Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Một số đề TN môn Tin 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Trung
Ngày gửi: 15h:49' 23-02-2024
Dung lượng: 57.1 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng: Lịch sử phát triển máy tính trải qua mấy thế hệ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 2: Hãy chọn câu đúng: Theo lịch sử phát triển, máy tính cá nhân thế hệ sau so với thế hệ
trước:
A. To hơn
B. Đẹp hơn
C. Đắt tiền hơn
D. Tính toán nhanh hơn
Câu 3: Hãy chọn câu trả lời đúng khi được yêu cầu nêu đặc trưng của máy tính thế hệ 4.
A. Máy tính thế hệ thứ 4 được sản xuất sau năm 1975
B. Máy tính thế hệ thứ 4 dùng công nghệ mạch tích hợp
C. Máy tính thế hệ thứ 4 dùng công nghệ mạch tích hợp quy mô rất lớn
D. Máy tính thế hệ thứ 4 dùng công nghệ mạch tích hợp quy mô rất lớn và có khả năng khả
năng xử lí song song của phần cứng và phần mềm Trí tuệ nhân tạo (AI)
Câu 4: Khi nêu ví dụ về sự phát triển của giao tiếp giữa người và máy tính qua các thế hệ máy
tính, câu nào sau đây là SAI:
A. Thiết bị vào ra ngày càng rẻ hơ
B. Thiết bị vào ra ngày càng tiện lợi hơn.
C. Trước đây kết quả chỉ là chữ và số, hiện nay là hình ảnh trên màn hình
D. Trước đây chỉ có thể nhập dữ liệu bằng bàn phím, hiện nay có thể dùng nhiều thiết bị đầu
vào khác nhau
Câu 5: Hãy chọn câu SAI: Khi ở trường, em dùng máy tính để:
A. Chơi game giải trí
B. Thực hành sử dụng máy tính
C. Cùng làm việc nhóm với các bạn
D. Tìm kiếm thông tin, trả lời câu hỏi trong các hoạt động theo yêu cầu của thầy cô
Câu 6: Hãy chọn câu SAI:
A. Thông tin số có độ tin cậy khác nhau
B. Thông tin số chỉ có một dạng là chuỗi các bit
C. Thông tin số cho đến nay đã chiếm tỉ lệ rất lớn
D. Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng
Câu 7: Hãy tìm câu SAI trong các liệt kê ví dụ về các công cụ xử lí:
A. Phần mềm để tìm kiếm thông tin: Google, Bing,...

B. Phần mềm xử lí dữ liệu chữ và số: Word, Notepad, Excel,…
C. Phần mềm xử lí hình ảnh: Paint, PowerPoint, Photoshop, GIMP,
D. Phần mềm trình diễn âm thanh: Windows Media Player, PowerDVD, Groove Music,...
Câu 8: Hãy chọn câu đúng trong các giải thích cho đặc điểm của thông tin số dưới đây
A. Thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn vì máy tính ngày càng nhiều
B. Thông tin số có độ tin cậy khác nhau vì các công cụ xử lí rất đa dạng
C. Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng vì máy tính ngày càng nhanh
D. Thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn vì việc thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền tải dữ liệu số
bằng máy tính nhanh chóng, thuận tiện, chi phí thấp hơn nhiều so với dữ liệu dạng
truyền thống trước đây
Câu 9: Khi cần tìm hiểu về một trường THPT để chuẩn bị học tiếp sau này, em sẽ chọn thông
tin từ:
A. Facebook.
B. Trang web chính thức của Trường.
C. Kết quả dùng máy tìm kiếm trên Internet.
D. Người quen biết đang làm việc ở trường đó.
Câu 10: Tìm câu SAI trong những câu sau:
A. Không thể tìm ra cách giải quyết một vấn đề nếu chưa hiểu rõ vấn đề đó
B. Hợp tác với nhau sẽ có thể giải quyết vấn đề được vấn đề nhanh chóng hơn
C. Có thêm thông tin không giúp được gì cho giải quyết vấn đề
D. Có thêm kiến thức sẽ có thể tìm ra cách giải quyết vấn đề
Câu 11: Các câu sau nói về giải quyết một vấn đề nào đó, hãy tìm câu đúng:
A. Chỉ cần tìm những thông tin giải thích được yêu cầu của vấn đề
B. Chỉ cần tìm những kiến thức trong sách vở là có được cách giải quyết vấn đề
C. Cần phải hỏi người khác về cách giải quyết vấn đề
D. Cần phải lựa chọn thông tin đáng tin cậy
Câu 12: Chọn câu SAI về các hành vi sử dụng công nghệ kĩ thuật số vi phạm đạo đức và văn
hoá:
A. Chụp ảnh phong cảnh trong công viên
B. Chụp ảnh các nghệ sĩ đang biểu diễn trong nhà hát
C. Quay video một nhóm bạn đánh nhau để đưa lên mạng xã hội
D. Cắt ghép các bức ảnh để thành một bức ảnh trêu chọc bạn bè
Câu 13: Nói về sản phẩm số do em tạo ra, câu nào nêu đúng đặc điểm làm cho sản phẩm của
em không vi phạm đạo đức, văn hoá:
A. Không sử dụng sản phẩm của người khác
B. Sử dụng một phần sản phẩm của người khác 

