Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra giữa học kì 2 hóa học 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích
Ngày gửi: 09h:14' 02-03-2024
Dung lượng: 44.3 KB
Số lượt tải: 785
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRỰC NINH B
-------------------(Đề thi có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: HOÁ HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)

Mã đề 101
PHẦN TRẮC NGHIỆM 5 ĐIỂM
Câu 1. Nguyên tử sulfua (S) chỉ thể hiện tính oxi hoá trong hợp chất nào sau đây?
A. H2S.
B. S.
C. H2SO4.
D. SO2.
Câu 2. Cho phản ứng: CuO + H2 ⟶ Cu + H2O.Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
A. H2.
B. H2O.
C. CuO.
D. Cu.
Câu 3. Cho phương trình phản ứng
Zn(s) + CuSO4(aq) ⟶ ZnSO4(aq) + Cu(s)
∆rH = -210kJ và các phát biểu sau:
(1)Zn bị oxi hoá;
(2) Phản ứng trên toả nhiệt
(3) Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 gam Cu là + 12,6kJ (Cho Cu=64đvC)
(4) Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên.
Các phát biểu đúng là
A. (1), (3) và (4).
B. (1) và (3).
C. (2) và (4).
D. (1), (2) và (4).
Câu 4. Cho phản ứng Fe + Cl2 ⟶ FeCl3. Nếu 5,6 gam Fe phản ứng hết với Cl2 theo phương trình trên
thì số mol electron do Cl2 nhận vào là
A. 0,2 mol.
B. 0,3 mol.
C. 0,45 mol.
D. 0,15 mol.
Câu 5. Chất oxi hoá là
A. chất nhường electron.
B. chất nhận proton.
C. chất nhường proton.
D. Chất nhận electron.
Câu 6. Biết phản ứng đốt cháy khí carbon monoxide (CO) như sau:
CO(g) + 1/2O2(g) ⟶ CO2(g)
= – 283,0 kJ. Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy hoàn toàn 2,479 lít
khí CO thì nhiệt lượng toả ra là
A. 283,0 kJ.
B. 28,3kJ.
C. 56,6kJ.
D. 2,83kJ.
Câu 7. Phân tử nào dưới đây chứa liên kết đôi?
A. Cl2.
B. H2.
C. NH3.
D. O2.
Câu 8. Số oxi hoá của chlorine trong phân tử HCl là
A. 0.
B. -1.
C. +1.
D. +3.
Câu 9. Cho các phản ứng sau:
o
(1) C(s) + CO2(g) ⟶ 2CO(g)
Δ r H 500 = 173,6 kJ
o
(2) C(s) + H2O(g) ⟶ CO(g) + H2(g)
Δ r H 500 = 133,8 kJ
(3) CO(g) + H2O(g) ⟶ CO2(g) + H2(g)
Ở 500K, 1 bar, biến thiên enthalpy của phản ứng (3) có giá trị là
A. 39,8kJ.
B. -39,8 kJ.
C. -47,00kJ.
D. -106,7kJ.
Câu 10. Cho phản ứng: NH3 + O2 ⟶ NO + H2O. Khi hệ số cân bằng của NH3 là 4 thì hệ số cân bằng
của O2 là
A. 5.
B. 9.
C. 7.
D. 3.
Câu 11. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?
A. C2H4(g) + H2(g)
B. Na(s) + 2H2O
C. Fe2O3(s) + 2Al(s)

C2H6(g)
NaOH(aq) + H2(g)
Al2O3(s) + 2Fe(s)

= – 137,0 kJ
r

= - 367,50 kJ (3)
= – 851,5 kJ

D. CaCO3(s)
CaO(s) + CO2(g)
= + 176,0 kJ
Câu 12. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được kí hiệu là
A. ∆rG0T.
B. ∆rH0298.
C. ∆fH0298.
Câu 13. Carbon đóng vai trò chất khử ở phản ứng nào sau đây?
Mã đề 101

D. ∆rS0298.
Trang

A.

0

B. 3 C+ 4 Al t→ Al 4 C 3

.

C.

.

0

D. 2 C+Ca t→ CaC 2

Câu 14. Copper (Cu); iron (Fe) phản ứng với lượng dư dung dịch sulfuric acid (H2SO4) đặc, nóng sinh ra
copper(II)sulfate (CuSO4); iron(III)sulfate [Fe2(SO4)3]; khí sulfua dioxide (SO2) và nước. Thể tích khí
SO2 (đkc) là bao nhiêu nếu khối lượng Cu, Fe tham gia phản ứng lần lượt là 3,2 gam và 5,6 gam?
A. 3,7185 lít.
B. 4,958 lít.
C. 2,24 lít.
D. 4,48 lít.
Câu 15. Số oxi hoá của Mn trong MnO2 là
A. +7.
B. +2.
C. +4.
D. 0.
Câu 16. Phản ứng tổng hợp ammonia:
N2(g) + 3H2(g) ⟶ 2NH3(g)
∆rH = -92kJ.
Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N≡N và H-H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N-H
trong ammonia là
A. 490kJ/mol.
B. 361kJ/mol.
C. 245kJ/mol.
D. 391kJ/mol.
Câu 17. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Năng lượng liên kết (Eb) là năng lượng cần thiết để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử ở thế
khí thành các nguyên tử ở thể khí?
B. Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích
trái dấu.
C. Năng lượng liên kết càng lớn, thì liên kết càng kém bền và phân tử càng dễ bị phân huỷ.
D. Các liên kết cộng hoá trị đơn đều là liên kết ∏.
Câu 18. Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)
biết nhiệt tạo tạo thành ∆fHo298 của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.
A. +155,2 kJ.
B. –144,2 kJ.
C. –155,2 kJ.
D. +144,2 kJ.
Câu 19. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hoá khử?
0
A. 2 Fe+3 Cl 2t 2 FeCl 3
B.


BaO+ H 2 O❑ Ba¿
C.
D.

o
Câu 20. 1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn (25 C hay 298K; 1bar) có thể tích là
A. 10,0 lít.
B. 24,79 lít.
C. 22,4 lít.
D. 11,2 lít.
PHẦN TỰ LUẬN 5 ĐIỂM
Bài 1 (2,75 điểm):
(1) Cân bằng các phản ứng oxi hoá khử sau theo phương pháp thăng bằng electron?
(a) H2S + O2 ⟶ SO2 + H2O
(b) MnO2 + HCl ⟶ MnCl2 + Cl2 + H2O.
(2) Tính thể tích khí Cl2 (đkc) thu được sau phản ứng (b) biết dung dịch HCl lấy dư và khối lượng MnO2
tham gia là 8,7 gam. (Cho đcV của Mn = 55; O = 32).
Bài 2 (2,25 điểm):
(1)Viết ông thức cấu tạo của CH4; O2; CO2; H2O (Cho số hiệu nguyên tử của C = 6; O = 8; H = 1).
(2) Cho năng lượng liên kết của các chất như sau:
Liên kết
Chất
Eb (kJ/mol)
Liên kết
Chất
Eb (kJ/mol)
C-H
CH4
418
O=O
O2
494
C=O
CO2
732
O-H
H2O
459
(a)Hãy cân bằng và tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng
CH4(g) + O2(g) ⟶ CO2(g) + H2O(l).
(b) Tính nhiệt toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 12kg khí methane (CH4) (Cho đvC của C = 12; H = 1)
------ Hết -----(Học sinh không sử dụng BTH các NTHH )

Mã đề 101

Trang
 
Gửi ý kiến