Hidrocacbon trich de thi thpt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hằng
Ngày gửi: 22h:27' 10-03-2024
Dung lượng: 121.5 KB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hằng
Ngày gửi: 22h:27' 10-03-2024
Dung lượng: 121.5 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
CHUYEN ĐỀ HIDROCACBON TRÍCH ĐỀ THI THPT
CĐ 2007
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí
(trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO 2 (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích
không khí(ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là
A. 70,0 lít.
B. 78,4 lít.
C. 84,0 lít.
D. 56,0 lít.
Câu 2. Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và H 2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng thu được khí
Y. Dẫn Y qua lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch
phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít CO 2
(đktc) và 4,5 gam H2O. Giá trị của V là
A. 11,2
B. 13,44
C. 5,60
D. 8,96
Câu 3. Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo
theo tỉ lệ mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên
của X là
A. 2-metylpropan
B. 2,3-đimetylbutan C. butan
D. 3-metylpentan
A 2007
Câu 4. Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm hai hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung
dịch Br2 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br 2 giảm đi một nửa và khối lượng bình brom tăng
6,7 gam. CTPT của 2 hiđrocacbon là
A. C2H2 và C4H6
B. C2H2 và C4H8
C. C3H4 và C4H8
D. C2H2 và C3H8
Câu 5. Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử của Z
bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung
dịch Ca(OH)2 dư thu được số gam kết tủa là
A. 20
B. 40
C. 30
D. 10
Câu 6. Một hiđrocacbon X cộng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm có thành phần khối lượng
clo là 45,223%. CTPT của X là
A. C3H6
B. C3H4
C. C2H4
D. C4H8
Câu 7. Hidđrat hóa 2 anken chỉ tạo 2 ancol. Hai anken là
A. 2-metylpropen và but-1-en
B. propen và but-2-en
C. eten và but-2-en
D. eten và but-1-en
Câu 8. Hỗn hợp gồm hidđrocacbon X và oxi có tỉ lệ mol 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được
hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H 2SO4 đặc thu được hỗn hợp Z có tỉ khối so với H 2 bằng 19. CTPT
của X là
A. C3H8
B. C3H6
C. C4H8
D. C3H4
B 2007
Câu 9. Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với
hiđro là 75,5. Tên ankan đó là
A. 3,3-đimetylhexan B. 2,2-đimetylpropan C. isopentan D. 2,2,3-trimetylpentan
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
1
CĐ 2008
Câu 10. Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là C nH2n+1. Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng
nào
A. Ankan
B. Ankin
C. Ankađien
D. Anken
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hỗn hợp X gồm C 3H6, CH4, CO (thể tích CO gấp đôi thể tích CH4) thu
được 24 ml CO2 (các thể tích đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ khối của X so với H2 là
A. 12,9
B. 25,8
C. 22,2
D. 11,1
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm 1 ankan X và 1 ankin Y thu được số mol CO 2 bằng số mol
H2O. Phần trăm số mol của X và Y là
A. 75 và 25
B. 20 và 80
C. 35 và 65
D. 50 và 50
Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO 2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác
dụng với khí clo (tỉ lệ mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên X là
A. 2-metylbutan
B. etan
C. 2,2-đimetylpropan D. 2-metylpropan
A 2008
Câu 14. Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C 2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu
được hỗn hợp Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít
hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với oxi bằng 0,5. Khối lượng bình brom tăng là
A. 1,04
B. 1,32
C. 1,64
D. 1,20
Câu 15. Hỗn hợp X có tỉ khối so với H 2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn
0,1 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là
A. 20,4
B. 18,6
C. 18,96
D. 16,8
Câu 16. Khi crackinh hoàn toàn 1 thể tích ankan X thì thu được 3 thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo
ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) có tỉ khối so với H2 là 12. CTPT của X
A. C6H14
B. C3H8
C. C4H10
D. C5H12
Câu 17. Cho isopentan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1: 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A. 2
B. 3
C. 5
D.4
B 2008
Câu 18. Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn
1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít CO2. CTPT của 2 hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)
A. CH4 và C2H4
B. CH4, C3H4
C. CH4, C3H6
D. C2H6, C3H6
Câu 19. Hidđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa lien kết và có 2 nguyên tử cacbon bậc 3
trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích X thu được 6 thể tích CO 2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp
suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ mol 1:1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C 2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít CO2 và 2 lít hơi
H2O (các thể tích khí và hơi đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). CTPT của X là
A. C2H6
B. C2H4
C. CH4
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
D. C3H8
2
Câu 21. Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z gấp đôi khối lượng phân
tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A. Ankan
B. Anken
C. Ankađien
D. Ankin
CĐ 2009
Câu 22. Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni
thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí bằng 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch
brom dư thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là
A. 8,0
B. 16,0
C. 3,2
D. 32,0
Câu 23. Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các
chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni) cho cùng một sản phẩm là
A. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en
B. but-1-en, 2-metylpropen, cis-but-2-en
C. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan
D. xiclobutan, cis-but-2-en và cis-but-2-en
Câu 24. Hỗn hợp khí X gồm H 2 và C2H4 có tỉ khối so với He bằng 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu
được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 5. Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là
A. 20
B. 25
C. 40
D. 50
A 2009
Câu 25. Hidđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. xiclohexan
B. xiclopropan
C. stiren
D. etilen
Câu 26. Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X
có khối lượng 12,4 gam và có thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, CTPT của M, N lần lượt là
A. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2
B. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2
C. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4
D. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4
B 2009
Câu 27. Hỗn hợp X gồm H2 và 1 anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất có tỉ khối
hơi so với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp
khí Y không làm mất màu nước brom, tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. CTCT của anken
A. CH2=C(CH3)2
B. CH2=CH2 C. CH2=CHCH2CH3 D. CH3CH=CHCH3
Câu 28. Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren, clobenzen, isoprene, but-1-en
B. 1,2-điclopropan, vinylaxetilen, vinylbenzen, toluene.
C. buta-1,3-ddien, cumen, etilen, trans-but-2-en
D. 1,1,2,2-tetrafloeten, propilen, stiren, vinylclorua
Câu 29. Cho hỗn hợp X gồm CH 4, C2H4, C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom dư thì
khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong dd NH3, thu được 36 gam kết tủa. Thành phần phần trăm theo thể tích
của CH4 trong hỗn hợp X là
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
3
A. 20
B. 50
C. 25
D. 40
Câu 30. Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1:1 thu được chất hữu cơ
Y (chứa 74,08% brom về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được 2 sản phẩm hữu cơ khác
nhau. Tên gọi của X là
A. but-1-en
B. Xiclopropan
C. but-2-en
D. propilen
CĐ 2010
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon X, Y (M Y > MX), thu được 11,2 lít
CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Công thức của X là
A. CH4
B. C2H2
C. C2H6
D. C2H4
Câu 32. Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H 2 (xúc tác Pd/PbCO3, to) thu được hỗn hợp Y chỉ
có 2 hiđrocacbon. CTPT của X là
A. C2H2
B. C4H6
C. C5H8
D. C3H4
Câu 33. Chất nào sau đây có đồng phân hình học
A. 2-clopropen
B. 1,2-đicloetan
C. But-2-in
D. but-2-en
A 2010
Câu 34. Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu
được hỗn hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình nước brom dư, sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng
bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra. Tỉ khối của Z so với H 2 là 10,08. Giá trị của
m là
A. 0,585
B. 0,620
C. 0,205
D. 0,328
Câu 35. Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 3-etylpent-3-en
B. 2-etylpent-3-en
C. 3-etylpent-2-en
D. 3-etylpent-1-en
Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ba(OH)2 dư tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung
dịch Ba(OH)2 ban đầu. CTPT của X là
A. C3H8
B. C2H6
C. C3H6
D. C3H6
B 2010
Câu 37. Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken. Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25. Đốt cháy hoàn toàn
4,48 lít X thu được 6,72 lít CO2 (đktc). Công thức của ankan và anken lần lượt là
A. CH4 và C2H4
B. CH4 và C4H8
C. C2H6 và C2H4
D. CH4 và C3H6
CĐ 2011
Câu 38. Số liên kết xich ma có trong mỗi phân tử: etilen, axetilen, buta-1,3-đien lần lượt là
