Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

dai so 7 Giũa kỳ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh Đào
Ngày gửi: 21h:25' 24-03-2024
Dung lượng: 146.3 KB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích: 0 người
UBND TP. HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH

ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN, lớp: 7
Thời gian làm bài: 90 phút.
Đề bài gồm: 17 câu, 02 trang

ĐỀ CHÍNH THỨC

Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng.
Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em
chọn
Câu 1: Từ tỉ lệ thức
A.

, ta suy ra được tỉ lệ thức:
B.

Câu 2. Từ tỉ lệ thức

D.

C.

D.

C.

D.

, suy ra

A.
B.
Câu 3. Từ đẳng thức bx = ay thì:
A.

C.

B.

.

Câu 4. Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là
A. 1
C. 6

. Khi y = 3, thì x bằng:
D. 2

B.
Câu 5. Giá trị của biểu thức:

tại

A. 10
B. 9
C. 7
Câu 6.  Đa thức thức nào là đa thức một biến là
A. 8x2 – 4x + 3
B. 4xy +7
C. -3y3 - 5z
Câu 7: Bậc của đa thức 2x3 + 4x2 - 2x3 - x + 5 là:
A. 3
B. 4
C. 1

là :
D. =7
D. 5 – x5 + 6y  
D. 2

Câu 8.Cho

.Tổng của đa thức
A.
.
B.
C.
D.
3
7
Câu 9. Kết quả của phép nhân đơn thức -3x và đơn thức 2x bằng :
A. 5x10                  B. 5x2                
C. -6x10                
D. 6x21

.

Câu 10. Cho đa thức sau
. Trong các số sau, số nào là nghiệm của
đa thức đã cho:
A. 2
B. 1
C. -1
D. -2
Câu 11. Tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 3cm ; AC = 4cm ; BC = 5cm thì:

C.
D.
có cạnh AC = 1cm, BC = 6cm. Tính độ dài cạnh AB,

Câu 12. Cho tam giác
biết AB là một số nguyên.
A. 7cm
B. 8cm
Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 13: (1,0 điểm).

C. 6cm

D. 9cm

a) Tìm x biết
b) Tìm x, y biết:
và x - y = 9
Câu 14: (1,0 điểm). Khối lớp 7 của một trường THCS có 336 học sinh. Sau khi kiểm
tra 15 phút, số học sinh xếp thành ba loại giỏi, khá, trung bình. Biết số học sinh giỏi,
khá, trung bình lần lượt tỉ lệ với 4 ; 5 ; 7. Tính số học sinh mỗi loại của khối 7 ?
Câu 15: (1,5 điểm). Cho hai đa thức:

a) Thu gọn hai đa thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến.
b) Tìm đa thức
Câu 16: (3,0 điểm).

,

.

Cho MNP ( = 900); NI là phân giác của góc N (I MP). Trên tia NP lấy điểm E
sao cho NM = NE.
a) Chứng minh NMI = NEI
b) So sánh IP và IE.
c) Gọi K là trung điểm của ME, chứng minh 3 điểm N, K, I thẳng hàng
Câu 17: (0,5 điểm). Cho a + b + c = 18 và
Hãy tính giá trị của biểu thức
------------------ Hết -----------------SBD: ................. Họ và tên thí sinh: ....................................................................
Giám thị 1: ........................................... Giám thị 2: ....................................................

UBND TP. HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn: Toán, lớp: 7
Hướng dẫn chấm gồm: 02 trang
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM. (3 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/a
D
B
A
C
B
A
D
C
C
D
A
C
II/ PHẦN TỰ LUẬN. (7điểm).
Câu ý
Nội dung
Điểm
13
a) Ta có:
0, 25
. Vậy

b)
Từ

suy ra
x = 3. 5 = 15
y = 3. 2 = 6

Vậy x = 15; y = 6
Gọi x, y, z lần lượt là số HS giỏi, khá, trung bình của khối 7.
( x; y; z là số nguyên dương)

14

Theo đề ta có: 

Theo t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:

0, 25
0,25

0,25
0,25
0,25
0,25

Tìm được

15

a)

(TM)
Vậy số học sinh giỏi, khá, trung bình lần lượt là 84, 105, 147
học sinh.

0,25

0,25

= - 3x3 + 5x2 + (7x + x) – 2 = - 3x3 + 5x2 + 8x – 2
Vậy P(x) = - 3x3 + 5x2 + 8x – 2
0,25
= (- 5x3 + 2x3 ) – x2 – (3x – 2x) + 2 = - 3x3 – x2 – x + 2
Vậy Q(x) = - 3x3 – x2 – x + 2
= (- 3x3 + 5x2 + 8x – 2) + (- 3x3 – x2 – x + 2)

0,25

= - 3x3 + 5x2 + 8x – 2 - 3x3 – x2 – x + 2
b) = (- 3x3 – 3x3) + (5x2 – x2) + (8x – x) – (2 – 2) = - 6x3 + 4x2 +7x
Vậy M(x) = - 6x3 + 4x2 + 7x

16

= (- 3x3 + 5x2 + 8x – 2) - (- 3x3 – x2 – x + 2)
= - 3x3 + 5x2 + 8x – 2 + 3x3 + x2 + x - 2
= (- 3x3 + 3x3) + (5x2 + x2) + (8x + x) – (2 + 2)
= 6x2 + 9x – 4
Vậy N(x) = 6x2 + 9x - 4
Vẽ hình đúng
M
K
N

I

E

0,25
0,25
0,25

0,25
P

a) Xét MNI và ENI có
NM = NE (gt)
(Vì NI là tia phân giác của góc MNE)
Cạnh NI chung
Nên MNI = ENI (c.g.c)
b) Vì MNI = ENI (c.g.c) =>
=
= 900
=>IE PE
Tam giác IEP vuông tại E có IP là cạnh huyền nên IP là cạnh
lớn nhất suy ra IE c) Xét MNK và ENK
MN = NE (gt)
Cạnh NK chung
KM = KE
Nên MNK và ENK (c.c. c)
Suy ra
suy ra NK là tia phân giác của góc MNE)
Mà NI là tia phân giác của góc MNE suy ra 3 điểm N, K, I
thẳng hàng

0,50
0,25
0,50
0,50

0,50
0,25
0,25

17
0,25

0,25

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
 
Gửi ý kiến