Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ứng dụng hình học của tích phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Prince Alone (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:44' 14-02-2024
Dung lượng: 433.5 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích: 0 người
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Câu 1. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = −1, x = 1 là
A. S =

C. S =

Z1
−1
Z1

| f ( x )| dx.

B. S =

Z1

f ( x ) dx.

−1
2

( f ( x )) dx.

Z1

D. S = π

( f ( x ))2 dx.

−1

−1

Câu 2. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = −1, x = 2 là
A. S =

C. S =

Z2
−1
Z2

f ( x ) dx.

B. S =

Z2

| f ( x )| dx.

−1
2

( f ( x )) dx.

Z2

D. S = π

−1

( f ( x ))2 dx.

−1

Câu 3. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 2 là
A. S =

Z2

f ( x ) dx.

B. S =

0

C. S =

Z2

Z2

( f ( x ))2 dx.

0

| f ( x )| dx.

Z2

D. S = π

0

( f ( x ))2 dx.

0

Câu 4. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 3 là
A. S =

Z3

f ( x ) dx.

B. S =

0

C. S = π

Z3

( f ( x ))2 dx.

0

Z3

( f ( x ))2 dx.

D. S =

0

Z3

| f ( x )| dx.

0

Câu 5. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = −2, x = 1 là
A. S =

C. S =

Z1
−2
Z1

| f ( x )| dx.

B. S =

Z1

f ( x ) dx.

−2
2

( f ( x )) dx.

−2

Tài liệu Toán 12

D. S = π

Z1

( f ( x ))2 dx.

−2

1

Câu 6. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong (C)
và f ( x ) ≥ 0, ∀ x ∈ [−3; 2]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = −3, x = 2 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S =

Z−3

f ( x ) dx.

B. S =

( f ( x ))2 dx.

−3

2

C. S =

Z2

Z2

f ( x ) dx.

Z−3

( f ( x ))2 dx.

D. S = π

−3

2

Câu 7. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong (C)
và f ( x ) ≥ 0, ∀ x ∈ [−1; 3]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = −1, x = 3 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S =

C. S =

Z3
−1
Z3

f ( x ) dx.

B. S =

Z−1

f ( x ) dx.

3
2

( f ( x )) dx.

Z3

D. S = π

( f ( x ))2 dx.

−1

−1

Câu 8. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong (C)
và f ( x ) ≥ 0, ∀ x ∈ [−2; 5]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = −2, x = 5 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S = −

Z5

−2
Z5

C. S = π

f ( x ) dx.

( f ( x ))2 dx.

B. S =

D. S =

−2

Z5
−2
Z5

( f ( x ))2 dx.

f ( x ) dx.

−2

Câu 9. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong (C)
và f ( x ) ≤ 0, ∀ x ∈ [−1; 4]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = −1, x = 4 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S =

C. S =

Z4
−1
Z4

f ( x ) dx.

( f ( x ))2 dx.

B. S = −

D. S = π

−1

Z4

−1
Z4

f ( x ) dx.

( f ( x ))2 dx.

−1

Câu 10. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong
(C) và f ( x ) ≤ 0, ∀ x ∈ [1; 4]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = 1, x = 4 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S =

Z4

f ( x ) dx.

1

C. S = −

B. S =

Z4

( f ( x ))2 dx.

1

Z4
1

f ( x ) dx.

D. S = π

Z4

( f ( x ))2 dx.

1

Câu 11. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x − 2, trục hoành và hai
đường thẳng x = 1, x = 2. Diện tích của hình phẳng (H) là
Tài liệu Toán 12

2

A. S =

Z2

(2 − 3x ) dx.

B. S =

(3x − 2) dx.

1

1

C. S =

Z2

Z2

2

(3x − 2) dx.

Z2

D. S = π

(3x − 2)2 dx.

1

1

Câu 12. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4 − 3x, trục hoành và hai
đường thẳng x = −2, x = 1. Diện tích của hình phẳng (H) là
A. S =

C. S =

Z1
−2
Z1

(4 − 3x ) dx.

B. S =

Z1

(3x − 4) dx.

−2
2

(4 − 3x ) dx.

Z1

D. S = π

(3x − 4)2 dx.

