Ứng dụng hình học của tích phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Prince Alone (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:44' 14-02-2024
Dung lượng: 433.5 KB
Số lượt tải: 188
Nguồn:
Người gửi: Prince Alone (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:44' 14-02-2024
Dung lượng: 433.5 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Câu 1. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = −1, x = 1 là
A. S =
C. S =
Z1
−1
Z1
| f ( x )| dx.
B. S =
Z1
f ( x ) dx.
−1
2
( f ( x )) dx.
Z1
D. S = π
( f ( x ))2 dx.
−1
−1
Câu 2. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = −1, x = 2 là
A. S =
C. S =
Z2
−1
Z2
f ( x ) dx.
B. S =
Z2
| f ( x )| dx.
−1
2
( f ( x )) dx.
Z2
D. S = π
−1
( f ( x ))2 dx.
−1
Câu 3. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 2 là
A. S =
Z2
f ( x ) dx.
B. S =
0
C. S =
Z2
Z2
( f ( x ))2 dx.
0
| f ( x )| dx.
Z2
D. S = π
0
( f ( x ))2 dx.
0
Câu 4. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 3 là
A. S =
Z3
f ( x ) dx.
B. S =
0
C. S = π
Z3
( f ( x ))2 dx.
0
Z3
( f ( x ))2 dx.
D. S =
0
Z3
| f ( x )| dx.
0
Câu 5. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = −2, x = 1 là
A. S =
C. S =
Z1
−2
Z1
| f ( x )| dx.
B. S =
Z1
f ( x ) dx.
−2
2
( f ( x )) dx.
−2
Tài liệu Toán 12
D. S = π
Z1
( f ( x ))2 dx.
−2
1
Câu 6. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong (C)
và f ( x ) ≥ 0, ∀ x ∈ [−3; 2]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = −3, x = 2 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S =
Z−3
f ( x ) dx.
B. S =
( f ( x ))2 dx.
−3
2
C. S =
Z2
Z2
f ( x ) dx.
Z−3
( f ( x ))2 dx.
D. S = π
−3
2
Câu 7. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong (C)
và f ( x ) ≥ 0, ∀ x ∈ [−1; 3]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = −1, x = 3 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S =
C. S =
Z3
−1
Z3
f ( x ) dx.
B. S =
Z−1
f ( x ) dx.
3
2
( f ( x )) dx.
Z3
D. S = π
( f ( x ))2 dx.
−1
−1
Câu 8. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong (C)
và f ( x ) ≥ 0, ∀ x ∈ [−2; 5]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = −2, x = 5 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S = −
Z5
−2
Z5
C. S = π
f ( x ) dx.
( f ( x ))2 dx.
B. S =
D. S =
−2
Z5
−2
Z5
( f ( x ))2 dx.
f ( x ) dx.
−2
Câu 9. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong (C)
và f ( x ) ≤ 0, ∀ x ∈ [−1; 4]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = −1, x = 4 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S =
C. S =
Z4
−1
Z4
f ( x ) dx.
( f ( x ))2 dx.
B. S = −
D. S = π
−1
Z4
−1
Z4
f ( x ) dx.
( f ( x ))2 dx.
−1
Câu 10. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong
(C) và f ( x ) ≤ 0, ∀ x ∈ [1; 4]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = 1, x = 4 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S =
Z4
f ( x ) dx.
1
C. S = −
B. S =
Z4
( f ( x ))2 dx.
1
Z4
1
f ( x ) dx.
D. S = π
Z4
( f ( x ))2 dx.
1
Câu 11. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x − 2, trục hoành và hai
đường thẳng x = 1, x = 2. Diện tích của hình phẳng (H) là
Tài liệu Toán 12
2
A. S =
Z2
(2 − 3x ) dx.
B. S =
(3x − 2) dx.
1
1
C. S =
Z2
Z2
2
(3x − 2) dx.
Z2
D. S = π
(3x − 2)2 dx.
1
1
Câu 12. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4 − 3x, trục hoành và hai
đường thẳng x = −2, x = 1. Diện tích của hình phẳng (H) là
A. S =
C. S =
Z1
−2
Z1
(4 − 3x ) dx.
B. S =
Z1
(3x − 4) dx.
−2
2
(4 − 3x ) dx.
Z1
D. S = π
(3x − 4)2 dx.
−2
−2
Câu 13. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 9x + 11, trục hoành và hai
đường thẳng x = −1, x = 1. Diện tích của hình phẳng (H) là
A. S =
C. S =
Z1
−1
Z1
(−9x − 11) dx.
B. S =
Z1
(9x + 11)2 dx.
−1
(9x + 11) dx.
Z1
D. S = π
−1
(9x + 11) dx.
−1
Câu 14. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 13 − 5x, trục hoành và hai
đường thẳng x = −3, x = 2. Diện tích của hình phẳng (H) là
A. S =
Z2
(5x − 13) dx.
B. S =
−3
Z2
C. S = π
(5x − 13)2 dx.
D. S =
−3
Z2
−3
Z2
(13 − 5x )2 dx.
(13 − 5x ) dx.
−3
Câu 15. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 7x + 30, trục hoành và hai
đường thẳng x = −4, x = 3. Diện tích của hình phẳng (H) là
A. S =
Z3
(7x + 30) dx.
B. S =
−4
(−7x − 30) dx.
−4
Z3
C. S = π
Z3
(7x + 30) dx.
Z3
D. S = π
(7x + 30)2 dx.
−4
−4
Câu 16. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 − x − 2, trục hoành và hai
đường thẳng x = −1, x = 1. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z1
Z1
2
A. S =
x − x − 2 dx.
B. S =
− x2 + x + 2 dx.
−1
C. S = π
−1
Z1
−1
Tài liệu Toán 12
2
− x + x + 2 dx.
D. S = π
Z1
x2 − x − 2
2
dx.
−1
3
Câu 17. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = − x2 − x + 2, trục hoành và hai
đường thẳng x = 1, x = 2. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z2
Z2
2
2
x + x − 2 dx.
− x − x + 2 dx.
B. S = π
A. S =
1
1
Z2
C. S = π
2
−x − x + 2
2
dx.
D. S =
Z2
2
x + x − 2 dx.
1
1
Câu 18. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 + 2x − 4, trục hoành và hai
đường thẳng x = −2, x = 1. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z1
Z1
2
− x2 − 2x + 4 dx.
x + 2x − 4 dx.
B. S = π
A. S =
C. S =
−2
Z1
− x2 − 2x + 4 dx.
D. S = π
−2
−2
Z1
x2 + 2x − 4
2
dx.
−2
Câu 19. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = −2x2 + x − 1, trục hoành và
hai đường thẳng x = −1, x = 2. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z2
Z2
2
2
A. S =
−2x + x − 1 dx.
B. S =
2x − x + 1 dx.
−1
C. S = π
−1
Z2
2
2x − x + 1 dx.
D. S = π
−1
Z2
2
−2x + x − 1
2
dx.
−1
Câu 20. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x2 − 8x − 5, trục hoành và hai
đường thẳng x = 1, x = 3. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z3
Z3
2
A. S =
−3x + 8x + 5 dx.
