KHỐI 4 KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2022-2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:58' 15-01-2024
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:58' 15-01-2024
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học số 2 Hoài Tân
lớp 4…
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm:
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
Môn: TOÁN
Ngày Kiểm tra: 10 / 5 / 2023
Thời gian: 40 phút ( Không kể phát đề)
Lời phê của giáo viên:
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Phân số
A.
bằng phân số nào dưới đây?
B.
C.
D.
Câu 2: ( 1điểm) Đúng ghi ( Đ) Sai ghi ( S )
a)
thế kỉ
= 25 năm
b) 4 tấn 56 kg =
456 kg
c) 1 giờ 15 phút = 75 phút
d) 8 406 dm2 = 84 m2 6 dm2
Câu 3: (1 điểm) Một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 50 cm. Độ dài đường
chéo thứ hai là 4 dm. Tính diện tích hình thoi đó?
Bài giải:
Câu 4: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Quãng đường AB dài 12 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường đó dài bao
nhiêu xăng ti mét?
A. 1 200 cm
B. 120 cm
C. 12 cm
D. 60 cm
Câu 5: ( 0,5điểm) Điền vào chỗ ……. .
Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 20 cm. Chiều cao bằng
độ dài cạnh
đáy. Chiều cao hình bình hành là:…………………………………..
Câu 6: ( 0,5điểm) Trong các số: 901 ; 1 080 ; 2 316 ; 2 957 số chia hết cho 9 là:
………….
Câu 7: (1 điểm)
Nối phân số dòng trên với phân số có giá trị bằng nhau ở dòng dưới
Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức.
a) 43 125 + 125 x 32
b)
-
x
Câu 9: ( 2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 120m, chiều rộng
bằng
chiều dài.
a) Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn.
b) Tính diện tích mảnh vườn.
Bài giải:
Câu 10: ( 1 điểm)
Bố hơn con 24 tuổi, cách đây 3 năm tuổi con bằng
tuổi bố. Tính tuổi bố hiện
nay.
Câu 11: ( 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
a) 102 + 7 + 243 + 98
b)
x
+
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
x
Câu 1: (0,5 điểm) D.
Câu 2: ( 1điểm)
a)
thế kỉ
= 25 năm
S
c) 1 giờ 15 phút = 75 phút
Câu 3: (1 điểm)
Đ
b) 4 tấn 56 kg =
456 kg
d) 8 406 dm2 = 84 m2 6 dm2
S
Đ
Bài giải:
50 cm = 5 dm
Diện tích hình thoi:
= 10 (dm2)
Đáp số: 10 dm2
Câu 4: (0,5 điểm) C. 12 cm
Câu 5: ( 0,5điểm) 8 cm
Câu 6: (0,5điểm) 1 080
Câu 7: (1 điểm)
Nối phân số dòng trên với phân số có giá trị bằng nhau ở dòng dưới
Câu 8: (1 điểm)
a) 43 125 + 125 x 32
=
=
43 125 + 4 000
47 125
Câu 9: ( 2 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm)
b)
-
x
=
-
=
=
Bài giải:
a) Nửa chu vi mảnh vườn:
120 : 2 = 60 (m2)
Tổng số phần bằng nhau:
2 + 3 = 5 (phần )
Chiều rộng thửa ruộng là:
60 : 5 X 2 = 24 (m)
Chiều dài thửa ruộng là:
60 -24 = 36 (m)
b) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
24 x 32 = 864(m2)
Đáp số: a) 24m , 36 m
b) 864
Câu 11: ( 1 điểm)
Bài giải:
Hiệu số phần bằng nhau:
3 – 1 = 2 (phần)
Tuổi bố trước đây 3 năm:
24 : 2 x 3 = 36 (tuổi)
Tuổi bố hiện nay:
36 + 3 = 39 (tuổi)
Đáp số: 39 tuổi.
a) 102 + 7 + 243 + 98
b)
x
+
x
= (102 + 98) + ( 7 + 243)
=
x(
+
)
= 200 + 250
= 450
=
=
x1
lớp 4…
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm:
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
Môn: TOÁN
Ngày Kiểm tra: 10 / 5 / 2023
Thời gian: 40 phút ( Không kể phát đề)
Lời phê của giáo viên:
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Phân số
A.
bằng phân số nào dưới đây?