−2

−2

Câu 13. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 9x + 11, trục hoành và hai
đường thẳng x = −1, x = 1. Diện tích của hình phẳng (H) là
A. S =

C. S =

Z1
−1
Z1

(−9x − 11) dx.

B. S =

Z1

(9x + 11)2 dx.

−1

(9x + 11) dx.

Z1

D. S = π

−1

(9x + 11) dx.

−1

Câu 14. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 13 − 5x, trục hoành và hai
đường thẳng x = −3, x = 2. Diện tích của hình phẳng (H) là
A. S =

Z2

(5x − 13) dx.

B. S =

−3

Z2

C. S = π

(5x − 13)2 dx.

D. S =

−3

Z2
−3
Z2

(13 − 5x )2 dx.

(13 − 5x ) dx.

−3

Câu 15. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 7x + 30, trục hoành và hai
đường thẳng x = −4, x = 3. Diện tích của hình phẳng (H) là
A. S =

Z3

(7x + 30) dx.

B. S =

−4

(−7x − 30) dx.

−4

Z3

C. S = π

Z3

(7x + 30) dx.

Z3

D. S = π

(7x + 30)2 dx.

−4

−4

Câu 16. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 − x − 2, trục hoành và hai
đường thẳng x = −1, x = 1. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z1 
Z1 


2
A. S =
x − x − 2 dx.
B. S =
− x2 + x + 2 dx.
−1

C. S = π

−1

Z1
−1

Tài liệu Toán 12



2



− x + x + 2 dx.

D. S = π

Z1 

x2 − x − 2

2

dx.

−1

3

Câu 17. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = − x2 − x + 2, trục hoành và hai
đường thẳng x = 1, x = 2. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z2 
Z2 


2
2
x + x − 2 dx.
− x − x + 2 dx.
B. S = π
A. S =
1

1

Z2 

C. S = π

2

−x − x + 2

2

dx.

D. S =

Z2 



2

x + x − 2 dx.

1

1

Câu 18. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 + 2x − 4, trục hoành và hai
đường thẳng x = −2, x = 1. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z1 
Z1 


2
− x2 − 2x + 4 dx.
x + 2x − 4 dx.
B. S = π
A. S =

C. S =

−2
Z1




− x2 − 2x + 4 dx.

D. S = π

−2

−2
Z1



x2 + 2x − 4

2

dx.

−2

Câu 19. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = −2x2 + x − 1, trục hoành và
hai đường thẳng x = −1, x = 2. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z2 
Z2 


2
2
A. S =
−2x + x − 1 dx.
B. S =
2x − x + 1 dx.
−1

C. S = π

−1

Z2 



2

2x − x + 1 dx.

D. S = π

−1

Z2 

2

−2x + x − 1

2

dx.

−1

Câu 20. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x2 − 8x − 5, trục hoành và hai
đường thẳng x = 1, x = 3. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z3 
Z3 


2
A. S =
−3x + 8x + 5 dx.
B. S =
3x2 − 8x − 5 dx.
1

C. S = π

1

Z3 
1

2



−3x + 8x + 5 dx.

D. S = π

Z3 

3x2 − 8x − 5

2

dx.

1

Câu 21. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x − 3, trục hoành, các
đường thẳng x = −1, x = 1 bằng
62
62π
A. 6π.
B.
.
C.
.
D. 6.
3
3
Câu 22. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 1 − 2x, trục hoành, các
đường thẳng x = 1, x = 3 bằng
62
62π
A. 6π.
B. 6.
C.
.
D.
.
3
3
Câu 23. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x − 8, trục hoành, các
đường thẳng x = 0, x = 2 bằng
A. 10.
B. 10π.
C. 56.
D. 56π.
Câu 24. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4 − x, trục hoành, các
đường thẳng x = −1, x = 3 bằng
124
124π
A. 12π.
B.
.
C. 12.
D.
.
3
3
Tài liệu Toán 12

4

Câu 25. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4x + 5, trục hoành, các
đường thẳng x = −1, x = 0 bằng
31
31π
A. 3π.
B. 3.
C.
.
D.
.
3
3

Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng
15π
15
A.
.
B. 21.
C. 21π.
D.
.
2
2

2

Câu 26.

y

=

x

+

y

−1 O

2

x

Câu 27.
Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng
62
62π
A. 6π.
B.
.
C. 6.
D.
.
3
3

y

−1 O

x

1
y = 3 − 2x

y=

y

2x

Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng
62
62π
A. 6.
B. 6π.
C.
.
D.
.
3
3

+1

Câu 28.

