Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHỐI 3 KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2022-2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 15-01-2024
Dung lượng: 130.1 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN NỘI DUNG
Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán - Lớp 3
Năm học: 2022 - 2023
Mạch kiến thức,
kĩ năng

Số câu,
Câu số,
số điểm
- Đọc, viết số, so Số câu
sánh số trong phạm
vi 100000.
Câu số
- Biết làm tròn số
đến hàng nghìn, Số điểm
Số học
hàng chục nghìn.
- Thực hiện được
phép cộng, trừ,
nhân, chia số có 45 chữ số với số có 1
chữ số (có nhớ)
trong
phạm
vi
100000.
- Biết đọc, viết số
La Mã.
- Biết giải các bài
toán có đến 2 phép
tính
- Biết xem đồng hồ,
tính thời gian (ngày, Số câu
Đại
tháng, năm)
lượng và - Biết thực hiện
Câu số
yếu tố
phép tính đơn giản
thống kê, với tiền Việt Nam.
Số điểm
xác suất - Đọc và mô tả
được các số liệu
trên bảng thống kê
- Biết thu thập, phân
loại số liệu vào
bảng thống kê.
- Biết tính chu vi
tam giác, tứ giác,
Số câu
Hình học hình chữ nhật, hình
vuông.
Câu số
- Tính diện tích
hình chữ nhật, hình Số điểm
vuông
Tổng
Số câu
Số điểm
Duyệt của chuyên môn

Mức 1
Mức 2
TN TL TN TL

Mức 3
TN TL

2

1

2

1

2, 3

1

7, 9

10

1.5

1

3

1

2

Tổng
TN TL
2

4

1.5

5

2

4, 6
1.5

4
3

1.5

1

1

5

8

1

1

2

2
4
2
3
Tổ trưởng

6
7

2
2

2
3

2

Trường Tiểu học số 2 Hoài Tân
Họ và tên:....................................................
Lớp: 3......

Điểm

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: Toán
Thời gian: ....phút ( không kể phát đề )

Lời phê của thầy (cô) giáo:

Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng và làm các bài tập sau:
Câu 1: (1 điểm) Đọc số sau:
53 702: ............................................................................................................................
Câu 2: (1 điểm) Số 42 519 làm tròn đến hàng nghìn được số là:
A. 42 000

B. 42 500

C. 42 600

Câu 3: (0,5 điểm) Số 19 viết theo số La Mã là:
A. XIIII
B. XIV
C. XIX

D. 43 000
D. XVI

Câu 4: (1 điểm). 1 ngày 7 giờ = ... giờ. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 17         B. 71        
C. 31
D. 18
Câu 5: (1 điểm)
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 27m, chiều rộng 9m. Tính diện tích
khu vườn đó?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 6: (0,5 điểm) Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?
A. 8 giờ 7 phút
B. 8 giờ kém 7 phút
C. 8 giờ 53 phút
D. 8 giờ 10 phút

Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
15 347 + 37 292 ;
7 486 - 539 ;
18 142 x 4 ;
45 234 : 9
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 8: (1 điểm)
Một hình vuông có chu vi là 32cm. Tính diện tích hình vuông đó?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 9: (1 điểm) Một tủ sách có hai ngăn sách, ngăn thứ nhất có 15 437 quyển sách,
ngăn thứ hai có ít hơn ngăn thứ nhất 4 029 quyển sách. Hỏi cả hai ngăn có tất cả bao
nhiêu quyển sách?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm)
Tính tích của số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau với số lớn nhất có một chữ số.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Câu 1: 1 điểm : Năm mươi ba nghìn bảy trăm linh hai
Câu 2: C - 1 điểm
Câu 3: B - 0,5 điểm
Câu 4: C - 1 điểm
Câu 5: 1 điểm
Câu 6: B - 0,5 điểm
Câu 7 (2 điểm):

Mỗi phép tính : Đặt tính và tính đúng: 0,5 điểm

Câu 8: (1 điểm): Mỗi lời giải và phép tính đúng: 0,5 điểm
Bài 9: (2 điểm): Mỗi lời giải và phép tính đúng: 0,5 điểm
Bài 10: (1 điểm)
Bài giải
Số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là 10 234
Số lớn nhất có một chữ số là 9
Tích cần tìm là:
Đáp số:

10 234 x 9 = 92 106

92 106

(0,25 điểm)

(0,25 điểm)

(0,25 điểm)
(0,25 điểm)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỌC HIỂU, CUỐI HỌC KÌ II, LỚP 3
NĂM HỌC 2022-2023

TT

Kiến
thức

NỘI
DUNG
1

VĂN
BẢN
(KIẾN
THỨC
VĂN
HỌC)

