Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 05h:47' 19-03-2024
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 564
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: ………………………………

ĐỀ ÔN GIỮA KÌ II SỐ 1

I- TRẮC NGHIỆM (3Đ) Chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm
Câu 1: Các số nào sau đây lập được các tỉ lệ thức?
A. 1; 3; 5; 15
Câu 2: Nếu

a c
=
b d

B. 2; 4; 7; 9
thì: A. a.c = c.d ;

C. -3; 2; 5; 9

D. -5; -3; 15; 17

B. a.c = b.d ; C. a.b = b.d;

D. a.d = b.c

Câu 3: Tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ biểu thức 2a = 5b là
o
^
0 . So sánh các cạnh của
Câu 4: Cho
biết ^A=3 0o ; B=6
: A.
B. BC < AC < AB C.
D.
Câu 5. Cho

ở hình bên. Khẳng định nào sau đây
đúng? A.
;
B.
ABC < ^
ACB
C.
;
D. ^
Câu 6. Cho hình vẽ, biết tam giác ABC có hai đường phân giác CD
và BE cắt nhau tại I. Khi đó:
A. AI là trung tuyến kẻ từ A;
B. AI là đường cao kẻ từ A.
C. AI là phân giác của góc A. D. AI là trung trực kẻ cạnh BC.
Câu 7. Cho hình vẽ. Trong các khẳng định sau khẳng định
nào đúng?
A.
Các đường xiên từ A đến BC là AB, AH.
E
B. Các đường xiên từ A đến BC là AB, AC.
C. Các đường xiên từ A đến BC là AH, AC.
D. Các đường xiên từ A đến BC là AB, AC, AH.
B
Câu 8: Bộ ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một
tam giác? A.
. B.
. C.
.
D.
.

A

B

C

D
A

D
I

Câu 9. Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là: A. 4;
B. 6;         C. 8; D. 12.
Câu 10. Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D'có
A. 6 đỉnh.
B. 12 cạnh.
C. 8 đỉnh.
D. 6 mặt.
Câu 11. Một hình lập phương có: A. 4 mặt, 4 đỉnh, 8 cạnh. B. 4 mặt, đỉnh, 8 cạnh.
C. 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh. D. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Câu 12. Các mặt bên của hình hình lập phương là: A. các hình bình hành.     
B. các hình thang cân.    C. các hình vuông.
D. các hình chữ nhật.             
II. TỰ LUẬN (7Đ)
x

Bài 1 (2đ): Tìm x, y biết: a) 8 =

y
5

và x + y = 26;

b)

x y z
= =
8 5 6

và 2 x+ y −z=−30

C

Bài 2 (1,5đ) Hưởng ứng phong trào khuyên góp sách, ba lớp

,

được tổng số 180 cuốn sách. Biết số cuốn sách của 3 lớp
Tính số sách mà mỗi lớp đã khuyên góp được.

đã khuyên góp
tỉ lệ với các số

.

Bài 3(1,0đ): Cho tam giác ABC vuông tại B, M là điểm nằm giữa hai điểm B và C.
Hãy giải thích vì sao AB < AM và AC > AM?
Bài 4 (2,5đ) Cho
vuông tại , đường phân giác
Trên cạnh
sao cho
gọi giao điểm của

là . Chứng minh rằng :
a.
b.

lấy điểm

.
là trực tâm của

c. So sánh



.
.

Họ và tên: ………………………………

đáp án ĐỀ ÔN GIỮA KÌ II SỐ 1

4.ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM. Mỗi câu đúng được 0,25đ
1
A

2
D

3
D

4
B

5
A

6
C

7
B

8
D

9
C

10
A

11
D

12
C

II. TỰ LUẬN

Đáp án
i
1
a) Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
x y
=
8 5

=

x+ y
8+5

Khi đó, ta

26
=2
13
x
có: 8 =2 =>
y
¿ 2 =>
5

=

x = 2.8 = 16

Điểm
0,5
0,5

y = 5.2 = 10

Vậy: x = 16, y = 10

b)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

Khi đó ta có:

0,5

0,5
2

Vậy
.
Gọi số sách mà ba lớp
,
*
(x,y,z ∈ N )
Vì số cuốn sách của 3 lớp

khuyên góp được lần lượt là 0,25
tỉ lệ với các số

ta có:

.
Vì đã khuyên góp được tổng số 180 cuốn sách nên :
Ta có:
nhau)
Khi đó ta có:

0,25
0,5

(áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng 0,5

(TM)
(TM)
(TM)
khuyên góp được lần lượt là

Vậy số sách mà ba lớp
cuốn sách.

3

Ta có AB vuông góc với BC, AM không vuông góc với BC nên
AB là đường vuông góc, AM là đường xiên kẻ từ điểm A đến
đường thẳng BC. Suy ra ABđường xiên)
Xét tam giác ABM có góc AMC là góc ngoài tại đỉnh M nên
^
BAM = 900 + ^
BAM >900
AMC = ^B + ^
Xét tam giác AMC:

^
AMC

0,5

0,5

>900 nên AC là cạnh lớn nhất của tam

giác AMC
4

AC > AM( quan hệ góc và cạnh đối diện trong một tam giác)
B
HS vẽ hình, viết GT, KL
a. Xét

có:

0,5

H

^
ABE= ^
HBE

(
là tia phân giác )
là cạnh chung

A

K

E

0,5
C

b. Vì

⇒^
BAE= ^
BHE=9 0

0

0,1

Xét
có :


tại
là trực tâm của
.
c. Vì
=> AE = EH (hai cạnh tương ứng)
Xét ∆ EHC vuông tại H, có: EH < EC (quan hệ giữa cạnh và góc 0,5
trong tam giác)

AE < EC.

Họ và tên: ………………………………

đáp án ĐỀ ÔN GIỮA KÌ II SỐ 2
 
Gửi ý kiến