O

2

x

Câu 29.
Tài liệu Toán 12

5

Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng
62
62π
A. 6π.
B.
.
C.
.
D. 6.
3
3

y

O

x

2
y = 5 − 2x

Câu 30.

y=

y

3x +

1

Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng

5
A.
.
B. .
C. 7.
D. 7π.
2
2

O

1

x

Câu 31.
Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng
4

38
38π
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
3
3
15
15

y

−2
−1

O

x

y = − x2 + 1

Câu 32.
Tài liệu Toán 12

6

Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng
153π
153
.
D.
.
A. 9π.
B. 9.
C.
5
5

y = x2 − 4

y

−1

2

x

O

Câu 33.
Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng
406
22
406π
22π
.
B.
.
C.
.
D.
.
A.
3
15
3
15

y

x

O

−2

y = − x2 − 2x + 3

Câu 34.
Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng
17π
122
122π
17
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6
15
15
6

y

y = 2x2 − 3x − 2
1
x

O

Câu 35.
Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng

8
32
32π
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
3
3
5
5

y

−1 O

1
x

y = − x2 − 2x − 1

Tài liệu Toán 12

7

Câu 36.
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong

(C). Biết rằng

Zb

f ( x ) dx = p,

a

Zc

y

(C)

f ( x ) dx = q. Diện tích

b

của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
bằng
A. p + q.
B. q − p.
C. p − q.
D. − p − q.
a

b

x

c

O

Câu 37.
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong
Zb

(C). Biết rằng

f ( x ) dx = m,

a

Zc

y

(C)

f ( x ) dx = n. Diện

b

tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục
hoành bằng
A. n − m.
B. m − n.
C. m + n.
D. −m − n.

b
a

x

c

O

Câu 38.
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong

(C). Biết rằng

Zb
a

f ( x ) dx = r,

Zc

y

(C)

f ( x ) dx = s. Diện tích

b

của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
bằng
A. r + s.
B. s − r.
C. −r − s. D. r − s.
a

b
O

c

x

Câu 39.
Tài liệu Toán 12

8

Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong

(C). Biết rằng

Zb

f ( x ) dx = u,

a

Zc

y

(C)

f ( x ) dx = v. Diện tích

b

của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
bằng
A. u − v.
B. v − u.
C. u + v.
D. −u − v.

a

b
c

O

x

Câu 40.
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong (C).
Biết rằng

Zb

f ( x ) dx = k,

a

Zc

y

(C)

f ( x ) dx = ℓ. Diện tích của hình

b

a

phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành bằng
A. k + ℓ.
B. ℓ − k.
C. −k − ℓ.
D. k − ℓ.

O

b

x

c

Câu 41.
Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi đồ
x4
x3
thị hàm số y =
+
− x2 − 2x và trục hoành. Diện tích
4
2
của phần gạch sọc là

y

2

−2

A. S =

B. S =

C. S =

Z0  4
x
−2
Z0



−2
Z2



−2

D. S = π

x3
+
− x2 − 2x
4
2



x4 x3
+
− x2 − 2x
4
2



x4 x3
+
− x2 − 2x
4
2



Z2  4
x
−2

dx +

Z2 
0

dx +

Z2  4
x
0

x3
+
− x2 − 2x
4
2

x4 x3
− −
+ x2 + 2x
4
2
x3
+
− x2 − 2x
4
2

O

x


dx.


dx.

dx.
2
dx.

Câu 42.
Tài liệu Toán 12

9

Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi đồ
x4 x3
thị hàm số y = − −
+ x2 + 2x và trục hoành. Diện tích
4
2
của phần gạch sọc là

y

−2
O

A. S =

B. S =

C. S =

Z0 
−2
Z0



−2
Z2



x4 x3
− −
+ x2 + 2x
4
2
x4 x3
+
− x2 − 2x
4
2



−2

Z2 

D. S = π

−2


dx +

0

Z2 



x4 x3

+ x2 + 2x
4
2

Z2 

dx +

0

x4 x3
− −
+ x2 + 2x
4
2

x4 x3
− −
+ x2 + 2x
4
2

2

x


dx.


dx.


dx.

x4 x3
+ x2 + 2x
− −
4
2

2
dx.

