Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:26' 16-01-2024
Dung lượng: 115.6 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:26' 16-01-2024
Dung lượng: 115.6 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÍ 9
Năm học: 2023- 2024
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Nội dung
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Câu
Câu
Định luật Ôm
1,2
3
Đoạn mạch nối
Câu
Câu
tiếp
4
5
Sự phụ thuộc
của điện trở vào
Câu
chiều dài dây
6,7
dẫn
Cộng
3 Câu
2 Câu
2 Câu
Công suất điện
Câu
8
1 Câu
Định luật Jun –
Len xơ
Câu
9
1 Câu
Nam châm vĩnh
cửu
Câu
10
Câu
14
2 Câu
Sự nhiễm từ
của sắt, thép,
nam châm
Câu
11,15
Câu
16
3 Câu
Tác dụng từ của
dòng điện – Từ
trường
Câu
12,13
Từ trường của
ống dây có dòng
điện chạy qua
Câu
1
Ứng dụng của
nam châm
Câu
17,18
Lực điện từ
Câu 20
Động cơ điện
một chiều
Câu
19
TS câu
T S điểm
Tỉ lệ %
2 Câu
10 Câu 1 Câu 9 Câu
2,5
1
2,25
25%
10% 22,5%
Câu
3
2 Câu
2 Câu
Câu
2,4
3 Câu
1 Câu
1 Câu 3 Câu 24 Câu
0,25
4
10
2,5% 40% 100%
ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ 9
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án
đúng nhất trong những câu sau đây:
Câu 1: Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,6A. Khi đó hiệu điện
thế giữa hai đầu điện trở
A. 10V.
B. 3,6V.
C. 5,4V.
D. 0,1V.
Câu 2: Một dây dẫn có điện trở 50W chịu được dòng điện có cường độ 250mA.
Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu dây là
A. 12500V.
B. 12,5V.
C. 50V.
D. 0,2V.
Câu 3: Mắc điện trở R vào nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi thì cường
độ dòng điện qua nó có giá trị I. Thay điện trở R bởi điện trở R thì cường độ
dòng điện qua mạch có giá trị I. Biết I = 2I. Mối liên hệ giữa R và R:
A.
= .
B. = 2R.
C. =
.
D. =
.
Câu 4: Với mạch điện nối tiếp có 3 điện trở, công thức nào dưới đây là đúng:
A. Rtd = R1.
B. Rtd = R1+ R2. C. Rtd = R1+ R3. D. Rtd = R1+ R2 + R3.
Câu 5: Mắc nối tiếp R1 = 40Ω và R2 = 80Ω vào hiệu điện thế không đổi 12V,
Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1 là
A. 0,1A.
B. 0,15A.
C. 1A.
D. 0,3A.
Câu 6: Một dây dẫn dài l và có điện trở là R. Nếu tăng chiều dài gấp 3 lần sẽ có
điện trở R' là bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 100m, tiết diện S =10 -6m2, điện
trở suất = 1,7.10-8 m. Điện trở của dây là:
A. 1,7.10-8 .
B. 1,7.
C. 1,7. 10-6 .
D. 1,7.10-2.
Câu 8: Một bếp điện có điện trở 44 được mắc vào hiệu điện thế 220V, công
suất tiêu thụ của bếp là
A. 176W.
B. 9680W.
C. 264W.
D. 1100W.
Câu 9: Nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở 20 khi có dòng điện 2A chạy qua
trong 30 s là
A. 1200J
B. 2400J
C. 120J
D. 240J
Câu 10: Bình thường kim nam châm luôn chỉ hướng
A. Bắc – Nam
B. Đông - Nam. C. Tây - Bắc.
D. Tây - Nam.
Câu 11: Vật liệu dùng làm lõi nam châm điện là
A. thép.
B. đồng.
C. sắt.
D. sắt non.
Câu 12: Một kim nam châm được đặt tự do trên trục thẳng đứng. Đưa nó đến
các vị trí khác nhau xung quanh dây dẫn có dòng điện. Có hiện tượng gì xảy ra
với kim nam châm.