B.
C.
D.
Câu 2: ( 1điểm) Đúng ghi ( Đ) Sai ghi ( S )
a)
thế kỉ
= 25 năm
b) 4 tấn 56 kg =
456 kg
c) 1 giờ 15 phút = 75 phút
d) 8 406 dm2 = 84 m2 6 dm2
Câu 3: (1 điểm) Một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 50 cm. Độ dài đường
chéo thứ hai là 4 dm. Tính diện tích hình thoi đó?
Bài giải:
Câu 4: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Quãng đường AB dài 12 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường đó dài bao
nhiêu xăng ti mét?
A. 1 200 cm
B. 120 cm
C. 12 cm
D. 60 cm
Câu 5: ( 0,5điểm) Điền vào chỗ ……. .
Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 20 cm. Chiều cao bằng
độ dài cạnh
đáy. Chiều cao hình bình hành là:…………………………………..
Câu 6: ( 0,5điểm) Trong các số: 901 ; 1 080 ; 2 316 ; 2 957 số chia hết cho 9 là:
………….
Câu 7: (1 điểm)
Nối phân số dòng trên với phân số có giá trị bằng nhau ở dòng dưới
Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức.
a) 43 125 + 125 x 32
b)
-
x
Câu 9: ( 2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 120m, chiều rộng
bằng
chiều dài.
a) Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn.
b) Tính diện tích mảnh vườn.
Bài giải:
Câu 10: ( 1 điểm)
Bố hơn con 24 tuổi, cách đây 3 năm tuổi con bằng
tuổi bố. Tính tuổi bố hiện
nay.
Câu 11: ( 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
a) 102 + 7 + 243 + 98
b)
x
+
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
x
Câu 1: (0,5 điểm) D.
Câu 2: ( 1điểm)
a)
thế kỉ
= 25 năm
S
c) 1 giờ 15 phút = 75 phút
Câu 3: (1 điểm)
Đ
b) 4 tấn 56 kg =
456 kg
d) 8 406 dm2 = 84 m2 6 dm2
S
Đ
Bài giải:
50 cm = 5 dm
Diện tích hình thoi:
= 10 (dm2)
Đáp số: 10 dm2
Câu 4: (0,5 điểm) C. 12 cm
Câu 5: ( 0,5điểm) 8 cm
Câu 6: (0,5điểm) 1 080
Câu 7: (1 điểm)
Nối phân số dòng trên với phân số có giá trị bằng nhau ở dòng dưới
Câu 8: (1 điểm)
a) 43 125 + 125 x 32
=
=
43 125 + 4 000
47 125
Câu 9: ( 2 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm)
b)
-
x
=
-
=
=
Bài giải:
a) Nửa chu vi mảnh vườn:
120 : 2 = 60 (m2)
Tổng số phần bằng nhau:
2 + 3 = 5 (phần )
Chiều rộng thửa ruộng là:
60 : 5 X 2 = 24 (m)
Chiều dài thửa ruộng là:
60 -24 = 36 (m)
b) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
24 x 32 = 864(m2)
Đáp số: a) 24m , 36 m
b) 864
Câu 11: ( 1 điểm)
Bài giải:
Hiệu số phần bằng nhau:
3 – 1 = 2 (phần)
Tuổi bố trước đây 3 năm:
24 : 2 x 3 = 36 (tuổi)
Tuổi bố hiện nay:
36 + 3 = 39 (tuổi)
Đáp số: 39 tuổi.
a) 102 + 7 + 243 + 98
b)
x
+
x
= (102 + 98) + ( 7 + 243)
=
x(
+
)
= 200 + 250
= 450
=
=
x1
 









Các ý kiến mới nhất