Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Hiên
Ngày gửi: 20h:26' 26-02-2024
Dung lượng: 160.8 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – HÓA 12
NĂM HỌC 2023 – 2024
CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
Câu 1: Hợp chất nào sau đây là este?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOCH3.
D. CH3COCH3.
Câu 2: Tên gọi của CH3COOC2H5 là
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. propyl axetat.
D. metyl axetat.
Câu 3: Tên gọi của este HCOOCH3 là
A. metyl axetat.
B. metyl fomat.
C. etyl fomat.
D. etyl axetat.
Câu 4: Este đơn chức có công thức chung là
A. RCOOH.    
B. ROH.
C. RCOOR'.   
D. RCHO.
Câu 5: Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO2 (n ≥ 2). B. CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
C. CnH2n-2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO2 (n ≥ 1).
Câu 6: Chất X là este có công thức cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là gì?
A. Propyl axetat.
B. Metyl propionat.
C. Metyl axetat.
D. Etyl axetat.
Câu 7: Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol metylic.
B. etylen glicol.
C. ancol etylic.
D. glixerol.
Câu 8. Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì:
A. Chứa chủ yếu các gốc axit béo no
B. Chứa chủ yếu các gốc axit thơm.
C. Chứa hàm lượng lớn các gốc axit béo không no
D. Một lí do khác
Câu 9. Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là:
A. phản ứng thuận nghịch
B. Phản ứng xà phòng hóa
C. phản ứng không thuận nghịch
D. Phản úng cho nhận e
Câu 10. Để biến 1 số dầu thành mở rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
A. hidro hóa (xúc tác Ni) B. Cô cạn ở nhiệt độ cao
C. làm lạnh
D. Xà phòng hoá
Câu 11. Axit nào sau đây là axit béo?
A. Axit fomic.
B. Axit oleic.
C. Axit acrylic.
D. Axit axetic.
Câu 12 Chất không phải axit béo là
A. axit axetic.
B. axit panmitic.
C. axit stearic.
D. axit oleic.
Câu 13: Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3 giảm dần theo thứ tự
A. CH3COOH > HCOOCH3 > C2H5OH.
B. C2H5OH > CH3COOH > CH3COOCH3.
C. CH3COOH > C2H5OH > HCOOCH3.
D. C2H5OH > HCOOCH3 > CH3COOH.
Câu 14: Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. C4H9OH.
B. C3H7COOH.
C. CH3COOC2H5 .
D. C6H5COOH.
Câu 15: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat, thu được m gam muối natri axetat. Giá trị của m là
A. 6,4.
B. 8,2.
C. 6,8.
D. 9,6.
Câu 16: Cho phản ứng: HCOOCH3 + NaOH → X + CH3OH. Vậy X là
A. CH3COOH.
B. CH3COONa.
C. HCOONa.
D. HCOOH.
Câu 17: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH2CH=CH2.
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH. C. CH3COOH, C2H5OH. D. C2H4, CH3COOH
Câu 19: Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
A. C17H33COONa và glixerol.
B. C15H31COOH và glixerol.
Chúc các em thi tốt!!!!

