Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cuối tuần

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Bích Mai
Ngày gửi: 20h:10' 02-03-2024
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 527
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:.........................................
Lớp:....................................................

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 1
Môn Toán

Bài 1: Đặt tính rồi tính
237 + 24
356 + 125
415 + 306
478 + 205
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
518 - 125
789 - 36
478 - 247
376 - 134
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 2:Viết các số: 897, 963, 779, 987, 798
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn …………………………………………………………………..
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………………..........
Bài 3:
a) y + 187 = 406
b) y - 129 = 317
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
c) 573 - y = 325 + 127
d) 785 - y = 106 + 257
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài 4: >; <; = ?
909....990

610 - 10 .....610 + 1

482 .....400 + 80 + 2

999 - 9.....999 - 99

Bài 5: Đọc các số sau :
a)305:..........................................................................................................................................
b)554:..........................................................................................................................................
c)765:...........................................................................................................................................
Bài 6: Một cửa hàng buổi sáng bán được 174 m vải, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi
sáng 53 m vải. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?
Tóm tắt
1

.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài giải
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 7: Tìm hiệu của số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có hai chữ số ?
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Môn Tiếng Việt

Bài 1: Điền vào chỗ trống
a) l hoặc n
Anh ta ....eo ....ên....ưng chim. Chim đập cánh ba ...ần mới ....ên.....ổi.
b) an hoặc ang
Trời nắng ch..........ch.......Tiếng tu hú gần xa r...............r..........
Bài 2: Gạch dưới các từ ngữ chỉ sự vật trong mỗi khổ thơ sau:
a) Em cầm bút vẽ lên tay
Đất cao lanh bỗng nở đầy sắc hoa
Con cò bay lả bay la
Lũy tre đầu xóm, cây đa giữa đồng
b) Hai bàn tay em
Như hoa đầu cánh
Hoa hồng hồng nụ
Cánh tròn ngón xinh

Bài 1: Đặt tính rồi tính
457 + 418
351 + 439
Bài 3: Tính

Môn Toán

518 - 125

293 - 171
2

326 - 59

362 + 68

45: 5 + 654 = ……………….
50

60: 3 + 369 =................ ....... ...... .

=……………..
2 - 89 =................... ........

=........................
456 + 369 - 213 =......................

=........................
=...................
Bài 4: Một tủ sách có hai ngăn. Ngăn trên có 275 quyển sách. Ngăn dưới có 179 quyển
sách. Hỏi ngăn trên có nhiều hơn ngăn dưới bao nhiêu quyển sách?
Bài 5: Một người bán được 215 kg gạo thì còn lại 55 kg gạo. Hỏi lúc đầu người đó có
bao nhiêu kg gạo?

Bài 6: a) Hiệu của 2 số là 652. Khi số trừ tăng lên 32 đơn vị và giữ nguyên số bị trừ thì hiệu
mới là bao nhiêu?
b)Hiệu của 2 số là 354. Khi số bị trừ tăng lên 36 đơn vị và giữ nguyên số trừ thì hiệu mới là
bao nhiêu?
Môn Tiếng Việt

Bài 1: Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai( cái gì?, con gì), 2 gạch dưới
bộ phận trả lời cho câu hỏi là gì? trong các câu sau:
a.Lan là học sinh lớp 3C.
b. Chiếc bút chì là đồ dùng học tập của em.
d. Chú khỉ là con vật thông minh, nhanh nhẹn.
Bài 2: Gạch dưới những sự vật được so sánh với nhau:
a,Mắt búp bê sáng như sao.
b,Mặt trời đỏ rực như quả bóng lửa khổng lồ.
c. Đôi bàn tay của em bé mũn mĩm như búp măng
Bài 3: Viết bài văn kể về cô giáo cũ của em.

3

*Ghi chú: Các em cần đọc kĩ yêu cầu bài để làm cho chính xác, viết cẩn thận không được
gạch xóa. Làm bài xong đọc các bài tập đọc trong tuần 2; 3 và TLCH cuối bài. Nộp bài
đầy đủ vào sáng thứ hai.
Họ và tên:...........................................