A. 4; 2; 6
B. 4; 3; 6
C. 3; 5; 9
D. 5; 3; 9
Câu 39: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol
1:1 (có mặt bột sắt) là
A. p-bromtoluen và m-bromtoluen.
B. benzyl bromua.
C. o-bromtoluen và p-bromtoluen.
D. o-bromtoluen và m-bromtoluen.
Câu 40: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
4
A. CH2=CH-CH=CH2.
B. CH3-CH=C(CH3)2.
C. CH3-CH=CH-CH=CH2.
D. CH2=CH-CH2-CH3.
Câu 41: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohexan, xiclopropan và xiclopentan.
Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch brom là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 42: Chất X tác dụng với benzen (xt, t°) tạo thành etylbenzen. Chất X là
A. C2H4.
B. C2H2.
C. CH4.
D. C2H6.
A 2011
Câu 43. Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có CTPT C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên
A. 4
B. 6
C. 5
D. 2
Câu 44. Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác
nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2. Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối
lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 8. Thể
tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A. 33,6 lít
B. 44,8 lít
C. 22,4 lít
D. 26,88 lít
Câu 45. Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với dung dịch brom theo tỉ lệ mol 1: 1. Số dẫn xuất đibrom
(đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được
0,09 mol CO2. Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam. CTCT của C3H4 và C4H4 trong X lần lượt là
A. CH2=C=CH2, CH2=CH-C≡CH
B.CH2=C=CH2, CH2=C=C= CH2
C. CH≡C-CH3,CH2=C=C=CH2
D. CH≡C-CH3, CH2=CH-C≡CH
B 2011
Câu 47. Cho phản ứng C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O
Tổng hệ số ( nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:
A. 31
B. 34
C. 27
D. 24
Câu 48. Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6 và H2.Tỉ khối
của X so với butan là 0,4. Nếu cho X vào dung dịch brom dư thì số mol brom tối đa phản ứng là
A. 0,48 mol
B. 0,24 mol
C. 0,36
D. 0,6 mol
Câu 49. Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được vói dung dịch brom là
A. 5
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 50. Hỗn hợp khí X gồm: metan, etilen, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với hiđro là 17. Đốt cháy
hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình Ca(OH)2 dư thì khối lượng
bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là:
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
5
A. 3,39
B. 6,6
C. 5,85
D. 7,3
CĐ 2012
Câu 51: Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm ankan
và anken. Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75. Phần trăm thể tích của butan trong X là
A. 66,67%.
B. 25,00%.
C. 50,00%.
D. 33,33%.
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được
2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O. Hai hiđrocacbon trong X là
A. C2H6 và C3H8.
B. CH4 và C2H6.
C. C2H2 và C3H4.
D. C2H4 và C3H6.
A 2012
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn bộ
sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2. Sau các phản ứng thu được
39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam. Công thức phân tử của X là
A. CH4.
B. C3H4.
C. C4H10.
D. C2H4.
Câu 54: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan. Số công thức cấu tạo có thể có
của X là
A. 6.
B. 7.
C. 4.
D. 5.
Câu 55: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn
hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12,5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
A. 70%.
B. 80%.
C. 60%.
D. 50%.
Câu 56: Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm
mất màu dung dịch brom là
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
B 2012
Câu 57: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H 2. Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một
thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là
A. 0 gam.
B. 24 gam.
C. 8 gam.
D. 16 gam.
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (tỉ lệ số mol 1 : 1) có công thức đơn giản
nhất khác nhau, thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Các chất trong X là