1

C. C17H33COOH và glixerol.
D. C15H31COONa và glixerol.
Câu 20:  Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit có đặc điểm là
A. phản ứng thuận nghịch.
B. phản ứng xà phòng hóa
C. phản ứng một chiều.
D. phản ứng cho nhận electron
Câu 21: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A. axit panmitic và etanol.
B. axit stearic và glixerol.
C. axit oleic và glixerol.
D. axit panmitic và glixerol.
Câu 22: Hỗn hợp X gồm axit stearic, axit panmitic và triglixerit của axit stearic, axit panmitic. Đốt cháy
hoàn toàn m gam X, thu được 6,72 lít CO 2 (đktc) và 5,22 gam H2O. Xà phòng hóa m gam X (hiệu suất =
90%), thu được a gam glixerol. Giá trị của a là
A. 0,414.
B. 1,242.
C. 0,828.
D. 0,460.
Câu 23:  Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein
. Tên của Z là
A. axit linoleic.
B. axit oleic.
C. axit panmitic.
D. axit stearic.
Câu 24. Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được
1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch,
thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của a là
A. 25,86. B. 26,40.
C. 27,70.
D. 27,30.
CHƯƠNG 2: GLUCOZO – SACCARO – TINH BỘT – XENLULOZO
Câu 1: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A. ancol etylic.
B. glucozơ và fructozơ.
C. glucozơ.
D. fructozơ.
Câu 2: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C6H7O2(OH)3]n.
B. [C6H8O2(OH)3]n.
C. [C6H7O3(OH)3]n.
D. [C6H5O2(OH)3]n.
Câu 3: Công thức phân tử của Saccarozơ là
A. C6H12O6.             B. (C6H10O5)n.
C. C6H14O6.
D. C12H22O11.
Câu 4:  Xenlulozơ là
A. Chất rắn màu trắng, tan nhiều trong nước.
B. Chất lỏng, không tan trong nước.
C. Chất rắn màu trắng, không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ.
D. Chất rắn màu xanh, không tan trong nước.
Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. fructozơ.
B. xenlulozơ.
C. glucozơ.
D. saccarozơ.
Câu 6: Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng?
A. thuỷ phân trong môi trường axit.
B. màu với iốt.
C. với dung dịch NaCl.
D. tráng gương.
Câu 7: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. HCOOH.
D. CH3CHO.
Câu 8: Glucozơ không phản ứng được với chất nào dưới đây?
A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
B. H2 (xúc tác Ni, to).
C. CH3COOH.
D. dung dịch AgNO3/NH3, to.
Câu 9: Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng chất nào trong
các chất sau?
A. Bạc nitrat/NH3.
B. Axit axetic.
C. Đồng (II) oxit.
D. Natri hiđroxit.
Câu 10: Đun nóng dd chứa 36g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là
A. 21,6g.
B. 32,4g.
C. 19,8g.
D. 43,2g.
Câu 11:  Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
Chúc các em thi tốt!!!!

2

A. 16,2 gam.             B. 9 gam.
C. 18 gam.             D. 10,8 gam.
Câu 12: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 . Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,8g Ag. Giá trị của m là :
A. 18.
B. 9.
C. 4,5.
D. 8,1.
CHƯƠNG 3: AMIN - AMINO AXIT – PEPTIT – PROTEIN
Câu 1: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A. H2N-[CH2]6–NH2.
B. CH3–CH(CH3)–NH2. C. CH3–NH–CH3.
D. C6H5NH2.
Câu 2: Chất nào sau đây là amin?
A. C2H5NH2.
B. HCOOH.
C. C2H5OH.
D. CH3COOC2H5.
Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
A. H2N-CH2-CH2-COOH.
B. H2N-CH2-COOH.
C. CH3-CH(NH2)-COOH.
D. HOOC-CH2CH(NH2)COOH.
Câu 4: Peptit bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit tạo thành các
A. ancol.
B. α–amino axit.
C. amin.
D. anđehit.
Câu 5: Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A. vàng.
B. tím.
C. xanh.
D. đỏ.
Câu 6: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A. màu đen.
B. màu vàng.
C. màu da cam.
D. màu tím.
Câu 7: Chất nào sau đây là tripeptit?
A. Ala-Ala-Gly.
B. Ala-Ala.
C. Ala-Gly.
D. Gly-Ala-Gly-Ala.
Câu 8: Tripeptit là hợp chất
A. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
B. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
D. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
Câu 9: Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A. α- aminoaxit. B. axit cacboxylic.
C. amin.
D. aminoaxit.
Câu 10: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A. stiren.
B. benzen.
C. anilin.
D. axit axetic.
Câu 11: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
A. xuất hiện kết tủa màu xanh.
B. xuất hiện kết tủa màu tím.
C. có kết tủa màu trắng.
D. có bọt khí thoát ra.
Câu 12: Kết tủa trắng xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch nào?
A. Stiren.
B. Benzen.
C. Anilin.
D. Axit axetic.
Câu 13: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol
valin. Mặt khác, thuỷ phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala,
Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là
A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
B. Ala-Gly-Gly-Val-Gly.
C. Gly-Gly-Val-Gly-Ala.
D. Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
Câu 14: Thuốc thử dùng để phân biệt Gly- Ala-Gly với Gly-Ala là
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch NaCl.
C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
D. dung dịch HCl.
Câu 15: Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X ngoài các α - amino axit còn thu được các đipeptit: GlyAla; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo đúng của X là
A. Gly-Ala-Phe -Val.
B. Ala-Val-Phe-Gly. C. Gly-Ala-Val-Phe.
D. Val-Phe-Gly-Ala.
Chúc các em thi tốt!!!!