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 3

4

Môn Toán
Bài 1: Đặt tính rồi tính
708 - 572
584 - 426
128 + 247
325 + 129
Bài 2: Tính
5
5 + 165
40: 4 + 536
10
4: 2
463 - 247 + 18
Bài 3: Thùng lớn chứa 263 lít dầu. Thùng nhỏ chứa 138 lít dầu. Hỏi thùng nhỏ chứa ít hơn thùng thùng lớn bao nhiêu lít dầu?
Bài 4: Một cửa hàng ngày đầu bán được 758 kg đường, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày đầu là 86 kg đường. Hỏi ngày thứ hai
cửa hàng bán được bao nhiêu kg đường?
Bài 5: Đặt đề toán theo tóm tắt sau rồi giải.
Thùng 1: 125 lít dầu
Thùng 2: 135 lít dầu
a. Cả hai thùng đựng: ................ lít dầu?
b. Thùng 2 đựng nhiều hơn thùng 1: ...... lít dầu?
Bài 6: Cho ba chữ số 2, 3, 4
a) Hãy viết các số có 3 chữ số khác nhau mà mỗi số có đủ ba chữ số đã cho.
b)Tính tổng của số lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có hai chữ số.
Môn Tiếng Việt
Bài 1: Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai?, 2 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi là gì?
a. Chúng em là học sinh lớp 3A.
b. Chi là bạn thân nhất của em.
c.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Bài 2: Em hãy đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm sau đây:
a. Mai là bạn thân của em.
b. Hổ là chúa sơn lâm.
c. Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh là tổ chức tập hợp và rèn luyện thiếu niên Việt Nam.
Bài 3 : Gạch dưới những sự vật được so sánh với nhau trong các câu dưới đây:
a.Sương trắng viền quanh núi
Như một chiếc khăn bông
b. Trăng ơi… từ đâu đến?
Hay biển xanh diệu kỳ
Trăng tròn như mắt cá
Chẳng bao giờ chớp mi.
c.Bà em ở làng quê
Lưng còng như dấu hỏi.
Bài 4: Viết đoạn văn kể về gia đình của em
Môn Toán
Bài 1: Đặt tính rồi tính
708 - 572
584 - 426
128 + 247
325 + 129
Bài 2: Tính
5
5 + 165
40: 4 + 536
10
4: 2
463 - 247 + 18
Bài 3: Thùng lớn chứa 263 lít dầu. Thùng nhỏ chứa 138 lít dầu. Hỏi thùng nhỏ chứa ít hơn thùng thùng lớn bao nhiêu lít dầu?
Bài 4: Một cửa hàng ngày đầu bán được 758 kg đường, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày đầu là 86 kg đường. Hỏi ngày thứ hai
cửa hàng bán được bao nhiêu kg đường?
Bài 5: Đặt đề toán theo tóm tắt sau rồi giải.
Thùng 1: 125 lít dầu
Thùng 2: 135 lít dầu
a. Cả hai thùng đựng: ................ lít dầu?
b. Thùng 2 đựng nhiều hơn thùng 1: ...... lít dầu?
Bài 6: Cho ba chữ số 2, 3, 4
a) Hãy viết các số có 3 chữ số khác nhau mà mỗi số có đủ ba chữ số đã cho.
b)Tính tổng của số lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có hai chữ số.
Môn Tiếng Việt
Bài 1: Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai?, 2 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi là gì?
a. Chúng em là học sinh lớp 3A.
b. Chi là bạn thân nhất của em.
c.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Bài 2: Em hãy đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm sau đây:
a. Mai là bạn thân của em.
b. Hổ là chúa sơn lâm.
c. Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh là tổ chức tập hợp và rèn luyện thiếu niên Việt Nam.
Bài 3 : Gạch dưới những sự vật được so sánh với nhau trong các câu dưới đây:
a.Sương trắng viền quanh núi
Như một chiếc khăn bông.
b. Trăng ơi… từ đâu đến?
Hay biển xanh diệu kỳ
Trăng tròn như mắt cá
Chẳng bao giờ chớp mi.

5

c.Bà em ở làng quê
Lưng còng như dấu hỏi.
Bài 4: Viết đoạn văn kể về gia đình của em

*Ghi chú: Đề nghị gia đình nhắc nhở các cháu hoàn thành các bài tập trên và học thuộc
các bảng nhân, chia 2, 3, 4, 5 đã học để chuẩn bị học nhân, chia cho số có một, hai... chữ
số. Đọc và trả lời câu hỏi ở cuối các bài tập đọc trong tuần 3, 4.Nộp bài đầy đủ vào sáng
thứ hai.
Họ và tên:...........................................