A. một ankan và một ankin.
B. hai ankađien.
C. hai anken.
D. một anken và một ankin.
Câu 59 :(A-2013) Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình
một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
6
trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng
vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
A. 0,20 mol.
B. 0,25 mol.
C. 0,10 mol.
D. 0,15 mol.
Câu 60:(A-2014) Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol C2H2; 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol H2. Đun nóng X với xúc tác
Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11. Hỗn hợp Y phản ứng tối đa
với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là:
A. 0,1.
B. 0,3.
C. 0,4.
D. 0,2.
Câu 61:(THPTQG-2015) Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin,
ankađien. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. X không thể
gồm:
A. ankan và anken.
B. hai anken.
C. ankan và ankin.
D. ankan và ankađien.
Câu 62:(MH 2016) Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp X gồm: Metan, etilen, propin, vinyl axetilen, sản
phẩm thu được cho đi qua bình đựng H2SO4 đặc thì thấy khối lượng bình tăng 9 gam. Giá trị x là:
A.0,25.
B.0,2.
C.0,1.
D.0,15
Câu 63(MH-2018). Cho 3,2 gam hỗn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau
một thời gian thu được hỗn hợp khí X. Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được
4,48 lít CO2 (đktc). Giá trị của V là :
A. 6,72.
B. 7,84.
C. 8,96.
D. 10,08..
Câu 64:(THPTQG 2018_201) Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung
nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa
với a mol Br 2 2 trong dung dịch. Giá trị của a là:
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
7
A. 0,15.
. B 0,20.
. C 0,25.
. D 0,10.
Câu 65:(THPTQG 2018_203) Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4 , C2H2 , C2H4 và C3H6,
thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O. Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br trong
dung dịch. Giá trị của a là:
A. 0,15.
B. 0,25.
C. 0,10.
D. 0,06.
Câu 66:(MH 2019) Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X mạch hở (28CO2. Sục m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thấy có 19,2gam
brom phản ứng. Giá trị của m là:
A. 2 gam.
B. 3gam.
C. 1,50 gam
D. 1,52 gam
Câu 67: ( THPT-2019) Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni
xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so
với H2 là 14,5. Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,05.
B. 0,10.
C. 0,15.
D. 0,20.
Câu 68: ( THPT-2020) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước Br2?
A. Butan
B. Metan
C. Etilen
D. Propan
Câu 69: ( THPT-2022)Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm
mỏ. Công thức của metan là
A. CH4.
B. CO2.
C. C2H4.
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
D. C2H2.
8
Câu 70: ( THPT-2022)Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro. Tỉ khối của
E đối với H2 là 12,5. Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,11 mol O 2 thu được CO2 và H2O. Mặt
khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là
A. 0,03.
B. 0,02.
C. 0,04.
D. 0,05.
Câu 11. (THPTQG 2019_201) Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm:
H2, CH4, C2H4,C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10. Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng
hoàn toàn khối lượng bình tăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ
V lít khí O2. Giá trị của V là:
A. 5,376
B. 6,048
C. 5,824
D. 6,272
Câu 12.(THPTQG 2019_203). Nung nóng hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2
có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ
khối so với H2 là 14,4. Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là:
A. 0,08
B. 0,10
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
C. 0,04
D. 0,06
9
Câu 13.(MH 2020): Nung nóng a mol hỗn hợp axetilen, vinylaxetilen và hidro (với xúc tác Ni, giả thiết chỉ
có phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp khí Y vó tỉ khối hơi so với H2 là 20,5. Đốt cháy Y, thu được 0,3
mol CO2 và 0,25 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là:
A.0,2.
B.0,25.
C.0,15.
D.0.3
Câu 14:(THPTQG 2018_202) Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung
nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,4. Biết Y phản ứng tối đa
với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,25.
B. 0,20.
C. 0,10.
D. 0,15.
Câu 15:(THPTQG 2018_204) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4 , C2H2 , C2H4 và C3H6 ,
thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 3,78 gam H2O. Mặt khác 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol
Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là:
A. 0,070.
. B 0,105.
. C 0,030.
. D 0,045.
