Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hùng
Ngày gửi: 15h:31' 02-01-2024
Dung lượng: 701.5 KB
Số lượt tải: 153
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hùng
Ngày gửi: 15h:31' 02-01-2024
Dung lượng: 701.5 KB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CAM LỘ
ĐỀ KIỂM TRA HKI – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 10 CT 2018 - LỚP 10
Thời gian làm bài : 90 Phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề A
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN TRẮC NGHIỆM(5đ): Mỗi câu trả lời đúng được 0.2đ
Câu 1: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với
đúng của
chữ số thập phân ta được
. Giá trị gần
chính xác đến hàng phần trăm là.
A.
.
B.
.
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây đúng?
C.
A. Hai vectơ
D.
.
đối nhau.
B. Hai vectơ
đối nhau.
C. Hai vectơ
đối nhau.
D. Hai vectơ
Câu 3: Quy tròn số
A. 3,16.
đối nhau.
đến hàng phần trăm.
B. 3,13.
C. 3,14.
Câu 4: Cho hai tập hợp
A.
B.
Câu 5: Khoảng tứ phân vị
A.
.
.
D. 3,15.
. Khi đó
là tập nào sau đây?
C.
D.
là.
B.
.
C.
.
D.
Câu 6: Cho ba điểm
thẳng hàng, trong đó điểm nằm giữa hai điểm
cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
Câu 7: Cho
của
A.
là độ dài
. Biết
;
. Khi đó các
và
;
.
. Tính độ dài
.
.
B.
Câu 8: Vectơ
A.
cạnh của tam giác
và
.
C.
.
D.
được phân tích theo hai vectơ đơn vị
.
B.
.
C.
.
.
như thế nào?
D.
.
Câu 9: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
D.
Câu 10: Cho điểm kiểm tra học kỳ 1 môn toán của Tổ 1 lớp 10A như sau:
?
.
Trang 1/9 - Mã đề A
7 ;
8 ;
8
;
8
; 8
;
8
;
8 ;
9
Khoảng biến thiên là.
A. 2.
C. 0.
B. 3.
D. 1.
Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
?
D.
.
Câu 12: Một mẫu số liệu thống kê có tứ phân vị lần lượt là
đây là giá trị bất thường của mẫu số liệu?
. Giá trị nào sau
A. 48.
B. 9.
C. 46.
Câu 13: Cho tam giác đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
Câu 14: Một tam giác có ba cạnh là
A.
B.
Câu 15:
A.
.
B.
Câu 16: Cho
A.
. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
C.
D.
để hai vectơ
.
.
B.
.
B.
;
và
sao cho
.
. Có bao nhiêu giá
vuông góc với nhau?
C.
. Điểm
Câu 17: Trong mặt phẳng
hình bình hành là:
A.
D.
Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai vectơ
trị nguyên dương của tham số
D. 30.
C.
.
D.
là trung điểm
.
. Tọa độ điểm
D.
, cho
. Tọa độ điểm
.
C.
.
.
.
để tứ giác
D.
là
.
Câu 18: Gọi là điểm thỏa mãn
. Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 19: Mẫu số liệu cho biết chiều cao( đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ
Khoảng biến thiên
là:
.
của mẫu số liệu là.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Cho mệnh đề chứa biến
với là số thực. Mệnh đề nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Điểm của 11 học sinh cao điểm nhất trong một bài kiểm tra như sau:
10 ; 9 ; 10; 8 ; 9 ; 10 ; 9 ; 7 ; 8 ; 9; 10.
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của dãy số liệu trên .
Trang 2/9 - Mã đề A
A.
B.
.
C.
D.
Câu 22: Đường kính của một đồng hồ hình tròn là
. Dùng giá trị gần đúng của
cách viết chuẩn của chu vi đồng hồ sau khi quy tròn đến hàng phần chục là.
A.
.
B.
Câu 23: Cho tam giác
hai véctơ
,
.
C.
có trọng tâm
, gọi
.
D.
là trung điểm
là
,
.
. Phân tích véctơ
theo
là hai cạnh của tam giác, khẳng định nào sau đây đúng?
