de cuong on tap hk1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Xuyên
Ngày gửi: 10h:26' 17-01-2024
Dung lượng: 345.9 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Xuyên
Ngày gửi: 10h:26' 17-01-2024
Dung lượng: 345.9 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG TIN HỌC CUỐI HỌC KÌ 1 - KHỐI 3
Năm học: 2023 - 2024
A. LÝ THUYẾT: (Bài 1 đến Bài 5/ Sách tin học lớp 3)
Câu 1: Bộ phận nào của con người làm nhiệm vụ xử lí thông tin?
A) Chân tay
B) Đôi tai
C) Bộ não
D) Đôi mắt
Câu 2: Thông tin trong thời khóa biểu (hình dưới) thuộc thông tin dạng nào?
A) Hình ảnh, âm thanh
B) Âm thanh, chữ
C) Chữ, hình ảnh
D) Con số
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là Sai?
A) Con người thu nhận thông tin và đưa ra quyết định.
B) Thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc đưa ra quyết định của con người.
C) Nhờ có thông tin mà chúng ta đưa ra quyết định.
D) Thông tin không có mối liên quan với quyết định của con người.
Câu 4: Cho tình huống: “Chạm tay vào nồi canh nóng, An rụt tay lại”. Trong tình huống
này, thông tin nào được An tiếp nhận để xử lí?
A) Nồi canh nóng
B) Nồi canh nặng
C) An nấu canh
Câu 5: Ở ngoài bãi biển có một tấm biển như sau.
D) Bưng nồi canh
Thông tin em nhận được từ tấm biển thuộc dạng thông tin nào?
A) Dạng hình ảnh B) Dạng âm thanh
C) Dạng chữ D) Cả A và C
Câu 6: Cho tình huống: “Khoa quyết định chọn sách vở của hai môn Tiếng Việt và Toán
cho vào cặp vì thời khóa biểu ngày mai có hai môn học đó”. Trong tình huống này, thông
tin nào giúp Khoa đưa ra quyết định?
A) Khoa chuẩn bị sách vở của hai môn Tiếng Việt và Toán.
B) Ngày mai, lớp Khoa sẽ học hai môn Tiếng Việt và Toán theo thời khoá biểu.
C) Ngày mai, lớp Khoa sẽ học môn Tin học ở phòng máy tính.
D) Khoa đã làm xong bài tập của hai môn Tiếng Việt và Toán.
Câu 7: Thông tin trong tình huống sau là:
A) Nguy hiểm, nguy cơ điện giật
B) Không lại gần, điện giật.
C) Không nguy hiểm.
D) Nên lại gần để xem.
Câu 8: Khi đọc truyện tranh, thông tin em nhận được ở dạng?
A) Chữ
B) Hình ảnh
C) Âm thanh
D) Cả A và B
Câu 9: Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và
quyết định như thế nào?
A) Đi học mang theo áo mưa.
B) Mặc đồng phục.
C) Ăn sáng trước khi đến trường.
D) Hẹn bạn cạnh nhà cùng đi học.
Câu 10: Dạng thông tin em thường gặp trong cuộc sống là:
A) Dạng chữ
B) Dạng hình ảnh
C) Dạng âm thanh
D) Cả A, B và C
Câu 11: Trong cuộc thi cuối học kì 1, khi giáo viên nhắc nhở sắp hết thời gian làm bài,
Khoa quyết định ngừng bút kiểm tra lại thông tin rồi nộp bài. Hành động nào của Khoa là kết
quả của việc xử lí thông tin?
A) Nghe giáo viên nhắc nhở sắp hết thời gian làm bài.
B) Khoa ngừng bút kiểm tra lại thông tin rồi nộp bài.
C) Khoa nộp bài.
D) Khoa thấy sắp hết thời gian làm bài.
Câu 12: Máy tính để bàn có những bộ phận:
A) Thân máy và màn hình
B) Màn hình, bàn phím và chuột
C) Chuột và bàn phím
D) Thân máy, màn hình, chuột và bàn phím
Câu 13: Máy tính loại nào to như chiếc cặp, có thể gấp gọn, bàn phím gắn liền với thân
máy, dễ dàng mang theo người?
