Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lành
Ngày gửi: 16h:13' 15-03-2024
Dung lượng: 260.5 KB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lành
Ngày gửi: 16h:13' 15-03-2024
Dung lượng: 260.5 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
1
ĐỀ SỐ 1
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước các câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 đ)
a) Để tìm 60% của 45 ta làm như sau:
A. 45 x 60
B. 45 :60
C.45 x 100 : 60
D. 45 : 100 x 60
b) Tỉ số phần trăm của 27 và 60 là:
A. 0,45% B. 4,5% C. 45% D. 450%
Câu 2: ( 1 đ)
a) Chu vi hình tròn có đường kính 6dm là:
A. 18,84 dm
B. 188,4dm
C. 1,884dm
D. 37,68dm
b) Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 2,5dm là:
A. 25dm2
B. 37,5dm2
C. 31,25dm2
D. 35,7dm2
Câu 3: (1 đ):
a) Một hình thang có diện tích là 42,3dm2 , tổng hai đáy là 14,1dm. Vậy, chiều cao của hình
thang đó là:
A. 6dm
B. 3dm
B. 1,5dm
D. 15dm
b) Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 1m 3dm là:
A. 169dm2 B. 676dm2 C. 1014dm2 D. 101,4dm2
Câu 4: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 560m 3 = 56000dm3
b) 350dm3 > 35000cm3
c) 7dm 3 80cm3 = 7m3
d) 13m3 21dm3 = 13,21m3
Câu 5: (0,5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3dm3 = ..........cm3
b) 2,5m3 = ..........cm3
c) 0,05dm3 = ............cm3
d) 0,02m3 = ...........cm3
Câu 6: (0,5 điểm) Nếu cạnh của hình lập phương được gấp lên 3 lần thì diện tích toàn phần
của hình lập phương gấp lên số lần là:
A. 3 lần
B. 6 lần
C. 9 lần
D. 12 lần
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a)25,04 x 3,5
b) 66,15: 63
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
......................................................................................................................
Câu 8: (1điểm) Trong ba ngày, một cửa hàng bán được 2400kg đường. Ngày thứ nhất bán
được 35% số đường đó, ngày thứ hai bán được 40% số đường đó. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng
bán được bao nhiêu ki- lô- gam đường?
2
Câu 9 (2 điểm) Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 120cm, chiều rộng 60cm, chiều
cao 150cm.
a) Tính diện tích kính làm bể cá đó (bể không có nắp)
b) Nếu đổ đầy nước thì bể cá đó chứa được bao nhiêu lít nước (biết 1dm3 = 1 lít)
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 5
Thời gian: 40 phút
I. Phần trắc nghiệm:
Hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng các câu hỏi sau:
Câu 1. Lớp 5A5 có 24 nữ và 16 nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh cả lớp là:
A. 20%
B. 40%
C. 50%
D. 60%
Câu 2. Biết 25% của một số là 12. Hỏi số đó bằng bao nhiêu?
A. 20.
B. 40.
C. 60.
D. 48
Câu 3. a) Tìm 18% của 250kg là:
A. 45kg
B. 50kg
C 48kg
D. 52kg
b) 35% của 200 là:
A. 40
B. 70
C. 35
D. 80
3
Câu 4. Một cửa hàng bỏ ra 8 000 000 đồng tiền vốn để kinh doanh. Biết cửa hàng đó đã lãi 12%, số
tiền lãi là:
A. 960 000 (đ)
B. 900 000 (đ)
C. 800 000 (đ)
D. 640 000 (đ)
Câu 5. a) Thể tích của một hình lập phương có cạnh 6cm là:
A. 36cm3
B. 216cm3
C. 216m3
D. 216cm2
b) Diện tích của hình tròn có bán kính r = 4/5 m là:
A. 0,8 m2
B. 20096 cm2
D. 2,96 m2
D. 2,0096 dm2
Câu 6. Diện tích phần tô đậm trong hình chữ nhật dưới đây là:
A. 42 cm2
B. 18 cm2
C. 60 cm2
D. 35 cm2Câu 7. Kết quả điều tra về sở thích đối với một số môn thể
thao của 150 học sinh lớp 5 trường TH Ba Đình được thể
hiện trong biểu đồ hình quạt bên. Trong 160 học sinh đó, số
học sinh thích môn cờ vua là:
A. 15 hs
B. 24 hs
C. 80 hs
D. 40 hs
Tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia các
môn thể thao của khối 5
Câu 8. Viết tên của mỗi hình sau vào chỗ chấm.
……………………
….…………………..
………………….