A
G
M
B
A.
. B.
.
C
C.
.
D.
.
Câu 24: Mẩu số liệu sau cho biết sĩ số của 5 lớp khối 10 tại 1 trường THPT:
Lớp
10A
10B
10C
10D
10E
Sĩ số
40
41
43
45
46
Phương sai của mẫu số liệu trên là.
A.
.
C.
.
Câu 25: Quy tròn số
B.
D.
với độ chính xác
A. 2842000 .
C. 2841000 .
.
.
.
B. 2841700.
D. 2843000.
PHẦN TỰ LUẬN(5đ)
Câu 1(1đ). a) Cho hai tập hợp
. Xác định tập hợp
b) Cho hai tập hợp:
Câu
2(1đ).
a)
. Xác định tập hợp
Trong mặt phẳng tọa
Tìm tọa độ trọng tâm
b) Trong mặt phẳng tọa độ
thỏa
độ
cho tam
của tam giác
, cho các điểm
?
giác
có
. Tìm tọa độ điểm
.
Câu 3(1đ). Cho hai lực
,
lần lượt là
động vào vật.
?
,
và
cùng tác động vào một vật tại điểm
. Biết rằng
cường độ hai lực
. Tìm cường độ của lực tổng hợp tác
Câu 4(1đ). Cho bảng phân bố tần số như sau:
Trang 3/9 - Mã đề A
Tìm
để
Câu 5(1đ). Cho các véctơ
là hai mốt của bảng số liệu trên.
có độ dài bằng 1
. Xác định Côsin góc giữa hai véctơ
và góc tạo bởi hai véctơ bằng
và
với
,
.
------ HẾT ------
Trang 4/9 - Mã đề A
ĐỀ CHÍNH THỨC – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 10 CT 2018 - LỚP 10
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CAM LỘ
Thời gian làm bài : 90 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
A
1
D
2
D
3
D
4
B
5
C
6
B
7
C
8
C
9
D
10
A
11
D
12
A
13
A
14
B
15
B
16
C
17
D
18
A
19
A
20
B
21
B
22
D
23
C
24
A
25
C
PHẦN TỰ LUẬN
MÃ ĐỀ A-C-E
Câu 1(1đ): a) Cho hai tập hợp
B
C
D
E
C
D
D
C
A
A
C
B
D
C
A
D
B
B
C
C
B
A
D
B
B
A
A
D
D
C
B
A
D
A
A
B
A
C
B
C
D
D
D
C
B
B
A
D
B
C
C
D
A
D
C
A
D
C
C
B
A
B
D
D
A
A
A
A
C
D
B
D
C
B
D
B
D
B
C
B
D
C
A
D
A
B
C
D
A
B
D
B
A
A
B
D
D
D
C
B
C
C
C
A
. Xác định tập hợp
b) Cho hai tập hợp:
ĐIỂM
?
. Xác định tập hợp
?
a)
0.5đ
b)
0.25đ
0.25đ
Câu 2(1đ). a) Trong mặt phẳng tọa độ
cho tam giác
Tìm tọa độ trọng tâm
của tam giác
b) Trong mặt phẳng tọa độ
điểm
thỏa
, cho các điểm
có
. Tìm tọa độ
.
Trang 5/9 - Mã đề A
a) Ta có
0.5đ
b) Gọi tọa độ điểm M(x;y), ta có:
0.25đ
0.25đ
Câu 3(1đ). Cho hai lực
,
độ hai lực ,
lần lượt là
lực tổng hợp tác động vào vật.
cùng tác động vào một vật tại điểm
và
. Biết rằng
cường
. Tìm cường độ của
0.25đ
(hình
vẽ)
Cường độ lực tổng hợp của
(
là trung điểm của
).
Ta có
suy ra
.
0.5đ
0.25đ
Câu 4(1đ). Cho bảng phân bố tần số như sau:
Tìm
Ta có
để
là hai mốt của bảng số liệu trên.
là hai mốt của bảng phân bố tần số nên
0.25đ
0.75đ
Trang 6/9 - Mã đề A
Câu 5(1đ) MÃ ĐỀ A-C-E. Cho các véctơ
bởi hai véc tơ bằng
,
có độ dài bằng 1
và góc tạo
. Xác định Côsin góc giữa hai vectơ
và
với
.