A) Máy tính để bàn
B) Máy tính xách tay
C) Máy tính bảng
Câu 14: Thiết bị nào có màn hình cảm ứng?
D) Điện thoại thông minh
A) Máy tính để bàn
B) Máy tính bảng
C) Máy tính xách tay
D) Máy tính casio
Câu 15: “Nhờ có tôi mọi người mới nhìn thấy được văn bản, hình ảnh, phim trên máy
tính”. Đó là chức năng của bộ phận nào của máy tính?
A) Chuột máy tính
B) Màn hình máy tính
C) Thân máy tính
D) Bàn phím máy tính
Câu 16: Thiết bị sau có tên là gì?
A) Thân máy
B) Chuột
C) Màn hình
D) Bàn phím
Câu 17: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính để bàn:
A) Máy tính để bàn có chuột là vùng cảm ứng gắn liền với thân máy.
B) Máy tính để bàn có thân máy tách rời với màn hình.
C) Máy tính để bàn thường to và cồng kềnh hơn máy tính xách tay.
D) Máy tính để bàn có bàn phím tách rời với thân máy.
Câu 18: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về điện thoại thông minh:
A) Điện thoại thông minh có màn hình cảm ứng.
B) Điện thoại thông minh dùng bàn phím ảo để nhập dữ liệu.
C) Điện thoại thông minh trông giống máy tính bảng nhưng nhỏ hơn.
D) Điện thoại thông minh có chuột được cắm rời ở bên ngoài.
Câu 19: Có bao nhiêu loại máy tính thông dụng?
A) 1
B) 2
C) 3
Câu 20: Bộ phận nào đưa thông tin vào máy tính?
D) 4
A)
B)
C)
D)
Câu 21: Khi máy tính hoạt động, thành phần nào giúp điều khiển máy tính nhanh chóng và
thuận tiện?
A) Thân máy
B) Chuột
C) Màn hình
D) Bàn phím
Câu 22: Thao tác Start/Power/Shut down dùng để làm gì?
A) Tắt máy tính
B) Khởi động lại máy tính
C) Tắt màn hình
D) Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện
Câu 23: Em hãy chọn tư thế ngồi đúng khi làm việc với máy tính?
A)
B)
C)
D)
Câu 24: Khi làm việc với máy tính, chỗ ngồi như thế nào là hợp lí?
A) Chỗ ngồi đủ ánh sáng, nguồn sáng chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt.
B) Chỗ ngồi đủ ánh sáng, nguồn sáng không chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt.
C) Chỗ ngồi không đủ ánh sáng, nguồn sáng không chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt.
D) Chỗ ngồi không đủ ánh sáng, nguồn sáng chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt.
Câu 25: Có bao nhiêu thao tác sử dụng chuột máy tính:
A) 3
B) 4
C) 5
D) 6
Câu 26: Em sử dụng thao tác nào để di chuyển biểu tượng
khác trên màn hình?
A) Nháy chuột
B) Nháy đúp chuột
từ vị trí này sang vị trí
C) Kéo thả chuột
D) Di chuyển chuột
Câu 27: Theo em trong các thao tác cầm chuột dưới đây, thao tác nào đúng?
A)
B)
C)
D)
C) Xử lý tín hiệu
D) Lưu trữ dữ liệu
Câu 28: Màn hình máy tính dùng để làm gì?
A) Đưa tín hiệu vào
B) Đưa tín hiệu ra
Câu 29: Nháy đúp chuột là:
A) Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút chuột trái rồi thả ngón tay.
B) Nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay.
C) Nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.
D) Di chuyển chuột trên mặt phẳng
Câu 30: Sau khi khởi động máy tính, xuất hiện màn hình làm việc đầu tiên, gọi tên là gì?
A) Biểu tượng
B) Màn hình nền
C) Con trỏ chuột
D) Cửa sổ phần mềm
Câu 31: Để khởi động phần mềm luyện tập gõ bàn phím em thực hiện:
A) Nháy chuột vào biểu tượng
trên màn hình nền.
B) Nháy chuột vào biếu tượng
trên màn hình nền.
C) Nháy đúp chuột vào biểu tượng
D) Nháy đúp chuột vào biểu tượng
trên màn hình nền.
trên màn hình nền.