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 4

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Bài 1: Đặt tính rồi tính
149 + 518
698 - 127

Môn Toán

29

1

5

11

23 x 2

13 x 3

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Bài 2: Tìm x
537 + x = 942 – 123

x : 2 = 22 + 19

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
31

2 + x = 78

23

6

3 – x = 54

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................

Bài 3: Tính
24 2 + 26 = ……………………
11 4 + 11 = ……………….
=……………………
= ……………….
Bài 4 : Đội Một trồng được 687 cây. Đội Hai trồng được 548 cây. Hỏi đội Hai trồng được
nhiều hơn đội Một bao nhiêu cây?

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Bài 5: Một sợi dây dài 23 m. Hỏi 3 sợi dây như thế dài tất cả bao nhiêu mét?

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
...................................................................................................................

Bài 6: a) Lan nghĩ ra một số. Lan đem cộng số đó với 385 rồi trừ đi 169 thì được kết quả là
634. Em hãy tìm số Lan nghĩ?
b) Tìm số có hai chữ số biết tổng hai chữ số bằng 14 và hiệu hai chữ số bằng 4?

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
...................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
...................................................................................................................
....................................................................................................................
Môn Tiếng Việt
Bài 1: T×m vµ g¹ch ch©n díi c¸c h×nh ¶nh so s¸nh cã trong c¸c c©u v¨n, c©u th¬ sau:
a. Tr¨ng khuya s¸ng h¬n ®Ìn.
b.

Bµ nh qu¶ ngät chÝn råi

Cµng thªm tuæi t¸c, cµng t¬i lßng vµng.
Bài 2: G¹ch mét g¹ch díi bé phËn tr¶ lêi cho c©u hái “Ai?”, hai g¹ch díi bé phËn tr¶ lêi cho
c©u hái “lµm g×?”
a. MÑ em ®ang giÆt quÇn ¸o.
b. Ngµy mai, chóng em lµm bµi kiÓm tra.
7

c. C« gi¸o ®ang gi¶ng bµi cho chóng em.
Bài 3: ViÕt mét ®o¹n v¨n ng¾n kÓ vÒ mét ngêi th©n mµ em yªu quý nhÊt.

*Ghi chú: Đề nghị gia đình nhắc nhở các cháu hoàn thành các bài tập trên và học thuộc
các bảng nhân, chia 2, 3, 4, 5, 6 đã học để học nhân, chia cho số có một, hai... chữ số.Đọc
các bài tập đọc và trả lời các câu hỏi trong tuần 5.
Họ và tên:...........................................

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 5

....................................................................................................................
....................................................................................................................

Bài 1: Đặt tính rồi tính
49 2
27 2

Môn Toán

57

6

18

5

64

5

38

5

27

6

....................................................................................................................
....................................................................................................................
..................................................................................................................

Bài 2: Tính
16 8 + 124 = .......................

24

=.......................
54

3 - 28 =............... .........
=..........................

5 + 35 =...................

36

=.................

6 - 95 =.......................
=......................

Bài 3: Tìm x
x : 5 = 47 + 3

23
8

3 - x = 15: 5

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
X - 258 = 35

6

871 - x = 47

5

....................................................................................................................
....................................................................................................................
.................................................................................................................

Bài 4: Mỗi học sinh làm được 32 bông hoa. Hỏi 7 học sinh làm được bao nhiêu bông hoa?

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................

Bài 5: Một sợi dây đồng dài 48 cm được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy
cm?

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................

...................................................................................................................................................
Bài 6: Lớp 3A có 30 học sinh, trong đó có

số học sinh tham gia học võ,

số học sinh

tham gia học đàn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh tham gia học võ, bao nhiêu học sinh
tham gia học đàn?
Bài giải

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
...................................................................................................................................................

....................................................................................................................
..................................................................................................................

Bài 7: Thương của 2 số bằng 27. Nếu giữ nguyên số chia và tăng số bị chia lên hai lần thì
thương mới bằng bao nhiêu?

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
...................................................................................................................................................