Câu 16.(THPTQG 2019_202). Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp khí gồm
H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10. Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng m gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra. Đốt cháy toàn bộ Y cần
vừa đủ 6,832 lít khí O2. Giá trị của m là:
A. 3,22.
B. 2,80.
C. 3,72.
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
D. 4,20.
10
Câu 17.(THPTQG 2019_204). Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2
có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối
so với H2 là 14,5. Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là:
A. 0,05.
B. 0,10.
C. 0,15.
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
D. 0,20.
11
CĐ 2007
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí
(trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO 2 (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích
không khí(ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là
A. 70,0 lít.
B. 78,4 lít.
C. 84,0 lít.
D. 56,0 lít.
Câu 2. Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và H 2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng thu được khí
Y. Dẫn Y qua lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch
phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít CO 2
(đktc) và 4,5 gam H2O. Giá trị của V là
A. 11,2
B. 13,44
C. 5,60
D. 8,96
Câu 3. Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo
theo tỉ lệ mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên
của X là
A. 2-metylpropan
B. 2,3-đimetylbutan C. butan
D. 3-metylpentan
A 2007
Câu 4. Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm hai hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung
dịch Br2 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br 2 giảm đi một nửa và khối lượng bình brom tăng
6,7 gam. CTPT của 2 hiđrocacbon là
A. C2H2 và C4H6
B. C2H2 và C4H8
C. C3H4 và C4H8
D. C2H2 và C3H8
Câu 5. Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử của Z
bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung
dịch Ca(OH)2 dư thu được số gam kết tủa là
A. 20
B. 40
C. 30
D. 10
Câu 6. Một hiđrocacbon X cộng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm có thành phần khối lượng
clo là 45,223%. CTPT của X là
A. C3H6
B. C3H4
C. C2H4
D. C4H8
Câu 7. Hidđrat hóa 2 anken chỉ tạo 2 ancol. Hai anken là
A. 2-metylpropen và but-1-en
B. propen và but-2-en
C. eten và but-2-en
D. eten và but-1-en
Câu 8. Hỗn hợp gồm hidđrocacbon X và oxi có tỉ lệ mol 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được
hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H 2SO4 đặc thu được hỗn hợp Z có tỉ khối so với H 2 bằng 19. CTPT
của X là
A. C3H8
B. C3H6
C. C4H8
D. C3H4
B 2007
Câu 9. Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với
hiđro là 75,5. Tên ankan đó là
A. 3,3-đimetylhexan B. 2,2-đimetylpropan C. isopentan D. 2,2,3-trimetylpentan
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
1
CĐ 2008
Câu 10. Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là C nH2n+1. Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng
nào
A. Ankan
B. Ankin
C. Ankađien
D. Anken
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hỗn hợp X gồm C 3H6, CH4, CO (thể tích CO gấp đôi thể tích CH4) thu
được 24 ml CO2 (các thể tích đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ khối của X so với H2 là
A. 12,9
B. 25,8
C. 22,2
D. 11,1
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm 1 ankan X và 1 ankin Y thu được số mol CO 2 bằng số mol
H2O. Phần trăm số mol của X và Y là
A. 75 và 25
B. 20 và 80
C. 35 và 65
D. 50 và 50
Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO 2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác
dụng với khí clo (tỉ lệ mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên X là
A. 2-metylbutan
B. etan
C. 2,2-đimetylpropan D. 2-metylpropan
A 2008
Câu 14. Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C 2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu
được hỗn hợp Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít
hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với oxi bằng 0,5. Khối lượng bình brom tăng là
A. 1,04
B. 1,32
C. 1,64
D. 1,20
Câu 15. Hỗn hợp X có tỉ khối so với H 2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn
0,1 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là
A. 20,4
B. 18,6
C. 18,96
D. 16,8
Câu 16. Khi crackinh hoàn toàn 1 thể tích ankan X thì thu được 3 thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo
ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) có tỉ khối so với H2 là 12. CTPT của X
A. C6H14
B. C3H8
C. C4H10
D. C5H12
Câu 17. Cho isopentan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1: 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A. 2
B. 3
C. 5
D.4
B 2008
Câu 18. Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn
1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít CO2. CTPT của 2 hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)
A. CH4 và C2H4
B. CH4, C3H4
C. CH4, C3H6