…………………
2. Phần tự luận.
Câu 1. Một cửa hàng có 800 kg gạo. Buổi sáng bán được 25% số gạo đó, buổi chiều bán được 35%
số gạo đó. Hỏi số gạo còn lại là bao nhiêu?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 2. Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 6m, chiều cao 4m.
Người ta quét sơn bên trong 4 bức tường xung quanh phòng học và trần nhà. Hỏi diện tích cần quét
sơn là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích cửa là 8,2 m2
4
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 3. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước trong lòng bể là: chiều dài 2m, chiều
rộng 1,5m .Thể tích của bể nước đó 3m³. Tính chiều cao của bể nước đó? Nếu bể đó chứa 70% thể
tích bể thì được bao nhiêu lít nước? (biết rằng 1dm³ = 1 lít).
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Một hình tròn có chu vi bằng 9,42 cm2. Tính diện tích hình tròn đó.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và điền vào chỗ chấm các bài tập sau:
Câu 1: (0,5 điểm) Hỗn số chỉ phần tô màu là: M1
Câu 2: (0,5 điểm) Chữ số 5 trong số 14,205 thuộc: M1
A. Hàng đơn vị
B. Hàng trăm
5
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Câu 3:(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: M2
135 giây = …….. phút .
4 năm 12 tháng = ………. tháng
Câu4:(0,5điểm) Một đội văn nghệ có 25 học sinh, trong đó có 20 học sinh nữ. Tỉ số phần
trăm của số học sinh nữ và số học sinh trong đội văn nghệ là: M1
A. 80%
B. 5%
C. 100%
D. 40%
Câu 5:(0,5điểm) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2cm là: M1
A. 24cm2
B. 16cm2
C. 42cm2
D. 20cm2
Câu 6:(1điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: M1
a) 0,2 dm3 = 2000 cm3
b) 6258g = 6,258kg
Câu 7:(1điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng: M2
Một hình tròn có đường kính bằng 2,4m
Vậy diện tích của hình tròn đó là:................................................................................
Phần 2. Tự luận
Câu 8: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức sau: M2
a) 3,57
4,1 + 2,43
b) 36,66 : 7,8 – 2,9
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................. ...............
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
Câu 9:(2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 25,5 m đáy bé kém đáy lớn 1m chiều
cao bằng trung bình cộng hai đáy . Tính diện tích thửa ruộng hình thang đó ?M3
Bài giải
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
6
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
Câu 10:(1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: M4
(2,1 + 1,2 + 1,3 + ......+ 2,19)
(31,5 – 3,5
9)
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
7
ĐỀ SỐ 1
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước các câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 đ)
a) Để tìm 60% của 45 ta làm như sau:
A. 45 x 60
B. 45 :60
C.45 x 100 : 60
D. 45 : 100 x 60
b) Tỉ số phần trăm của 27 và 60 là:
A. 0,45% B. 4,5% C. 45% D. 450%
Câu 2: ( 1 đ)
a) Chu vi hình tròn có đường kính 6dm là:
A. 18,84 dm
B. 188,4dm
C. 1,884dm
D. 37,68dm
b) Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 2,5dm là:
A. 25dm2
B. 37,5dm2
C. 31,25dm2
D. 35,7dm2
Câu 3: (1 đ):
a) Một hình thang có diện tích là 42,3dm2 , tổng hai đáy là 14,1dm. Vậy, chiều cao của hình
thang đó là:
A. 6dm
B. 3dm
B. 1,5dm
D. 15dm
b) Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 1m 3dm là:
A. 169dm2 B. 676dm2 C. 1014dm2 D. 101,4dm2
Câu 4: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 560m 3 = 56000dm3
b) 350dm3 > 35000cm3
c) 7dm 3 80cm3 = 7m3
d) 13m3 21dm3 = 13,21m3
Câu 5: (0,5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3dm3 = ..........cm3
b) 2,5m3 = ..........cm3
c) 0,05dm3 = ............cm3
d) 0,02m3 = ...........cm3
Câu 6: (0,5 điểm) Nếu cạnh của hình lập phương được gấp lên 3 lần thì diện tích toàn phần
của hình lập phương gấp lên số lần là:
A. 3 lần
B. 6 lần
C. 9 lần
D. 12 lần
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a)25,04 x 3,5
b) 66,15: 63
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
......................................................................................................................
Câu 8: (1điểm) Trong ba ngày, một cửa hàng bán được 2400kg đường. Ngày thứ nhất bán
được 35% số đường đó, ngày thứ hai bán được 40% số đường đó. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng
bán được bao nhiêu ki- lô- gam đường?