Câu 32: Khu vực chính của bàn phím gồm các hàng phím nào?
A) Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở
B) Hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu cách.
C) Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu
cách.
D) Hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu cách.
Câu 33: Phím F, J thuộc hàng phím nào?
A) Hàng phím trên.
B) Hàng phím dưới.
C) Hàng phím số
Câu 34: Các kí tự 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 thuộc hàng phím nào?
D) Hàng phím cơ sở.
A) Hàng phím trên.
B) Hàng phím dưới.
C) Hàng phím số.
D) Hàng phím cơ sở.
Câu 35: Hàng phím dưới chứa những phím nào sau đây?
A) F G H Y
B) K L D F
C) Z V M B
D) W R Y U
Câu 36: Khi gõ xong, các ngón tay của em phải đặt ở hàng phím nào?
A) Hàng phím trên.
B) Hàng phím cơ sở.
C) Hàng phím dưới.
D) Hàng phím số
Câu 37: Nghe tiếng còi xe cứu thương, cứu hỏa, người tham gia giao thông quyết định như
thế nào?
A) Tăng tốc độ tối đa.
B) Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không.
C) Không nhường đường.
D) Nhường đường cho xe cứu thương, cứu hỏa.
Câu 38: Các phím xuất phát là:
A) A S D F và J K L ;
B) A S D F
C) J K L ;
D) A S D F G H
Câu 39: Đâu là cách an toàn khi sử dụng điện:
A) Dùng khăn ướt để lau máy tính
B) Giẫm đạp, va chạm vào dây điện
C) Vừa sạc pin vừa sử dụng điện thoại
D) Không dùng tay ướt chạm vào máy tính
Câu 40: Em hãy chỉ ra việc Không nên làm trong những việc sau đây?
A) Em tự cắm dây nguồn vào máy tính
B) Thông báo cho người lớn khi dây điện bị hở
C) Giữ tay khô, sạch khi sử dụng máy tính
D) Luôn xin phép người lớn khi sử dụng máy tính.
B. THỰC HÀNH:
- Sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản, luyện gõ không dấu một đoạn văn bản theo đề yêu cầu
- Lưu bài trong ổ đĩa D, đặt tên bài gồm lớp và tên học sinh không dấu.
Ví dụ: 3a nguyen hoang anh
Năm học: 2023 - 2024
A. LÝ THUYẾT: (Bài 1 đến Bài 5/ Sách tin học lớp 3)
Câu 1: Bộ phận nào của con người làm nhiệm vụ xử lí thông tin?
A) Chân tay
B) Đôi tai
C) Bộ não
D) Đôi mắt
Câu 2: Thông tin trong thời khóa biểu (hình dưới) thuộc thông tin dạng nào?
A) Hình ảnh, âm thanh
B) Âm thanh, chữ
C) Chữ, hình ảnh
D) Con số
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là Sai?
A) Con người thu nhận thông tin và đưa ra quyết định.
B) Thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc đưa ra quyết định của con người.
C) Nhờ có thông tin mà chúng ta đưa ra quyết định.
D) Thông tin không có mối liên quan với quyết định của con người.
Câu 4: Cho tình huống: “Chạm tay vào nồi canh nóng, An rụt tay lại”. Trong tình huống
này, thông tin nào được An tiếp nhận để xử lí?
A) Nồi canh nóng
B) Nồi canh nặng
C) An nấu canh
Câu 5: Ở ngoài bãi biển có một tấm biển như sau.
D) Bưng nồi canh
Thông tin em nhận được từ tấm biển thuộc dạng thông tin nào?
A) Dạng hình ảnh B) Dạng âm thanh
C) Dạng chữ D) Cả A và C
Câu 6: Cho tình huống: “Khoa quyết định chọn sách vở của hai môn Tiếng Việt và Toán
cho vào cặp vì thời khóa biểu ngày mai có hai môn học đó”. Trong tình huống này, thông
tin nào giúp Khoa đưa ra quyết định?
A) Khoa chuẩn bị sách vở của hai môn Tiếng Việt và Toán.
B) Ngày mai, lớp Khoa sẽ học hai môn Tiếng Việt và Toán theo thời khoá biểu.
C) Ngày mai, lớp Khoa sẽ học môn Tin học ở phòng máy tính.