Ta có:
0.25đ
.
Mặt khác:
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Suy ra
MÃ ĐỀ B-D
Câu 1(1đ). a) Cho hai tập hợp
. Xác định tập hợp
b) Cho hai tập hợp:
ĐIỂM
?
. Xác định tập hợp
?
a)
0.5đ
b)
0.25đ
0.25đ
Câu 2(1đ). a) Trong mặt phẳng tọa độ
cho tam giác
Tìm tọa độ trọng tâm
của tam giác
b) Trong mặt phẳng tọa độ
điểm
thỏa
, cho các điểm
có
. Tìm tọa độ
.
a) Ta có
0.5đ
b) Gọi tọa độ điểm M(x;y), ta có:
0.25đ
0.25đ
Câu 3(1đ). Cho hai lực
độ hai lực
,
lần lượt là
,
cùng tác động vào một vật tại điểm
và
cường
. Tìm cường độ của lực tổng hợp tác động
Trang 7/9 - Mã đề A
vào vật. Biết rằng
.
0.25đ
(hình
vẽ)
Cường độ lực tổng hợp của
(
là trung điểm của
).
Ta có
suy ra
0.5đ
0.25đ
.
Câu 4(1đ). Cho bảng phân bố tần số như sau:
Tìm
Ta có
để
là hai mốt của bảng số liệu trên.
0.25đ
là hai mốt của bảng phân bố tần số nên
0.75đ
Câu 5(1đ) MÃ ĐỀ B-D. Cho các véctơ
hai véc tơ bằng
,
có độ dài bằng 2
. Xác định Côsin góc giữa hai vectơ
và góc tạo bởi
và
với
.
Ta có:
0.25đ
.
Mặt khác:
0.25đ
0.25đ
Suy ra
0.25đ
Trang 8/9 - Mã đề A
Trang 9/9 - Mã đề A
TRƯỜNG THPT CAM LỘ
ĐỀ KIỂM TRA HKI – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 10 CT 2018 - LỚP 10
Thời gian làm bài : 90 Phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề A
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN TRẮC NGHIỆM(5đ): Mỗi câu trả lời đúng được 0.2đ
Câu 1: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với
đúng của
chữ số thập phân ta được
. Giá trị gần
chính xác đến hàng phần trăm là.
A.
.
B.
.
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây đúng?
C.
A. Hai vectơ
D.
.
đối nhau.
B. Hai vectơ
đối nhau.
C. Hai vectơ
đối nhau.
D. Hai vectơ
Câu 3: Quy tròn số
A. 3,16.
đối nhau.
đến hàng phần trăm.
B. 3,13.
C. 3,14.
Câu 4: Cho hai tập hợp
A.
B.
Câu 5: Khoảng tứ phân vị
A.
.
.
D. 3,15.
. Khi đó
là tập nào sau đây?
C.
D.
là.
B.
.
C.
.
D.
Câu 6: Cho ba điểm
thẳng hàng, trong đó điểm nằm giữa hai điểm
cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
Câu 7: Cho
của
A.
là độ dài
. Biết
;
. Khi đó các
và
;
.
. Tính độ dài
.
.
B.
Câu 8: Vectơ
A.
cạnh của tam giác
và
.
C.
.
D.
được phân tích theo hai vectơ đơn vị
.
B.
.
C.
.
.
như thế nào?
D.
.
Câu 9: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
D.
Câu 10: Cho điểm kiểm tra học kỳ 1 môn toán của Tổ 1 lớp 10A như sau:
?
.
Trang 1/9 - Mã đề A
7 ;
8 ;
8
;
8
; 8
;
8
;
8 ;
9
Khoảng biến thiên là.
A. 2.
C. 0.
B. 3.
D. 1.
Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
?
D.
.
