Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 16h:29' 25-03-2024
Dung lượng: 97.5 KB
Số lượt tải: 2130
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 16h:29' 25-03-2024
Dung lượng: 97.5 KB
Số lượt tải: 2130
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn Toán - Lớp 4. Năm học 2023 – 2024
TT
Mức 2
Mức 3
TN
TL TN TL
TN TL
6
1
1
2
1
7
5
9.a
9.b
11
1
0,5 1
1
8
1
1
1
Câu số
4
10
Số điểm
0,5
2
0,5
2
2
3
8
4
6
6
Chủ đề
Số câu
1
2
3
Số học
Đại lượng
và đo đại
lượng
Yếu tố hình
học
Tổng số câu
Tổng số điểm
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Mức 1
1.a;
1.b;
2.a;
2.b;
3;6
3
6
3
1
1
2
1
3
2
Tổng cộng
TN
TL
7
3
3,5
3
1
1
1
1
UBND HUYỆN HẢI HÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG SƠN I
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKII LỚP 4
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán (40 phút)
Họ và tên GV coi kiểm tra
Họ và tên: …………………………………………..…………………………….
Lớp: ………………………………………………………………………………….
1…………………………………………
2………………………………………..
Họ tên và chữ ký của GV chấm KT: 1………………………………..
2…………………………….........
Điểm bài kiểm tra
Bằng số
Bằng chữ
Lời nhận xét của giáo viên
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
35
Câu 1. Phân số 63 được đọc là:
A. Ba mươi lăm phần sáu ba.
C. Ba mươi năm phần sáu mươi ba.
4
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng phân số 7 ?
12
12
A. 28
B. 21
B. Ba lăm phần sáu mươi ba.
D. Ba mươi lăm phần sáu mươi ba.
Câu 3. Trong các phân số sau, phân số bé nhất là :
8
A. 8
8
B. 9
18
Câu 4. Phân số 24 rút gọn về phân số tối giản là:
3
6
A. 4
B. 8
8
C. 21
8
C. 10
Câu 6. Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
8 3 3
B. 4 ; 4 ; 5
8
D. 11
9
C. 12
Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trong hình thoi ABCD (xem hình bên):
AB và DC không bằng nhau.
AB không song song với AD.
D
AB song song với DC
AC và DB là 2 đường thẳng không vuông góc.
3 3 8
A. 5 ; 4 ; 4
20
D. 28
3 3 8
4; 5 ; 4
18
D. 24
A
B
C
3 3 8
D. 5 ; 4 ; 4
C.
Câu 7. Minh có một số viên bi gồm 2 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 3 viên bi vàng.
Phân số chỉ phần các viên bi màu vàng trong số các viên bi của Minh là:
2
3
2
11
A. 7
B. 9
C. 9
D. 18
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 8. a. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:
A.
b. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
A. 65 dm2 = .................. cm2
Câu 9. Tính rồi rút gọn:
3
11
B. 10
B. 6 tạ 5 kg =..................kg
5
a) 16 + 16 = ………………………………………………..……………………….
6
5
7
4
9
4
b) 8 + 4 = ………………………………………………………………………......
c) 15 - 15 = ………………………………………………………………………….
d) 25 - 25
=…………………………………………………………………………..
Câu 10. Mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi 160 m, chiều rộng kém chiều dài
8m. Tính diện tích mảnh đất đó?
Bài giải
Câu 11. Tính bằng cách thuận tiện:
7
8
+
14 9
+
21 8
+
5 28
+
4 21
+
3
4
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA TOÁN GIỮA KÌ II
KHỐI 4: NĂM HỌC 2023 – 2024
Phần trắc
nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Phần tự luận
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Đáp án
D
B
D
A
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
S- Đ -Đ -S
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1,0 điểm
B
B
0,5 điểm
0,5 điểm
- Mỗi ý đúng được 0,25đ
1,0 điểm
- Mỗi ý đúng được 0,5đ
2,0 điểm
Chiều rộng mảnh đất hình
chữ nhật là:
( 160 – 8) : 2 = 76 ( m)
Chiều dài mảnh đất hình chữ
nhật là:
76 + 8 = 84 ( m)
Diện tích mảnh đất hình chữ
nhật là:
76 × 84 = 6 384 ( m2)
Đáp số: 6 384m
Câu 11
Biểu điểm
2
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
7 14 9 5 28 3
+ + + + +
8 21 8 4 21 4
7 9
14
28
2,0 điểm
1,0 điểm
5 3
= ( 8 + 8 )+( 21 + 21 ) +¿ ( 4 + 4 ) ( 0,5đ)
= 2 + 2 + 2 (0,25đ)
= 6 (0,25)
* Lưu ý: Hs làm cách khác mà ra kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.
