KIỂM TRA CUỐI NĂM 2021-2022- LỚP 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:06' 12-10-2022
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:06' 12-10-2022
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học số 2 Hoài Tân
lớp 4…
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm:
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
Môn: TOÁN
Ngày Kiểm tra: ….. / 5 / 2022
Thời gian: 40 phút ( Không kể phát đề)
Lời phê của giáo viên:
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Phân số
A.
bằng phân số nào dưới đây?
B.
C.
Câu 2: ( 1điểm) Đúng ghi ( Đ) Sai ghi ( S )
a) 3 tấn 25 kg
= 325 kg
c) 2 phút 10 giây = 260 giây
D.
b) 3 dm2 5cm2 =
305 cm2
d) 5 000 mm = 5 m
Câu 3: (1 điểm) Một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 7 dm. Độ dài đường
chéo thứ hai là 60cm. Tính diện tích hình thoi đó?
Bài giải:
Câu 4: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Đoạn AB trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 10 000 dài 15 cm. Độ dài thật của đoạn AB là:
A. 150 dm
B. 150 000 cm
C. 15 dm
D. 15 m
Câu 5: ( 0,5điểm) Điền vào chỗ ……. .
Số thứ nhất là 45. Số thứ hai bằng
số thứ nhất. Số thứ hai là:………
Câu 6: ( 0,5điểm) Trong các số 6 390 ; 3 929 ; 5 382 ; 7 650 số không chia hết cho 9 là:
………
Câu 7: (1 điểm)
Nối phân số dòng trên với phân số có giá trị bằng nhau ở dòng dưới
Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức.
a) 35 274 – 306 x 24
b)
+
:
Câu 9: ( 1,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 36m và
chiều rộng bằng
chiều dài.
a) Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn.
b) Tính diện tích mảnh vườn.
Bài giải:
Câu 10: ( 1,5 điểm)
Tổng của hai số là 72. Tìm hai số đó, biết rằng nếu số lớn giảm 5 lần thì được số
bé. Tìm hai số đó.
Câu 11: ( 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
a) 57 x 63 – 47 x 63
b)
x
+
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
x
Câu 1: (0,5 điểm) B.
Câu 2: ( 1điểm)
a) 3 tấn 25 kg
= 325 kg S
c) 2 phút 10 giây = 260 giây S
Câu 3: (1 điểm)
60 cm = 6 dm
Diện tích hình thoi:
b) 3 dm2 5cm2 =
305 cm2
d) 5 000 mm
=5m
= 21 (dm2)
Câu 4: (0,5 điểm) B. 15 0000 cm
Câu 5: ( 0,5điểm) 30
Câu 6: ( 0,5điểm) 3 929
Câu 7: (1 điểm)
Đáp số: 21 dm2
Câu 8: (1 điểm)
a) 35 274 – 306 x 24
=
=
b)
35 274 – 7 344
=
37 930
Câu 9: ( 2 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm)
+
:
+
=
Bài giải:
a) Hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 3 = 4 (phần)
Chiều rộng thửa ruộng là:
36 : 4 X 3 = 27 (m)
Chiều dài thửa ruộng là:
27 + 36 = 63 (m)
b) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
63 x 27 = 1701(m2)
Đáp số: a) 63m , 27 m
b) 1701 m2
Tổng số phần bằng nhau là:
1 + 5 = 6 (phần)
Đ
Đ
Số bé là:
72 : 6 X 1 = 12
Số lớn là:
72 – 12 = 60
Đáp số: 12; 60
Câu 11: ( 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
a) 57 x 63 – 47 x 63 =
b)
x
+
x
= 63 x ( 57 - 47)
=
x(
+
)
= 63 x 10
=
= 630
=
x
lớp 4…
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm:
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
Môn: TOÁN
Ngày Kiểm tra: ….. / 5 / 2022
Thời gian: 40 phút ( Không kể phát đề)
Lời phê của giáo viên:
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Phân số
A.
bằng phân số nào dưới đây?
B.
C.
Câu 2: ( 1điểm) Đúng ghi ( Đ) Sai ghi ( S )
a) 3 tấn 25 kg
= 325 kg
c) 2 phút 10 giây = 260 giây
D.
b) 3 dm2 5cm2 =
305 cm2
d) 5 000 mm = 5 m
Câu 3: (1 điểm) Một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 7 dm. Độ dài đường
chéo thứ hai là 60cm. Tính diện tích hình thoi đó?
Bài giải:
Câu 4: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Đoạn AB trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 10 000 dài 15 cm. Độ dài thật của đoạn AB là:
A. 150 dm
B. 150 000 cm
C. 15 dm
D. 15 m
Câu 5: ( 0,5điểm) Điền vào chỗ ……. .
Số thứ nhất là 45. Số thứ hai bằng
số thứ nhất. Số thứ hai là:………
Câu 6: ( 0,5điểm) Trong các số 6 390 ; 3 929 ; 5 382 ; 7 650 số không chia hết cho 9 là:
………
Câu 7: (1 điểm)
Nối phân số dòng trên với phân số có giá trị bằng nhau ở dòng dưới
Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức.
a) 35 274 – 306 x 24
b)
+
:
Câu 9: ( 1,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 36m và
chiều rộng bằng
chiều dài.
a) Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn.
b) Tính diện tích mảnh vườn.
Bài giải:
Câu 10: ( 1,5 điểm)
Tổng của hai số là 72. Tìm hai số đó, biết rằng nếu số lớn giảm 5 lần thì được số
bé. Tìm hai số đó.
Câu 11: ( 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
a) 57 x 63 – 47 x 63
b)
x
+
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
x
Câu 1: (0,5 điểm) B.
Câu 2: ( 1điểm)
a) 3 tấn 25 kg
= 325 kg S
c) 2 phút 10 giây = 260 giây S
Câu 3: (1 điểm)
60 cm = 6 dm
Diện tích hình thoi:
b) 3 dm2 5cm2 =
305 cm2
d) 5 000 mm
=5m
= 21 (dm2)
Câu 4: (0,5 điểm) B. 15 0000 cm
Câu 5: ( 0,5điểm) 30
Câu 6: ( 0,5điểm) 3 929
Câu 7: (1 điểm)
Đáp số: 21 dm2
Câu 8: (1 điểm)
a) 35 274 – 306 x 24
=
=
b)
35 274 – 7 344
=
37 930
Câu 9: ( 2 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm)
+
:
+
=
Bài giải:
a) Hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 3 = 4 (phần)
Chiều rộng thửa ruộng là:
36 : 4 X 3 = 27 (m)
Chiều dài thửa ruộng là:
27 + 36 = 63 (m)
b) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
63 x 27 = 1701(m2)
Đáp số: a) 63m , 27 m
b) 1701 m2
Tổng số phần bằng nhau là:
1 + 5 = 6 (phần)
Đ
Đ
Số bé là:
72 : 6 X 1 = 12
Số lớn là:
72 – 12 = 60
Đáp số: 12; 60
Câu 11: ( 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
a) 57 x 63 – 47 x 63 =
b)
x
+
x
= 63 x ( 57 - 47)
=
x(
+
)
= 63 x 10
=
= 630
=
x
 









Các ý kiến mới nhất