Câu 43.
Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi
x4
x3
3x2
9x
đồ thị hàm số y =
+


và trục hoành.
15
5
5
5
Diện tích của phần gạch sọc là

A. S =

B. S =

Z0  4
x
−3
Z3



−3

x3 3x2 9x
+


15
5
5
5



x4
x3 3x2 9x
+


15
5
5
5



0

x3 3x2 9x
+


15
5
5
5

−3

Z0  4
x
−3

x3 3x2 9x
+


15
5
5
5

3
O

−3

x3 3x2 9x
+


15
5
5
5

x


dx.

dx.

Z3  4
x

C. S = π

D. S =

dx +

Z3  4
x

y

2
dx.


dx +

Z3 
0

x4
x3 3x2 9x
− −
+
+
15
5
5
5


dx.

Câu 44.
Tài liệu Toán 12

10

Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi
x4
x3 3x2 9x
đồ thị hàm số y = − −
+
+
và trục hoành.
15
5
5
5
Diện tích của phần gạch sọc là

y

−3
3

O

A. S =

B. S =

C. S =

Z0 
−3
Z3



−3
Z0



x4
x3 3x2 9x
− −
+
+
15
5
5
5



x4
x3 3x2 9x

+
+
15
5
5
5





−3

x4
x3 3x2 9x
+


15
5
5
5

Z3

D. S = π





−3

dx +

Z3 
0

x4
x3 3x2 9x
− −
+
+
15
5
5
5


dx.

dx.


dx +

Z3 
0

x3 3x2 9x
x4

+
+
15
5
5
5

x4
x3 3x2 9x
− −
+
+
15
5
5
5


dx.

2
dx.

Câu 45.
Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số y = x4 − x3 − 3x2 + x + 2 và trục hoành. Diện
tích của phần gạch sọc là

y

−1

A. S =

B. S =

C. S =

Z1 
−1
Z1



−1
Z2



4

3

x

2



Z2 

2



Z2 

x − x − 3x + x + 2 dx +

O

1

2

x


x4 − x3 − 3x2 + x + 2 dx.

1
4

3

x − x − 3x + x + 2 dx +

4

3

2



− x + x + 3x − x − 2 dx.

1



x4 − x3 − 3x2 + x + 2 dx.

−1

D. S = π

Z2 

x4 − x3 − 3x2 + x + 2

2

dx.

−1

Câu 46. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [−2; 1]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −2, x = 1 là
Tài liệu Toán 12

11

A. S =

C. S =

Z1
−2
Z1

| f ( x ) + g( x )| dx.

| f ( x ) − g( x )| dx.

B. S =

D. S =

Z1
−2
Z1

[ f ( x ) − g( x )] dx.

[ f ( x ) + g( x )] dx.

−2

−2

Câu 47. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [−1; 2]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −1, x = 2 là
A. S =

C. S =

Z2
−1
Z2

| f ( x ) + g( x )| dx.

[ f ( x ) + g( x )] dx.

B. S =

D. S =

Z2
−1
Z2

[ f ( x ) − g( x )] dx.

| f ( x ) − g( x )| dx.

−1

−1

Câu 48. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [−1; 3]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −1, x = 3 là
A. S =

C. S =

Z3
−1
Z3

| f ( x ) − g( x )| dx.

[ f ( x ) − g( x )] dx.

B. S =

D. S =

−1

Z3
−1
Z3

| f ( x ) + g( x )| dx.

[ f ( x ) + g( x )] dx.

−1

Câu 49. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [−3; 1]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −3, x = 1 là
A. S =

C. S =

Z1
−3
Z1

| f ( x ) + g( x )| dx.

| f ( x ) − g( x )| dx.

B. S =

D. S =

−3

Z1
−3
Z1

[ f ( x ) − g( x )] dx.

[ f ( x ) + g( x )] dx.

−3

Câu 50. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [0; 3]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng x = 0,
x = 3 là
A. S =

C. S =

Z3

| f ( x ) − g( x )| dx.

B. S =

Z3

0

0

Z3

Z3

[ f ( x ) − g( x )] dx.