D) Khoa đã làm xong bài tập của hai môn Tiếng Việt và Toán.
Câu 7: Thông tin trong tình huống sau là:
A) Nguy hiểm, nguy cơ điện giật
B) Không lại gần, điện giật.
C) Không nguy hiểm.
D) Nên lại gần để xem.
Câu 8: Khi đọc truyện tranh, thông tin em nhận được ở dạng?
A) Chữ
B) Hình ảnh
C) Âm thanh
D) Cả A và B
Câu 9: Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và
quyết định như thế nào?
A) Đi học mang theo áo mưa.
B) Mặc đồng phục.
C) Ăn sáng trước khi đến trường.
D) Hẹn bạn cạnh nhà cùng đi học.
Câu 10: Dạng thông tin em thường gặp trong cuộc sống là:
A) Dạng chữ
B) Dạng hình ảnh
C) Dạng âm thanh
D) Cả A, B và C
Câu 11: Trong cuộc thi cuối học kì 1, khi giáo viên nhắc nhở sắp hết thời gian làm bài,
Khoa quyết định ngừng bút kiểm tra lại thông tin rồi nộp bài. Hành động nào của Khoa là kết
quả của việc xử lí thông tin?
A) Nghe giáo viên nhắc nhở sắp hết thời gian làm bài.
B) Khoa ngừng bút kiểm tra lại thông tin rồi nộp bài.
C) Khoa nộp bài.
D) Khoa thấy sắp hết thời gian làm bài.
Câu 12: Máy tính để bàn có những bộ phận:
A) Thân máy và màn hình
B) Màn hình, bàn phím và chuột
C) Chuột và bàn phím
D) Thân máy, màn hình, chuột và bàn phím
Câu 13: Máy tính loại nào to như chiếc cặp, có thể gấp gọn, bàn phím gắn liền với thân
máy, dễ dàng mang theo người?
A) Máy tính để bàn
B) Máy tính xách tay
C) Máy tính bảng
Câu 14: Thiết bị nào có màn hình cảm ứng?
D) Điện thoại thông minh
A) Máy tính để bàn
B) Máy tính bảng
C) Máy tính xách tay
D) Máy tính casio
Câu 15: “Nhờ có tôi mọi người mới nhìn thấy được văn bản, hình ảnh, phim trên máy
tính”. Đó là chức năng của bộ phận nào của máy tính?
A) Chuột máy tính
B) Màn hình máy tính
C) Thân máy tính
D) Bàn phím máy tính
Câu 16: Thiết bị sau có tên là gì?
A) Thân máy
B) Chuột
C) Màn hình
D) Bàn phím
Câu 17: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính để bàn:
A) Máy tính để bàn có chuột là vùng cảm ứng gắn liền với thân máy.
B) Máy tính để bàn có thân máy tách rời với màn hình.
C) Máy tính để bàn thường to và cồng kềnh hơn máy tính xách tay.
D) Máy tính để bàn có bàn phím tách rời với thân máy.
Câu 18: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về điện thoại thông minh:
A) Điện thoại thông minh có màn hình cảm ứng.
B) Điện thoại thông minh dùng bàn phím ảo để nhập dữ liệu.
C) Điện thoại thông minh trông giống máy tính bảng nhưng nhỏ hơn.
D) Điện thoại thông minh có chuột được cắm rời ở bên ngoài.
Câu 19: Có bao nhiêu loại máy tính thông dụng?
A) 1
B) 2
C) 3
Câu 20: Bộ phận nào đưa thông tin vào máy tính?
D) 4
A)
B)
C)
D)
Câu 21: Khi máy tính hoạt động, thành phần nào giúp điều khiển máy tính nhanh chóng và
thuận tiện?
A) Thân máy
B) Chuột
C) Màn hình
D) Bàn phím
Câu 22: Thao tác Start/Power/Shut down dùng để làm gì?
A) Tắt máy tính
B) Khởi động lại máy tính
C) Tắt màn hình
D) Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện
Câu 23: Em hãy chọn tư thế ngồi đúng khi làm việc với máy tính?
A)
B)
C)
D)
Câu 24: Khi làm việc với máy tính, chỗ ngồi như thế nào là hợp lí?
