Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Hồng Nhật
Ngày gửi: 14h:37' 24-01-2024
Dung lượng: 590.9 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Hồng Nhật
Ngày gửi: 14h:37' 24-01-2024
Dung lượng: 590.9 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ MINH HỌA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN HÓA HỌC – Khối lớp 12
Câu 1. Tên gọi của este CH3COOCH3 là
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. metyl axetat.
D. etyl fomat.
Câu 2. Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công
thức là
A. CH3OH.
B. C3H7OH.
C. C2H5OH.
D. C3H5OH.
Câu 3. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. CH3COOCH2C6H5.
B. C15H31COOCH3.
C. (C17H33COO)2C2H4.
D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 4. Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch
NaOH, đun nóng thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá
trị của m là
A. 89.
B. 101.
C. 85.
D. 93.
Câu 5. Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Fructozơ.
D. Tinh bột.
Câu 6. Glucozơ và fructozơ đều
A. có nhóm -CH=O trong phân tử.
B. có công thức phân tử C6H10O5.
C. thuộc loại đisaccarit.
D. có phản ứng tráng bạc.
Câu 7. Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ,
bông gòn. Công thức của xenlulozơ là:
A. (C6H10O5)n.
B. C12H22O11.
C. C6H12O6.
D. C2H4O2.
Câu 8. Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 360 gam
B. 270 gam
C. 250 gam
D. 300 gam.
Câu 9. Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A. Glucozơ.
B. Metylamin.
C. Etyl axetat.
D. Saccarozơ.
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn m gam C 2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, khí N2 và 8,8 gam CO2. Giá trị
của m là
A. 4,5.
B. 9,0.
C. 13,5.
D. 18,0.
Câu 11. Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được
m gam muối. Giá trị của m là
A. 3,425.
B. 4,725.
C. 2,550.
D. 3,825.
Câu 12. Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là
A. glyxin.
B. valin.
C. alanin.
D. lysin.
Câu 13. Cho 3,0 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận chung dịch sau phản ứng, thu
được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 4,23.
B. 3,73.
C. 4,46.
D. 5,19.
Câu 14. Chất nào sau đây là tripeptit?
A. Gly-Gly.
B. Gly-Ala.
C. Ala-Ala-Gly.
D. Ala-Gly.
Câu 15. Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. KNO3.
C. NaCl.
D. NaNO3.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Protein là cơ sở tạo nên sự sống.
B. Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit.
C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim.
D. Protein có phản ứng màu biure.
Câu 17. Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị
của m là
A. 22,6.
B. 20,8.
C. 16,8.
D. 18,6.
Câu 18. Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH2.
B. CH2=CH-CH3.
C. CH2=CHCl.
D. CH3-CH3.
Câu 19. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ nitron.
B. Tơ tằm.
C. Tơ nilon-6,6.
D. Tơ nilon-6.
Câu 20. Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su buna?
A. 2-metylbuta-1,3-đien. B. Penta-1,3-đien.
C. But-2-en.
D. Buta-1,3-đien.
Câu 21. Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A. Trùng hợp vinyl xianua.
B. Trùng ngưng axit -aminocaproic.
C. Trùng hợp metyl metacrylat.
D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
Câu 22. Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 23. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. Au.
B. Cu.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 24. Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?
A. KCl.
B. NaCl.
C. NaClO.
D. NaOH.
Câu 25. Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
A. Hg.
B. Cu.
C. K.
D. Ag.
Câu 26. Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?
A. HCl.
B. NaCl.
C. NaOH.
D. NaNO3.
Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là
A. 2,24.
B. 2,80.
C. 1,12.
D. 0,56.
Câu 28. Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 1,12.
C. 3,36.
D. 4,48.
Câu 29. Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Mg2+.
B. Zn2+.
C. Al3+.
D. Cu2+.
Câu 30. Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thu được m gam Cu. Giá trị của m là
A. 6,4.
B. 9,6.
C. 12,8.
D. 19,2.
Câu 31. Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dd gồm AgNO 3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/l, thu
được 45,2 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dd H 2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 7,84 lít khí SO 2 (ở đktc, là
sản phẩm khử duy nhất). Biết các pư xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 0,25.
B. 0,30.
C. 0,15.
D. 0,20.
Câu 32. Cho các phát biểu sau:
(1) Ala – Gly – Gly có phản ứng màu biure.
(2) Axit 6 – aminohexanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon – 6,6.
(3) Dung dịch lysin không làm chuyển màu quỳ tím.
(4) Trong phân tử protein luôn chứa liên kết peptit.
(5) Axit glutamic có tính chất lưỡng tính.
Số phát biểu sai là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2.
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN HÓA HỌC – Khối lớp 12
Câu 1. Tên gọi của este CH3COOCH3 là
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. metyl axetat.
D. etyl fomat.
Câu 2. Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công
thức là
A. CH3OH.
B. C3H7OH.
C. C2H5OH.
D. C3H5OH.
Câu 3. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. CH3COOCH2C6H5.
B. C15H31COOCH3.
C. (C17H33COO)2C2H4.
D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 4. Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch
NaOH, đun nóng thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá
trị của m là
A. 89.
B. 101.
C. 85.
D. 93.
Câu 5. Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Fructozơ.
D. Tinh bột.
Câu 6. Glucozơ và fructozơ đều
A. có nhóm -CH=O trong phân tử.
B. có công thức phân tử C6H10O5.
C. thuộc loại đisaccarit.
D. có phản ứng tráng bạc.
Câu 7. Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ,
bông gòn. Công thức của xenlulozơ là:
A. (C6H10O5)n.
B. C12H22O11.
C. C6H12O6.
D. C2H4O2.
Câu 8. Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 360 gam
B. 270 gam
C. 250 gam
D. 300 gam.
Câu 9. Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A. Glucozơ.
B. Metylamin.
C. Etyl axetat.
D. Saccarozơ.
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn m gam C 2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, khí N2 và 8,8 gam CO2. Giá trị
của m là
A. 4,5.
B. 9,0.
C. 13,5.
D. 18,0.
Câu 11. Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được
m gam muối. Giá trị của m là
A. 3,425.
B. 4,725.
C. 2,550.
D. 3,825.
Câu 12. Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là
A. glyxin.
B. valin.
C. alanin.
D. lysin.
Câu 13. Cho 3,0 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận chung dịch sau phản ứng, thu
được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 4,23.
B. 3,73.
C. 4,46.
D. 5,19.
Câu 14. Chất nào sau đây là tripeptit?
A. Gly-Gly.
B. Gly-Ala.
C. Ala-Ala-Gly.
D. Ala-Gly.
Câu 15. Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. KNO3.
C. NaCl.
D. NaNO3.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Protein là cơ sở tạo nên sự sống.
B. Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit.
C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim.
D. Protein có phản ứng màu biure.
Câu 17. Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị
của m là
A. 22,6.
B. 20,8.
C. 16,8.
D. 18,6.
Câu 18. Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH2.
B. CH2=CH-CH3.
C. CH2=CHCl.
D. CH3-CH3.
Câu 19. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ nitron.
B. Tơ tằm.
C. Tơ nilon-6,6.
D. Tơ nilon-6.
Câu 20. Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su buna?
A. 2-metylbuta-1,3-đien. B. Penta-1,3-đien.
C. But-2-en.
D. Buta-1,3-đien.
Câu 21. Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A. Trùng hợp vinyl xianua.
B. Trùng ngưng axit -aminocaproic.
C. Trùng hợp metyl metacrylat.
D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
Câu 22. Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 23. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. Au.
B. Cu.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 24. Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?
A. KCl.
B. NaCl.
C. NaClO.
D. NaOH.
Câu 25. Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
A. Hg.
B. Cu.
C. K.
D. Ag.
Câu 26. Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?
A. HCl.
B. NaCl.
C. NaOH.
D. NaNO3.
Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là
A. 2,24.
B. 2,80.
C. 1,12.
D. 0,56.
Câu 28. Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 1,12.
C. 3,36.
D. 4,48.
Câu 29. Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Mg2+.
B. Zn2+.
C. Al3+.
D. Cu2+.
Câu 30. Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thu được m gam Cu. Giá trị của m là
A. 6,4.
B. 9,6.
C. 12,8.
D. 19,2.
Câu 31. Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dd gồm AgNO 3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/l, thu
được 45,2 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dd H 2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 7,84 lít khí SO 2 (ở đktc, là
sản phẩm khử duy nhất). Biết các pư xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 0,25.
B. 0,30.
C. 0,15.
D. 0,20.
Câu 32. Cho các phát biểu sau:
(1) Ala – Gly – Gly có phản ứng màu biure.
(2) Axit 6 – aminohexanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon – 6,6.
(3) Dung dịch lysin không làm chuyển màu quỳ tím.
(4) Trong phân tử protein luôn chứa liên kết peptit.
(5) Axit glutamic có tính chất lưỡng tính.
Số phát biểu sai là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2.
 








Các ý kiến mới nhất