Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Hoàng Oanh
Ngày gửi: 16h:42' 03-04-2024
Dung lượng: 239.1 KB
Số lượt tải: 451
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Hoàng Oanh
Ngày gửi: 16h:42' 03-04-2024
Dung lượng: 239.1 KB
Số lượt tải: 451
1
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II – HÓA HỌC 10 – NĂM HỌC 2023-2024
I-Phản ứng oxi hóa - khử
Câu 1. Điều nào đúng khi nói về vai trò của các chất tham gia sơ đồ phản ứng oxi hóa khử sau?
KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
A. KMnO4 là chất oxi hóa. B. HCl là chất khử.
C. KMnO4 là môi trường. D. HCl vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Câu 2. Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên
tử?
A. Số khối.
B. Số oxi hóa.
C. Số hiệu nguyên tử.
D. Số mol.
Câu 3. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A. electron.
B. neutron.
C. proton.
D. cation.
Câu 4. Trong phản ứng oxi hóa – khử
A. chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.
B. quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.
C. chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
D. quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 5. Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình quang hợp của cây xanh là một phản ứng
A. oxi hóa – khử.
B. thế.
C. hóa hợp.
D. trao đổi.
Câu 6. Xăng E5 là một loại xăng sinh học, được tạo thành khi trộn 5 thể tích ethanol (C 2H5OH) với 95 thể tích xăng
truyền thống, giúp thay thế một phần nhiên liệu hóa thạch, phù hợp với xu thế phát triển chung trên thế giới và góp
phần đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia. Đốt cháy ethanol (C2H5OH) là một phản ứng
A. thế.
B. oxi hóa – khử.
C. hóa hợp.
D. trao đổi.
Câu 7. Amonia (NH3) là nguyên liệu sản xuất nitric acid (HNO3) và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen
trong amonia và nitric acid lần lượt là
A. -3, +5.
B. +1, +5.
C. +3, -5.
D. +5, +6.
Câu 8. Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4-) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y
học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của Mn trong ion MnO4- và K2MnO4 lần lượt là
A. +3, +6.
B. +6, +7.
C. +2, +6.
D. + 7, +6.
Câu 9. Số oxi hóa của Al trong Al, Al2O3, AlCl3 lần lượt là
A. 0, +2, +3.
B. 0, +3, +3.
C. +3, +3, +3.
D. 0, -3, -3.
Câu 10. Số oxi hóa của Cl trong Cl2, HCl, HClO lần lượt là
A. 0, -1, -1.
B. 0, +1, +1.
C. 0, -1, +1.
D. 0, 0, 0.
Câu 11. Số oxi hóa của S và N trong H2SO4 và HNO3 lần lượt là
A. +4, -5.
B. +4, +5.
C. +6, -5.
D. +6, +5.
Câu 12. Cho các chất sau: Cl2; HCl; NaCl; KClO3; HClO4; số oxi hóa của nguyên tử Cl trong phân tử các chất trên lần
lượt là A. 0; +1; +1; +5; +7.
B. 0; 1; 1; 5; 7. C. 1; -1; -1; -5; -7.
D. 0; -1; -1; +5; +7.
Câu 13. Cho các phương trình phản ứng: (a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3. (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O. (c) Fe3O4 +
4CO → 3Fe + 4CO2. (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3. Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 14. Cho phản ứng: aNH3 + bCl2 → cN2 + dHCl. a, b, c, d là các số nguyên, tối giản. Giá trị của a là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 15. Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò là chất khử là
A. 1.
B. 2.
C. 3. D. 4.
Câu 16. Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2, chất khử trong phản ứng là
A. Zn.
B. HCl.
C. H2.
D. ZnCl2.
Câu 17. Sản xuất gang trong công nghiệp bằng cách sử dụng khí CO khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao theo phản ứng sau:
Fe2O3 + 3CO
2Fe + 3CO2
Trong phản ứng trên chất đóng vai trò chất bị oxi hoá là
A. Fe2O3.
B. CO.
C. Fe.
D. CO 2.
Câu 18. Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử amonia (NH3)?
A. 4NH3 + 3O2
2N2 + 6H2O.
B. 2NH3 + 3Cl2
6HCl + N2.
C. NH3 + HCl
NH4Cl.
D. 4NH3 + 5O2
4NO + 6H2O.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sự oxi hóa là sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố.