A. Kim nam châm lệch khỏi hướng Nam - Bắc.
B. Kim nam châm luôn chỉ hướng Nam- Bắc.
C. Kim nam châm không thay đổi hướng.
D. Kim nam châm mất từ tính.
Câu 13: Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường:
A. Dùng Ampe kế.
B. Dùng Vôn kế.
C. Dùng kim nam châm có trục quay. D. Dùng ampe kế.
Câu 14: Một thanh nam châm thẳng được cưa ra làm nhiều đoạn ngắn. Chúng
sẽ trở thành
A. những nam châm nhỏ, mỗi nam châm nhỏ chỉ có một từ cực .
B. những thanh nam châm nhỏ, mỗi nam châm nhỏ có đầy đủ hai từ cực .
C. những thanh kim loại nhỏ không có từ tính.
D. những thanh hợp kim nhỏ không có từ tính.
Câu 15: Khi tăng số vòng dây của nam châm điện thì lực từ của nam châm điện
A. tăng.
C. giảm.
B. không tăng, không giảm.
D. lúc tăng, lúc giảm.
Câu 16: Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng
A. làm cho nam châm được chắc chắn.
B. làm giảm từ trường của ống dây.
C. làm nam châm bị nhiễm từ vĩnh viễn.
D. làm tăng tác dụng từ của ống
dây.
Câu 17: Vật nào sau đây hoạt động dựa trên tác dụng từ của nam châm lên ống
dây có dòng điện chạy qua?
A. Mỏ hàn điện. B. Loa điện.
C. Bóng đèn dây tóc.
D. Ấm điện.
Câu 18: Bộ phận chủ yếu của rơle điện từ là:
A. một nam châm vĩnh cửu và một thanh sắt non.
B. một nam châm vĩnh cửu và một thanh thép.
C. một nam châm điện và một thanh sắt non.
D. một nam châm điện và một thanh thép.
Câu 19: Một số ứng dụng của động cơ điện trong đời sống là :
A. mỏ hàn điện, bàn là, quạt điện.
B. quạt điện, máy bơm nước, máy
giặt.
C. máy bơm nước, nồi cơm điện, quạt điện.
D. máy giặt, ấm điện, máy sấy
tóc.
Câu 20:Theo quy tắc bàn tay trái để tìm chiều của lực điện từ tác dụng lên một
dòng điện thẳng đặt trong từ trường thì ngón tay giữa hướng theo:
A. Chiều của đường sức từ.
B. Chiều của lực điện từ.
C. Chiều của dòng điện.
D. Không hướng theo ba hướng trên.
II. TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1 : (1đ) Phát biểu qui tắc nắm tay phải.
Câu 2 : (1đ) Xác định chiều lực điện từ trong mỗi trường hợp sau :
Câu 3: (2đ) Cho mạch điện như hình vẽ: Khi đóng khóa K kim nam châm bị hút
vào ống dây. Hãy :
a) Vẽ đường sức từ bên trong và bên ngoài ống dây và chiều các đường sức từ.
b) Xác định từ cực của ống dây và kim nam châm .
Câu 4 : (1đ) Xác định chiều dòng điện trong mỗi trường hợp sau :
S
N
S
F
FN
F
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ 9
Năm học : 2022-2023
I. Phần trắc nghiệm (5đ): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
B
C
D
A
A
B
D
B
A
Câu
11
12
13
14
15 16 17
18
19 20
Đáp án
D
A
C
B
A
D
B
C
B
C
II. Phần tự luận: (5đ)
Câu Đáp án
Điểm
Qui tắc nắm tay phải : Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón
1
tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón 1đ
tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.