2
Câu 9 (2 điểm) Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 120cm, chiều rộng 60cm, chiều
cao 150cm.
a) Tính diện tích kính làm bể cá đó (bể không có nắp)
b) Nếu đổ đầy nước thì bể cá đó chứa được bao nhiêu lít nước (biết 1dm3 = 1 lít)
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 5
Thời gian: 40 phút
I. Phần trắc nghiệm:
Hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng các câu hỏi sau:
Câu 1. Lớp 5A5 có 24 nữ và 16 nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh cả lớp là:
A. 20%
B. 40%
C. 50%
D. 60%
Câu 2. Biết 25% của một số là 12. Hỏi số đó bằng bao nhiêu?
A. 20.
B. 40.
C. 60.
D. 48
Câu 3. a) Tìm 18% của 250kg là:
A. 45kg
B. 50kg
C 48kg
D. 52kg
b) 35% của 200 là:
A. 40
B. 70
C. 35
D. 80
3
Câu 4. Một cửa hàng bỏ ra 8 000 000 đồng tiền vốn để kinh doanh. Biết cửa hàng đó đã lãi 12%, số
tiền lãi là:
A. 960 000 (đ)
B. 900 000 (đ)
C. 800 000 (đ)
D. 640 000 (đ)
Câu 5. a) Thể tích của một hình lập phương có cạnh 6cm là:
A. 36cm3
B. 216cm3
C. 216m3
D. 216cm2
b) Diện tích của hình tròn có bán kính r = 4/5 m là:
A. 0,8 m2
B. 20096 cm2
D. 2,96 m2
D. 2,0096 dm2
Câu 6. Diện tích phần tô đậm trong hình chữ nhật dưới đây là:
A. 42 cm2
B. 18 cm2
C. 60 cm2
D. 35 cm2Câu 7. Kết quả điều tra về sở thích đối với một số môn thể
thao của 150 học sinh lớp 5 trường TH Ba Đình được thể
hiện trong biểu đồ hình quạt bên. Trong 160 học sinh đó, số
học sinh thích môn cờ vua là:
A. 15 hs
B. 24 hs
C. 80 hs
D. 40 hs
Tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia các
môn thể thao của khối 5
Câu 8. Viết tên của mỗi hình sau vào chỗ chấm.
……………………
….…………………..
………………….
…………………
2. Phần tự luận.
Câu 1. Một cửa hàng có 800 kg gạo. Buổi sáng bán được 25% số gạo đó, buổi chiều bán được 35%
số gạo đó. Hỏi số gạo còn lại là bao nhiêu?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 2. Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 6m, chiều cao 4m.
Người ta quét sơn bên trong 4 bức tường xung quanh phòng học và trần nhà. Hỏi diện tích cần quét
sơn là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích cửa là 8,2 m2
4
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 3. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước trong lòng bể là: chiều dài 2m, chiều
rộng 1,5m .Thể tích của bể nước đó 3m³. Tính chiều cao của bể nước đó? Nếu bể đó chứa 70% thể
tích bể thì được bao nhiêu lít nước? (biết rằng 1dm³ = 1 lít).
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Một hình tròn có chu vi bằng 9,42 cm2. Tính diện tích hình tròn đó.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và điền vào chỗ chấm các bài tập sau:
Câu 1: (0,5 điểm) Hỗn số chỉ phần tô màu là: M1
Câu 2: (0,5 điểm) Chữ số 5 trong số 14,205 thuộc: M1
A. Hàng đơn vị
B. Hàng trăm
5
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Câu 3:(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: M2
135 giây = …….. phút .
4 năm 12 tháng = ………. tháng
Câu4:(0,5điểm) Một đội văn nghệ có 25 học sinh, trong đó có 20 học sinh nữ. Tỉ số phần
trăm của số học sinh nữ và số học sinh trong đội văn nghệ là: M1
A. 80%
B. 5%
C. 100%
D. 40%
Câu 5:(0,5điểm) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2cm là: M1
A. 24cm2
B. 16cm2
C. 42cm2
D. 20cm2
Câu 6:(1điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: M1
a) 0,2 dm3 = 2000 cm3
b) 6258g = 6,258kg
Câu 7:(1điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng: M2
Một hình tròn có đường kính bằng 2,4m
Vậy diện tích của hình tròn đó là:................................................................................
Phần 2. Tự luận
Câu 8: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức sau: M2
a) 3,57
4,1 + 2,43
b) 36,66 : 7,8 – 2,9
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................. ...............
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
Câu 9:(2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 25,5 m đáy bé kém đáy lớn 1m chiều
cao bằng trung bình cộng hai đáy . Tính diện tích thửa ruộng hình thang đó ?M3
Bài giải
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
6
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
Câu 10:(1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: M4
(2,1 + 1,2 + 1,3 + ......+ 2,19)
(31,5 – 3,5
9)
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
7
 









Các ý kiến mới nhất