Môn Toán - Lớp 4. Năm học 2023 – 2024
TT
Mức 2
Mức 3
TN
TL TN TL
TN TL
6
1
1
2
1
7
5
9.a
9.b
11
1
0,5 1
1
8
1
1
1
Câu số
4
10
Số điểm
0,5
2
0,5
2
2
3
8
4
6
6
Chủ đề
Số câu
1
2
3
Số học
Đại lượng
và đo đại
lượng
Yếu tố hình
học
Tổng số câu
Tổng số điểm
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Mức 1
1.a;
1.b;
2.a;
2.b;
3;6
3
6
3
1
1
2
1
3
2
Tổng cộng
TN
TL
7
3
3,5
3
1
1
1
1
UBND HUYỆN HẢI HÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG SƠN I
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKII LỚP 4
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán (40 phút)
Họ và tên GV coi kiểm tra
Họ và tên: …………………………………………..…………………………….
Lớp: ………………………………………………………………………………….
1…………………………………………
2………………………………………..
Họ tên và chữ ký của GV chấm KT: 1………………………………..
2…………………………….........
Điểm bài kiểm tra
Bằng số
Bằng chữ
Lời nhận xét của giáo viên
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
35
Câu 1. Phân số 63 được đọc là:
A. Ba mươi lăm phần sáu ba.
C. Ba mươi năm phần sáu mươi ba.
4
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng phân số 7 ?
12
12
A. 28
B. 21
B. Ba lăm phần sáu mươi ba.
D. Ba mươi lăm phần sáu mươi ba.
Câu 3. Trong các phân số sau, phân số bé nhất là :
8
A. 8
8
B. 9
18
Câu 4. Phân số 24 rút gọn về phân số tối giản là:
3
6
A. 4
B. 8
8
C. 21
8
C. 10
Câu 6. Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
8 3 3
B. 4 ; 4 ; 5
8
D. 11
9
C. 12
Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trong hình thoi ABCD (xem hình bên):
AB và DC không bằng nhau.
AB không song song với AD.
D
AB song song với DC
AC và DB là 2 đường thẳng không vuông góc.
3 3 8
A. 5 ; 4 ; 4
20
D. 28
3 3 8
4; 5 ; 4
18
D. 24
A
B
C
3 3 8
D. 5 ; 4 ; 4
C.
Câu 7. Minh có một số viên bi gồm 2 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 3 viên bi vàng.
Phân số chỉ phần các viên bi màu vàng trong số các viên bi của Minh là:
2
3
2
11
A. 7
B. 9
C. 9
D. 18
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 8. a. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:
A.
b. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
A. 65 dm2 = .................. cm2
Câu 9. Tính rồi rút gọn:
3
11
B. 10
B. 6 tạ 5 kg =..................kg
5
a) 16 + 16 = ………………………………………………..……………………….
6
5
7
4
9
4
b) 8 + 4 = ………………………………………………………………………......
c) 15 - 15 = ………………………………………………………………………….
d) 25 - 25
=…………………………………………………………………………..
Câu 10. Mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi 160 m, chiều rộng kém chiều dài
8m. Tính diện tích mảnh đất đó?
Bài giải
Câu 11. Tính bằng cách thuận tiện:
7
8
+
14 9
+
21 8
+
5 28
+
4 21
+
3
4
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA TOÁN GIỮA KÌ II
KHỐI 4: NĂM HỌC 2023 – 2024
Phần trắc
nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Phần tự luận
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Đáp án
D
B
D
A
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
S- Đ -Đ -S
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1,0 điểm
B
B
0,5 điểm
0,5 điểm
- Mỗi ý đúng được 0,25đ
1,0 điểm
- Mỗi ý đúng được 0,5đ
2,0 điểm
Chiều rộng mảnh đất hình
chữ nhật là:
( 160 – 8) : 2 = 76 ( m)
Chiều dài mảnh đất hình chữ
nhật là:
76 + 8 = 84 ( m)
Diện tích mảnh đất hình chữ
nhật là:
76 × 84 = 6 384 ( m2)
Đáp số: 6 384m
Câu 11
Biểu điểm
2
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
7 14 9 5 28 3
+ + + + +
8 21 8 4 21 4
7 9
14
28
2,0 điểm
1,0 điểm
5 3
= ( 8 + 8 )+( 21 + 21 ) +¿ ( 4 + 4 ) ( 0,5đ)
= 2 + 2 + 2 (0,25đ)
= 6 (0,25)
* Lưu ý: Hs làm cách khác mà ra kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.
 









Các ý kiến mới nhất