Câu 12: Một mẫu số liệu thống kê có tứ phân vị lần lượt là
đây là giá trị bất thường của mẫu số liệu?
. Giá trị nào sau
A. 48.
B. 9.
C. 46.
Câu 13: Cho tam giác đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
Câu 14: Một tam giác có ba cạnh là
A.
B.
Câu 15:
A.
.
B.
Câu 16: Cho
A.
. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
C.
D.
để hai vectơ
.
.
B.
.
B.
;
và
sao cho
.
. Có bao nhiêu giá
vuông góc với nhau?
C.
. Điểm
Câu 17: Trong mặt phẳng
hình bình hành là:
A.
D.
Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai vectơ
trị nguyên dương của tham số
D. 30.
C.
.
D.
là trung điểm
.
. Tọa độ điểm
D.
, cho
. Tọa độ điểm
.
C.
.
.
.
để tứ giác
D.
là
.
Câu 18: Gọi là điểm thỏa mãn
. Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 19: Mẫu số liệu cho biết chiều cao( đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ
Khoảng biến thiên
là:
.
của mẫu số liệu là.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Cho mệnh đề chứa biến
với là số thực. Mệnh đề nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Điểm của 11 học sinh cao điểm nhất trong một bài kiểm tra như sau:
10 ; 9 ; 10; 8 ; 9 ; 10 ; 9 ; 7 ; 8 ; 9; 10.
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của dãy số liệu trên .
Trang 2/9 - Mã đề A
A.
B.
.
C.
D.
Câu 22: Đường kính của một đồng hồ hình tròn là
. Dùng giá trị gần đúng của
cách viết chuẩn của chu vi đồng hồ sau khi quy tròn đến hàng phần chục là.
A.
.
B.
Câu 23: Cho tam giác
hai véctơ
,
.
C.
có trọng tâm
, gọi
.
D.
là trung điểm
là
,
.
. Phân tích véctơ
theo
là hai cạnh của tam giác, khẳng định nào sau đây đúng?
A
G
M
B
A.
. B.
.
C
C.
.
D.
.
Câu 24: Mẩu số liệu sau cho biết sĩ số của 5 lớp khối 10 tại 1 trường THPT:
Lớp
10A
10B
10C
10D
10E
Sĩ số
40
41
43
45
46
Phương sai của mẫu số liệu trên là.
A.
.
C.
.
Câu 25: Quy tròn số
B.
D.
với độ chính xác
A. 2842000 .
C. 2841000 .
.
.
.
B. 2841700.
D. 2843000.
PHẦN TỰ LUẬN(5đ)
Câu 1(1đ). a) Cho hai tập hợp
. Xác định tập hợp
b) Cho hai tập hợp:
Câu
2(1đ).
a)
. Xác định tập hợp
Trong mặt phẳng tọa
Tìm tọa độ trọng tâm
b) Trong mặt phẳng tọa độ
thỏa
độ
cho tam
của tam giác
, cho các điểm
?
giác
có
. Tìm tọa độ điểm
.
Câu 3(1đ). Cho hai lực
,
lần lượt là
động vào vật.
?
,
và
cùng tác động vào một vật tại điểm
. Biết rằng
cường độ hai lực
. Tìm cường độ của lực tổng hợp tác
Câu 4(1đ). Cho bảng phân bố tần số như sau:
Trang 3/9 - Mã đề A
Tìm
để
Câu 5(1đ). Cho các véctơ
là hai mốt của bảng số liệu trên.
có độ dài bằng 1
. Xác định Côsin góc giữa hai véctơ
và góc tạo bởi hai véctơ bằng
và
với
,
.