3

Câu 16: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol
H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y. Cho HCl dư vào
dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
A. 0,75.
B. 0,65.
C. 0,70.
D. 0,85.
Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol H2NCH2COOH (glyxin)
tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất
rắn khan. Giá trị của m là
A. 61,5.
B. 51,9.
C. 48,3.
D. 43,5.
Câu 18: Hỗn hợp E gồm hai amin (no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp); dung dịch T gồm HCl và HNO3 loãng
có tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 1. Cho 3,82 gam E phản ứng vừa đủ với T, thu được 6,54 gam hỗn hợp muối.
Công thức phân tử của hai amin trong X là
A. CH5N và C2H7N.
B. C3H9N và C4H11N.
C. C2H7N và C3H9N.
D. C4H11N và C5H13N.
Câu 19: Hỗn hợp T gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2: 3: 4. Thủy phân hoàn toàn m
gam T thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 21,75 gam Glyxin và 16,02 gam Alanin. Biết số liên kết peptit trong
phân tử X nhiều hơn trong Z và tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 17. Giá trị của m là
A. 30,93.     B. 30,57.
C. 30,21.     D. 31,29.
Câu 20: Thủy phân 73,8 gam một peptit chỉ thu được 90 gam glyxin (axit aminoaxetic). Peptit ban đầu là
A. đipeptit.    
B. tripeptit.
C. tetrapeptit.    
D. pentapeptit.
Câu 21: Thủy phân hết một lượng pentapeptit T thu được 32,88 gam Ala-Gly-Ala-Gly; 10,85 gam Ala-GlyAla; 16,24 gam Ala-Gly-Gly; 26,28 gam Ala-Gly; 8,9 gam Alanin; còn lại là Glyxin và Gly-Gly với tỉ lệ mol
tương ứng là 1:10. Tổng khối lượng Gly-Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là
A. 25,11 gam.
B. 27,90 gam.
C. 34,875 gam.
D. 28,80 gam.
CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME. VẬT LIỆU POLIME
Câu 1: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) gọi là phản ứng
A. nhiệt phân.
B. trao đổi.
C. trùng hợp.
D. trùng ngưng.
Câu 2: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A. (C5H8)n
B. (C4H8)n
C. (C4H6)n
D. (C2H4)n.
Câu 3: Trong các loại tơ dưới đây, tơ thiên nhiên là
A. tơ visco.
B. tơ capron.
C. tơ nilon -6,6.
D. tơ tằm.
Câu 4: Nilon-6,6 thuộc loại
A. tơ visco.   
 B. polieste.   
 C. tơ poliamit.   
 D. tơ axetat.
Câu 5. Tơ gồm 2 loại là
A. tơ hóa học và tơ tổng hợp.
B. Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.
C. tơ hóa học và tơ thiên nhiên.
D. tơ tổng hợp và tơ nhân tạo.
Câu 6: Chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime?
A. CH3-CH2-Cl.
B. CH3-CH3.
C. CH2=CH-CH3.
D. CH3-CH2-CH3.
Câu 7: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới)?
A. nhựa bakelit. B. amilopectin.
C. PE.
D. PVC.
Câu 8: Vật liệu polime nào sau đây có tính đàn hồi?
A. Cao su.
B. Nhựa PE.
C. Tơ tằm.
D. Bông.
Câu 9: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. nhiệt phân.
B. trùng ngưng.
C. trao đổi.
D. trùng hợp.
Câu 10: Monome được dùng để điều chế polietilen là
A. CH2=CH-CH3.
B. CH2=CH2.
C. CH≡CH.
D. CH2=CH-CH=CH2.
Chúc các em thi tốt!!!!

4

Câu 11. Công thức cấu tạo (-CH2-CH=CH-CH2-)n có tên gọi là
A. polibutađien. B. poliisopren.
C. poliacrilonitrin.
D. polietilen.
Câu 12: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng nào sau đây?
A. Trao đổi.
B. Oxi hoá - khử.
C. Trùng hợp.
D. Trùng ngưng.
Câu 13: Cho các hợp chất: (1) CH2=CH-COOCH3; (2) HCHO; (3) HO-(CH2)6-COOH; (4) C6H5OH;
(5) HOOC-(CH2)4-COOH; (6) C6H5-CH=CH2 ; (7) H2N-(CH2)6-NH2. Những chất có thể tham gia phản ứng
trùng ngưng?
A. 1, 2, 6. B. 5, 7.
C. 3, 5, 7.
D. 2, 3, 4, 5, 7.
Câu 14. Cho các polime: polietilen; xenlulozơ; polipeptit; tinh bột; nilon-6; nilon-6,6; polibutadien. Dãy
gồm các polime tổng hợp là:
A. polietilen, xenlulozo, nilon-6, nilon-6,6.
B. polietilen, polibutadien, nilon-6, nilon-6,6.
C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.
D. polietilen, nilon-6, nilon-6,6, xenlulozơ.
Câu 15: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n Công thức của các monome để khi
trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3.
B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2.
C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2.
D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3
CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại Magiei (Mg) thuộc nhóm
A. IIA.
B. IIIA.
C. VIIA.
D. IA.
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố kim loại kiểm (nhóm IA) là
A. ns1
B. (n-1)d10ns1
C. ns2np1
D. ns2
Câu 3: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IIA là
A. ns1.
B. ns2.
C. ns2np1.
D. (n-1)d10ns1.
Câu 4: Ở điều kiện thường, kim loại nào dưới đây tồn tại ở trạng thái lỏng ?
A. Ag.
B. Hg.
C. Al.
D. Na.
Câu 5: Kim loại nào dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
Câu 6: Trong bảng tuần hoàn, Al nằm ở chu kì 3 và nhóm IIIA. Cấu hình electron của Al là
A.1s22s22p63s13p2.
B.1s22s23p3.
C.1s22s22p63s23p1.
D.1s22s22p63s23p3.
Câu 7: Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
A. Be.
B. Cu.
C. Na.
D. Ag.
Câu 8: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Ag.
B. Au.
C. Cu.
D. Al.
Câu 9: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A. tính bazơ.
B. tính oxi hóa.
C. tính khử.
D. tính axit.
Câu 10: Kim loại nào dưới đây có tính khử mạnh nhất?
A. Au.
B. Na.
C. K.
D. Ag.
Câu 11: Cặp oxi hóa – khử nào dưới đây viết đúng?
A. Na+/Mg.
B. Fe/Fe2+.
C. Cu2+/Cu.
D. Ag/Ag+.
Câu 12: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+ Fe2+ Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Ag+.
B. Cu2+.
C. Fe2+.
D. Au3+.
Câu 13: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A. FeSO4.
B. AgNO3.
C. KNO3.
D. HCl.
Câu 14: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
Chúc các em thi tốt!!!!

5

A. Ca.
B. Na.
C. Ag.
D. Ba.
Câu 15: Có thể dùng bình bằng nhôm hoặc sắt đựng dung dịch axit nào sau đây?
A. d2 HCl.
B. H2SO4(loãng).
C. H2SO4đđ, nguội.
D. HNO3(loãng).
Câu 16. Kim loại có những tính chất vật lí chung nào ?
A. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt                             B. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, ánh kim                
C. Tính dẫn nhiệt, có ánh kim                                D. Tính dèo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
Câu 17: Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Tính dẫn nhiệt.
B. Tính cứng.
C. Tính dẫn điện.
D. Ánh kim.
Câu 18: Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do
A. các electron tự do trong mạng tinh thể.
B. các ion kim loại.
C. các electron hóa trị.
D. Các kim loại đều là chất rắn.
Câu 19: Dãy nào dưới đây gồm các kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa ?
A. Na+ < Mn2+ < Al3+ < Fe3+ < Cu2+.
B. Na+ < Al3+ < Mn2+ < Cu2+ < Fe3+.
C. Na+ < Al3+ D. Na+ < Al3+ < Fe3+ < Mn2+ < Cu2+.
Câu 20: Cho các kim loại sau: Li, Mg, Al, Zn, Fe, Ni. Có bao nhiêu kim loại tác dụng với HCl và Cl2 thu
được cùng một muối ?
A. 6    
B. 3    
C. 4    
D. 5
Câu 21: Cho phản ứng: Al + 4HNO3
Al(NO3)3 + A↑ + 2H2O. Khí A là
A. NO2.
B. NO.
C. CO2.
D. H2.
Câu 22: Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa ?
A. Fe2+ < Cu2+ < Ag+ < Au3+
B. K+ < Mg2+ < Au3+ < Ag+ 
C. Na+ < H+ < Al3+ < Fe3+
D. Cu2+ < H+ < Pb2+ < Sn2+
Câu 23: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là dãy nào?
A. Cu, Fe, Al, Mg.
B. Cu, Mg, Fe, Al.
C. Mg, Al, Fe, Cu.
D. Cu, Fe, Mg, Al.
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 0,1 mol H2 (đktc) Giá trị của m là?
A. 2,4.
B. 1,2.
C. 4,8.
D. 3,6.
Câu 25: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào nước dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
A. Rb.
B. Li.
C. K.
D. Na.
Câu 26: Cho 2 gam kim loại A nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam muối clorua. A là
kim loại nào sau đây?
A. Mg.
B. Ca.
C. Be.
D. Ba.
Câu 27 : Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H 2
(đktc). Kim loại đó là
A. Ba.
B. Mg.
C. Ca.
D. Sr.
Câu 28: Cho 10g hỗn hợp gồm Zn và Cu tác dụng với dung dịch axit H 2SO4 loãng thì thu được 2,24 lít H2
(đktc). % khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là
A. 65%    
B. 35%
C. 40%    
D. 50%
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hóa trị II không đổi trong mọi hợp chất) bằng 4,48 lít
hỗn hợp khí Cl₂ và O₂ (đktc) vừa đủ, sau phản ứng thu được 17,5 gam sản phẩm rắn. Kim loại M là:
A. Zn                    B. Mg                          C. Cu                               D.Ca
Câu 30: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Cu + 2FeCl3 (dung dịch)

CuCl2 + 2FeCl2.

B. H2 + CuO

Cu + H2O.

C. 2Na + 2H2O
2NaOH + H2.
D. Fe + ZnSO4 (dung dịch)
FeSO4 + Zn.
Câu 31: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch
Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
Chúc các em thi tốt!!!!

6

A. Fe, Cu.
B. Cu, Fe.
C. Ag, Mg.
D. Mg, Ag.
Câu 32: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
B. Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2.
C. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3.
D. Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H 2SO4 loãng, thu được 10,08 lít
khí H2 (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
A. 58,70%.
B. 20,24%.
C. 39,13%.
D. 76,91%.
TỔNG HỢP VÔ CƠ - HỮU CƠ
Câu 1: Cho các nhận định sau:
(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất.
(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom.
(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
Số nhận định đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch benzylamin trong nước làm quỳ tím hóa xanh.
B. Thủy phân vinyl axetat thu được ancol.
C. Ứng dụng của axit glutamic dùng làm mì chính.
D. Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường.
Câu 3: Nhận xét nào dưới đây sai?
A. Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho.
B. Thương phẩm từ saccarozơ có tên là đường phèn.
C. Tinh bột là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước lạnh.
D. Xenlulozơ là rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu xanh.
B. Đipeptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
C. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
D. Tất cả các peptit đều có tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 5: Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất
trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là?
A. 4.
B. 3
.C. 5
.D. 2.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Saccarozơ còn gọi là đường nho.
B. Glucozơ bị khử bởi H2/Ni thu được sobitol.
C. Fructozơ có nhiều trong mật ong.
D. Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 để phân biệt saccarozơ và glucozơ
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li B. Kim loại Na tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
C. Kim loại cứng nhất là Cr
D. Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
Câu 8: Các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl.
B. H2SO4 loãng.
C. HNO3 loãng.
D. KOH.
Câu 9: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO3?
Chúc các em thi tốt!!!!

7

A. Fe, Ni, Sn.
B. Au, Cu, Mg.
C. Hg, Na, Ca.
D. Al, Fe, CuO.
Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
(4) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.
(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2. (6) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
(2) Cho Na vào dung dịch CuSO
(3) Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl
(4) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3
(5) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch NaOH
(6) Cho Zn vào dung dịch NaHSO4
Số thí nghiệm có tạo ra chất khí là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 12: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra?
A. Cu2++ Mg → Cu + Mg2+
B. Cu + Zn2+→ Cu2++ Zn
C. Cu2++ Fe → Cu + Fe2+
D. Cu + 2Ag+→ Cu2++ 2Ag
Câu 13: Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X, sau đó ngâm Fe dư vào dung dịch X thu
được dung dịch Y. Dung dịch Y gồm
A. Fe(NO3)2.
B. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3.
C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
D. Fe(NO3)3.
Câu 14: Cho hỗn hợp bột gồm Al, Cu vào dung dịch chứa AgNO3 và Fe(NO3)3 sau phản ứng hoàn toàn thu
được chất rắn X gồm hai kim loại và dung dịch Y chứa 3 muối. Các cation trong dung dịch Y là:
A. Fe3+, Ag+, Cu2+.
B. Al3+, Fe2+, Cu2+.
C. Al3+, Fe3+, Cu2+.
D. Al3+, Fe3+, Fe2+.
Câu 15. Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl 3, AlCl3, CuSO4,
Pb(NO3)2, NaCl, HNO3, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3. Số trường hợp tạo ra muối sắt (II) là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 16: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol no đa chức Y và chất Z là sản phẩm của phản
ứng este hóa giữa X với Y. Trong E, số mol của X lớn hơn số mol của Y. Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc).
- Thí nghiệm 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có 0,65 mol NaOH phản ứng và thu
được 32,2 gam ancol Y.
- Thí nghiệm 3: Đốt cháy 1 mol E bằng O2 dư thu được 7,3 mol CO2 và 5,7 mol H2O.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là
A. 73,86%.
B. 71,24%.
C. 72,06%.
D. 74,68%.
Câu 17: Xà phòng hoá hoàn toàn 66,6 gam hỗn họp hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch
NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H 2SO4 đặc ở 140°C, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là
A. 4,05 gam.   
 B. 8,10 gam.   
C. 16,20 gam.   
 D. 18,00 gam.
Câu 18: Hỗn hợp X gồm glyxin, axit glutamic, lysin, tripanmitin, metan, và etylamin. Đốt cháy hoàn toàn
0,42 mol X cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 59,76 gam H2O và 0,12 mol N2. Giá trị
của a là
A. 4,44.
B. 4,12.
C. 3,32.
D. 3,87.

Chúc các em thi tốt!!!!

8
 
Gửi ý kiến