2
1đ
3
S
N
2đ
S
N
S
N
S
4
F
N
Duyệt của BGH
1đ
F
Duyệt của tổ
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị Thu Huyền
Năm học: 2023- 2024
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Nội dung
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Câu
Câu
Định luật Ôm
1,2
3
Đoạn mạch nối
Câu
Câu
tiếp
4
5
Sự phụ thuộc
của điện trở vào
Câu
chiều dài dây
6,7
dẫn
Cộng
3 Câu
2 Câu
2 Câu
Công suất điện
Câu
8
1 Câu
Định luật Jun –
Len xơ
Câu
9
1 Câu
Nam châm vĩnh
cửu
Câu
10
Câu
14
2 Câu
Sự nhiễm từ
của sắt, thép,
nam châm
Câu
11,15
Câu
16
3 Câu
Tác dụng từ của
dòng điện – Từ
trường
Câu
12,13
Từ trường của
ống dây có dòng
điện chạy qua
Câu
1
Ứng dụng của
nam châm
Câu
17,18
Lực điện từ
Câu 20
Động cơ điện
một chiều
Câu
19
TS câu
T S điểm
Tỉ lệ %
2 Câu
10 Câu 1 Câu 9 Câu
2,5
1
2,25
25%
10% 22,5%
Câu
3
2 Câu
2 Câu
Câu
2,4
3 Câu
1 Câu
1 Câu 3 Câu 24 Câu
0,25
4
10
2,5% 40% 100%
ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ 9
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án
đúng nhất trong những câu sau đây:
Câu 1: Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,6A. Khi đó hiệu điện
thế giữa hai đầu điện trở
A. 10V.
B. 3,6V.
C. 5,4V.
D. 0,1V.
Câu 2: Một dây dẫn có điện trở 50W chịu được dòng điện có cường độ 250mA.
Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu dây là
A. 12500V.
B. 12,5V.
C. 50V.
D. 0,2V.
Câu 3: Mắc điện trở R vào nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi thì cường
độ dòng điện qua nó có giá trị I. Thay điện trở R bởi điện trở R thì cường độ
dòng điện qua mạch có giá trị I. Biết I = 2I. Mối liên hệ giữa R và R:
A.
= .
B. = 2R.
C. =
.
D. =
.
Câu 4: Với mạch điện nối tiếp có 3 điện trở, công thức nào dưới đây là đúng:
A. Rtd = R1.
B. Rtd = R1+ R2. C. Rtd = R1+ R3. D. Rtd = R1+ R2 + R3.
Câu 5: Mắc nối tiếp R1 = 40Ω và R2 = 80Ω vào hiệu điện thế không đổi 12V,
Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1 là
A. 0,1A.
B. 0,15A.
C. 1A.
D. 0,3A.
Câu 6: Một dây dẫn dài l và có điện trở là R. Nếu tăng chiều dài gấp 3 lần sẽ có
điện trở R' là bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 100m, tiết diện S =10 -6m2, điện
trở suất = 1,7.10-8 m. Điện trở của dây là:
A. 1,7.10-8 .
B. 1,7.
C. 1,7. 10-6 .
D. 1,7.10-2.
Câu 8: Một bếp điện có điện trở 44 được mắc vào hiệu điện thế 220V, công
suất tiêu thụ của bếp là
A. 176W.
B. 9680W.
C. 264W.
D. 1100W.
Câu 9: Nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở 20 khi có dòng điện 2A chạy qua
trong 30 s là
A. 1200J
B. 2400J
C. 120J
D. 240J
Câu 10: Bình thường kim nam châm luôn chỉ hướng
A. Bắc – Nam
B. Đông - Nam. C. Tây - Bắc.
D. Tây - Nam.
Câu 11: Vật liệu dùng làm lõi nam châm điện là
A. thép.
B. đồng.
C. sắt.
D. sắt non.
Câu 12: Một kim nam châm được đặt tự do trên trục thẳng đứng. Đưa nó đến
các vị trí khác nhau xung quanh dây dẫn có dòng điện. Có hiện tượng gì xảy ra
với kim nam châm.