B. Sự khử là sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố.
C. Chất oxi hóa là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
D. Chất khử là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
2
II. Năng lượng hóa học
Câu 20. Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc
mát hơn đó là do
A. xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.
B. xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường.
C. có sự giải phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường.
D. xảy ra phản ứng thu nhiệt.
Câu 21. Cho phản ứng sau: CHCH(g) + 2H2(g) → CH3-CH3(B).
Biết năng lượng liên kết trong bảng sau:
Liên kết
H–H
C–C
C–H
CC
Eb
436
347
414
Biến thiên enthalpy của phản ứng là
A. +292 kJ.
B. +192 kJ.
C. -292 kJ.
Câu 22. Cho giản đồ sau thể hiện sự biến thiên enthalpy trong một phản ứng hóa học.
839
D. -192 kJ.
Phương trình nhiệt hóa học thể hiện đúng giản đồ trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (
) nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng thu nhiệt có
= 0.
B. Phản ứng tỏa nhiệt có
< 0.
C. Phản ứng thu nhiệt có
< 0.
D. Phản ứng tỏa nhiệt có
> 0.
Câu 24: Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng
2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l)
= - 571,68 kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C. toả nhiệt.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Câu 25. Phản ứng toả nhiệt là phản ứng
A. làm nhiệt độ môi trường xung quanh lạnh đi.
B. không làm thay đổi nhiệt độ môi trường xung quanh.
C. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
D. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
Câu 26. Loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
A. Phản ứng đốt cháy. B. Phản ứng nhiệt phân. C. Phản ứng tạo gỉ kim loại.
D. Phản ứng quang hợp.
Câu 27. Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
A. Phản ứng nhiệt phân thuốc tím (KMnO4). B. Phản ứng nung NH4Cl(s) tạo ra NH3(g) và HCl(g).
C. Phản ứng đốt cháy cồn (ethanol).
D. Phản ứng nhiệt phân Fe(OH)3.
Câu 28. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g)
∆rH
= +176,0 kJ.
B. C2H4(g) + H2(g) C2H6(g)
∆rH
= -137,0 kJ.
C. Fe2O3(s) + 2Al(s) Al2O3(s) + 2Fe(s)
∆rH
= -851,5 kJ.
3
D. C(s) + O2(g) CO2(g)
∆rH
= -393,5 kJ.
Câu 29.
kèm theo một phản ứng hoá học là kí hiệu cho ...................của phản ứng đó. Tìm cụm từ sau đây
điền vào dấu .......
A. nhiệt tạo thành chuẩn.
B. năng lượng hoạt hóa.
C. năng lượng tự do.
D. biến thiên enthalpy chuẩn.
Câu 30. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
A. áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn
là 298K (25oC).
B. áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L -1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn
là 298K (25oC).
C. áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L -1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn
là 298K (25oC).
D. áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn
là 298K (25oC).
Câu 31. Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: 3Fe(s)+4H 2O(l)
Fe3O4(s) +4H2(g)
= +26,32
kJ. Giá trị
của phản ứng: Fe3O4(s)+ 4H2(g)
3Fe(s) + 4H2O(l) là
A.-10,28 kJ.
B.-26,32 kJ.
C.+19,74 kJ.
D. +13,16 kJ.
Câu 32. Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:
N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) ∆ rHo298K= +180 kJ. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.
B. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
C. Phản ứng tỏa nhiệt.
D. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
Câu 33. Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
B. Áp suất 1 atm và nhiệt độ 298K.
o
C. Áp suất 1 atm và nhiệt độ 25 C.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Câu 34. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC hay 298K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298oK.
o
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 C.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oK.
Câu 35. Nồng độ mol chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là
A. 1 mol/L.
B. 1 gam/L.
C. 2 mol/L.
D. 2 gam/L.
Câu 36. Enthalpy tạo thành chuẩn (
) của một chất được định nghĩa là lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi
A. ngâm 1 mol ion ở thể khí trong nước ở 25oC và 1 bar.
B. tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở 25oC và 1 bar.
C. 1 mol nguyên tử khí được tạo thành từ các nguyên tố của nó ở 25oC và 1 bar.
D. 1 mol electron bứt ra khỏi 1 mol nguyên tử thể khí ở trạng thái cơ bản ở 25 oC và 1 bar.
Câu 37. Tính biến thiên enthalpy (
) của phản ứng đốt cháy C2H4:
C2H4(g) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 2H2O(g)
Biết nhiệt tạo thành của các chất cho trong bảng sau:
Chất
C2H4(g)
O2(g)
CO2(g)
52,47
0
-393,50
H2O(g)
-241,82
A. -687,79 kJ.
B. 1323,11 kJ.
C. -1323,11 kJ.
D. 687,79 kJ.
Câu 38. Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ những đơn chất bền vững nhất.