0

D. S =

| f ( x ) + g( x )| dx.

[ f ( x ) + g( x )] dx.

0

Câu 51.
Tài liệu Toán 12

12

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.

C.

Z1
−2
Z1

[ f ( x ) − g( x )] dx.

[ f ( x ) + g( x )] dx.

B.

D.

Z1
−2
Z1

y

y = f (x)

−2

[ g( x ) − f ( x )] dx.

1
O

x

[ f ( x ) − g( x )]2 dx.

−2

−2

y = g( x )

Câu 52.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.

C.

Z1
−2
Z1

[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ f ( x ) − g( x )]2 dx.

B.

D.

−2

Z1
−2
Z1

[ g( x ) − f ( x )] dx.

y

y = g( x )

−2
O

1

x

[ f ( x ) + g( x )] dx.

−2

y = f (x)

Câu 53.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.

C.

Z0
−3
Z0

[ g( x ) − f ( x )] dx.

[ f ( x ) − g( x )] dx.

−3

B.

D.

Z0
−3
Z0

y

−3
2

[ f ( x ) − g( x )] dx.

y = g( x )

O

x

[ f ( x ) + g( x )] dx.

−3

y = f (x)

Câu 54.
Tài liệu Toán 12

13

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.

C.

Z0
−3
Z0

[ f ( x ) − g( x )] dx.

[ g( x ) − f ( x )] dx.

B.

D.

Z0
−3
Z0

y

y = f (x)

O

x

[ f ( x ) − g( x )]2 dx.
−3

[ f ( x ) + g( x )] dx.

−3

−3

y = g( x )

Câu 55.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.

C.

Z3

[ f ( x ) − g( x )] dx.

B.

Z3

0

0

Z3

Z3

[ f ( x ) + g( x )] dx.

0

D.

y

y = f (x)

[ g( x ) − f ( x )] dx.

3
x

O

[ f ( x ) − g( x )]2 dx.

0

y = g( x )

Câu 56.
Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên
đoạn[−1; 1]. Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các
đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −1, x = 1 (phần gạch sọc trong hình vẽ) là
A.

C.

Z1
−1
Z1

[ f ( x ) − g( x )] dx.

[ g( x ) − f ( x )] dx.

−1

B.

D.

Z1
−1
Z1

y

y = f (x)

[ f ( x ) + g( x )] dx.
1

−1
O

y = g( x )

x

[ f ( x ) + g( x )]2 dx.

−1

Câu 57.
Tài liệu Toán 12

14

Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên
đoạn[−1; 2]. Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn
bởi các đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và đường
thẳng x = 2 (phần gạch sọc trong hình vẽ) là
A.

C.

Z2
−1
Z2

[ f ( x ) − g( x )] dx.

[ f ( x ) + g( x )] dx.

−1

B.

D.

Z2
−1
Z2

y

y = f (x)

[ g( x ) − f ( x )] dx.

−1
O

[ f ( x ) + g( x )]2 dx.

−1

y = g( x )

Câu 58.
Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn[0; 2].
Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm số
y = f ( x ), y = g( x ), trục tung và đường thẳng x = 2 (phần
gạch sọc trong hình vẽ) là
A.

C.

Z2

[ f ( x ) − g( x )] dx.

Z2

B.

0

0

Z2

Z2

[ g( x ) − f ( x )] dx.

D.

0

y

A.

C.

−1
Z1

O

2

[ g( x ) − f ( x )] dx.

[ f ( x ) + g( x )] dx.
y = g( x )

[ f ( x ) + g( x )]2 dx.

Z1

B.

D.

−1
Z1

[ f ( x ) + g( x )] dx.

y

−1

C.

−2
Z1

y = g( x )

O

x

1

[ f ( x ) − g( x )] dx.

y = f (x)

−1

Câu 60.
Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn[−2; 1].
Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm
số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng x = −2, x = 1
(phần gạch sọc trong hình vẽ) là
A.

x

2

0

−1

Z1

y = f (x)

[ f ( x ) + g( x )] dx.

Câu 59.
Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn[−1; 1].
Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm số
y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng x = −1, x = 1 (phần
gạch sọc trong hình vẽ) là
Z1

x

2

[ f ( x ) − g( x )] dx.

[ f ( x ) + g( x )] dx.

−2

B.

D.