....................................................................................................................
Môn Tiếng Việt
Bài 1: Gạch chân dưới các hình ảnh so sánh trong các câu sau:
a. Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối.
b. Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như những cây nến khổng lồ.
9

Bài 2: Gạch dưới những câu được viết theo mẫu Ai là gì? có trong đoạn văn sau:
Vào năm học mới, bố mua tặng hai anh em tôi mỗi người món quà. Món quà của tôi là
một cái đồng hồ báo thức hình tròn, nhỏ xinh. Bố hướng dẫn tôi vặn dây cót, xoay xoay cái
kim, lập tức đồng hồ reo lên vang nhà.
Bài 3: Gạch dưới những sự vật được so sánh và ghi lại từ so sánh trong mỗi câu:
Câu
Từ so sánh
Công cha bằng bể, công mẹ bằng trời.
Anh em xa không bằng ba nhà chung rộc.
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.
Bài 4: Đặt 4 câu có hình ảnh so sánh.
...................................................................................................................................

...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
..................................................................................................................................
*Ghi chú: Đề nghị gia đình nhắc nhở các cháu hoàn thành các bài tập trên và học thuộc
các bảng nhân, chia 2, 3, 4, 5, 6 đã học để chuẩn bị học nhân, chia cho số có một, hai...
chữ số. Đọc và trả lời các câu hỏi cuối các bài tập đọc trong tuần 5, 6. Học sinh nhớ nộp
bài vào sáng thứ hai.
- Đề nghị gia đình nhắc nhở con em mình soạn bài theo đúng thời khoá biểu để tránh tình
trạng đến lớp không có sách bài tập để làm bài.
Họ và tên:...........................................

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 6

....................................................................................................................
....................................................................................................................
Môn Toán

Bài 1: Đặt tính rồi tính
48 : 4

96 : 3

46

53

16 : 2

35 : 5

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
4

5

48

6

88 : 4

...................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Bài 2: Tính
69 : 3 + 265 = .......................

365 + 84 : 4 = ..........................
10

=......................

=............................

651 - 28 : 2 =.........................
Bài 3: Tìm:

55 : 5

6 = .................... .........

=.........................

=............................

của 1 giờ là ……. .................................................... .......................................................
của 54 lít là ……..........................................................................................................
của 32 phút là ……................................................ .........................................................
Bài 4: Tìm x
x : 5 = 96 : 3

x

6 = 24 : 2

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Bài 5: Hoà có 24 cái nhãn vở, Hoà cho bạn Bình một nửa số nhãn vở đó. Hỏi Hoà cho bạn
Bình bao nhiêu nhãn vở?
Tóm tắt
Bài giải

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................

.......................................................................................................
Bài 6 : Một bao gạo nặng 50 kg. Hỏi

bao gạo nặng bao nhiêu kg?

Tóm tắt

Bài giải

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
...................................................................................................................
Bài 7: Một tấm vải dài 54 m, người ta đã bán đi
a. Người ta đã bán đi bao nhiêu m vải?
b. Tấm vải còn lại bao nhiêu m vải ?
Tóm tắt

tấm vải đó. Hỏi:

Bài giải

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
11

Bài 8: Lớp 3A có 36 học sinh, trong đó

số học sinh là học sinh giỏi văn,

số học sinh là

học sinh giỏi toán. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh giỏi văn? Bao nhiêu học sinh giỏi toán?
Bài giải

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................

Bài 9: Tìm số có 3 chữ số biết chữ số hàng trăm là số lẻ lớn nhất có thể có được, chữ số hàng
chục bằng

chữ số hàng trăm, chữ số hàng đơn vị bằng

chữ số hàng chục.

Bài giải

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
...................................................................................................................
Bài 10: Viết đoạn văn ngắn kể về buổi đầu em đi học. ( Bài văn này viết vào vở ô ly)
Ghi chú: Phụ huynh nhắc nhở các cháu làm bài đầy đủ, nộp bài vào sáng thứ hai.
Họ tên..................................................
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 7

....................................................................................................................
....................................................................................................................

Bài 1: Đặt tính rồi tính
36 : 3
55: 5
20 : 3
84: 4

Môn Toán
48 : 2
38 : 5

96 : 3
49 : 6

86 : 2
48 : 6

....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
.....
 
Gửi ý kiến