B. S =
3x2 − 8x − 5 dx.
1
C. S = π
1
Z3
1
2
−3x + 8x + 5 dx.
D. S = π
Z3
3x2 − 8x − 5
2
dx.
1
Câu 21. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x − 3, trục hoành, các
đường thẳng x = −1, x = 1 bằng
62
62π
A. 6π.
B.
.
C.
.
D. 6.
3
3
Câu 22. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 1 − 2x, trục hoành, các
đường thẳng x = 1, x = 3 bằng
62
62π
A. 6π.
B. 6.
C.
.
D.
.
3
3
Câu 23. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x − 8, trục hoành, các
đường thẳng x = 0, x = 2 bằng
A. 10.
B. 10π.
C. 56.
D. 56π.
Câu 24. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4 − x, trục hoành, các
đường thẳng x = −1, x = 3 bằng
124
124π
A. 12π.
B.
.
C. 12.
D.
.
3
3
Tài liệu Toán 12
4
Câu 25. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4x + 5, trục hoành, các
đường thẳng x = −1, x = 0 bằng
31
31π
A. 3π.
B. 3.
C.
.
D.
.
3
3
Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng
15π
15
A.
.
B. 21.
C. 21π.
D.
.
2
2
2
Câu 26.
y
=
x
+
y
−1 O
2
x
Câu 27.
Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng
62
62π
A. 6π.
B.
.
C. 6.
D.
.
3
3
y
−1 O
x
1
y = 3 − 2x
y=
y
2x
Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng
62
62π
A. 6.
B. 6π.
C.
.
D.
.
3
3
+1
Câu 28.
O
2
x
Câu 29.
Tài liệu Toán 12
5
Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng
62
62π
A. 6π.
B.
.
C.
.
D. 6.
3
3
y
O
x
2
y = 5 − 2x
Câu 30.
y=
y
3x +
1
Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng
5π
5
A.
.
B. .
C. 7.
D. 7π.
2
2
O
1
x
Câu 31.
Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng
4
4π
38
38π
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
3
3
15
15
y
−2
−1
O
x
y = − x2 + 1
Câu 32.
Tài liệu Toán 12
6
Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng
153π
153
.
D.
.
A. 9π.
B. 9.
C.
5
5
y = x2 − 4
y
−1
2
x
O
Câu 33.
Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng
406
22
406π
22π
.
B.
.
C.
.
D.
.
A.
3
15
3
15
y
x
O
−2
y = − x2 − 2x + 3
Câu 34.
Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng
17π
122
122π
17
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6
15
15
6
y
y = 2x2 − 3x − 2
1
x
O
Câu 35.
Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng
8π
8
32
32π
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
3
3
5
5
y
−1 O
1
x
y = − x2 − 2x − 1
Tài liệu Toán 12
7
Câu 36.
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong
(C). Biết rằng
Zb
f ( x ) dx = p,
a
Zc
y
(C)
f ( x ) dx = q. Diện tích
b
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
bằng
A. p + q.
B. q − p.
C. p − q.
D. − p − q.
a
b
x
c
O
Câu 37.
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong
Zb
(C). Biết rằng
f ( x ) dx = m,
a
Zc
y
(C)
f ( x ) dx = n. Diện
b
tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục
hoành bằng
A. n − m.
B. m − n.
C. m + n.
D. −m − n.
b
a
x
c
O
Câu 38.
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong
(C). Biết rằng
Zb
a
f ( x ) dx = r,
Zc
y
(C)
f ( x ) dx = s. Diện tích
b
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
bằng
A. r + s.
B. s − r.
C. −r − s. D. r − s.
a
b
O
c
x
Câu 39.
Tài liệu Toán 12
8
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong
(C). Biết rằng
Zb
f ( x ) dx = u,
a
Zc
y
(C)
f ( x ) dx = v. Diện tích
b
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
bằng
A. u − v.
B. v − u.
C. u + v.
D. −u − v.
a
b
c
O
x
Câu 40.
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong (C).
Biết rằng
Zb
f ( x ) dx = k,
a
Zc
y
(C)
f ( x ) dx = ℓ. Diện tích của hình
b
a
phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành bằng
A. k + ℓ.
B. ℓ − k.
C. −k − ℓ.
D. k − ℓ.
O
b
x
c
Câu 41.
Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi đồ
x4
x3
thị hàm số y =
+
− x2 − 2x và trục hoành. Diện tích
4
2
của phần gạch sọc là
y
2
−2
A. S =
B. S =
C. S =
Z0 4
x
−2
Z0
−2
Z2
−2
D. S = π
x3
+
− x2 − 2x
4
2
x4 x3
+
− x2 − 2x
4
2
x4 x3
+
− x2 − 2x
4
2
Z2 4
x
−2
dx +
Z2
0
dx +
Z2 4
x
0
x3
+
− x2 − 2x
4
2
x4 x3
− −
+ x2 + 2x
4
2
x3
+
− x2 − 2x
4
2
O
x
dx.
dx.
dx.
2
dx.
Câu 42.
Tài liệu Toán 12
9
Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi đồ
x4 x3
thị hàm số y = − −
+ x2 + 2x và trục hoành. Diện tích
4
2
của phần gạch sọc là
y
−2
O
A. S =
B. S =
C. S =
Z0
−2
Z0
−2
Z2
x4 x3
− −
+ x2 + 2x
4
2
x4 x3
+
− x2 − 2x
4
2
−
−2
Z2
D. S = π
−2
dx +
0
Z2
x4 x3
−
+ x2 + 2x
4
2
Z2
dx +
0
x4 x3
− −
+ x2 + 2x
4
2
x4 x3
− −
+ x2 + 2x
4
2
2
x
dx.
dx.
dx.
x4 x3
+ x2 + 2x
− −
4
2
2
dx.
Câu 43.
Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi
x4
x3
3x2
9x
đồ thị hàm số y =
+
−
−
và trục hoành.
15
5
5
5
Diện tích của phần gạch sọc là
A. S =
B. S =
Z0 4
x
−3
Z3
−3
x3 3x2 9x
+
−
−
15
5
5
5
x4
x3 3x2 9x
+
−
−
15
5
5
5
0
x3 3x2 9x
+
−
−
15
5
5
5
−3
Z0 4
x
−3
x3 3x2 9x
+
−
−
15
5
5
5
3
O
−3
x3 3x2 9x
+
−
−
15
5
5
5
x
dx.
dx.
Z3 4
x
C. S = π
D. S =
dx +
Z3 4
x
y
2
dx.
dx +
Z3
0
x4
x3 3x2 9x
− −
+
+
15
5
5
5
dx.
Câu 44.
Tài liệu Toán 12
10
Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi
x4
x3 3x2 9x
đồ thị hàm số y = − −
+
+
và trục hoành.
15
5
5
5
Diện tích của phần gạch sọc là
y
−3
3
O
A. S =
B. S =
C. S =
Z0
−3
Z3
−3
Z0
x4
x3 3x2 9x
− −
+
+
15
5
5
5
x4
x3 3x2 9x
−
+
+
15
5
5
5
−
−3
x4
x3 3x2 9x
+
−
−
15
5
5
5
Z3
D. S = π
−
−3
dx +
Z3
0
x4
x3 3x2 9x
− −
+
+
15
5
5
5
dx.
dx.
dx +
Z3
0
x3 3x2 9x
x4
−
+
+
15
5
5
5
x4
x3 3x2 9x
− −
+
+
15
5
5
5
dx.