Z1
−2
Z1

y

y = f (x)

[ g( x ) − f ( x )] dx.
−2

[ f ( x ) + g( x )]2 dx.

O

1

x

−2

y = g( x )

Câu 61.
Tài liệu Toán 12

15

Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số f ( x ) =
x2 + 2x − 1 và g( x ) = x + 1 (phần gạch sọc trong hình vẽ) có
diện tích bằng bao nhiêu?

81
81π
9
B.
.
C.
.
D.
.
A. .
2
2
10
10

y

y = f (x)

−2
O

x

1

y = g( x )

Câu 62.
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số f ( x ) =
− x2 − 2x + 3 và g( x ) = x + 3 (phần gạch sọc trong hình
vẽ) có diện tích bằng bao nhiêu?
9
108
108π

.
B. .
C.
.
D.
.
A.
2
2
5
5

y
y = g( x )

−3
x

O

y = f (x)

Câu 63.
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số
f ( x ) = x2 − 2x − 1 và g( x ) = 1 − x (phần gạch sọc
trong hình vẽ) có diện tích bằng bao nhiêu?
81
9
81π

.
B.
.
C. .
D.
.
A.
2
10
2
10

y

y = f (x)

2

−1

x

O

y = g( x )

Câu 64.
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số
f ( x ) = − x2 + 3x + 1 và g( x ) = x − 2 (phần gạch sọc
trong hình vẽ) có diện tích bằng bao nhiêu?
32π
64
64π
32
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
5
5
3

y
y = g( x )

−1
O

3

x

y = f (x)

Tài liệu Toán 12

16

Câu 65.
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số f ( x ) =
2x2 + 3x − 1 và g( x ) = x + 3 (phần gạch sọc trong hình
vẽ) có diện tích bằng bao nhiêu?
63
63π
A. 9π.
B. 9.
C.
.
D.
.
5
5

y

y = f (x)

−2

y = g( x )

O

1

x

Câu 66.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các
hàm số f ( x ) = x3 − x và g( x ) = − x2 + x (phần gạch sọc
trong hình vẽ) là
405
37
8
9
B.
.
C.
.
D. .
A. .
4
14
12
3

y = f (x)

y
O

−2

x

1

y = g( x )

Câu 67.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các
hàm số f ( x ) = − x3 + x − 1 và g( x ) = x2 − x − 1 (phần
gạch sọc trong hình vẽ) là
8
405
9
37
A. .
B.
.
C. .
D.
.
3
14
4
12

y

y = g( x )

O

1
x

−2
y = f (x)

Câu 68.
Tài liệu Toán 12

17

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các
hàm số f ( x ) = − x3 + 2x và g( x ) = x2 (phần gạch sọc trong
hình vẽ) là
405
9
37
8
B.
.
C. .
D.
.
A. .
3
14
4
12

y

y = g( x )

−2

x

O 1

y = f (x)

Câu 69.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm
số f ( x ) = x3 − 3x + 1 và g( x ) = − x2 − x + 1 (phần gạch sọc
trong hình vẽ) là
9
37
405
8
A. .
B.
.
C.
.
D. .
4
12
14
3

y y = f (x)

−2

1
x

O

y = g( x )

Câu 70.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các
hàm số f ( x ) = − x3 + 3x2 và g( x ) = x2 − x + 2 (phần
gạch sọc trong hình vẽ) là
8
405
9
37
.
B. .
C.
.
D. .
A.
12
3
14
4

y

y = g( x )

−1 O

x

2

1

y = f (x)

Câu 71.
Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng

y = f (x)

−1
−2

Tài liệu Toán 12

y

y = g( x )

1
O

2

x

18

A. S =

Z1

( f ( x ) − g( x )) dx +

0


B. S = 2 

Z2

( g( x ) − f ( x )) dx.

1

Z1

Z2

( f ( x ) − g( x )) dx +

0
C. S = 2 

Z0

D. S =

( g( x ) − f ( x )) dx .

1

( f ( x ) − g( x )) dx +

−2

Z0



Z2



( g( x ) − f ( x )) dx .

0

( f ( x ) − g( x )) dx +

−2

Z2

( g( x ) − f ( x )) dx.

0

Câu 72.
Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng

y

−2

O

−1

y = f (x)

A. S =

Z1
0

( g( x ) − f ( x )) dx +



B. S = 2 

Z2

( g( x ) − f ( x )) dx +

−2

C. S =

Z0

D. S = 2 

y = g( x )

Z2



( f ( x ) − g( x )) dx .

0

( g( x ) − f ( x )) dx +

−2

x

( f ( x ) − g( x )) dx.

1

Z0

2
1

Z2

( f ( x ) − g( x )) dx.

0

Z1
0

( g( x ) − f ( x )) dx +

Z2



( f ( x ) − g( x )) dx .

1

Câu 73.
Tài liệu Toán 12

19

Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng

A. S =

Z1
0

( f ( x ) − g( x )) dx +



B. S = 2 

Z2

( f ( x ) − g( x )) dx +

−2
C. S = 2 

Z1

D. S =

Z2

y = g( x )
1

2

O

x



( g( x ) − f ( x )) dx .

0

Z2

( f ( x ) − g( x )) dx +

0

Z0

−2 −1

( g( x ) − f ( x )) dx.

1

Z0

y

y = f (x)



( g( x ) − f ( x )) dx .

1

( f ( x ) − g( x )) dx +

−2

Z2

( g( x ) − f ( x )) dx.

0

Câu 74.
Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng

y

−2 −1
y = f (x)

A. S =

Z1

( g( x ) − f ( x )) dx +

0


B. S = 2 

Z2

( g( x ) − f ( x )) dx +

0
C. S = 2 

Z0

−2

Tài liệu Toán 12

1

2

x
y = g( x )

( f ( x ) − g( x )) dx.

1

Z1

O

Z2
1

( g( x ) − f ( x )) dx +

Z2



( f ( x ) − g( x )) dx .


( f ( x ) − g( x )) dx .

0

20

D. S =

Z0

( g( x ) − f ( x )) dx +

−2

Z2

( f ( x ) − g( x )) dx.

0

Câu 75.
Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng

y

−2

2
O

−1
y = f (x)

A. S =

Z1
0

( g( x ) − f ( x )) dx +



B. S = 2 

Z2

( g( x ) − f ( x )) dx +

−2

C. S =

Z0

D. S = 2 

Z2



( f ( x ) − g( x )) dx .

0

( g( x ) − f ( x )) dx +

−2

Z2

( f ( x ) − g( x )) dx.

0

Z1

( g( x ) − f ( x )) dx +

0

Z2



( f ( x ) − g( x )) dx .

1

Câu 76.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn
[−4; 4]. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên
đoạn [−4; 4] là đường gấp khúc như trong
hình vẽ. Giá trị của

Z4

B.

21
.
2

y
2

f ( x ) dx bằng bao

−4

nhiêu?
11
.
A.
2

y = g( x )

( f ( x ) − g( x )) dx.

1

Z0

x

1

1

−4

C. 11.

D. 21.

Câu 77.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn
[−4; 4]. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên
đoạn [−4; 4] là đường gấp khúc như trong
hình vẽ. Giá trị của

Z4

2

x

y
1
2

f ( x ) dx bằng bao

4

−1 O
−1

−4

−1 O

4
x

−4

nhiêu?
19
A.
.
2

5
B. − .
2

Tài liệu Toán 12

C. −5.

D. 19.

−2

21

Câu 78.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [−3; 4].
Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên đoạn [−3; 4] là
đường gấp khúc như trong hình vẽ. Giá trị của
Z4

f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
B. 11.

C. 4.

2

−3 −2

−3

A. 8.

y

− 12
O

D. 22.

1

4

1

4

1

4

x

−2

Câu 79.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [−3; 4].
Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên đoạn [−3; 4] là
đường gấp khúc như trong hình vẽ. Giá trị của
Z4

f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
A. 13.

C. 19.

2

−3 −2 −1

−3

19
B.
.
2

y

O

13
D.
.
2

−1

Câu 80.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [−3; 4].
Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên đoạn [−3; 4] là
đường gấp khúc như trong hình vẽ. Giá trị của
Z4

y

1

f ( x ) dx bằng bao nhiêu?

−1

−3

A. −13.

13
B. − .
2

19
C.
.
2

x

O

−3 −2

x

D. 19.
−2

Tài liệu Toán 12

22
 
Gửi ý kiến