A. Kim nam châm lệch khỏi hướng Nam - Bắc.
B. Kim nam châm luôn chỉ hướng Nam- Bắc.
C. Kim nam châm không thay đổi hướng.
D. Kim nam châm mất từ tính.
Câu 13: Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường:
A. Dùng Ampe kế.
B. Dùng Vôn kế.
C. Dùng kim nam châm có trục quay. D. Dùng ampe kế.
Câu 14: Một thanh nam châm thẳng được cưa ra làm nhiều đoạn ngắn. Chúng
sẽ trở thành
A. những nam châm nhỏ, mỗi nam châm nhỏ chỉ có một từ cực .
B. những thanh nam châm nhỏ, mỗi nam châm nhỏ có đầy đủ hai từ cực .
C. những thanh kim loại nhỏ không có từ tính.
D. những thanh hợp kim nhỏ không có từ tính.
Câu 15: Khi tăng số vòng dây của nam châm điện thì lực từ của nam châm điện
A. tăng.
C. giảm.
B. không tăng, không giảm.
D. lúc tăng, lúc giảm.
Câu 16: Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng
A. làm cho nam châm được chắc chắn.
B. làm giảm từ trường của ống dây.
C. làm nam châm bị nhiễm từ vĩnh viễn.
D. làm tăng tác dụng từ của ống
dây.
Câu 17: Vật nào sau đây hoạt động dựa trên tác dụng từ của nam châm lên ống
dây có dòng điện chạy qua?
A. Mỏ hàn điện. B. Loa điện.
C. Bóng đèn dây tóc.
D. Ấm điện.
Câu 18: Bộ phận chủ yếu của rơle điện từ là:
A. một nam châm vĩnh cửu và một thanh sắt non.
B. một nam châm vĩnh cửu và một thanh thép.
C. một nam châm điện và một thanh sắt non.
D. một nam châm điện và một thanh thép.
Câu 19: Một số ứng dụng của động cơ điện trong đời sống là :
A. mỏ hàn điện, bàn là, quạt điện.
B. quạt điện, máy bơm nước, máy
giặt.
C. máy bơm nước, nồi cơm điện, quạt điện.
D. máy giặt, ấm điện, máy sấy
tóc.
Câu 20:Theo quy tắc bàn tay trái để tìm chiều của lực điện từ tác dụng lên một
dòng điện thẳng đặt trong từ trường thì ngón tay giữa hướng theo:
A. Chiều của đường sức từ.
B. Chiều của lực điện từ.
C. Chiều của dòng điện.
D. Không hướng theo ba hướng trên.
II. TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1 : (1đ) Phát biểu qui tắc nắm tay phải.
Câu 2 : (1đ) Xác định chiều lực điện từ trong mỗi trường hợp sau :
Câu 3: (2đ) Cho mạch điện như hình vẽ: Khi đóng khóa K kim nam châm bị hút
vào ống dây. Hãy :
a) Vẽ đường sức từ bên trong và bên ngoài ống dây và chiều các đường sức từ.
b) Xác định từ cực của ống dây và kim nam châm .
Câu 4 : (1đ) Xác định chiều dòng điện trong mỗi trường hợp sau :
S
N
S
F
FN
F
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ 9
Năm học : 2022-2023
I. Phần trắc nghiệm (5đ): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
B
C
D
A
A
B
D
B
A
Câu
11
12
13
14
15 16 17
18
19 20
Đáp án
D
A
C
B
A
D
B
C
B
C
II. Phần tự luận: (5đ)
Câu Đáp án
Điểm
Qui tắc nắm tay phải : Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón
1
tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón 1đ
tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.
2
1đ
3
S
N
2đ
S
N
S
N
S
4
F
N
Duyệt của BGH
1đ
F
Duyệt của tổ
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị Thu Huyền
 








Các ý kiến mới nhất