới bằng bao nhiêu?
b)Nêu các đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
Câu 18 (1,5 điểm)
hình vẽ:
- Hãy vẽ tiếp tia phản xạ.
- Tính số đo góc phản xạ.
- Giữ nguyên tia tới, muốn có tia phản xạ theo phương thẳng đứng, chiều từ dưới
lên ta phải đặt gương như thế nào?
C. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM – 3,0 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
C
A
C
D
A
B
B
A
B
D
C
(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
B. TỰ LUẬN-7,0 điểm
Câu
Nội dung
Điểm
13a
13
a) Bảng giá trị tương quan giữa thời gian và quãng đường đi được của người đi xe máy từ Phạm
Trấn đi thành phố Hải Dương là:
Thời gian
0
8 Km
8 Km
16 Km
(min)
Quãng đường
0
15
20
30
(Km)
b) Đồ thị biểu diễn:
0,5
0,5
0,5
16
8
0
5 10 15 20 25 30
.
13c
c) 15min đầu: t1 = 15min = 0,25h; S = 8km.v = ?
Đổi: 15min = 1/4 h
0,25
Tốc độ của người đi xe máy là: v =
= 32 (km/h).
0,25
= 48 (km/h).
0,25
0,25
10 min cuối: t2 = 10 min = 1/6 h; S = 8Km
Tốc độ của người đi xe máy là: v =
14
Tai ta nghe được tiếng vang khi âm phản xạ nghe được cách âm phát ra trức tiếp ít nhất 1/15 giây.
0,5
15
Vật có tần số 3000 Hz dao động nhanh hơn.
Vật có tần số 1000 Hz phát ra âm thấp (trầm) hơn.
0,25
0,25
16
a)Đổi 2 phút = 120 s. Tần số dao động của vật là: 600 : 120 = 5 (Hz)
b)Những vật có bề mặt phẳng, nhẵn, rắn và cứng thì phản xạ âm tốt, hấp thụ âm kém.
17
18
0,5
0,5
a)Hiện tượng ánh sáng khi gặp mặt gương bị hắt trở lại môi trường cũ gọi là hiện tượng phản xạ ánh
sáng.
Góc phản xạ bằng góc tới do đó góc tới bằng 350.
b)Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng: ảnh ảo không hứng được trên màn, ảnh bằng vật,
khoảng cách từ ảnh đến gương bằng khoảng cách từ vật đến gương.
a)Dựng pháp tuyến IN vuông góc với mặt gương
I
R
0,25
Dựng tia phản xạ IR sao cho góc SIN = góc INR
0,25
b)Ta có góc INR = góc SIN = 900 – 300 = 600.
0,25
Vậy số đo góc phản xạ là 600.
c)Dựng tia phản xạ IR' có phương thẳng đứng, chiều từ dưới
lên như hình vẽ
Kẻ phân giác Ỉ của góc SIR'
Dựng vị trí gương là đoạn thẳng vuông góc với phân giác IR
Ta được vị trí cần đặt gương.
N
R'
0,5
0,5
0,25
S
0,25
I
0,25
TRƯỜNG THCS PHẠM TRẤN
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TỔ KHOA TỰ NHIÊN
NĂM HỌC 2023 - 2024
***
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề gồm 18 câu 3 trang
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Ghi lại đáp án đúng vào phiếu làm bài
Câu 1: Đơn vị của tốc độ là:
A. m.h
B. km/h
C. m.s
D. s/km
Câu 2: Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải:
E. Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.
F. Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
G. Cả A và B đều sai.
H. Cả A và B đều đúng.
Câu 3 : Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng?
A. s = v/t
B. t = v/s
C. t = s/v
D. s = t/v
Câu 4: Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiều trên đường về
nhà. Tốc độ của An là 6,2km/h, của Bình là 1,5m/s, của Đông là 72m/min. Kết luận nào sau đây
là đúng?
A.Bạn An đi nhanh nhất.
C.Bạn Đông đi nhanh nhất.
B.Bạn Bình đi nhanh nhất.