C. Có xin phép hoặc đưa tên tác giả, tên nguồn cung cấp nếu sử dụng toàn phần hay một phần
sản phẩm của người khác
D. Thể hiện nội dung lành mạnh và không vi phạm bản quyền
Câu 14: Nếu một bạn nhờ em chụp một bức tranh đẹp trong bảo tàng có biển ghi “Cấm chụp
ảnh”, em sẽ đồng tình với cách ứng xử nào dưới đây :
A. Chụp hộ bạn bức tranh đó
B. Lặng im không nói gì và không chụp
C. Chỉ cho bạn biển ghi “Cấm chụp ảnh!” và nói “đừng nên vi phạm!”
D. Nói với bạn “để lúc khác mình sẽ chụp giúp bạn”
Câu 15: Hãy cho biết nghề nào sau đây không thuộc lĩnh vực tin học:
A. Quản lí dự án
B. Kĩ sư phần mềm
C. Lập trình viên
D. Quản trị mạng
Câu 16: Hãy cho biết nghề nào sau đây không liên quan đến ứng dụng tin học:
A. Kế toán
B. Thợ xây
C. Thiết kế đồ hoạ
D. Hành chính văn phòng
Câu 17: Để nêu ví dụ minh hoạ ứng dụng tin học làm tăng hiệu quả công việc, câu nào sau đây
không đúng:
A. Gõ bàn phím nhanh hơn viết tay
B. Tìm đường đi bằng Google Maps dễ hơn hỏi đường
C. Phần mềm kế toán làm bảng lương nhanh hơn tính tay
D. Làm mô hình 3D bằng máy tính chính xác hơn làm bằng tay
Câu 18: Trong các hành vi sau đây, những hành vi nào vi phạm pháp luật?
A. Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội
B. Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội (hay thư điện tử) để biết mật
khẩu đăng nhập của bạn
C. Lén quay phim, chụp ảnh ở nơi có biển cấm quay phim, chụp ảnh.
D. Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi
cho một số bạn
Câu 19: Lọc dữ liệu cần thực hiện qua mấy bước?
A. Một bước
B. Ba bước
C. Hai bước
D. Bốn bước

Câu 20: Khi nêu ví dụ về sự phát triển của giao tiếp giữa người và máy tính qua các thế hệ
máy tính, câu nào sau đây là SAI:
A. Thiết bị vào ra ngày càng rẻ hơn.
B. Thiết bị vào ra ngày càng tiện lợi hơn.
C. Trước đây kết quả chỉ là chữ và số, hiện nay là hình ảnh trên màn hình.
D. Trước đây chỉ có thể nhập dữ liệu bằng bàn phím, hiện nay có thể dùng nhiều thiết bị đầu
vào khác nhau.

ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Điện thoại thông minh iPhone là thương hiệu của hãng nào?
 A. Apple Inc
 B. Samsung
 C. Huawei
 D. Redmi
Câu 2: Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?
 A. Charles Babbage
 B. John Mauchly 
 C. Blaise Pascal
 D. J. Presper Eckert
Câu 3: Chiếc máy tính cơ học đầu liên của loài người có tên là gì?
 A. Pascaline
 B. ENIAC
 C. Difference Engine
 D. JOHNNIAC
Câu 4: Máy tính Pascaline thực hiện được phép tính nào?
 A. Phép cộng và phép trừ
 B. Phép nhân và phép chia
 C. Phép cộng và phép nhân
 D. Phép cộng và phép chia
Câu 5: Công nghệ được sử dụng ở thế hệ máy tính thứ ba là?
 A. Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)

B. Ống chân không hoặc van nhiệt điện; đầu vào dùng thẻ đục lỗ và băng giấy; kết quả
được in ra giấy.
 C. Mạch tích hợp (IC)
 D. Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy
nhất
Câu 6: Công nghệ được sử dụng ở thế hệ máy tính thứ tư là?
 A. Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)
 B. Ống chân không hoặc van nhiệt điện; đầu vào dùng thẻ đục lỗ và băng giấy; kết quả
được in ra giấy.
 C. Mạch tích hợp (IC)
 D. Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon
duy nhất
Câu 7: Hãy cho biết, theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về kích thước?
 A. Từ rất lớn cho đến nhỏ 
 B. Từ rất nhỏ cho đến nhỏ và rất lớn
 C. Từ rất lớn cho đến nhỏ và rất nhỏ trở nên di động hơn
 D. Từ rất nhỏ cho đến cỡ trung bình
Câu 8: Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về điện năng tiêu thụ?
 A. Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng
 B. Từ không tiêu thụ điện năng đến tiêu thụ nhiều điện và đến tiêu thụ ít điện năng
 C. Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng và không tiêu thụ điện năng
 D. Đáp án khác
Câu 9: Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về tốc độ tính toán?
 A. Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác
 B. Từ nhanh nhạy và chính xác đến đáng tin cậy
 C. Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác, đáng tin cậy
 D. Từ đáng tin cậy đến vô cùng nhanh nhạy và không chính xác, đáng tin cậy
Câu 10: Theo em, vì sao chiếc máy tính em dùng lại được gọi là máy tính điện tử?
 A. Vì máy tính hoạt động dựa trên nguồn điện
 B. Vì có người đặt tên
 C. Kiến trúc của máy tính dựa trên nguyên lí Von Neumann
 D. Kiến trúc của máy tính dựa trên nguyên lí Pascal
Câu 11: Kết quả tính toán của máy tính thứ nhất được thể hiện như thế nào?
 A. In ra dưới dạng chữ số trên băng giấy
 B. Thể hiện trên màn hình máy tính
 C. Thể hiện qua các công cụ giao tiếp giữa người và máy tính
 D. Đáp án khác


Câu 12: Máy tính nào dùng hệ điều hành với giao tiếp đồ họa và chuột máy tính vào năm
1984?
 A. Máy tính thế hệ thứ nhất
 B. Máy tính Macintosh
 C. Máy tính Pascal
 D. Máy tính thế hệ thứ hai
Câu 13: Các công cụ giao tiếp người -máy tính có đặc điểm?
 A. Ngày càng phát triển với các công nghệ mới, hiện đại, tiện dụng cho người dùng
máy tính điện tử
 B. Ngày càng tụt hậu
 C. Thể hiện tính truyền thống, lịch sử
 D. Đáp án khác
Câu 14: Thông tin được dùng khi muốn nhấn mạnh
 A. Hình thức thể hiện
 B. Dung lượng lưu trữ
 C. Khía cạnh nội dung
 D. Phương thức truyền tải
Câu 15: Đâu không là đặc điểm của thông tin số?
 A. Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng
 B. Thông tin số rất đa dạng
 C. Thông tin số có độ tin cậy giống nhau
 D. Thôg tin số có tính bản quyền
Câu 16: Vì sao thông tin số chiếm tỷ lệ rất lớn?
 A. Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật
 B. Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video
 C. Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ
và người dùng phải xin phép khi sử dụng
 D. Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và
truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh
Câu 17: Vì sao thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng?
 A. Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật
 B. Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video
 C. Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ
và người dùng phải xin phép khi sử dụng
 D. Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và
truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh
Câu 18: Thông tin số gắn liền với?

A. Dữ liệu số
 B. Các con số
 C. Các văn bản
 D. Các hình ảnh
Câu 19: Thông tin được dùng khi muốn nhấn mạnh
 A. Hình thức thể hiện
 B. Dung lượng lưu trữ
 C. Khía cạnh nội dung
 D. Phương thức truyền tải


Câu 20: Thiết bị số thường ghi lại lịch sử làm việc thành các tệp có đuôi tên tệp là? 
 A. jpg
 B. avi
 C. log
 D. mp4

ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Kiến trúc của máy tính dựa trên nguyên lí Von Neumann là?
 A. Một thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh
máy tính (hay câu lệnh)
 B. Một thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh
máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời 
 C. Một thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh
máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh
viễn
 D. Một thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo nhiều tập hợp của các mệnh lệnh
máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh
viễn
Câu 2: Hãy cho biết, theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về kích thước?
 A. Từ rất lớn cho đến nhỏ 
 B. Từ rất nhỏ cho đến nhỏ và rất lớn
 C. Từ rất lớn cho đến nhỏ và rất nhỏ trở nên di động hơn
 D. Từ cực lớn cho tới cỡ vừa
Câu 3: Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về điện năng tiêu thụ?
 A. Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng
 B. Từ không tiêu thụ điện năng đến tiêu thụ nhiều điện và đến tiêu thụ ít điện năng

C. Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng và không tiêu thụ điện năng
 D. Đáp án khác
Câu 4: Ở thế hệ máy tính thứ nhất thì công nghệ nào được sử dụng?
 A.Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)
 B.Ống chân không hoặc van nhiệt điện; đầu vào dùng thẻ đục lỗ và băng giấy; kết
quả được in ra giấy.
 C.Mạch tích hợp (IC)
 D.Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy
nhất
Câu 5: Công nghệ được sử dụng ở thế hệ máy tính thứ hai là?
 A. Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)
 B. Ống chân không hoặc van nhiệt điện; đầu vào dùng thẻ đục lỗ và băng giấy; kết quả
được in ra giấy.
 C. Mạch tích hợp (IC)
 D. Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy
nhất
Câu 6: Công nghệ được sử dụng ở thế hệ máy tính thứ ba là?
 A. Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)
 B. Ống chân không hoặc van nhiệt điện; đầu vào dùng thẻ đục lỗ và băng giấy; kết quả
được in ra giấy.
 C. Mạch tích hợp (IC)
 D. Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy
nhất
Câu 7: Điện thoại thông minh iPhone là thương hiệu của hãng nào?
 A. Apple Inc
 B. Samsung
 C. Huawei
 D. Redmi
Câu 8: Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?
 A. Charles Babbage
 B. John Mauchly 
 C. Blaise Pascal
 D. J. Presper Eckert
Câu 9: Chiếc máy tính cơ học đầu liên của loài người có tên là gì?
 A. Pascaline
 B. ENIAC
 C. Difference Engine


D. JOHNNIAC
Câu 10: Nhà phát minh nào đã chế tạo thành công máy tính cơ học thực hiện được các phép
tính cộng, trừ, nhân, chia?
 A. Charles Xavier Thomas
 B. John Mauchly 
 C. Blaise Pascal
 D. J. Presper Eckert
Câu 11: Sự phát triển tiện ích giao tiếp người - máy tính không được thể hiện qua?
 A. Thao tác chạm vuốt bằng đầu ngón tay vừa tiện ích vừa nhanh chóng hơn dùng chuột
 B. Con người sử dụng các cách tính thủ công
 C. Màn hình cảm ứng ra đời là một thành tựu trong giao tiếp người - máy tính
 D. Các công cụ giao tiếp người - máy tính ngày càng phát triển với các công nghệ mới,
hiện đại, tiện dụng cho người dùng
Câu 12: Đâu không là công cụ giao tiếp giữa người với máy tính?
 A. Màn hình cảm ứng
 B. Bút cảm ứng
 C. Thư giấy
 D. Kính 3D
Câu 13: Trong máy tính, kiểu tệp dữ liệu được thể hiện qua
 A. Đuôi tên tệp
 B. Số lượng tệp
 C. Kích thước tệp
 D. Vị trí tệp
Câu 14: Khi các văn bản, hình ảnh, video trên Internet có bản quyền thì người dùng phải?
 A. Xin phép trước khi sử dụng
 B. Tự ý sử dụng
 C. Sử dụng trước rồi xin phép sau
 D. Đáp án khác
Câu 15: Thông tin được dùng khi muốn nhấn mạnh
 A. Hình thức thể hiện
 B. Dung lượng lưu trữ
 C. Khía cạnh nội dung
 D. Phương thức truyền tải
Câu 16: Hiện nay, loại dữ liệu dạng nào nhiều hơn?
 A. Dữ liệu số
 B. Dữ liệu được lưu trữ theo cách truyền thống
 C. Dữ liệu văn bản


D. Dữ liệu hình ảnh
Câu 17: Thông tin số gắn liền với?
 A. Dữ liệu số
 B. Các con số
 C. Các văn bản
 D. Biểu đồ
Câu 18: Vì sao em nên dùng các phần mềm Word, Excel?
 A. Vì phần mềm dễ dùng
 B. Vì phần mềm có thể phân loại, lọc thông tin
 C. Vì phần mềm không mất tiền
 D. Vì phần mềm mất tiền 
Câu 19: Dữ liệu số hóa là?
 A. Các dữ liệu số
 B. Các dữ liệu được chuyển thành số
 C. Tên gọi chung cho dữ liệu đã được chuyển thành dãy bit để máy tính có thể xử

 D. Các dữ liệu dùng trong môn hóa học
Câu 20: Thông tin số là?
 A. Nội dung mà dữ liệu số mang lại cho con người
 B. Thông tin chứa các con số
 C. Tên gọi chung cho dữ liệu đã được chuyển thành dãy bit để máy tính có thể xử

 D. Thông tin chứa các con số được trình bày qau dạng hình ảnh


ĐỀ SỐ 4
Câu 1:  Để quay ảnh, ta cần chọn công cụ nào?
 A. Crop
 B. Move
 C. Rotate
 D. Flip
Câu 2:  Để lật ảnh, ta cần chọn công cụ nào?
 A. Crop
 B. Move
 C. Zoom
 D. Flip
Câu 3: Lật ngang ảnh là?
 A. Zoom in

B. Zoom out
 C. Vertical
 D. Horizontal
Câu 4: Lật dọc ảnh là?
 A. Zoom in
 B. Zoom out
 C. Vertical
 D. Horizontal
Câu 5: Có thể chỉnh độ sáng và độ tương phản bằng lệnh?
 A. Color Tempurature
 B. Original Tempurature
 C. Brightness - Contrast
 D. Zoom in 
Câu 6: Đâu không phải là vùng làm việc của GIMP?
 A. Thanh bảng chọn
 B. Bảng Layers
 C. Vùng văn bản
 D. Vùng hình ảnh
Câu 7: Hộp công cụ là nơi chứa?
 A. Các công cụ hoặc các nhóm công cụ điều chỉnh ảnh
 B. Các thông số hoặc cách thức điều chỉnh công cụ
 C. Nơi đặt ảnh cần chỉnh sửa và cho phép xem trước
 D. Các loại bút dùng để vẽ hoặc chỉnh sửa ảnh
Câu 8: Tùy chỉnh công cụ là nơi chứa?
 A. Các công cụ hoặc các nhóm công cụ điều chỉnh ảnh
 B. Các thông số hoặc cách thức điều chỉnh công cụ
 C. Nơi đặt ảnh cần chỉnh sửa và cho phép xem trước
 D. Các loại bút dùng để vẽ hoặc chỉnh sửa ảnh
Câu 9: Bảng các loại bút là nơi chứa?
 A. Các công cụ hoặc các nhóm công cụ điều chỉnh ảnh
 B. Các thông số hoặc cách thức điều chỉnh công cụ
 C. Nơi đặt ảnh cần chỉnh sửa và cho phép xem trước
 D. Các loại bút dùng để vẽ hoặc chỉnh sửa ảnh
Câu 10: Bảng layer là nơi chứa?
 A. Giúp quản lý các đối tượng của ảnh, hỗ trợ quá trình chỉnh ảnh
 B. Các thông số hoặc cách thức điều chỉnh công cụ
 C. Nơi đặt ảnh cần chỉnh sửa và cho phép xem trước


D. Các loại bút dùng để vẽ hoặc chỉnh sửa ảnh
Câu 11: Để xác định vùng sẽ được chỉnh sửa thì cần phải?
 A. Cắt ảnh
 B. Dán ảnh chồng lên nhau
 C. Chỉ ra biên bao quanh vùng ảnh này
 D. Chồng 2 lớp ảnh lên nhau
Câu 12: Việc chỉ ra biên bao quanh vùng ảnh gọi là?
 A. Tạo một ảnh mới
 B.Tạo một khu vực
 C. Tạo một vùng chọn
 D. Tạo một vùng giới hạn
Câu 13: Để tạo một vùng chọn thì ta sử dụng công cụ?
 A. Zoom
 B. Crop
 C. Move
 D. Paths
Câu 14: Vùng chọn là?
 A. Vùng hình ảnh được bao quanh bởi nét liền chạy liên tục
 B. Vùng hình ảnh được bao quanh bởi nét đứt chạy liên tục
 C. Vùng hình ảnh được bao quanh bởi nét đứt chạy đứt quãng
 D. Vùng hình ảnh được bao quanh bởi nét đứt chạy gấp khúc
Câu 15: Vùng chọn là kết quả tạo ra bởi?
 A. Công cụ cắt ảnh
 B. Công cụ dán ảnh
 C. Công cụ tạo vùng chọn
 D. Công cụ tạo hình ảnh
Câu 16: Để kết thúc việc tạo vùng chọn thì?
 A. Giữ phím Tab và nháy chuột vào điểm đầu tiên
 B. Giữ phím Alt và nháy chuột vào điểm đầu tiên
 C. Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào điểm đầu tiên
 D. Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào điểm thứ hai từ trái sang
Câu 17: Trong quá trình tạo đường bao, nếu nháy chuột sai vị trí, để quay lại các vị trí trước
đó thì ta dùng?
 A. Ctrl + C
 B. Ctrl + V
 C. Ctrl + B
 D. Ctrl + Z


Câu 18: Em có đồng tình với ý kiến các loại hiệu ứng trên GIMP là cố định, không tùy chỉnh
được gì không?
 A. Đúng. GIMP chỉ cung cấp một số loại hiệu ứng và người dùng không thể tùy chỉnh
các tham số của chúng để tạo ra hiệu ứng độc đáo và cá nhân hóa cho ảnh của mình
 B. Sai. GIMP cung cấp nhiều loại hiệu ứng và người dùng không thể tùy chỉnh các tham
số của chúng để tạo ra hiệu ứng độc đáo và cá nhân hóa cho ảnh của mình.
 C. Đáp án khác Sai. GIMP cung cấp nhiều loại hiệu ứng và người dùng có thể tùy
chỉnh các tham số của chúng để tạo ra hiệu ứng độc đáo và cá nhân hóa cho ảnh
của mình
 D. Sai. GIMP cung cấp duy nhất một loại hiệu ứng và người dùng có thể tùy chỉnh các
tham số của chúng để tạo ra hiệu ứng độc đáo và cá nhân hóa cho ảnh của mình
Câu 19: Đáp án nào dưới đây sai?
 A. Bảng Layers dùng để quản lí các đối tượng khi chỉnh sửa hình ảnh
 B. Có thể làm một đối tượng không xuất hiện hoặc bị lấp sau một đối tượng khác trong
bức ảnh
 C. Hiệu ứng có thể áp dụng cho từng layer
 D. Không thể dịch chuyển và điều chỉnh kích cỡ của các đối tượng trên layer
Câu 20: Đáp án nào dưới đây đúng?
 A. Các loại hiệu ứng là cố định, không tùy chỉnh được gì
 B. Không thể dịch chuyển và điều chỉnh kích cỡ của các đối tượng trên layer
 C. Không thể làm một đối tượng không xuất hiện hoặc bị lấp sau một đối tượng khác
trong bức ảnh
 D. Hiệu ứng có thể áp dụng cho từng layer
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Bảng layer là nơi chứa?
 A. Giúp quản lý các đối tượng của ảnh, hỗ trợ quá trình chỉnh ảnh
 B. Các thông số hoặc cách thức điều chỉnh công cụ
 C. Nơi đặt ảnh cần chỉnh sửa và cho phép xem trước
 D. Các loại bút dùng để vẽ hoặc chỉnh sửa ảnh
Câu 2: Chọn Convert để?
 A. Ảnh đẹp hơn
 B. Ảnh nét hơn
 C. Ảnh hiển thị ở hệ màu RGB
 D. Đáp án khác
Câu 3: Vì sao cần để ảnh hiển thị ở hệ màu RGB?
 A. Vì đẹp hơn khi hiển thị trên các thiết bị điện tử

B. Vì dễ chỉnh sửa hơn
 C. Vì để cho mới lạ
 D. Vì để cho ảnh có màu sắc cổ xưa
Câu 4: Convert nằm ở hộp thoại?
 A. Text Editor
 B. Color Balance
 C. Convert to RGB Working Space
 D. View
Câu 5: Để cắt ảnh, ta cần chọn công cụ nào?
 A. Crop
 B. Move
 C. Zoom
 D. Insert
Câu 6: Zoom out là?
 A. Phóng to ảnh
 B. Cắt ảnh
 C. Thu nhỏ ảnh
 D. Di chuyển ảnh
Câu 7: Để quay ảnh, ta cần chọn công cụ nào?
 A. Crop
 B. Move
 C. Rotate
 D. Flip
Câu 8: Để lật ảnh, ta cần chọn công cụ nào?
 A. Crop
 B. Move
 C. Zoom
 D. Flip
Câu 9: Lật ngang ảnh là?
 A. Zoom in
 B. Zoom out
 C. Vertical
 D. Horizontal
Câu 10: Lật dọc ảnh là?
 A. Zoom in
 B. Zoom out
 C. Vertical


D. Horizontal
Câu 11: Có thể chỉnh độ sáng và độ tương phản bằng lệnh?
 A. Color Tempurature
 B. Original Tempurature
 C. Brightness – Contrast
 D. Horizontal
Câu 12: Đảo ngược vùng chọn sẽ?
 A. Giúp chỉnh sửa màu sắc cho hình và nền một cách nhanh chóng
 B. Khiến việc chỉnh sửa màu sắc cho hình và nền lâu hơn
 C. Khiến bức ảnh thay đổi mới lại
 D. Giúp việc chỉnh sửa màu sắc cho nền lâu hơn
Câu 13: Để đặt ảnh đã chọn vào một ảnh khác thì chọn?
 A. Edit/Paste as/ Scale
 B. File/ Save
 C. Edit/Paste as/ New Layer
 D. File/ Save as
Câu 14: Để điều chỉnh vị trí ảnh cho phù hợp ta dùng?
 A. Move
 B. Scale
 C. New Layer
 D. Layout
Câu 15: Vùng ảnh được chọn và sao chép vào một bức ảnh khác có đặc điểm ?
 A. Có thể thay đổi kích thước
 B. Giữ nguyên kích thước
 C. Nhỏ hơn kích thước ban đầu
 D. Lớn hơn kích thước ban đầu
Câu 16: Khi nhấn Ctrl + I thì điều gì xảy ra?
 A. Vùng ảnh đã được chọn thay bằng vùng ảnh được chọn
 B. Vùng ảnh được chọn giữ nguyên
 C. Vùng ảnh được chọn nhân lên thành hai bản
 D. Vùng ảnh chưa được chọn bị đổi màu
Câu 17: Lệnh thay đổi ảnh màu thành đen trắng tác động lên phần nào?
 A. Một phần đầu của bức ảnh
 B. Toàn bộ bức ảnh
 C. Phần được chọn
 D. Phần không được chọn
Câu 18: Để chọn kiểu tệp thì ta chọn?


A. By Extension
 B. Export As
 C. Export Image
 D. Export Chart
Câu 19: Để thêm hiệu ứng ta vào?
 A. Filters
 B. Select FIle Type
 C. Export As
 D. Export Image
Câu 20: Để thêm hiệu ứng lấp lánh ta chọn?
 A. Normal
 B. Orginal
 C. Sparkle
 D. Fade
ĐỀ SỐ 6
Câu 1: Em có thể thay đổi màu sắc giao diện của phần mềm GIMP bằng cách vào?
 A. File/Open
 B. View
 C. Edit/ Preferences
 D. Select
Câu 2: Giao diện ban đầu của GIMP có mấy vùng làm việc?
 A. 3 vùng
 B. 4 vùng 
 C. 5 vùng
 D. 6 vùng
Câu 3: Thanh bảng chọn chứa?
 A. Các công cụ tiện ích nhất
 B. Các công cụ hay dùng nhất
 C. Các lệnh được sắp xếp theo từng nhóm
 D. Các công cụ ít dùng nhất
Câu 4: Vùng hình ảnh là?
 A. Các công cụ hoặc các nhóm công cụ điều chỉnh ảnh
 B. Các thông số hoặc cách thức điều chỉnh công cụ
 C. Nơi đặt ảnh cần chỉnh sửa và cho phép xem trước
 D. Các loại bút dùng để vẽ hoặc chỉnh sửa ảnh
Câu 5: Đâu không phải là vùng làm việc của GIMP?
 A. Thanh bảng chọn


B. Bảng Layers
 C. Vùng văn bản
 D. Vùng hình ảnh
Câu 6: Hộp công cụ là nơi chứa?
 A. Các công cụ hoặc các nhóm công cụ điều chỉnh ảnh
 B. Các thông số hoặc cách thức điều chỉnh công cụ
 C. Nơi đặt ảnh cần chỉnh sửa và cho phép xem trước
 D. Các loại bút dùng để vẽ hoặc chỉnh sửa ảnh
Câu 7: Convert nằm ở hộp thoại?
 A. Text Editor
 B. Color Balance Home
 C. Convert to RGB Working Space
 D. Home 
Câu 8: Để cắt ảnh, ta cần chọn công cụ nào?
 A. Crop
 B. Move
 C. Zoom
 D. Flip
Câu 9: Để hoàn tất cắt ảnh ta nhấn phím?
 A. Caplock
 B. Tab
 C. Enter
 D. Ctrl
Câu 10: Để phóng to, thu nhỏ, ta cần chọn công cụ nào?
 A. Crop
 B. Move
 C. Zoom
 D. Flip
Câu 11: Để di chuyển ảnh, ta cần chọn công cụ nào?
 A. Crop
 B. Move
 C. Zoom
 D. Flip
Câu 12: Zoom in là gì?
 A. Phóng to ảnh
 B. Thu nhỏ ảnh
 C. Di chuyển ảnh


D. Cắt ảnh
Câu 13: Để điều chỉnh vị trí ảnh cho phù hợp ta dùng?
 A. Move
 B. Scale
 C. New Layer
 D. Insert
Câu 14: Để tùy chỉnh kích thước, ta sử dụng?
 A. Move
 B. Scale
 C. New Layer
 D. Change
Câu 15: Lưu ảnh bằng lệnh nào dưới đây?
 A. File/ Open
 B. File/ Options
 C. File/ Save
 D. File/ Save as
Câu 16: Khi cần tiếp tục dùng GIMP để chỉnh sửa ảnh thì ta lưu tệp ảnh với kiểu tệp?
 A. jpg
 B. pdf
 C. xcf
 D. mp4
Câu 17: Xuất ảnh đã ghép bằng lệnh?
 A. File/ Open
 B. File/ Options
 C. File/ Save
 D. File/ Export As
Câu 18: Trong bảng Layer, em không thể thực hiện?
 A. Xóa layer
 B. Thay đổi độ trong suốt của layer
 C. Thay đổi thứ tự layer
 D. Cắt layer
Câu 19: Tạo mới các layer bằng cách?
 A. File/ Scale
 B. File/ Open as Layers
 C. File/ Move
 D. File/ Option
Câu 20: Để thay đổi kích cỡ chọn?


 





A. Scale
B. Move
C. Save
D. Paste

ĐỀ SỐ 7
Câu 1: Lệnh Hyperlink không có tác dụng nào dưới đây? 
 A. Gắn siêu liên kết cho một đối tượng cho trang trình chiếu
 B. Dẫn đến địa chỉ một trang web 
 C. Dẫn đến địa chỉ một tệp tài liệu, video trong máy tính hoặc một trang chiếu khác
 D. Dẫn đếm một bài viết trên Facebook
Câu 2: Đâu không phải là vai trò của siêu liên kết?
 A. Giúp người đọc nhanh chóng mở một tài liệu liên quan 
 B. Chuyển đến một trang web khác
 C. Tìm kiếm thống tin nhanh chóng
 D. Đáp án khác
Câu 3: Trong các câu sau, câu nào sai?
 A. Siêu liên kết được gắn cho một cụm từ, ảnh hoặc hình vẽ
 B. Siêu liên kết được đặt trong trang chiếu để dẫn đến video hay tài liệu khác
 C. Trong hộp thoại Header and Footer, tiêu đề trang chỉ có trong thẻ Notes and Hanouts
 D. Khi chèn tiêu đề chân trang, số thứ tự trang sẽ tự động xuất hiện ở chân trang
Câu 4: Khi mở thẻ Notes and Handouts thì sẽ xuất hiện điều gì?
 A. Các lựa chọn để chèn ngày tháng, số trang, tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân
trang
 B. Các lựa chọn để chèn ngày tháng
 C. Các lựa chọn để chèn số trang
 D. Các lựa chọn để chèn tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang
Câu 5: Sử dụng lệnh Hyperlink trên dải lệnh nào để gắn siêu liên kết?
 A. Home
 B. Page Layout
 C. Insert
 D. View
Câu 6: Nhập thêm thông tin xuất hiện ở chân trang vào ô ?
 A. Footer
 B. Slide number

C. Update automatically
 D. Date and time
Câu 7: Chọn để không thêm chân trang vào trang tiêu đề là vào ô ?
 A. Footer
 B. Slide number
 C. Update automatically
 D. Don't show on title slide
Câu 8: Chọn để thêm thông tin vào chân trang là vào ô ?
 A. Footer
 B. Slide number
 C. Update automatically
 D. Don't show on title slide
Câu 9: Em có thể thay đổi màu sắc giao diện của phần mềm GIMP bằng cách vào?
 A. File/Open
 B. View
 C. Edit/ Preferences
 D. Select
Câu 10: Giao diện ban đầu của GIMP có mấy vùng làm việc?
 A. 3 vùng
 B. 4 vùng 
 C. 5 vùng
 D. 6 vùng
Câu 11: Thanh bảng chọn chứa?
 A. Các công cụ tiện ích nhất
 B. Các công cụ hay dùng nhất
 C. Các lệnh được sắp xếp theo từng nhóm
 D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 12: Vùng hình ảnh là?
 A. Các công cụ hoặc các nhóm công cụ điều chỉnh ảnh
 B. Các thông số hoặc cách thức điều chỉnh công cụ
 C. Nơi đặt ảnh cần chỉnh sửa và cho phép xem trước
 D. Các loại bút dùng để vẽ hoặc chỉnh sửa ảnh
Câu 13: Đâu không phải là vùng làm việc của GIMP?
 A. Thanh bảng chọn
 B. Bảng Layers
 C. Vùng văn bản
 D. Vùng hình ảnh


Câu 14: Hộp công cụ là nơi chứa?
 A. Các công cụ hoặc các nhóm công cụ điều chỉnh ảnh
 B. Các thông số hoặc cách thức điều chỉnh công cụ
 C. Nơi đặt ảnh cần chỉnh sửa và cho phép xem trước
 D. Các loại bút dùng để vẽ hoặc chỉnh sửa ảnh
Câu 15: Tùy chỉnh công cụ là nơi chứa?
 A. Các công cụ hoặc các nhóm công cụ điều chỉnh ảnh
 B. Các thông số hoặc cách thức điều chỉnh công cụ
 C. Nơi đặt ảnh cần chỉnh sửa và cho phép xem trước
 D. Các loại bút dùng để vẽ hoặc chỉnh sửa ảnh
Câu 16: Bảng các loại bút là nơi chứa?
 A. Các công cụ hoặc các nhóm công cụ điều chỉnh ảnh
 B. Các thông số hoặc cách thức điều chỉnh công cụ
 C. Nơi đặt ảnh cần chỉnh sửa và cho phép xem trước
 D. Các loại bút dùng để vẽ hoặc chỉnh sửa ảnh
Câu 17: Để sao chép ảnh vùng chọn vào vùng nhớ đệm thì ta sử dụng?
 A. Edit cut
 B. Edit paste
 C. Edit copy
 D. Đáp án khác
Câu 18: Trong quá trình tạo đường bao, nếu nháy chuột sai vị trí, để quay lại các vị trí trước
đó thì ta dùng?
 A. Ctrl + C
 B. Ctrl + V
 C. Ctrl + B
 D. Ctrl + Z
Câu 19: Để đảo ngược vùng chọn ta nhấn?
 A. Ctrl + I
 B. Ctrl + V
 C. Ctrl + B
 D. Ctrl + Z
Câu 20: Chọn Convert để?
 A. Ảnh đẹp hơn
 B. Ảnh nét hơn
 C. Ảnh hiển thị ở hệ màu RGB
 D. Đáp án khác
ĐỀ SỐ 8

Câu 1: Để gắn siêu liên kết ta chọn?
 A. Existing File or Web Page
 B. Hyperlink
 C. Place in This Document
 D. Đáp án khác
Câu 2: Khi cần mở một trang web thì nháy chuột vào lựa chọn?
 A. Place in This Document
 B. Existing File or Web Page
 C. Hyperlink
 D. Insert 
Câu 3: Nếu cần chuyển nhanh sang một trang chiếu khác trong cùng bài trình chiếu thì ta
chọn?
 A. Place in This Document
 B. Existing File or Web Page
 C. Hyperlink
 D. Đáp án khác
Câu 4: Khi nháy chuột phải vào đối tượng đang có gắn siêu liên kết thì sẽ xuất hiện?
 A. Bảng có các lệnh để sửa đổi siêu liên kết
 B. Bảng có lệnh để hủy bỏ siêu liên kết
 C. Bảng chọn có các lệnh để chỉnh sửa hoặc hủy bỏ siêu liên kết
 D. Đáp án khác
Câu 5: Nhập thêm thông tin xuất hiện ở chân trang vào ô ?
 A. Footer
 B. Slide number
 C. Update automatically
 D. Date and time
Câu 6: Thông tin ở tiêu đề chân trang thường là?
 A. Các thông tin quan trọng
 B. Các thông tin đặc biệt
 C. Các thông tin ngắn gọn
 D. Các thông tin mới lạ
Câu 7: Chọn thêm thông tin về ngày trình bày chọn?
 A. Footer
 B. Slide number
 C. Update automatically
 D. Date and time
Câu 8: Chèn ngày tháng trong trang chiếu ta chọn ô?

A. Date and time
 B. Slide number
 C. Footer
 D. Đáp án khác
Câu 9: Khi mở thẻ Notes and Handouts thì sẽ xuất hiện điều gì?
 A. Các lựa chọn để chèn ngày tháng, số trang, tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân
trang
 B. Các lựa chọn để chèn ngày tháng
 C. Các lựa chọn để chèn số trang
 D. Các lựa chọn để chèn tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang
Câu 10: Sử dụng lệnh Hyperlink trên dải lệnh nào để gắn siêu liên kết?
 A. Home
 B. Page Layout
 C. Insert
 D. View
Câu 11: Để hoàn tất cắt ảnh ta nhấn phím?
 A. Caplock
 B. Tab
 C. Enter
 ...
 
Gửi ý kiến