Hóa học 10.Ma trận đặc tả Hóa 10 GK2 theo CT mới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Hưng
Ngày gửi: 17h:50' 27-02-2024
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 430
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Hưng
Ngày gửi: 17h:50' 27-02-2024
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 430
Số lượt thích:
0 người
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo các mức độ
Nội
nhận thức
dung
Mức độ chuẩn kiến thức, kĩ năng
TT
kiến
cần kiểm tra, đánh giá
Vận
Biết
Hiểu
thức
dụng
– Xác định được hợp chất công hóa trị, hợp chất ion. (Câu 1
Cấu tạo phần III – Hiểu)
nguyên - Xác định được là nguyên tử kim loại, phi kim hay khí hiếm dựa
tử
vào số hiệu nguyên tử. (Câu 2 phần III - Hiểu)
- Nêu, phân biệt được khái niệm chất oxi hoá, chất khử. (Câu 1, 2
phần I – Biết)
Liên
- Nêu, phân biệt được khái niệm quá trình oxi hoá, quá trình khử.
kết hóa
1
(Câu 3, 4 phần I – Biết)
6
3
1
học.
– Nêu được khái niệm về phản ứng oxi hoá – khử, xác định
được số oxi hoá của nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất.
(Câu 5, 6 phần I – Biết)
Phản
ứng oxi – Nhận biết được hợp chất nào có thể tạo liên kết hidrogen,
liên kết hidrogen liên phân tử. (Câu 7 phần I – Hiểu)
hóa
khử
– Cân bằng được phản ứng oxi hoá – khử bằng phương pháp
thăng bằng electron. (Câu 8 phần I – Vận dụng)
– Trình bày được khái niệm phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt;
điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar và thường chọn nhiệt độ 25oC
hay 298 K) (Câu 9, 10, 11 phần I – Biết), (Câu 1 phần II – 3
Biết + 1 Hiểu)
- Trình bày được khái niệm enthalpy tạo thành (nhiệt tạo
thành)
và biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của
phản ứng
(Câu 12, 13, 14 phần I – Biết), (Câu 2
phần II – 4 Hiểu )
2
Năng
lượng
hóa học
– Nêu được ý nghĩa của dấu và giá trị
(Câu 15 phần
I – Vận dụng); (Câu 3 phần II – 2 Hiểu + 2 vận dụng), (Câu 3,
4 phần III – Hiểu)
10
9
11
16
12
12
– Tính được
của một phản ứng dựa vào bảng số liệu
năng lượng liên kết, nhiệt tạo thành cho sẵn, vận dụng công
thức:
Δ r H 298 =∑ Eb (cđ )−∑ E b ( sp ) (Câu 16, 17 phần I – Vận
0
dụng), (Câu 5 phần III – Vận dụng)
0
0
0
và Δ r H 298 =∑ Δ f H 298 (sp)−∑ Δ f H 298 (cđ ) (Câu 18 phần I –
Vận dụng), (Câu 6 phần III – Vận dụng), (Câu 4 phần II – 4
Vận dụng).
Eb (cđ ) , Eb (sp) là tổng năng lượng liên kết trong phân tử
Tổng
chất đầu và sản phẩm phản ứng.
BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
1. Nhận thức
hóa học
2. Tìm hiểu
thế giới tự
nhiên dưới
góc độ hóa học
3. Vận dụng
kiến thức, kĩ
năng đã học
Tổng
Biết
11
Phần I
Hiểu
Vận dụng
Biết
3
1
Cấp độ tư duy
Phần II
Hiểu
Vận dụng
2
1
Biết
Phần III
Hiểu
1
Vận dụng
3
1
1
4
13
1
4
3
2
5
3
7
6
4
2
Ghi chú: Các con số trong bảng thể hiện số lượng lệnh hỏi. Mỗi câu hỏi tại Phần I và Phần III là lệnh hỏi; mối ý hỏi tại Phần II là một lệnh
hỏi.
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo các mức độ
Nội
nhận thức
dung
Mức độ chuẩn kiến thức, kĩ năng
TT
kiến
cần kiểm tra, đánh giá
Vận
Biết
Hiểu
thức
dụng
– Xác định được hợp chất công hóa trị, hợp chất ion. (Câu 1
Cấu tạo phần III – Hiểu)
nguyên - Xác định được là nguyên tử kim loại, phi kim hay khí hiếm dựa
tử
vào số hiệu nguyên tử. (Câu 2 phần III - Hiểu)
- Nêu, phân biệt được khái niệm chất oxi hoá, chất khử. (Câu 1, 2
phần I – Biết)
Liên
- Nêu, phân biệt được khái niệm quá trình oxi hoá, quá trình khử.
kết hóa
1
(Câu 3, 4 phần I – Biết)
6
3
1
học.
– Nêu được khái niệm về phản ứng oxi hoá – khử, xác định
được số oxi hoá của nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất.
(Câu 5, 6 phần I – Biết)
Phản
ứng oxi – Nhận biết được hợp chất nào có thể tạo liên kết hidrogen,
liên kết hidrogen liên phân tử. (Câu 7 phần I – Hiểu)
hóa
khử
– Cân bằng được phản ứng oxi hoá – khử bằng phương pháp
thăng bằng electron. (Câu 8 phần I – Vận dụng)
– Trình bày được khái niệm phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt;
điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar và thường chọn nhiệt độ 25oC
hay 298 K) (Câu 9, 10, 11 phần I – Biết), (Câu 1 phần II – 3
Biết + 1 Hiểu)
- Trình bày được khái niệm enthalpy tạo thành (nhiệt tạo
thành)
và biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của
phản ứng
(Câu 12, 13, 14 phần I – Biết), (Câu 2
phần II – 4 Hiểu )
2
Năng
lượng
hóa học
– Nêu được ý nghĩa của dấu và giá trị
(Câu 15 phần
I – Vận dụng); (Câu 3 phần II – 2 Hiểu + 2 vận dụng), (Câu 3,
4 phần III – Hiểu)
10
9
11
16
12
12
– Tính được
của một phản ứng dựa vào bảng số liệu
năng lượng liên kết, nhiệt tạo thành cho sẵn, vận dụng công
thức:
Δ r H 298 =∑ Eb (cđ )−∑ E b ( sp ) (Câu 16, 17 phần I – Vận
0
dụng), (Câu 5 phần III – Vận dụng)
0
0
0
và Δ r H 298 =∑ Δ f H 298 (sp)−∑ Δ f H 298 (cđ ) (Câu 18 phần I –
Vận dụng), (Câu 6 phần III – Vận dụng), (Câu 4 phần II – 4
Vận dụng).
Eb (cđ ) , Eb (sp) là tổng năng lượng liên kết trong phân tử
Tổng
chất đầu và sản phẩm phản ứng.
BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
1. Nhận thức
hóa học
2. Tìm hiểu
thế giới tự
nhiên dưới
góc độ hóa học
3. Vận dụng
kiến thức, kĩ
năng đã học
Tổng
Biết
11
Phần I
Hiểu
Vận dụng
Biết
3
1
Cấp độ tư duy
Phần II
Hiểu
Vận dụng
2
1
Biết
Phần III
Hiểu
1
Vận dụng
3
1
1
4
13
1
4
3
2
5
3
7
6
4
2
Ghi chú: Các con số trong bảng thể hiện số lượng lệnh hỏi. Mỗi câu hỏi tại Phần I và Phần III là lệnh hỏi; mối ý hỏi tại Phần II là một lệnh
hỏi.
 








Các ý kiến mới nhất