D.Ba bạn đi nhanh như nhau.
Câu 5 : Biên độ dao động là gì ?
A. Là số dao động trong một giây.
B. Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.
C. Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
D. Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.
Câu 6: Chọn phát biểu đúng.
A. Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng to.
B. Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao.
C. Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to.
D. Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ.
Câu 7: Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?
A. Vật dao động 600 lần trong 1 phút.
C. Vật dao động 2000 lần trong 1 giây.
B. Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây.
D. Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây.
Câu 8 : Chọn câu sai:
A. Con người làm việc trong môi trường bị ô nhiễm tiếng ồn thường xuyên thì khả năng thính
giác sẽ bị giảm đi
B. Để hạn chế sự ảnh hưởng của môi trường con người nên tránh xa nguồn âm
C. Nếu nguồn âm phát ra tiếng ồn ở ngoài căn nhà của mình thì nên sử dụng vật liệu cách âm
cho ngôi nhà của mình
D. Nếu sống trong môi trường bị ô nhiễm con người nên tìm cách ngăn chặn đường truyền âm
hoặc làm thay đổi đường truyền của âm
Câu 9 : Chùm tia song song là chùm tia gồm:
A.Các tia sáng không giao nhau
B. Các tia sáng gặp nhau ở vô cực
C. Các tia sáng hội tụ
D. các tia phân kỳ
Câu 10 : Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?
D.
B.
C.
D.
Câu 11: Một người đứng trước gương phẳng và cách gương thêm 50 cm, khoảng cách giữa người
này và gương là:
A. 50 cm.
B. 25 cm.
C. 150 cm.
D. 100 cm.
Câu 12: Hình dưới đây vẽ ảnh của mũi tên AB qua gương phẳng theo cách nào?
A. Dựa vào định luật khúc xạ ánh sáng.
B. Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng.
C. Dựa vào tính chất ảnh của vật qua gương phẳng.
D. Dựa vào tính chất ảnh của vật qua kính.
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 ( 2,5 điểm):
Một người đi xe máy từ Phạm Trấn đi thành phố Hải Dương. Xuất phát từ lúc 6 giờ, đến ngã ba
Gia Lộc cách Phạm Trấn 8 Km là 6 giờ 15 min, người đó nghỉ đổ xăng 5 min, sau đó tiếp tục đi
đến thành phố Hải Dương vào lúc 6 giờ 30 min. Biết quãng đường từ Phạm Trấn đến thành phố
Hải Dương là 16 Km.
a) Lập bảng giá trị quãng đường – thời gian của người đó ?
b) Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đó?
c) Tính vận tốc chuyển động của người đó ở 15 min đầu và 10 min cuối?
Câu 14 (0,5 điểm): Ta nghe được tiếng vang khi nào?
Câu 15 (0,5 điểm): Một vật dao động phát ra âm có tần số 1000Hz và một vật khác dao động
phát ra âm có tần số 3000Hz. Vật nào dao động nhanh hơn? Vật nào phát ra âm thấp hơn?
Câu 16 (1,0 điểm):
b) Một vật thực hiện được 600 dao động trong 2 phút. Tính tần số dao động của vật.
c) Những vật phản xạ âm tốt hấp thụ âm kém là những vật như thế nào?
Câu 17 (1,0 điểm):
a) Hiện tượng phản xạ ánh sáng là gì? Góc phản xạ bằng 350 thì số đo góc tới bằng bao nhiêu?
b) Nêu các đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
Câu 18 (1,5 điểm): Cho một tia sáng SI đến mặt
phẳng gương như hình vẽ:
- Hãy vẽ tiếp tia phản xạ.
- Tính số đo góc phản xạ.
- Giữ nguyên tia tới, muốn có tia phản xạ theo
phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên ta phải
đặt gương như thế nào?
--------- Hết --------PHIẾU LÀM BÀI: Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Điểm
Họ và tên: …………………………..
Lớp: 8…
A. TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm). Ghi lại đáp án đúng vào bảng dưới đây:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất