Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: world
Người gửi: Trần Phúc Khang
Ngày gửi: 09h:04' 05-02-2024
Dung lượng: 48.1 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn: world
Người gửi: Trần Phúc Khang
Ngày gửi: 09h:04' 05-02-2024
Dung lượng: 48.1 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM KHOA HỌC CUỐI KÌ 1
Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải của cao su ?
a. Cách nhiệt
b. Cách điện
c.Tan trong nước
d. Có tính đàn hồi
Câu 2: Tuổi dậy thì ở con gái thường bắt đầu ở khoảng nào?
a. Từ 10 đến 15 tuổi
b. Từ 13 đến 17 tuổi
c. Từ 10 đến 19 tuổi
d Từ 12 đến 19 tuổi
Câu 3: Làm gì để phòng tránh bệnh sốt xuất huyết ?
a. Giữ vệ sinh nhà ở, môi trường xung quanh
b. Diệt muỗi, diệt bọ gậy
c. Tránh để bị muỗi đốt .
d. Thực hiện các việc trên
Câu 4: Học chung với bạn bị nhiễm HIV có thể bị lây nhiễm HIV hay không?
a. Có thể lây nhiễm qua da.
b. Có thể nhiễm qua việc sử dụng chung đồ dùng học tập .
c. Có thể lây nhiễm qua giao tiếp . d. Không thể lây nhiễm
Câu 5: Trong trường hợp bị xâm hại, bạn cần phải làm gì?
a. Giữ thái độ im lặng
b. Tránh xa những người lạ mặt
c. Tâm sự với bố mẹ, thầy cô để được sự quan tâm giúp đỡ
d. Lãng tránh tất cả mọi người vì xấu hổ
Câu 6: Để làm cầu bắc qua sông, làm đường ray tàu hỏa người ta sử dụng vật liệu nào?
a. Nhôm
b. Đồng
c. Thép
d. Gang
Câu 7: Con vật truyền bệnh sốt xuất huyết là:
a. Muỗi a- nô- phen.
b. Muỗi vằn.
c. Bọ gậy.
d. Kiến
Câu 8: Nối khung chữ cột A với khung chữ cột A với cột B sao cho phù hợp (MĐ2-1đ)
A
B
Vật liệu
Tính chất
a. có màu trắng bạc
Nhôm
b. bền vững rắn chắc hơn nhôm
c. có thể đát mỏng kéo thành sợi
Hợp kim của nhôm
d. dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
e. Nhôm và một số kim loại khác như đồng kẽm
Câu 9: Viết vào ¨ chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai. hợp (MĐ2-1đ)
¨ lõi dây điện được làm bằng đồng vì đồng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt Đ
¨ trống đồng được làm bằng đồng S
¨ kèn, cồng, chiêng được làm bằng hợp kim của đồng
¨ đồng được sử dụng làm đồ điện và một số bộ phận của ô tô tàu biển
¨ đồng được dùng làm mâm đồng, tượng đồng
Câu 10: Cần lưu ý điều gì để phòng tránh bị xâm hại?
a. Không đi một mình ở nơi tối tăm, vắng vẻ. Không ra đường một mình khi đã muộn.
b. Không ở trong phòng kín một mình với người lạ. Không đi nhờ xe người lạ.
c. Không để người lạ vào nhà, không nhận tiền, quà của người khác mà không rõ lí do.
d. Thực hiện tất cả các điều trên.
Câu 11: Thái độ đối xử nào sau đây là không đúng đối với người nhiễm HIV/AIDS:
a. Ăn uống chung với người bệnh
c. Xa lánh, lảng tránh người bệnh
b. Bắt tay với người bệnh
d. Chơi đùa chung với người bệnh
Câu 13. Viết chữ N vào trước ý nên làm, chữ K vào trước ý không nên làm để phòng
tránh bị xâm hại:
N Không đi một mình ở nơi tối tăm, vắng vẻ.
K Ba mẹ đón trễ nên đi nhờ xe của người lạ.
N Không để người lạ vào nhà khi trong nhà chỉ có một mình.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây về bệnh sốt xuất huyết là không đúng:(M1- 0.5đ)
a. Bệnh này không nguy hiểm với trẻ em
b. Hiện chưa có thuốc đặc trị để chữa bệnh này
c. Cần giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh để phòng bệnh này
d. Là 1 bệnh truyền nhiễm
Câu15: Nối ý bên trái với ý bên phải sao cho phù hợp
A
B
a. Ở lứa tuổi này, chiều cao vẫn tiếp tục tăng, trí nhớ và suy nghĩ
1. Dưới 3 tuổi
ngày càng phát triển Dưới 3 tuổi
b. Ở lứa tuổi này chúng ta phụ thuộc hoàn toàn vào bố mẹ và đến cuối
lứa tuổi này, chúng ta có thể tự đi, chạy, xúc cơm và chào hỏi mọi
2. Từ 3 đến 6 tuổi
người Từ 3 đến 6 tuổi
c. Ở lứa tuổi này, chúng ta tiếp tục lớn nhanh, thích hoạt động chạy
3.Từ 6 đến 10
nhảy, vui chơi và suy nghĩ bắt đầu phát triển Từ 6 đến 10 tuổi
tuổi
Câu 16: Tuổi dậy thì ở con trai thường bắt đầu vào khoảng nào?
a. 16 đến 20 tuổi.
b. 15 đến 19 tuổi.
c. 13 đến 17 tuổi.
d. 10 đến 15 tuổi.
Câu 18: Từ nào dưới đây được dùng để chỉ độ sáng của các đồ dùng bằng nhôm?
a. Óng ánh.
b. Ánh kim.
c. Lung linh.
d. Sáng chói.
Câu 19: Quặng sắt được sử dụng để làm gì?
a. Làm chắn song sắt.
b. Làm đường sắt.
c. Sản xuất ra gang và thép.
d. a, b, c sai
Câu 20: Sắt được sử dụng dưới dạng:
a. Hợp kim
b. Kim loại
c. a và b sai
d. a và b đúng
Câu 21: Ở tuổi dậy thì, con người có những biến đổi nào sau đây?
a. Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng.
b. Có những biến đổi về tâm lí, tình cảm, suy nghĩ và khả năng hòa nhập với cộng đồng.
c. Cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển,xuất hiện những hiện tượng mới khác hẳn ở giai đoạn
trước.
d. Tất cả các ý trên.
Câu 23: HIV không lây qua đường nào?
a. Đường tình dục.
b. Đường máu.
c. Tiếp xúc thông thường.
d. Từ mẹ sang con lúc mang thai hoặc khi sinh con.
Câu 34: Đặc điểm nào sau đây không phải là của thép?
a. Dẻo.
b. Dẫn điện.
c. Cách nhiệt.
d. Cứng.
Câu 35: Cao su có tính chất gì?
a. Đàn hồi tốt, ít bị biến đổi khi gặp nóng, gặp lạnh.
b. Cách điện, cách nhiệt.
c. không tan trong nước, tan trong một số chất lỏng khác.
d. Tất cả các tính chất trên.
Câu 36: Nguồn gốc của cao su là:
a. Cao su nhân tạo được chế biến ra từ than đá và dầu mỏ
b. Cao su tự nhiên được chế biến từ nhựa cây cao su
c. Cả a, b đều đúng
d. Cả a, b đều sai
Câu 37: Nhôm có tính chất gì
a. Có ánh kim
b. Có thể kéo thànhsợi,dát mỏng
c. Có tính dẫn nhiệt ,dẫn điện
d. Tất cả các ý trên
Câu 38: Sắt có tính chất gì?
a. Mềm, khó kéo thành sợi
b. Dẻo, dễ uốn, dễ kéo thành sợi, dễ rèn, dập
c. Cứng, dễ dát mỏng
d. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 39: Đồng có tính chất gì?
a. Có màu đỏ, dễ gãy
b. Có màu đỏ,có ánh kim, dễ dát mỏng kéo thành sợi, dẫn nhiệt và dẫn nhiệt tốt
c. Có màu trắng và cứng
d. Có màu đỏ nâu mềm và dẻo
Câu 40: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Tuổi dậy thì là tuổi mà cơ thể của chúng ta có nhiều thay đổi
Ở tuổi dậy thì chiều cao tiếp tục tăng, trí nhớ và suy nghĩ cũng ngày càng phát triển.
Ở tuổi dậy thì chỉ có cơ quan sinh dục phát triển
Tuổi dậy thì không quan trọng đối với cuộc đời của mỗi chúng ta
Câu 42: Tác nhân gây bệnh sốt xuất huyết là:
a. Muỗi vằn
b. Một loại ký sinh trùng.
c. Muỗi a-nô- phen.
d. Một loại vi rút gây ra.
Câu 43: Nối những nội dung ghi trong cột A phù hợp với những nội dung ghi trong cột B.
CỘT A
CỘT B
1. Cao su có tính đàn hồi tốt
a. Làm chi tiết của một số đồ điện máy móc
2. Cách điện, cách nhiệt tốt
b. Làm săm lốp xe
3. Ít biến đổi khi gặp nóng lạnh
c. Làm một số đồ dùng trong gia đình
4. Không tan trong nước, tan trong một d. Làm một số chất keo dính
số chất lỏng khác
Câu 45: Dấu hiệu nào cho biết người con trai đã chính thức bước vào tuổi dậy thì
a. Có mụn trứng cá
b. Có hiện tượng xuất tinh
c. Ít nói chuyện
d.Giong nói to hơn.
Câu 46: Tại sao bệnh nhân sốt xuất huyết phải nằm màn cả ban ngày:
a. Để tránh bị gió
b. Để tránh bị muỗi vằn đốt
c. Để tránh muỗi vằn đốt lây bệnh sang người khác
d. Ý a và b đều đúng
Câu 47: Việc làm nào sau đây không có nguy cơ lây nhiễm HIV:
a. Nằm ngủ bên cạnh, ăn cùng mâm
b. Bắt tay, khoác vai nhau
c. Sử dụng nhà vệ sinh công cộng
d. Tất cả các việc trên
Câu 48: Bạn cần phải làm gì khi có kẻ muốn xâm hại mình?
a. Đứng dậy tránh ra xa để kẻ đó không đụng được đến người mình.
b. Nhìn thẳng vào kẻ địch xâm hại mình và nói to hoặc hét lên một cách kiên quyết "không
được, dừng lại", "tôi không cho phép", có thể kêu cứu nếu cần thiết.
c. Bỏ đi ngay.
d. Thực hiện những điều trên cho phù hợp với từng hoàn cảnh.
Câu 50 :Nguồn gốc của nhôm
a. Có trong vỏ trái đất và quặng nhôm
b. Hợp chất trong vỏ trái đất
c. Có trong một số kim loại
d. Cả b và c đúng
Câu 52: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sao cho phù hợp.
Sốt xuất huyết là bệnh truyền nhiễm do:
a. Một loại bọ gậy gây ra.
b. Một loại vi rút gây ra.
c . Một loại vi khuẩn gây ra.
Câu 53 Nối tên và tính chất sao cho phù hợp:
Cứng
Đồng
Đỏ nâu
Nâu hoặc
vàng
Dễ dát mỏng,
kéo sợi
Dẫn điện, nhiệt
tốt
Hợp kim của đồng
Có ánh kim
Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải của cao su ?
a. Cách nhiệt
b. Cách điện
c.Tan trong nước
d. Có tính đàn hồi
Câu 2: Tuổi dậy thì ở con gái thường bắt đầu ở khoảng nào?
a. Từ 10 đến 15 tuổi
b. Từ 13 đến 17 tuổi
c. Từ 10 đến 19 tuổi
d Từ 12 đến 19 tuổi
Câu 3: Làm gì để phòng tránh bệnh sốt xuất huyết ?
a. Giữ vệ sinh nhà ở, môi trường xung quanh
b. Diệt muỗi, diệt bọ gậy
c. Tránh để bị muỗi đốt .
d. Thực hiện các việc trên
Câu 4: Học chung với bạn bị nhiễm HIV có thể bị lây nhiễm HIV hay không?
a. Có thể lây nhiễm qua da.
b. Có thể nhiễm qua việc sử dụng chung đồ dùng học tập .
c. Có thể lây nhiễm qua giao tiếp . d. Không thể lây nhiễm
Câu 5: Trong trường hợp bị xâm hại, bạn cần phải làm gì?
a. Giữ thái độ im lặng
b. Tránh xa những người lạ mặt
c. Tâm sự với bố mẹ, thầy cô để được sự quan tâm giúp đỡ
d. Lãng tránh tất cả mọi người vì xấu hổ
Câu 6: Để làm cầu bắc qua sông, làm đường ray tàu hỏa người ta sử dụng vật liệu nào?
a. Nhôm
b. Đồng
c. Thép
d. Gang
Câu 7: Con vật truyền bệnh sốt xuất huyết là:
a. Muỗi a- nô- phen.
b. Muỗi vằn.
c. Bọ gậy.
d. Kiến
Câu 8: Nối khung chữ cột A với khung chữ cột A với cột B sao cho phù hợp (MĐ2-1đ)
A
B
Vật liệu
Tính chất
a. có màu trắng bạc
Nhôm
b. bền vững rắn chắc hơn nhôm
c. có thể đát mỏng kéo thành sợi
Hợp kim của nhôm
d. dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
e. Nhôm và một số kim loại khác như đồng kẽm
Câu 9: Viết vào ¨ chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai. hợp (MĐ2-1đ)
¨ lõi dây điện được làm bằng đồng vì đồng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt Đ
¨ trống đồng được làm bằng đồng S
¨ kèn, cồng, chiêng được làm bằng hợp kim của đồng
¨ đồng được sử dụng làm đồ điện và một số bộ phận của ô tô tàu biển
¨ đồng được dùng làm mâm đồng, tượng đồng
Câu 10: Cần lưu ý điều gì để phòng tránh bị xâm hại?
a. Không đi một mình ở nơi tối tăm, vắng vẻ. Không ra đường một mình khi đã muộn.
b. Không ở trong phòng kín một mình với người lạ. Không đi nhờ xe người lạ.
c. Không để người lạ vào nhà, không nhận tiền, quà của người khác mà không rõ lí do.
d. Thực hiện tất cả các điều trên.
Câu 11: Thái độ đối xử nào sau đây là không đúng đối với người nhiễm HIV/AIDS:
a. Ăn uống chung với người bệnh
c. Xa lánh, lảng tránh người bệnh
b. Bắt tay với người bệnh
d. Chơi đùa chung với người bệnh
Câu 13. Viết chữ N vào trước ý nên làm, chữ K vào trước ý không nên làm để phòng
tránh bị xâm hại:
N Không đi một mình ở nơi tối tăm, vắng vẻ.
K Ba mẹ đón trễ nên đi nhờ xe của người lạ.
N Không để người lạ vào nhà khi trong nhà chỉ có một mình.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây về bệnh sốt xuất huyết là không đúng:(M1- 0.5đ)
a. Bệnh này không nguy hiểm với trẻ em
b. Hiện chưa có thuốc đặc trị để chữa bệnh này
c. Cần giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh để phòng bệnh này
d. Là 1 bệnh truyền nhiễm
Câu15: Nối ý bên trái với ý bên phải sao cho phù hợp
A
B
a. Ở lứa tuổi này, chiều cao vẫn tiếp tục tăng, trí nhớ và suy nghĩ
1. Dưới 3 tuổi
ngày càng phát triển Dưới 3 tuổi
b. Ở lứa tuổi này chúng ta phụ thuộc hoàn toàn vào bố mẹ và đến cuối
lứa tuổi này, chúng ta có thể tự đi, chạy, xúc cơm và chào hỏi mọi
2. Từ 3 đến 6 tuổi
người Từ 3 đến 6 tuổi
c. Ở lứa tuổi này, chúng ta tiếp tục lớn nhanh, thích hoạt động chạy
3.Từ 6 đến 10
nhảy, vui chơi và suy nghĩ bắt đầu phát triển Từ 6 đến 10 tuổi
tuổi
Câu 16: Tuổi dậy thì ở con trai thường bắt đầu vào khoảng nào?
a. 16 đến 20 tuổi.
b. 15 đến 19 tuổi.
c. 13 đến 17 tuổi.
d. 10 đến 15 tuổi.
Câu 18: Từ nào dưới đây được dùng để chỉ độ sáng của các đồ dùng bằng nhôm?
a. Óng ánh.
b. Ánh kim.
c. Lung linh.
d. Sáng chói.
Câu 19: Quặng sắt được sử dụng để làm gì?
a. Làm chắn song sắt.
b. Làm đường sắt.
c. Sản xuất ra gang và thép.
d. a, b, c sai
Câu 20: Sắt được sử dụng dưới dạng:
a. Hợp kim
b. Kim loại
c. a và b sai
d. a và b đúng
Câu 21: Ở tuổi dậy thì, con người có những biến đổi nào sau đây?
a. Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng.
b. Có những biến đổi về tâm lí, tình cảm, suy nghĩ và khả năng hòa nhập với cộng đồng.
c. Cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển,xuất hiện những hiện tượng mới khác hẳn ở giai đoạn
trước.
d. Tất cả các ý trên.
Câu 23: HIV không lây qua đường nào?
a. Đường tình dục.
b. Đường máu.
c. Tiếp xúc thông thường.
d. Từ mẹ sang con lúc mang thai hoặc khi sinh con.
Câu 34: Đặc điểm nào sau đây không phải là của thép?
a. Dẻo.
b. Dẫn điện.
c. Cách nhiệt.
d. Cứng.
Câu 35: Cao su có tính chất gì?
a. Đàn hồi tốt, ít bị biến đổi khi gặp nóng, gặp lạnh.
b. Cách điện, cách nhiệt.
c. không tan trong nước, tan trong một số chất lỏng khác.
d. Tất cả các tính chất trên.
Câu 36: Nguồn gốc của cao su là:
a. Cao su nhân tạo được chế biến ra từ than đá và dầu mỏ
b. Cao su tự nhiên được chế biến từ nhựa cây cao su
c. Cả a, b đều đúng
d. Cả a, b đều sai
Câu 37: Nhôm có tính chất gì
a. Có ánh kim
b. Có thể kéo thànhsợi,dát mỏng
c. Có tính dẫn nhiệt ,dẫn điện
d. Tất cả các ý trên
Câu 38: Sắt có tính chất gì?
a. Mềm, khó kéo thành sợi
b. Dẻo, dễ uốn, dễ kéo thành sợi, dễ rèn, dập
c. Cứng, dễ dát mỏng
d. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 39: Đồng có tính chất gì?
a. Có màu đỏ, dễ gãy
b. Có màu đỏ,có ánh kim, dễ dát mỏng kéo thành sợi, dẫn nhiệt và dẫn nhiệt tốt
c. Có màu trắng và cứng
d. Có màu đỏ nâu mềm và dẻo
Câu 40: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Tuổi dậy thì là tuổi mà cơ thể của chúng ta có nhiều thay đổi
Ở tuổi dậy thì chiều cao tiếp tục tăng, trí nhớ và suy nghĩ cũng ngày càng phát triển.
Ở tuổi dậy thì chỉ có cơ quan sinh dục phát triển
Tuổi dậy thì không quan trọng đối với cuộc đời của mỗi chúng ta
Câu 42: Tác nhân gây bệnh sốt xuất huyết là:
a. Muỗi vằn
b. Một loại ký sinh trùng.
c. Muỗi a-nô- phen.
d. Một loại vi rút gây ra.
Câu 43: Nối những nội dung ghi trong cột A phù hợp với những nội dung ghi trong cột B.
CỘT A
CỘT B
1. Cao su có tính đàn hồi tốt
a. Làm chi tiết của một số đồ điện máy móc
2. Cách điện, cách nhiệt tốt
b. Làm săm lốp xe
3. Ít biến đổi khi gặp nóng lạnh
c. Làm một số đồ dùng trong gia đình
4. Không tan trong nước, tan trong một d. Làm một số chất keo dính
số chất lỏng khác
Câu 45: Dấu hiệu nào cho biết người con trai đã chính thức bước vào tuổi dậy thì
a. Có mụn trứng cá
b. Có hiện tượng xuất tinh
c. Ít nói chuyện
d.Giong nói to hơn.
Câu 46: Tại sao bệnh nhân sốt xuất huyết phải nằm màn cả ban ngày:
a. Để tránh bị gió
b. Để tránh bị muỗi vằn đốt
c. Để tránh muỗi vằn đốt lây bệnh sang người khác
d. Ý a và b đều đúng
Câu 47: Việc làm nào sau đây không có nguy cơ lây nhiễm HIV:
a. Nằm ngủ bên cạnh, ăn cùng mâm
b. Bắt tay, khoác vai nhau
c. Sử dụng nhà vệ sinh công cộng
d. Tất cả các việc trên
Câu 48: Bạn cần phải làm gì khi có kẻ muốn xâm hại mình?
a. Đứng dậy tránh ra xa để kẻ đó không đụng được đến người mình.
b. Nhìn thẳng vào kẻ địch xâm hại mình và nói to hoặc hét lên một cách kiên quyết "không
được, dừng lại", "tôi không cho phép", có thể kêu cứu nếu cần thiết.
c. Bỏ đi ngay.
d. Thực hiện những điều trên cho phù hợp với từng hoàn cảnh.
Câu 50 :Nguồn gốc của nhôm
a. Có trong vỏ trái đất và quặng nhôm
b. Hợp chất trong vỏ trái đất
c. Có trong một số kim loại
d. Cả b và c đúng
Câu 52: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sao cho phù hợp.
Sốt xuất huyết là bệnh truyền nhiễm do:
a. Một loại bọ gậy gây ra.
b. Một loại vi rút gây ra.
c . Một loại vi khuẩn gây ra.
Câu 53 Nối tên và tính chất sao cho phù hợp:
Cứng
Đồng
Đỏ nâu
Nâu hoặc
vàng
Dễ dát mỏng,
kéo sợi
Dẫn điện, nhiệt
tốt
Hợp kim của đồng
Có ánh kim
 








Các ý kiến mới nhất