A) Chỗ ngồi đủ ánh sáng, nguồn sáng chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt.
B) Chỗ ngồi đủ ánh sáng, nguồn sáng không chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt.
C) Chỗ ngồi không đủ ánh sáng, nguồn sáng không chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt.
D) Chỗ ngồi không đủ ánh sáng, nguồn sáng chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt.
Câu 25: Có bao nhiêu thao tác sử dụng chuột máy tính:
A) 3
B) 4
C) 5
D) 6
Câu 26: Em sử dụng thao tác nào để di chuyển biểu tượng
khác trên màn hình?
A) Nháy chuột
B) Nháy đúp chuột
từ vị trí này sang vị trí
C) Kéo thả chuột
D) Di chuyển chuột
Câu 27: Theo em trong các thao tác cầm chuột dưới đây, thao tác nào đúng?
A)
B)
C)
D)
C) Xử lý tín hiệu
D) Lưu trữ dữ liệu
Câu 28: Màn hình máy tính dùng để làm gì?
A) Đưa tín hiệu vào
B) Đưa tín hiệu ra
Câu 29: Nháy đúp chuột là:
A) Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút chuột trái rồi thả ngón tay.
B) Nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay.
C) Nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.
D) Di chuyển chuột trên mặt phẳng
Câu 30: Sau khi khởi động máy tính, xuất hiện màn hình làm việc đầu tiên, gọi tên là gì?
A) Biểu tượng
B) Màn hình nền
C) Con trỏ chuột
D) Cửa sổ phần mềm
Câu 31: Để khởi động phần mềm luyện tập gõ bàn phím em thực hiện:
A) Nháy chuột vào biểu tượng
trên màn hình nền.
B) Nháy chuột vào biếu tượng
trên màn hình nền.
C) Nháy đúp chuột vào biểu tượng
D) Nháy đúp chuột vào biểu tượng
trên màn hình nền.
trên màn hình nền.
Câu 32: Khu vực chính của bàn phím gồm các hàng phím nào?
A) Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở
B) Hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu cách.
C) Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu
cách.
D) Hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu cách.
Câu 33: Phím F, J thuộc hàng phím nào?
A) Hàng phím trên.
B) Hàng phím dưới.
C) Hàng phím số
Câu 34: Các kí tự 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 thuộc hàng phím nào?
D) Hàng phím cơ sở.
A) Hàng phím trên.
B) Hàng phím dưới.
C) Hàng phím số.
D) Hàng phím cơ sở.
Câu 35: Hàng phím dưới chứa những phím nào sau đây?
A) F G H Y
B) K L D F
C) Z V M B
D) W R Y U
Câu 36: Khi gõ xong, các ngón tay của em phải đặt ở hàng phím nào?
A) Hàng phím trên.
B) Hàng phím cơ sở.
C) Hàng phím dưới.
D) Hàng phím số
Câu 37: Nghe tiếng còi xe cứu thương, cứu hỏa, người tham gia giao thông quyết định như
thế nào?
A) Tăng tốc độ tối đa.
B) Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không.
C) Không nhường đường.
D) Nhường đường cho xe cứu thương, cứu hỏa.
Câu 38: Các phím xuất phát là:
A) A S D F và J K L ;
B) A S D F
C) J K L ;
D) A S D F G H
Câu 39: Đâu là cách an toàn khi sử dụng điện:
A) Dùng khăn ướt để lau máy tính
B) Giẫm đạp, va chạm vào dây điện
C) Vừa sạc pin vừa sử dụng điện thoại
D) Không dùng tay ướt chạm vào máy tính
Câu 40: Em hãy chỉ ra việc Không nên làm trong những việc sau đây?
A) Em tự cắm dây nguồn vào máy tính
B) Thông báo cho người lớn khi dây điện bị hở
C) Giữ tay khô, sạch khi sử dụng máy tính
D) Luôn xin phép người lớn khi sử dụng máy tính.
B. THỰC HÀNH:
- Sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản, luyện gõ không dấu một đoạn văn bản theo đề yêu cầu
- Lưu bài trong ổ đĩa D, đặt tên bài gồm lớp và tên học sinh không dấu.
Ví dụ: 3a nguyen hoang anh
 









Các ý kiến mới nhất