2
dx.
Câu 45.
Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số y = x4 − x3 − 3x2 + x + 2 và trục hoành. Diện
tích của phần gạch sọc là
y
−1
A. S =
B. S =
C. S =
Z1
−1
Z1
−1
Z2
4
3
x
2
Z2
2
Z2
x − x − 3x + x + 2 dx +
O
1
2
x
x4 − x3 − 3x2 + x + 2 dx.
1
4
3
x − x − 3x + x + 2 dx +
4
3
2
− x + x + 3x − x − 2 dx.
1
x4 − x3 − 3x2 + x + 2 dx.
−1
D. S = π
Z2
x4 − x3 − 3x2 + x + 2
2
dx.
−1
Câu 46. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [−2; 1]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −2, x = 1 là
Tài liệu Toán 12
11
A. S =
C. S =
Z1
−2
Z1
| f ( x ) + g( x )| dx.
| f ( x ) − g( x )| dx.
B. S =
D. S =
Z1
−2
Z1
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−2
−2
Câu 47. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [−1; 2]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −1, x = 2 là
A. S =
C. S =
Z2
−1
Z2
| f ( x ) + g( x )| dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
B. S =
D. S =
Z2
−1
Z2
[ f ( x ) − g( x )] dx.
| f ( x ) − g( x )| dx.
−1
−1
Câu 48. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [−1; 3]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −1, x = 3 là
A. S =
C. S =
Z3
−1
Z3
| f ( x ) − g( x )| dx.
[ f ( x ) − g( x )] dx.
B. S =
D. S =
−1
Z3
−1
Z3
| f ( x ) + g( x )| dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−1
Câu 49. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [−3; 1]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −3, x = 1 là
A. S =
C. S =
Z1
−3
Z1
| f ( x ) + g( x )| dx.
| f ( x ) − g( x )| dx.
B. S =
D. S =
−3
Z1
−3
Z1
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−3
Câu 50. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [0; 3]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng x = 0,
x = 3 là
A. S =
C. S =
Z3
| f ( x ) − g( x )| dx.
B. S =
Z3
0
0
Z3
Z3
[ f ( x ) − g( x )] dx.
0
D. S =
| f ( x ) + g( x )| dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
0
Câu 51.
Tài liệu Toán 12
12
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.
C.
Z1
−2
Z1
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
B.
D.
Z1
−2
Z1
y
y = f (x)
−2
[ g( x ) − f ( x )] dx.
1
O
x
[ f ( x ) − g( x )]2 dx.
−2
−2
y = g( x )
Câu 52.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.
C.
Z1
−2
Z1
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ f ( x ) − g( x )]2 dx.
B.
D.
−2
Z1
−2
Z1
[ g( x ) − f ( x )] dx.
y
y = g( x )
−2
O
1
x
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−2
y = f (x)
Câu 53.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.
C.
Z0
−3
Z0
[ g( x ) − f ( x )] dx.
[ f ( x ) − g( x )] dx.
−3
B.
D.
Z0
−3
Z0
y
−3
2
[ f ( x ) − g( x )] dx.
y = g( x )
O
x
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−3
y = f (x)
Câu 54.
Tài liệu Toán 12
13
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.
C.
Z0
−3
Z0
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ g( x ) − f ( x )] dx.
B.
D.
Z0
−3
Z0
y
y = f (x)
O
x
[ f ( x ) − g( x )]2 dx.
−3
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−3
−3
y = g( x )
Câu 55.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.
C.
Z3
[ f ( x ) − g( x )] dx.
B.
Z3
0
0
Z3
Z3
[ f ( x ) + g( x )] dx.
0
D.
y
y = f (x)
[ g( x ) − f ( x )] dx.
3
x
O
[ f ( x ) − g( x )]2 dx.
0
y = g( x )
Câu 56.
Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên
đoạn[−1; 1]. Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các
đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −1, x = 1 (phần gạch sọc trong hình vẽ) là
A.
C.
Z1
−1
Z1
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ g( x ) − f ( x )] dx.
−1
B.
D.
Z1
−1
Z1
y
y = f (x)
[ f ( x ) + g( x )] dx.
1
−1
O
y = g( x )
x
[ f ( x ) + g( x )]2 dx.
−1
Câu 57.
Tài liệu Toán 12
14
Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên
đoạn[−1; 2]. Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn
bởi các đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và đường
thẳng x = 2 (phần gạch sọc trong hình vẽ) là
A.
C.
Z2
−1
Z2
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−1
B.
D.
Z2
−1
Z2
y
y = f (x)
[ g( x ) − f ( x )] dx.
−1
O
[ f ( x ) + g( x )]2 dx.
−1
y = g( x )
Câu 58.
Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn[0; 2].
Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm số
y = f ( x ), y = g( x ), trục tung và đường thẳng x = 2 (phần
gạch sọc trong hình vẽ) là
A.
C.
Z2
[ f ( x ) − g( x )] dx.
Z2
B.
0
0
Z2
Z2
[ g( x ) − f ( x )] dx.
D.
0
y
A.
C.
−1
Z1
O
2
[ g( x ) − f ( x )] dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
y = g( x )
[ f ( x ) + g( x )]2 dx.
Z1
B.
D.
−1
Z1
[ f ( x ) + g( x )] dx.
y
−1
C.
−2
Z1
y = g( x )
O
x
1
[ f ( x ) − g( x )] dx.
y = f (x)
−1
Câu 60.
Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn[−2; 1].
Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm
số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng x = −2, x = 1
(phần gạch sọc trong hình vẽ) là
A.
x
2
0
−1
Z1
y = f (x)
[ f ( x ) + g( x )] dx.
Câu 59.
Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn[−1; 1].
Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm số
y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng x = −1, x = 1 (phần
gạch sọc trong hình vẽ) là
Z1
x
2
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−2
B.
D.
Z1
−2
Z1
y
y = f (x)
[ g( x ) − f ( x )] dx.
−2
[ f ( x ) + g( x )]2 dx.
O
1
x
−2
y = g( x )
Câu 61.
Tài liệu Toán 12
15
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số f ( x ) =
x2 + 2x − 1 và g( x ) = x + 1 (phần gạch sọc trong hình vẽ) có
diện tích bằng bao nhiêu?
9π
81
81π
9
B.
.
C.
.
D.
.
A. .
2
2
10
10
y
y = f (x)
−2
O
x
1
y = g( x )
Câu 62.
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số f ( x ) =
− x2 − 2x + 3 và g( x ) = x + 3 (phần gạch sọc trong hình
vẽ) có diện tích bằng bao nhiêu?
9
108
108π
9π
.
B. .
C.
.
D.
.
A.
2
2
5
5
y
y = g( x )
−3
x
O
y = f (x)
Câu 63.
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số
f ( x ) = x2 − 2x − 1 và g( x ) = 1 − x (phần gạch sọc
trong hình vẽ) có diện tích bằng bao nhiêu?