D. C2H6, C3H6
Câu 19. Hidđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa lien kết và có 2 nguyên tử cacbon bậc 3
trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích X thu được 6 thể tích CO 2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp
suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ mol 1:1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C 2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít CO2 và 2 lít hơi
H2O (các thể tích khí và hơi đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). CTPT của X là
A. C2H6
B. C2H4
C. CH4
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
D. C3H8
2
Câu 21. Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z gấp đôi khối lượng phân
tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A. Ankan
B. Anken
C. Ankađien
D. Ankin
CĐ 2009
Câu 22. Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni
thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí bằng 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch
brom dư thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là
A. 8,0
B. 16,0
C. 3,2
D. 32,0
Câu 23. Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các
chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni) cho cùng một sản phẩm là
A. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en
B. but-1-en, 2-metylpropen, cis-but-2-en
C. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan
D. xiclobutan, cis-but-2-en và cis-but-2-en
Câu 24. Hỗn hợp khí X gồm H 2 và C2H4 có tỉ khối so với He bằng 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu
được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 5. Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là
A. 20
B. 25
C. 40
D. 50
A 2009
Câu 25. Hidđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. xiclohexan
B. xiclopropan
C. stiren
D. etilen
Câu 26. Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X
có khối lượng 12,4 gam và có thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, CTPT của M, N lần lượt là
A. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2
B. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2
C. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4
D. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4
B 2009
Câu 27. Hỗn hợp X gồm H2 và 1 anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất có tỉ khối
hơi so với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp
khí Y không làm mất màu nước brom, tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. CTCT của anken
A. CH2=C(CH3)2
B. CH2=CH2 C. CH2=CHCH2CH3 D. CH3CH=CHCH3
Câu 28. Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren, clobenzen, isoprene, but-1-en
B. 1,2-điclopropan, vinylaxetilen, vinylbenzen, toluene.
C. buta-1,3-ddien, cumen, etilen, trans-but-2-en
D. 1,1,2,2-tetrafloeten, propilen, stiren, vinylclorua
Câu 29. Cho hỗn hợp X gồm CH 4, C2H4, C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom dư thì
khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong dd NH3, thu được 36 gam kết tủa. Thành phần phần trăm theo thể tích
của CH4 trong hỗn hợp X là
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
3
A. 20
B. 50
C. 25
D. 40
Câu 30. Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1:1 thu được chất hữu cơ
Y (chứa 74,08% brom về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được 2 sản phẩm hữu cơ khác
nhau. Tên gọi của X là
A. but-1-en
B. Xiclopropan
C. but-2-en
D. propilen
CĐ 2010
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon X, Y (M Y > MX), thu được 11,2 lít
CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Công thức của X là
A. CH4
B. C2H2
C. C2H6
D. C2H4
Câu 32. Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H 2 (xúc tác Pd/PbCO3, to) thu được hỗn hợp Y chỉ
có 2 hiđrocacbon. CTPT của X là
A. C2H2
B. C4H6
C. C5H8
D. C3H4
Câu 33. Chất nào sau đây có đồng phân hình học
A. 2-clopropen
B. 1,2-đicloetan
C. But-2-in
D. but-2-en
A 2010
Câu 34. Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu
được hỗn hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình nước brom dư, sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng
bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra. Tỉ khối của Z so với H 2 là 10,08. Giá trị của
m là
A. 0,585
B. 0,620
C. 0,205
D. 0,328
Câu 35. Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 3-etylpent-3-en
B. 2-etylpent-3-en
C. 3-etylpent-2-en
D. 3-etylpent-1-en
Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ba(OH)2 dư tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung
dịch Ba(OH)2 ban đầu. CTPT của X là
A. C3H8
B. C2H6
C. C3H6
D. C3H6
B 2010
Câu 37. Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken. Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25. Đốt cháy hoàn toàn
4,48 lít X thu được 6,72 lít CO2 (đktc). Công thức của ankan và anken lần lượt là
A. CH4 và C2H4
B. CH4 và C4H8
C. C2H6 và C2H4
D. CH4 và C3H6
CĐ 2011
Câu 38. Số liên kết xich ma có trong mỗi phân tử: etilen, axetilen, buta-1,3-đien lần lượt là