KIẾN
THỨC
2
TIẾNG
VIỆT

Nội dung

Mức 1
TN

TL

- Hiểu được nội dung Số câu
2
2
của bài đọc, trả lời
đúng ý các câu hỏi về Câu số 1, 2 3, 4
nội dung.
- Giải thích được chi
tiết, hình ảnh trong bài
bằng suy luận trực tiếp
hoặc rút ra thông tin từ
bài đọc.
- Nhận xét một số hình
ảnh chi tiết trong bài Số điểm 1 1.5
đọc.
- Liên hệ nội dung, ý
nghĩa của bài qua đó
liên hệ với thực tế bản
thân để áp dụng trong
các tình huống tương tự
trong cuộc sống.
-Biện pháp tu từ so
Số câu
1
sánh.
- Từ có nghĩa giống
nhau, trái ngược nhau
8
- Dấu chấm hỏi, dấu Câu số
chấm than, dấu ngoặc
kép, dấu gạch ngang,
dấu hai chấm, dấu
phẩy
- Câu cảm, câu khiến, Số điểm 0.5
câu kể, câu hỏi.
- Đặt và trả lời cho câu
hỏi: Khi nào? Ở đâu?
Bằng gì? Để làm gì?
3
Tổng số câu
2
Tổng số

Tổng số điểm
Duyệt của chuyên môn

Mức 2
TN

TL

Mức 3

Tổng

TN

TL

2

3

1

1

2.5

2

2

TN TL

1
5

1

1

1

7

9

6

1

0.5

0.5

1.5

1

1

1

2

4

5

5

2

2

9

3

1.5

1.5

6

Tổ trưởng

Trường Tiểu học số 2 Hoài Tân
Họ và tên:................................................
Lớp: 3......
Điểm

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: Đọc hiểu
Thời gian: ....phút ( không kể phát đề )

Lời phê của thầy (cô) giáo:

Đọc bài viết dưới đây, trả lời câu hỏi và thực hiện yêu cầu.
Chiếc áo mới ngày xuân
Tôi nhớ mãi ngày mẹ mua cho tôi chiếc áo mới vào dịp Tết. Chiếc áo có những
bông hoa vàng nhuỵ đỏ làm lòng tôi cứ rộn lên. Không biết những năm khó khăn
ấy, bằng cách nào bố mẹ có thể mua cái áo đó cho tôi. Có thể là tiền từ mẻ sắn mẹ
lên đồi vun trồng lúc mờ sớm. Cũng có thể là tiền từ con gà mái đang lên ổ đẻ mẹ
chăm bẵm cả một năm. Và cũng có thể mẹ phải vay mượn tiền hàng xóm...
Tết năm ấy với tôi cái gì cũng đẹp hơn, vui hơn gấp trăm lần. Tôi cứ chạy khắp
nhà hát véo von đủ các bài, làm đủ mọi việc mà không phụng phịu, dỗi hờn như
mọi năm. Thi thoảng lại liếc mắt nhìn chiếc áo mới, dường như cái áo đang mỉm
cười với mình, cùng hát với mình.
Đêm Giao thừa, mẹ bảo mặc áo mới. Tôi cầm cái áo trên tay hít hà mùi vải
mới, vừa muốn mặc, vừa không nỡ. Dù chiều đã đun nước hương bưởi để tắm gội
tất niên, nhưng từ khi mặc áo mới, tôi chỉ cảm thấy một mùi thơm rất lạ. Có lẽ đó
là mùi của niềm vui.
Sau này, cuộc sống bớt khó khăn, Tết nào mẹ cũng sắm cho anh em tôi quần áo
mới. Những bộ quần áo đó dù giá có cao hơn, chất vải có tốt hơn, tôi vẫn yêu
chiếc áo mới thời khó năm nào.
(Theo Vũ Thị Huyền Trang)
Câu 1: (0.5 điểm) Chiếc áo có đặc điểm gì?
A. Có những bông hoa vàng nhuỵ đỏ làm lòng tôi cứ rộn lên.
B. Có những bông hoa vàng nhuỵ đỏ.
C. Có những bông hoa vàng.
D. Có những bông hoa.

Câu 2: (0.5 điểm) Vì sao bạn nhỏ thấy Tết năm ấy đẹp hơn, vui hơn những năm
trước?
A. Vì mọi người đều thấy vui trong ngày Tết.
B. Vì bạn làm được nhiều việc giúp bố mẹ.
C. Vì bạn có chiếc áo mới rất đẹp
D. Vì bạn nhỏ được mẹ cho tiền.
Câu 3: (0.5 điểm) Trong bài Chiếc áo mới ngày xuân, mẹ bảo bạn nhỏ mặc áo mới
khi nào?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
....................................................................................................................................
Câu 4: (1 điểm) Mặc chiếc áo mới, bạn nhỏ thấy mùi gì?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 5: (1 điểm) Vì sao bạn nhỏ yêu chiếc áo mới thời khó khăn hơn những chiếc áo
đắt tiền sau này?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 6 : (0.5 điểm) Viết câu có hình ảnh so sánh:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 7. (1 điểm) Từ có nghĩa giống với “niềm vui” là từ nào dưới đây?
A. Nỗi buồn
B. Vui sướng
C. Đau khổ
D. Vất vả
Câu 8: (0.5 điểm). Dấu câu nào phù hợp điền vào chỗ trống trong câu: “Chiếc áo mẹ
mua cho em đẹp quá