81
9
81π
9π
.
B.
.
C. .
D.
.
A.
2
10
2
10
y
y = f (x)
2
−1
x
O
y = g( x )
Câu 64.
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số
f ( x ) = − x2 + 3x + 1 và g( x ) = x − 2 (phần gạch sọc
trong hình vẽ) có diện tích bằng bao nhiêu?
32π
64
64π
32
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
5
5
3
y
y = g( x )
−1
O
3
x
y = f (x)
Tài liệu Toán 12
16
Câu 65.
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số f ( x ) =
2x2 + 3x − 1 và g( x ) = x + 3 (phần gạch sọc trong hình
vẽ) có diện tích bằng bao nhiêu?
63
63π
A. 9π.
B. 9.
C.
.
D.
.
5
5
y
y = f (x)
−2
y = g( x )
O
1
x
Câu 66.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các
hàm số f ( x ) = x3 − x và g( x ) = − x2 + x (phần gạch sọc
trong hình vẽ) là
405
37
8
9
B.
.
C.
.
D. .
A. .
4
14
12
3
y = f (x)
y
O
−2
x
1
y = g( x )
Câu 67.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các
hàm số f ( x ) = − x3 + x − 1 và g( x ) = x2 − x − 1 (phần
gạch sọc trong hình vẽ) là
8
405
9
37
A. .
B.
.
C. .
D.
.
3
14
4
12
y
y = g( x )
O
1
x
−2
y = f (x)
Câu 68.
Tài liệu Toán 12
17
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các
hàm số f ( x ) = − x3 + 2x và g( x ) = x2 (phần gạch sọc trong
hình vẽ) là
405
9
37
8
B.
.
C. .
D.
.
A. .
3
14
4
12
y
y = g( x )
−2
x
O 1
y = f (x)
Câu 69.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm
số f ( x ) = x3 − 3x + 1 và g( x ) = − x2 − x + 1 (phần gạch sọc
trong hình vẽ) là
9
37
405
8
A. .
B.
.
C.
.
D. .
4
12
14
3
y y = f (x)
−2
1
x
O
y = g( x )
Câu 70.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các
hàm số f ( x ) = − x3 + 3x2 và g( x ) = x2 − x + 2 (phần
gạch sọc trong hình vẽ) là
8
405
9
37
.
B. .
C.
.
D. .
A.
12
3
14
4
y
y = g( x )
−1 O
x
2
1
y = f (x)
Câu 71.
Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
y = f (x)
−1
−2
Tài liệu Toán 12
y
y = g( x )
1
O
2
x
18
A. S =
Z1
( f ( x ) − g( x )) dx +
0
B. S = 2
Z2
( g( x ) − f ( x )) dx.
1
Z1
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx +
0
C. S = 2
Z0
D. S =
( g( x ) − f ( x )) dx .
1
( f ( x ) − g( x )) dx +
−2
Z0
Z2
( g( x ) − f ( x )) dx .
0
( f ( x ) − g( x )) dx +
−2
Z2
( g( x ) − f ( x )) dx.
0
Câu 72.
Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
y
−2
O
−1
y = f (x)
A. S =
Z1
0
( g( x ) − f ( x )) dx +
B. S = 2
Z2
( g( x ) − f ( x )) dx +
−2
C. S =
Z0
D. S = 2
y = g( x )
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx .
0
( g( x ) − f ( x )) dx +
−2
x
( f ( x ) − g( x )) dx.
1
Z0
2
1
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx.
0
Z1
0
( g( x ) − f ( x )) dx +
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx .
1
Câu 73.
Tài liệu Toán 12
19
Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A. S =
Z1
0
( f ( x ) − g( x )) dx +
B. S = 2
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx +
−2
C. S = 2
Z1
D. S =
Z2
y = g( x )
1
2
O
x
( g( x ) − f ( x )) dx .
0
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx +
0
Z0
−2 −1
( g( x ) − f ( x )) dx.
1
Z0
y
y = f (x)
( g( x ) − f ( x )) dx .
1
( f ( x ) − g( x )) dx +
−2
Z2
( g( x ) − f ( x )) dx.
0
Câu 74.
Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
y
−2 −1
y = f (x)
A. S =
Z1
( g( x ) − f ( x )) dx +
0
B. S = 2
Z2
( g( x ) − f ( x )) dx +
0
C. S = 2
Z0
−2
Tài liệu Toán 12
1
2
x
y = g( x )
( f ( x ) − g( x )) dx.
1
Z1
O
Z2
1
( g( x ) − f ( x )) dx +
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx .
( f ( x ) − g( x )) dx .
0
20
D. S =
Z0
( g( x ) − f ( x )) dx +
−2
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx.
0
Câu 75.
Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
y
−2
2
O
−1
y = f (x)
A. S =
Z1
0
( g( x ) − f ( x )) dx +
B. S = 2
Z2
( g( x ) − f ( x )) dx +
−2
C. S =
Z0
D. S = 2
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx .
0
( g( x ) − f ( x )) dx +
−2
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx.
0
Z1
( g( x ) − f ( x )) dx +
0
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx .
1
Câu 76.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn
[−4; 4]. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên
đoạn [−4; 4] là đường gấp khúc như trong
hình vẽ. Giá trị của
Z4
B.
21
.
2
y
2
f ( x ) dx bằng bao
−4
nhiêu?
11
.
A.
2
y = g( x )
( f ( x ) − g( x )) dx.
1
Z0
x
1
1
−4
C. 11.
D. 21.
Câu 77.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn
[−4; 4]. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên
đoạn [−4; 4] là đường gấp khúc như trong
hình vẽ. Giá trị của
Z4
2
x
y
1
2
f ( x ) dx bằng bao
4
−1 O
−1
−4
−1 O
4
x
−4
nhiêu?
19
A.
.
2
5
B. − .
2
Tài liệu Toán 12
C. −5.
D. 19.
−2
21
Câu 78.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [−3; 4].
Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên đoạn [−3; 4] là
đường gấp khúc như trong hình vẽ. Giá trị của
Z4
f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
B. 11.
C. 4.
2
−3 −2
−3
A. 8.
y
− 12
O
D. 22.
1
4
1
4
1
4
x
−2
Câu 79.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [−3; 4].
Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên đoạn [−3; 4] là
đường gấp khúc như trong hình vẽ. Giá trị của
Z4
f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
A. 13.
C. 19.
2
−3 −2 −1
−3
19
B.
.
2
y
O
13
D.
.
2
−1
Câu 80.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [−3; 4].
Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên đoạn [−3; 4] là
đường gấp khúc như trong hình vẽ. Giá trị của
Z4
y
1
f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
−1
−3
A. −13.
13
B. − .
2
19
C.
.
2
x
O
−3 −2
x
D. 19.
−2
Tài liệu Toán 12
22
Câu 1. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = −1, x = 1 là
A. S =
C. S =
Z1
−1
Z1
| f ( x )| dx.
B. S =
Z1
f ( x ) dx.
−1
2
( f ( x )) dx.
Z1
D. S = π
( f ( x ))2 dx.
−1
−1
Câu 2. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = −1, x = 2 là
A. S =
C. S =
Z2
−1
Z2
f ( x ) dx.
B. S =
Z2
| f ( x )| dx.
−1
2
( f ( x )) dx.
Z2
D. S = π
−1
( f ( x ))2 dx.
−1
Câu 3. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 2 là
A. S =
Z2
f ( x ) dx.
B. S =
0
C. S =
Z2
Z2
( f ( x ))2 dx.
0
| f ( x )| dx.
Z2
D. S = π
0
( f ( x ))2 dx.
0
Câu 4. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 3 là
A. S =
Z3
f ( x ) dx.
B. S =
0
C. S = π
Z3
( f ( x ))2 dx.
0
Z3
( f ( x ))2 dx.
D. S =
0
Z3
| f ( x )| dx.
0
Câu 5. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = −2, x = 1 là
A. S =
C. S =
Z1
−2
Z1
| f ( x )| dx.
B. S =
Z1
f ( x ) dx.
−2
2
( f ( x )) dx.
−2
Tài liệu Toán 12
D. S = π
Z1
( f ( x ))2 dx.
−2
1
Câu 6. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong (C)
và f ( x ) ≥ 0, ∀ x ∈ [−3; 2]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = −3, x = 2 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S =
Z−3
f ( x ) dx.
B. S =
( f ( x ))2 dx.
−3
2
C. S =
Z2
Z2
f ( x ) dx.
Z−3
( f ( x ))2 dx.
D. S = π
−3
2
Câu 7. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong (C)
và f ( x ) ≥ 0, ∀ x ∈ [−1; 3]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = −1, x = 3 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S =
C. S =
Z3
−1
Z3
f ( x ) dx.
B. S =
Z−1
f ( x ) dx.
3
2
( f ( x )) dx.
Z3
D. S = π
( f ( x ))2 dx.
−1
−1
Câu 8. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong (C)
và f ( x ) ≥ 0, ∀ x ∈ [−2; 5]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = −2, x = 5 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S = −
Z5
−2
Z5
C. S = π
f ( x ) dx.
( f ( x ))2 dx.
B. S =
D. S =
−2
Z5
−2
Z5
( f ( x ))2 dx.
f ( x ) dx.
−2
Câu 9. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong (C)
và f ( x ) ≤ 0, ∀ x ∈ [−1; 4]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = −1, x = 4 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S =
C. S =
Z4
−1
Z4
f ( x ) dx.
( f ( x ))2 dx.
B. S = −
D. S = π
−1
Z4
−1
Z4
f ( x ) dx.
( f ( x ))2 dx.
−1
Câu 10. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) là đường cong
(C) và f ( x ) ≤ 0, ∀ x ∈ [1; 4]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C), trục hoành,
các đường thẳng x = 1, x = 4 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S =
Z4
f ( x ) dx.
1
C. S = −
B. S =
Z4
( f ( x ))2 dx.
1
Z4
1
f ( x ) dx.
D. S = π
Z4
( f ( x ))2 dx.
1
Câu 11. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x − 2, trục hoành và hai
đường thẳng x = 1, x = 2. Diện tích của hình phẳng (H) là
Tài liệu Toán 12
2
A. S =
Z2
(2 − 3x ) dx.
B. S =
(3x − 2) dx.
1
1
C. S =
Z2
Z2
2
(3x − 2) dx.
Z2
D. S = π
(3x − 2)2 dx.
1
1
Câu 12. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4 − 3x, trục hoành và hai
đường thẳng x = −2, x = 1. Diện tích của hình phẳng (H) là
A. S =
C. S =
Z1
−2
Z1
(4 − 3x ) dx.
B. S =
Z1
(3x − 4) dx.
−2
2
(4 − 3x ) dx.
Z1
D. S = π
(3x − 4)2 dx.
−2
−2
Câu 13. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 9x + 11, trục hoành và hai
đường thẳng x = −1, x = 1. Diện tích của hình phẳng (H) là
A. S =
C. S =
Z1
−1
Z1
(−9x − 11) dx.
B. S =
Z1
(9x + 11)2 dx.
−1
(9x + 11) dx.
Z1
D. S = π
−1
(9x + 11) dx.
−1
Câu 14. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 13 − 5x, trục hoành và hai
đường thẳng x = −3, x = 2. Diện tích của hình phẳng (H) là
A. S =
Z2
(5x − 13) dx.
B. S =
−3
Z2
C. S = π
(5x − 13)2 dx.
D. S =
−3
Z2
−3
Z2
(13 − 5x )2 dx.
(13 − 5x ) dx.
−3
Câu 15. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 7x + 30, trục hoành và hai
đường thẳng x = −4, x = 3. Diện tích của hình phẳng (H) là
A. S =
Z3
(7x + 30) dx.
B. S =
−4
(−7x − 30) dx.
−4
Z3
C. S = π
Z3
(7x + 30) dx.
Z3
D. S = π
(7x + 30)2 dx.
−4
−4
Câu 16. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 − x − 2, trục hoành và hai
đường thẳng x = −1, x = 1. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z1
Z1
2
A. S =
x − x − 2 dx.
B. S =
− x2 + x + 2 dx.
−1
C. S = π
−1
Z1
−1
Tài liệu Toán 12
2
− x + x + 2 dx.
D. S = π
Z1
x2 − x − 2
2
dx.
−1
3
Câu 17. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = − x2 − x + 2, trục hoành và hai
đường thẳng x = 1, x = 2. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z2
Z2
2
2
x + x − 2 dx.
− x − x + 2 dx.
B. S = π
A. S =
1
1
Z2
C. S = π
2
−x − x + 2
2
dx.
D. S =
Z2
2
x + x − 2 dx.
1
1
Câu 18. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 + 2x − 4, trục hoành và hai
đường thẳng x = −2, x = 1. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z1
Z1
2
− x2 − 2x + 4 dx.
x + 2x − 4 dx.
B. S = π
A. S =
C. S =
−2
Z1
− x2 − 2x + 4 dx.
D. S = π
−2
−2
Z1
x2 + 2x − 4
2
dx.
−2
Câu 19. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = −2x2 + x − 1, trục hoành và
hai đường thẳng x = −1, x = 2. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z2
Z2
2
2
A. S =
−2x + x − 1 dx.
B. S =
2x − x + 1 dx.
−1
C. S = π
−1
Z2
2
2x − x + 1 dx.
D. S = π
−1
Z2
2
−2x + x − 1
2
dx.
−1
Câu 20. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x2 − 8x − 5, trục hoành và hai
đường thẳng x = 1, x = 3. Diện tích của hình phẳng (H) là
Z3
Z3
2
A. S =
−3x + 8x + 5 dx.
B. S =
3x2 − 8x − 5 dx.
1
C. S = π
1
Z3
1
2
−3x + 8x + 5 dx.
D. S = π
Z3
3x2 − 8x − 5
2
dx.
1
Câu 21. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x − 3, trục hoành, các
đường thẳng x = −1, x = 1 bằng
62
62π
A. 6π.
B.
.
C.
.
D. 6.
3
3
Câu 22. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 1 − 2x, trục hoành, các
đường thẳng x = 1, x = 3 bằng
62
62π
A. 6π.
B. 6.
C.
.
D.
.
3
3
Câu 23. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x − 8, trục hoành, các
đường thẳng x = 0, x = 2 bằng
A. 10.
B. 10π.
C. 56.
D. 56π.
Câu 24. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4 − x, trục hoành, các
đường thẳng x = −1, x = 3 bằng
124
124π
A. 12π.
B.
.
C. 12.
D.
.
3
3
Tài liệu Toán 12
4
Câu 25. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4x + 5, trục hoành, các
đường thẳng x = −1, x = 0 bằng
31
31π
A. 3π.
B. 3.
C.
.
D.
.
3
3
Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng
15π
15
A.
.
B. 21.
C. 21π.
D.
.
2
2
2
Câu 26.
y
=
x
+
y
−1 O
2
x
Câu 27.
Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng
62
62π
A. 6π.
B.
.
C. 6.
D.
.
3
3
y
−1 O
x
1
y = 3 − 2x
y=
y
2x
Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng
62
62π
A. 6.
B. 6π.
C.
.
D.
.
3
3
+1
Câu 28.
O
2
x
Câu 29.
Tài liệu Toán 12
5
Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng
62
62π
A. 6π.
B.
.
C.
.
D. 6.
3
3
y
O
x
2
y = 5 − 2x
Câu 30.
y=
y
3x +
1
Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình vẽ bằng
5π
5
A.
.
B. .
C. 7.
D. 7π.
2
2
O
1
x
Câu 31.
Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng
4
4π
38
38π
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
3
3
15
15
y
−2
−1
O
x
y = − x2 + 1
Câu 32.
Tài liệu Toán 12
6
Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng
153π
153
.
D.
.
A. 9π.
B. 9.
C.
5
5
y = x2 − 4
y
−1
2
x
O
Câu 33.
Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng
406
22
406π
22π
.
B.
.
C.
.
D.
.
A.
3
15
3
15
y
x
O
−2
y = − x2 − 2x + 3
Câu 34.
Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng
17π
122
122π
17
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6
15
15
6
y
y = 2x2 − 3x − 2
1
x
O
Câu 35.
Hình phẳng (H) (phần tô đậm) có diện tích bằng
8π
8
32
32π
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
3
3
5
5
y
−1 O
1
x
y = − x2 − 2x − 1
Tài liệu Toán 12
7
Câu 36.
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong
(C). Biết rằng
Zb
f ( x ) dx = p,
a
Zc
y
(C)
f ( x ) dx = q. Diện tích
b
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
bằng
A. p + q.
B. q − p.
C. p − q.
D. − p − q.
a
b
x
c
O
Câu 37.
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong
Zb
(C). Biết rằng
f ( x ) dx = m,
a
Zc
y
(C)
f ( x ) dx = n. Diện
b
tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục
hoành bằng
A. n − m.
B. m − n.
C. m + n.
D. −m − n.
b
a
x
c
O
Câu 38.
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong
(C). Biết rằng
Zb
a
f ( x ) dx = r,
Zc
y
(C)
f ( x ) dx = s. Diện tích
b
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
bằng
A. r + s.
B. s − r.
C. −r − s. D. r − s.
a
b
O
c
x
Câu 39.
Tài liệu Toán 12
8
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong
(C). Biết rằng
Zb
f ( x ) dx = u,
a
Zc
y
(C)
f ( x ) dx = v. Diện tích
b
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
bằng
A. u − v.
B. v − u.
C. u + v.
D. −u − v.
a
b
c
O
x
Câu 40.
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong (C).
Biết rằng
Zb
f ( x ) dx = k,
a
Zc
y
(C)
f ( x ) dx = ℓ. Diện tích của hình
b
a
phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành bằng
A. k + ℓ.
B. ℓ − k.
C. −k − ℓ.
D. k − ℓ.
O
b
x
c
Câu 41.
Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi đồ
x4
x3
thị hàm số y =
+
− x2 − 2x và trục hoành. Diện tích
4
2
của phần gạch sọc là
y
2
−2
A. S =
B. S =
C. S =
Z0 4
x
−2
Z0
−2
Z2
−2
D. S = π
x3
+
− x2 − 2x
4
2
x4 x3
+
− x2 − 2x
4
2
x4 x3
+
− x2 − 2x
4
2
Z2 4
x
−2
dx +
Z2
0
dx +
Z2 4
x
0
x3
+
− x2 − 2x
4
2
x4 x3
− −
+ x2 + 2x
4
2
x3
+
− x2 − 2x
4
2
O
x
dx.
dx.
dx.
2
dx.
Câu 42.
Tài liệu Toán 12
9
Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi đồ
x4 x3
thị hàm số y = − −
+ x2 + 2x và trục hoành. Diện tích
4
2
của phần gạch sọc là
y
−2
O
A. S =
B. S =
C. S =
Z0
−2
Z0
−2
Z2
x4 x3
− −
+ x2 + 2x
4
2
x4 x3
+
− x2 − 2x
4
2
−
−2
Z2
D. S = π
−2
dx +
0
Z2
x4 x3
−
+ x2 + 2x
4
2
Z2
dx +
0
x4 x3
− −
+ x2 + 2x
4
2
x4 x3
− −
+ x2 + 2x
4
2
2
x
dx.
dx.
dx.
x4 x3
+ x2 + 2x
− −
4
2
2
dx.
Câu 43.
Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi
x4
x3
3x2
9x
đồ thị hàm số y =
+
−
−
và trục hoành.
15
5
5
5
Diện tích của phần gạch sọc là
A. S =
B. S =
Z0 4
x
−3
Z3
−3
x3 3x2 9x
+
−
−
15
5
5
5
x4
x3 3x2 9x
+
−
−
15
5
5
5
0
x3 3x2 9x
+
−
−
15
5
5
5
−3
Z0 4
x
−3
x3 3x2 9x
+
−
−
15
5
5
5
3
O
−3
x3 3x2 9x
+
−
−
15
5
5
5
x
dx.
dx.
Z3 4
x
C. S = π
D. S =
dx +
Z3 4
x
y
2
dx.
dx +
Z3
0
x4
x3 3x2 9x
− −
+
+
15
5
5
5
dx.
Câu 44.
Tài liệu Toán 12
10
Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi
x4
x3 3x2 9x
đồ thị hàm số y = − −
+
+
và trục hoành.
15
5
5
5
Diện tích của phần gạch sọc là
y
−3
3
O
A. S =
B. S =
C. S =
Z0
−3
Z3
−3
Z0
x4
x3 3x2 9x
− −
+
+
15
5
5
5
x4
x3 3x2 9x
−
+
+
15
5
5
5
−
−3
x4
x3 3x2 9x
+
−
−
15
5
5
5
Z3
D. S = π
−
−3
dx +
Z3
0
x4
x3 3x2 9x
− −
+
+
15
5
5
5
dx.
dx.
dx +
Z3
0
x3 3x2 9x
x4
−
+
+
15
5
5
5
x4
x3 3x2 9x
− −
+
+
15
5
5
5
dx.
2
dx.
Câu 45.
Phần gạch sọc trong hình vẽ là hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số y = x4 − x3 − 3x2 + x + 2 và trục hoành. Diện
tích của phần gạch sọc là
y
−1
A. S =
B. S =
C. S =
Z1
−1
Z1
−1
Z2
4
3
x
2
Z2
2
Z2
x − x − 3x + x + 2 dx +
O
1
2
x
x4 − x3 − 3x2 + x + 2 dx.
1
4
3
x − x − 3x + x + 2 dx +
4
3
2
− x + x + 3x − x − 2 dx.
1
x4 − x3 − 3x2 + x + 2 dx.
−1
D. S = π
Z2
x4 − x3 − 3x2 + x + 2
2
dx.
−1
Câu 46. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [−2; 1]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −2, x = 1 là
Tài liệu Toán 12
11
A. S =
C. S =
Z1
−2
Z1
| f ( x ) + g( x )| dx.
| f ( x ) − g( x )| dx.
B. S =
D. S =
Z1
−2
Z1
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−2
−2
Câu 47. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [−1; 2]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −1, x = 2 là
A. S =
C. S =
Z2
−1
Z2
| f ( x ) + g( x )| dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
B. S =
D. S =
Z2
−1
Z2
[ f ( x ) − g( x )] dx.
| f ( x ) − g( x )| dx.
−1
−1
Câu 48. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [−1; 3]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −1, x = 3 là
A. S =
C. S =
Z3
−1
Z3
| f ( x ) − g( x )| dx.
[ f ( x ) − g( x )] dx.
B. S =
D. S =
−1
Z3
−1
Z3
| f ( x ) + g( x )| dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−1
Câu 49. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [−3; 1]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −3, x = 1 là
A. S =
C. S =
Z1
−3
Z1
| f ( x ) + g( x )| dx.
| f ( x ) − g( x )| dx.
B. S =
D. S =
−3
Z1
−3
Z1
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−3
Câu 50. Cho hai hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn [0; 3]. Công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng x = 0,
x = 3 là
A. S =
C. S =
Z3
| f ( x ) − g( x )| dx.
B. S =
Z3
0
0
Z3
Z3
[ f ( x ) − g( x )] dx.
0
D. S =
| f ( x ) + g( x )| dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
0
Câu 51.
Tài liệu Toán 12
12
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.
C.
Z1
−2
Z1
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
B.
D.
Z1
−2
Z1
y
y = f (x)
−2
[ g( x ) − f ( x )] dx.
1
O
x
[ f ( x ) − g( x )]2 dx.
−2
−2
y = g( x )
Câu 52.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.
C.
Z1
−2
Z1
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ f ( x ) − g( x )]2 dx.
B.
D.
−2
Z1
−2
Z1
[ g( x ) − f ( x )] dx.
y
y = g( x )
−2
O
1
x
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−2
y = f (x)
Câu 53.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.
C.
Z0
−3
Z0
[ g( x ) − f ( x )] dx.
[ f ( x ) − g( x )] dx.
−3
B.
D.
Z0
−3
Z0
y
−3
2
[ f ( x ) − g( x )] dx.
y = g( x )
O
x
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−3
y = f (x)
Câu 54.
Tài liệu Toán 12
13
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.
C.
Z0
−3
Z0
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ g( x ) − f ( x )] dx.
B.
D.
Z0
−3
Z0
y
y = f (x)
O
x
[ f ( x ) − g( x )]2 dx.
−3
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−3
−3
y = g( x )
Câu 55.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
y = f ( x ) và y = g( x ) (phần gạch sọc). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A.
C.
Z3
[ f ( x ) − g( x )] dx.
B.
Z3
0
0
Z3
Z3
[ f ( x ) + g( x )] dx.
0
D.
y
y = f (x)
[ g( x ) − f ( x )] dx.
3
x
O
[ f ( x ) − g( x )]2 dx.
0
y = g( x )
Câu 56.
Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên
đoạn[−1; 1]. Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các
đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng
x = −1, x = 1 (phần gạch sọc trong hình vẽ) là
A.
C.
Z1
−1
Z1
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ g( x ) − f ( x )] dx.
−1
B.
D.
Z1
−1
Z1
y
y = f (x)
[ f ( x ) + g( x )] dx.
1
−1
O
y = g( x )
x
[ f ( x ) + g( x )]2 dx.
−1
Câu 57.
Tài liệu Toán 12
14
Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên
đoạn[−1; 2]. Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn
bởi các đồ thị hàm số y = f ( x ), y = g( x ) và đường
thẳng x = 2 (phần gạch sọc trong hình vẽ) là
A.
C.
Z2
−1
Z2
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−1
B.
D.
Z2
−1
Z2
y
y = f (x)
[ g( x ) − f ( x )] dx.
−1
O
[ f ( x ) + g( x )]2 dx.
−1
y = g( x )
Câu 58.
Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn[0; 2].
Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm số
y = f ( x ), y = g( x ), trục tung và đường thẳng x = 2 (phần
gạch sọc trong hình vẽ) là
A.
C.
Z2
[ f ( x ) − g( x )] dx.
Z2
B.
0
0
Z2
Z2
[ g( x ) − f ( x )] dx.
D.
0
y
A.
C.
−1
Z1
O
2
[ g( x ) − f ( x )] dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
y = g( x )
[ f ( x ) + g( x )]2 dx.
Z1
B.
D.
−1
Z1
[ f ( x ) + g( x )] dx.
y
−1
C.
−2
Z1
y = g( x )
O
x
1
[ f ( x ) − g( x )] dx.
y = f (x)
−1
Câu 60.
Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn[−2; 1].
Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm
số y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng x = −2, x = 1
(phần gạch sọc trong hình vẽ) là
A.
x
2
0
−1
Z1
y = f (x)
[ f ( x ) + g( x )] dx.
Câu 59.
Cho các hàm số y = f ( x ), y = g( x ) liên tục trên đoạn[−1; 1].
Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm số
y = f ( x ), y = g( x ) và hai đường thẳng x = −1, x = 1 (phần
gạch sọc trong hình vẽ) là
Z1
x
2
[ f ( x ) − g( x )] dx.
[ f ( x ) + g( x )] dx.
−2
B.
D.
Z1
−2
Z1
y
y = f (x)
[ g( x ) − f ( x )] dx.
−2
[ f ( x ) + g( x )]2 dx.
O
1
x
−2
y = g( x )
Câu 61.
Tài liệu Toán 12
15
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số f ( x ) =
x2 + 2x − 1 và g( x ) = x + 1 (phần gạch sọc trong hình vẽ) có
diện tích bằng bao nhiêu?
9π
81
81π
9
B.
.
C.
.
D.
.
A. .
2
2
10
10
y
y = f (x)
−2
O
x
1
y = g( x )
Câu 62.
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số f ( x ) =
− x2 − 2x + 3 và g( x ) = x + 3 (phần gạch sọc trong hình
vẽ) có diện tích bằng bao nhiêu?
9
108
108π
9π
.
B. .
C.
.
D.
.
A.
2
2
5
5
y
y = g( x )
−3
x
O
y = f (x)
Câu 63.
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số
f ( x ) = x2 − 2x − 1 và g( x ) = 1 − x (phần gạch sọc
trong hình vẽ) có diện tích bằng bao nhiêu?
81
9
81π
9π
.
B.
.
C. .
D.
.
A.
2
10
2
10
y
y = f (x)
2
−1
x
O
y = g( x )
Câu 64.
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số
f ( x ) = − x2 + 3x + 1 và g( x ) = x − 2 (phần gạch sọc
trong hình vẽ) có diện tích bằng bao nhiêu?
32π
64
64π
32
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
5
5
3
y
y = g( x )
−1
O
3
x
y = f (x)
Tài liệu Toán 12
16
Câu 65.
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm số f ( x ) =
2x2 + 3x − 1 và g( x ) = x + 3 (phần gạch sọc trong hình
vẽ) có diện tích bằng bao nhiêu?
63
63π
A. 9π.
B. 9.
C.
.
D.
.
5
5
y
y = f (x)
−2
y = g( x )
O
1
x
Câu 66.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các
hàm số f ( x ) = x3 − x và g( x ) = − x2 + x (phần gạch sọc
trong hình vẽ) là
405
37
8
9
B.
.
C.
.
D. .
A. .
4
14
12
3
y = f (x)
y
O
−2
x
1
y = g( x )
Câu 67.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các
hàm số f ( x ) = − x3 + x − 1 và g( x ) = x2 − x − 1 (phần
gạch sọc trong hình vẽ) là
8
405
9
37
A. .
B.
.
C. .
D.
.
3
14
4
12
y
y = g( x )
O
1
x
−2
y = f (x)
Câu 68.
Tài liệu Toán 12
17
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các
hàm số f ( x ) = − x3 + 2x và g( x ) = x2 (phần gạch sọc trong
hình vẽ) là
405
9
37
8
B.
.
C. .
D.
.
A. .
3
14
4
12
y
y = g( x )
−2
x
O 1
y = f (x)
Câu 69.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các hàm
số f ( x ) = x3 − 3x + 1 và g( x ) = − x2 − x + 1 (phần gạch sọc
trong hình vẽ) là
9
37
405
8
A. .
B.
.
C.
.
D. .
4
12
14
3
y y = f (x)
−2
1
x
O
y = g( x )
Câu 70.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của các
hàm số f ( x ) = − x3 + 3x2 và g( x ) = x2 − x + 2 (phần
gạch sọc trong hình vẽ) là
8
405
9
37
.
B. .
C.
.
D. .
A.
12
3
14
4
y
y = g( x )
−1 O
x
2
1
y = f (x)
Câu 71.
Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
y = f (x)
−1
−2
Tài liệu Toán 12
y
y = g( x )
1
O
2
x
18
A. S =
Z1
( f ( x ) − g( x )) dx +
0
B. S = 2
Z2
( g( x ) − f ( x )) dx.
1
Z1
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx +
0
C. S = 2
Z0
D. S =
( g( x ) − f ( x )) dx .
1
( f ( x ) − g( x )) dx +
−2
Z0
Z2
( g( x ) − f ( x )) dx .
0
( f ( x ) − g( x )) dx +
−2
Z2
( g( x ) − f ( x )) dx.
0
Câu 72.
Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
y
−2
O
−1
y = f (x)
A. S =
Z1
0
( g( x ) − f ( x )) dx +
B. S = 2
Z2
( g( x ) − f ( x )) dx +
−2
C. S =
Z0
D. S = 2
y = g( x )
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx .
0
( g( x ) − f ( x )) dx +
−2
x
( f ( x ) − g( x )) dx.
1
Z0
2
1
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx.
0
Z1
0
( g( x ) − f ( x )) dx +
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx .
1
Câu 73.
Tài liệu Toán 12
19
Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
A. S =
Z1
0
( f ( x ) − g( x )) dx +
B. S = 2
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx +
−2
C. S = 2
Z1
D. S =
Z2
y = g( x )
1
2
O
x
( g( x ) − f ( x )) dx .
0
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx +
0
Z0
−2 −1
( g( x ) − f ( x )) dx.
1
Z0
y
y = f (x)
( g( x ) − f ( x )) dx .
1
( f ( x ) − g( x )) dx +
−2
Z2
( g( x ) − f ( x )) dx.
0
Câu 74.
Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
y
−2 −1
y = f (x)
A. S =
Z1
( g( x ) − f ( x )) dx +
0
B. S = 2
Z2
( g( x ) − f ( x )) dx +
0
C. S = 2
Z0
−2
Tài liệu Toán 12
1
2
x
y = g( x )
( f ( x ) − g( x )) dx.
1
Z1
O
Z2
1
( g( x ) − f ( x )) dx +
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx .
( f ( x ) − g( x )) dx .
0
20
D. S =
Z0
( g( x ) − f ( x )) dx +
−2
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx.
0
Câu 75.
Cho các hàm số chẵn y = f ( x ), y = g( x ). Gọi (H) là
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x ),
y = g( x ) (phần gạch sọc trong hình vẽ). Diện tích của
hình phẳng (H) bằng
y
−2
2
O
−1
y = f (x)
A. S =
Z1
0
( g( x ) − f ( x )) dx +
B. S = 2
Z2
( g( x ) − f ( x )) dx +
−2
C. S =
Z0
D. S = 2
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx .
0
( g( x ) − f ( x )) dx +
−2
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx.
0
Z1
( g( x ) − f ( x )) dx +
0
Z2
( f ( x ) − g( x )) dx .
1
Câu 76.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn
[−4; 4]. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên
đoạn [−4; 4] là đường gấp khúc như trong
hình vẽ. Giá trị của
Z4
B.
21
.
2
y
2
f ( x ) dx bằng bao
−4
nhiêu?
11
.
A.
2
y = g( x )
( f ( x ) − g( x )) dx.
1
Z0
x
1
1
−4
C. 11.
D. 21.
Câu 77.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn
[−4; 4]. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên
đoạn [−4; 4] là đường gấp khúc như trong
hình vẽ. Giá trị của
Z4
2
x
y
1
2
f ( x ) dx bằng bao
4
−1 O
−1
−4
−1 O
4
x
−4
nhiêu?
19
A.
.
2
5
B. − .
2
Tài liệu Toán 12
C. −5.
D. 19.
−2
21
Câu 78.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [−3; 4].
Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên đoạn [−3; 4] là
đường gấp khúc như trong hình vẽ. Giá trị của
Z4
f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
B. 11.
C. 4.
2
−3 −2
−3
A. 8.
y
− 12
O
D. 22.
1
4
1
4
1
4
x
−2
Câu 79.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [−3; 4].
Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên đoạn [−3; 4] là
đường gấp khúc như trong hình vẽ. Giá trị của
Z4
f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
A. 13.
C. 19.
2
−3 −2 −1
−3
19
B.
.
2
y
O
13
D.
.
2
−1
Câu 80.
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [−3; 4].
Đồ thị của hàm số y = f ( x ) trên đoạn [−3; 4] là
đường gấp khúc như trong hình vẽ. Giá trị của
Z4
y
1
f ( x ) dx bằng bao nhiêu?
−1
−3
A. −13.
13
B. − .
2
19
C.
.
2
x
O
−3 −2
x
D. 19.
−2
Tài liệu Toán 12
22
 









Các ý kiến mới nhất