A. 4; 2; 6
B. 4; 3; 6
C. 3; 5; 9
D. 5; 3; 9
Câu 39: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol
1:1 (có mặt bột sắt) là
A. p-bromtoluen và m-bromtoluen.
B. benzyl bromua.
C. o-bromtoluen và p-bromtoluen.
D. o-bromtoluen và m-bromtoluen.
Câu 40: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
4
A. CH2=CH-CH=CH2.
B. CH3-CH=C(CH3)2.
C. CH3-CH=CH-CH=CH2.
D. CH2=CH-CH2-CH3.
Câu 41: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohexan, xiclopropan và xiclopentan.
Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch brom là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 42: Chất X tác dụng với benzen (xt, t°) tạo thành etylbenzen. Chất X là
A. C2H4.
B. C2H2.
C. CH4.
D. C2H6.
A 2011
Câu 43. Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có CTPT C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên
A. 4
B. 6
C. 5
D. 2
Câu 44. Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác
nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2. Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối
lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 8. Thể
tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A. 33,6 lít
B. 44,8 lít
C. 22,4 lít
D. 26,88 lít
Câu 45. Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với dung dịch brom theo tỉ lệ mol 1: 1. Số dẫn xuất đibrom
(đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được
0,09 mol CO2. Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam. CTCT của C3H4 và C4H4 trong X lần lượt là
A. CH2=C=CH2, CH2=CH-C≡CH
B.CH2=C=CH2, CH2=C=C= CH2
C. CH≡C-CH3,CH2=C=C=CH2
D. CH≡C-CH3, CH2=CH-C≡CH
B 2011
Câu 47. Cho phản ứng C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O
Tổng hệ số ( nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:
A. 31
B. 34
C. 27
D. 24
Câu 48. Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6 và H2.Tỉ khối
của X so với butan là 0,4. Nếu cho X vào dung dịch brom dư thì số mol brom tối đa phản ứng là
A. 0,48 mol
B. 0,24 mol
C. 0,36
D. 0,6 mol
Câu 49. Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được vói dung dịch brom là
A. 5
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 50. Hỗn hợp khí X gồm: metan, etilen, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với hiđro là 17. Đốt cháy
hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình Ca(OH)2 dư thì khối lượng
bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là:
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
5
A. 3,39
B. 6,6
C. 5,85
D. 7,3
CĐ 2012
Câu 51: Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm ankan
và anken. Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75. Phần trăm thể tích của butan trong X là
A. 66,67%.
B. 25,00%.
C. 50,00%.
D. 33,33%.
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được
2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O. Hai hiđrocacbon trong X là
A. C2H6 và C3H8.
B. CH4 và C2H6.
C. C2H2 và C3H4.
D. C2H4 và C3H6.
A 2012
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn bộ
sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2. Sau các phản ứng thu được
39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam. Công thức phân tử của X là
A. CH4.
B. C3H4.
C. C4H10.
D. C2H4.
Câu 54: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan. Số công thức cấu tạo có thể có
của X là
A. 6.
B. 7.
C. 4.
D. 5.
Câu 55: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn
hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12,5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
A. 70%.
B. 80%.
C. 60%.
D. 50%.
Câu 56: Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm
mất màu dung dịch brom là
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
B 2012
Câu 57: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H 2. Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một
thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là
A. 0 gam.
B. 24 gam.
C. 8 gam.
D. 16 gam.
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (tỉ lệ số mol 1 : 1) có công thức đơn giản
nhất khác nhau, thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Các chất trong X là
A. một ankan và một ankin.
B. hai ankađien.
C. hai anken.
D. một anken và một ankin.
Câu 59 :(A-2013) Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình
một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
6
trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng
vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
A. 0,20 mol.
B. 0,25 mol.
C. 0,10 mol.
D. 0,15 mol.
Câu 60:(A-2014) Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol C2H2; 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol H2. Đun nóng X với xúc tác
Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11. Hỗn hợp Y phản ứng tối đa
với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là:
A. 0,1.
B. 0,3.
C. 0,4.
D. 0,2.
Câu 61:(THPTQG-2015) Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin,
ankađien. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. X không thể
gồm:
A. ankan và anken.
B. hai anken.
C. ankan và ankin.
D. ankan và ankađien.
Câu 62:(MH 2016) Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp X gồm: Metan, etilen, propin, vinyl axetilen, sản
phẩm thu được cho đi qua bình đựng H2SO4 đặc thì thấy khối lượng bình tăng 9 gam. Giá trị x là:
A.0,25.