------ HẾT ------
Trang 4/9 - Mã đề A
ĐỀ CHÍNH THỨC – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 10 CT 2018 - LỚP 10
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CAM LỘ
Thời gian làm bài : 90 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
A
1
D
2
D
3
D
4
B
5
C
6
B
7
C
8
C
9
D
10
A
11
D
12
A
13
A
14
B
15
B
16
C
17
D
18
A
19
A
20
B
21
B
22
D
23
C
24
A
25
C
PHẦN TỰ LUẬN
MÃ ĐỀ A-C-E
Câu 1(1đ): a) Cho hai tập hợp
B
C
D
E
C
D
D
C
A
A
C
B
D
C
A
D
B
B
C
C
B
A
D
B
B
A
A
D
D
C
B
A
D
A
A
B
A
C
B
C
D
D
D
C
B
B
A
D
B
C
C
D
A
D
C
A
D
C
C
B
A
B
D
D
A
A
A
A
C
D
B
D
C
B
D
B
D
B
C
B
D
C
A
D
A
B
C
D
A
B
D
B
A
A
B
D
D
D
C
B
C
C
C
A
. Xác định tập hợp
b) Cho hai tập hợp:
ĐIỂM
?
. Xác định tập hợp
?
a)
0.5đ
b)
0.25đ
0.25đ
Câu 2(1đ). a) Trong mặt phẳng tọa độ
cho tam giác
Tìm tọa độ trọng tâm
của tam giác
b) Trong mặt phẳng tọa độ
điểm
thỏa
, cho các điểm
có
. Tìm tọa độ
.
Trang 5/9 - Mã đề A
a) Ta có
0.5đ
b) Gọi tọa độ điểm M(x;y), ta có:
0.25đ
0.25đ
Câu 3(1đ). Cho hai lực
,
độ hai lực ,
lần lượt là
lực tổng hợp tác động vào vật.
cùng tác động vào một vật tại điểm
và
. Biết rằng
cường
. Tìm cường độ của
0.25đ
(hình
vẽ)
Cường độ lực tổng hợp của
(
là trung điểm của
).
Ta có
suy ra
.
0.5đ
0.25đ
Câu 4(1đ). Cho bảng phân bố tần số như sau:
Tìm
Ta có
để
là hai mốt của bảng số liệu trên.
là hai mốt của bảng phân bố tần số nên
0.25đ
0.75đ
Trang 6/9 - Mã đề A
Câu 5(1đ) MÃ ĐỀ A-C-E. Cho các véctơ
bởi hai véc tơ bằng
,
có độ dài bằng 1
và góc tạo
. Xác định Côsin góc giữa hai vectơ
và
với
.
Ta có:
0.25đ
.
Mặt khác:
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Suy ra
MÃ ĐỀ B-D
Câu 1(1đ). a) Cho hai tập hợp
. Xác định tập hợp
b) Cho hai tập hợp:
ĐIỂM
?
. Xác định tập hợp
?
a)
0.5đ
b)
0.25đ
0.25đ
Câu 2(1đ). a) Trong mặt phẳng tọa độ
cho tam giác
Tìm tọa độ trọng tâm
của tam giác
b) Trong mặt phẳng tọa độ
điểm
thỏa
, cho các điểm
có
. Tìm tọa độ
.
a) Ta có
0.5đ
b) Gọi tọa độ điểm M(x;y), ta có:
0.25đ
0.25đ
Câu 3(1đ). Cho hai lực
độ hai lực
,
lần lượt là
,
cùng tác động vào một vật tại điểm
và
cường
. Tìm cường độ của lực tổng hợp tác động
Trang 7/9 - Mã đề A
vào vật. Biết rằng
.
0.25đ
(hình
vẽ)
Cường độ lực tổng hợp của
(
là trung điểm của
).
Ta có
suy ra
0.5đ
0.25đ
.
Câu 4(1đ). Cho bảng phân bố tần số như sau:
Tìm
Ta có
để
là hai mốt của bảng số liệu trên.
0.25đ
là hai mốt của bảng phân bố tần số nên
0.75đ
Câu 5(1đ) MÃ ĐỀ B-D. Cho các véctơ
hai véc tơ bằng
,
có độ dài bằng 2
. Xác định Côsin góc giữa hai vectơ
và góc tạo bởi
và
với
.
Ta có:
0.25đ
.
Mặt khác:
0.25đ
0.25đ
Suy ra
0.25đ
Trang 8/9 - Mã đề A
Trang 9/9 - Mã đề A
 









Các ý kiến mới nhất