A. Dấu chấm
B. Dấu chấm hỏi
C. Dấu hai chấm
D. Dấu chấm than
Câu 9: (0.5 điểm). Trả lời câu hỏi sau: “Cái bàn học của em được làm bằng gì?”
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II. LỚP 3. NĂM HỌC: 2022 – 2023
A. PHÂN MÔN: Đọc tiếng (4 điểm)
Học sinh bắt thăm 1 trong 10 bài sau, đọc 1 đoạn theo yêu cầu của giáo viên
và trả lời câu hỏi theo nội dung của bài.
1. Cóc kiện Trời. (Tiếng Việt Lớp 3, tập 2, trang 17)
2. Cây gạo. (Tiếng Việt Lớp 3, tập 2, trang 27)
3. Bầy voi rừng Trường Sơn. (Tiếng Việt Lớp 3, tập 2, trang 35)
4. Quả hồng của thỏ con. (Tiếng Việt Lớp 3, tập 2, trang 44)
5. Chuyện bên cửa sổ. (Tiếng Việt Lớp 3, tập 2, trang 48)
6. Tay trái và tay phải. (Tiếng Việt Lớp 3, tập 2, trang 51)
7. Núi quê tôi. (Tiếng Việt Lớp 3, tập 2, trang 83)
8. Tên nước mình. (Tiếng Việt Lớp 3, tập 2, trang 91)
9. Hai Bà Trưng. (Tiếng Việt Lớp 3, tập 2, trang 102)
10. Cùng Bác qua suối. (Tiếng Việt Lớp 3, tập 2, trang 106)
B. Chính tả. (4 điểm)
Yêu cầu: Giáo viên viết đề bài lên bảng sau đó đọc đoạn chính tả cho học sinh
viết vào giấy kẻ có ô li
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới, việc gì cũng cần có
sức khỏe mới làm thành công. Mỗi một người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt, mỗi
một người dân mạnh khỏe là cả nước mạnh khỏe.
nước.

Vậy nên luyện tập thể dục, bồi bổ sức khỏe là bổn phận của mỗi một người yêu
Hồ Chí Minh

C. Tập làm văn. (6 điểm). Thời gian : 25 phút
Đề bài: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc của em về một cảnh đẹp của quê
hương, đất nước mà em thích.

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I. Đọc – hiểu
Câu 1: B (0,5 điểm)
Câu 2: C (0,5 điểm)
Câu 3: (0,5 điểm): Mẹ bảo bạn nhỏ mặc áo mới vào đêm Giao thừa.
Câu 4: (1 điểm): Mặc chiếc áo mới bạn nhỏ thấy mùi của niềm vui.
Câu 5: (1 điểm): Vì trong lúc gia đình khó khăn, mẹ đã chắt chiu tiền để mua
cho bạn nhỏ chiếc áo đó.
Lưu ý: (HS viết khác nhưng viết được nội dung đúng vẫn cho đủ điểm)
Câu 6: (0,5 điểm): HS viết được câu có hình ảnh so sánh
Câu 7: B (1 điểm)
Câu 8: D (0,5 điểm)
Câu 9: (0.5 điểm): Cái bàn học của em được làm bằng gỗ. ( bằng sắt,....)
Phần II: Chính tả, tập làm văn:
1. Chính tả: ( 4 điểm)
- Viết đúng tốc độ. Mắc dưới 5 lỗi chính tả chữ, viết rõ ràng đúng cỡ chữ, sạch sẽ được
4 điểm.
- Mắc 5 đến 8 lỗi chính tả trừ 0,5 điểm .
- Mắc 9 đến 12 lỗi chính tả trừ 1 điểm.
- Nếu chữ viết xấu, trình bày bẩn hoặc trình bày không đúng, không đạt yêu cầu về chữ
viết bị trừ 1 điểm toàn bài.

2. Tập làm văn: ( 6 điểm)
- HS viết được đoạn văn từ 6 đến 10 câu có đầy đủ các ý theo yêu cầu nêu
trong đề bài: 3 điểm
- Viết đúng chính tả : 1 điểm
- Dùng từ, đặt câu đúng: 1 điểm
- Bài viết có sáng tạo: 1 điểm
Lưu ý: Viết quá số câu không trừ điểm.

- Điểm 5,5 – 6: Bài viết đạt yêu cầu của đề bài.
- Văn gọn, sinh động, diễn đạt rõ ràng có hình ảnh. Mắc không quá 2 lỗi về dùng từ, đặt
câu, chính tả…
- Điểm 4,5 – 5: Nội dung bài viết khá. Văn gọn. Mắc không quá 4 lỗi về chính tả, dùng
từ, diễn đạt.
- Điểm 3,5 – 4: Bài viết có nội dung tạm được. Diễn đạt một vài chỗ còn lủng củng.
Mắc không quá 5 lỗi các loại.
- Điểm 2 - 3: Nội dung bài viết còn sơ sài. Còn mắc nhiều lỗi các loại. Một vài chỗ dài
dòng, xa rời nội dung đề cho.
Điểm 0,5: Bài viết sơ sài. Lạc đề hoàn toàn.
* Toàn bài chữ xấu, trình bày chưa sạch đẹp trừ 1 điểm.
Duyệt của chuyên môn
Tổ trưởng
 
Gửi ý kiến