B.0,2.
C.0,1.
D.0,15
Câu 63(MH-2018). Cho 3,2 gam hỗn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau
một thời gian thu được hỗn hợp khí X. Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được
4,48 lít CO2 (đktc). Giá trị của V là :
A. 6,72.
B. 7,84.
C. 8,96.
D. 10,08..
Câu 64:(THPTQG 2018_201) Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung
nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa
với a mol Br 2 2 trong dung dịch. Giá trị của a là:
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
7
A. 0,15.
. B 0,20.
. C 0,25.
. D 0,10.
Câu 65:(THPTQG 2018_203) Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4 , C2H2 , C2H4 và C3H6,
thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O. Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br trong
dung dịch. Giá trị của a là:
A. 0,15.
B. 0,25.
C. 0,10.
D. 0,06.
Câu 66:(MH 2019) Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X mạch hở (28
brom phản ứng. Giá trị của m là:
A. 2 gam.
B. 3gam.
C. 1,50 gam
D. 1,52 gam
Câu 67: ( THPT-2019) Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni
xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so
với H2 là 14,5. Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,05.
B. 0,10.
C. 0,15.
D. 0,20.
Câu 68: ( THPT-2020) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước Br2?
A. Butan
B. Metan
C. Etilen
D. Propan
Câu 69: ( THPT-2022)Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm
mỏ. Công thức của metan là
A. CH4.
B. CO2.
C. C2H4.
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
D. C2H2.
8
Câu 70: ( THPT-2022)Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro. Tỉ khối của
E đối với H2 là 12,5. Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,11 mol O 2 thu được CO2 và H2O. Mặt
khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là
A. 0,03.
B. 0,02.
C. 0,04.
D. 0,05.
Câu 11. (THPTQG 2019_201) Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm:
H2, CH4, C2H4,C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10. Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng
hoàn toàn khối lượng bình tăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ
V lít khí O2. Giá trị của V là:
A. 5,376
B. 6,048
C. 5,824
D. 6,272
Câu 12.(THPTQG 2019_203). Nung nóng hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2
có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ
khối so với H2 là 14,4. Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là:
A. 0,08
B. 0,10
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
C. 0,04
D. 0,06
9
Câu 13.(MH 2020): Nung nóng a mol hỗn hợp axetilen, vinylaxetilen và hidro (với xúc tác Ni, giả thiết chỉ
có phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp khí Y vó tỉ khối hơi so với H2 là 20,5. Đốt cháy Y, thu được 0,3
mol CO2 và 0,25 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là:
A.0,2.
B.0,25.
C.0,15.
D.0.3
Câu 14:(THPTQG 2018_202) Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung
nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,4. Biết Y phản ứng tối đa
với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,25.
B. 0,20.
C. 0,10.
D. 0,15.
Câu 15:(THPTQG 2018_204) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4 , C2H2 , C2H4 và C3H6 ,
thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 3,78 gam H2O. Mặt khác 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol
Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là:
A. 0,070.
. B 0,105.
. C 0,030.
. D 0,045.
Câu 16.(THPTQG 2019_202). Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp khí gồm
H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10. Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng m gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra. Đốt cháy toàn bộ Y cần
vừa đủ 6,832 lít khí O2. Giá trị của m là:
A. 3,22.
B. 2,80.
C. 3,72.
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
D. 4,20.
10
Câu 17.(THPTQG 2019_204). Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2
có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối
so với H2 là 14,5. Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là:
A. 0,05.
B. 0,10.
C. 0,15.
“Đừng giả vờ chăm chỉ, thành công sẽ không diễn cùng bạn"
D. 0,20.
11
 








Các ý kiến mới nhất