(b) Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng 0.
o
(c) Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là∆ f H 298.
o
(d) Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là ∆ f H .
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 39. Cho các phát biểu sau:
4
ΔH
(a) Biến thiên enthalpy của phản ứng được kí hiệu là r , thường tính theo đơn vị kJ hoặc kcal.
(b) Phương trình phản ứng hoá học có kèm theo nhiệt phản ứng là phương trình nhiệt hoá học.
(c) Enthalpy tạo thành của một chất là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các hợp chất bền nhất.
0
(d) Enthalpy tạo thành trong điều kiện chuẩn gọi là enthalpy tạo thành chuẩn và được kí hiệu là Δ f H 298 .
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 40. Cho giản đồ năng lượng sau:
Phát biểu đúng là
A. Nhiệt lượng toả ra của phản ứng là 1450 kJ.
B. Phản ứng thu nhiệt.
B. Nhiệt lượng thu vào của phản ứng là – 1450 kJ.
D. Phản ứng cần cung cấp nhiệt liên tục.
Câu 41. Cho phản ứng 4Na(s) + O2(g) → 2Na2O(s)
=−836kJ, đây là
A. phản ứng thu nhiệt.
B. phản ứng tỏa nhiệt.
C. năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.
D. biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.
Câu 42. Cho phản ứng: 2NaCl(s) → 2Na(s) + Cl2(g). Biết
chuẩn của phản ứng này là A. +411,1 kJ. B. -822,2 kJ.
Câu 43. Cho phản ứng sau: 2H2(g) + O2(g)
A. -572 kJ/mol.
B. -572 kJ.
2H2O(l)
C. -286 kJ/mol.
Câu 44. Cho phản ứng sau: 4Na(s) + O2(g) → 2Na2O(s)
kiện chuẩn là
A.– 836 kJ/ mol.
B.– 418 kJ/ mol.
III- Tốc độ phản ứng hoá học
Câu 45. Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) Fe3O4 (s) + 4CO (g)
(c) H2(g) + Cl2 (g)
3Fe (s) + 4CO2 (g)
2HCl(g)
(NaCl) = −411,1(kJmol−1) . Biến thiên enthalpy
C. +822,2 kJ.
D. -411,1 kJ.
= -572 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O là
D. -286 kJ.
=−836kJ. Enthalpy tạo thành của Na2O rắn ở điều
C.+ 836 kJ/ mol.
D.+ 418 kJ/ mol.
(b) 2NO2 (g)
N2O4(g)
(d) CaO(s) + SiO 2 (s)
CaSiO3 (s)
(e) CaO (s) + CO2 (g)
CaCO3 (s)
(g) 2KI (aq) + H 2O (aq)
I2 (s) + 2KOH (aq)
Số phản ứng có tốc độ tăng khi tăng áp suất là A. 2.
B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 46. Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng khi dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt
cháy than cốc trong sản xuất gang?
A. Nhiệt độ và diện tích tiếp xúc.
C. Nhiệt độ và áp suất.
B. Áp suất và diện tích tiếp xúc.
D. Nồng độ và diện tích tiếp xúc.
Câu 47. Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Lúc đầu nồng độ Br2 là 0,045 mol/L, sau 90 giây phản ứng
nồng độ Br2 là 0,036 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng (M/s) trong khoảng thời gian 90 giây tính theo Br 2 là?
A. 10-2.
B. 10-3.
C. 10-5.
D. 10-4.
Câu 48. Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi của đại lượng nào sau đây
(trong một đơn vị thời gian) ?
A. nhiệt độ phản ứng.
B. nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm.
C. số oxi hóa chất phản ứng hoặc sản phẩm.
D. thời gian phản ứng.
Câu 49. Tốc độ phản ứng là đại lượng dùng để đánh giá
A. độ tăng khối lượng chất tham gia phản ứng.
B. độ tăng khối lượng chất sản phẩm.
C. thời gian chất tham gia phản ứng.
D. mức độ xảy ra nhanh hay chậm của một phản ứng.
Câu 50. Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong môt
đơn vị thời gian được gọi là
A. tốc độ phản ứng.
B. enthanpy chuẩn của phản ứng.
5
C. hệ số nhiệt độ Van't Hoff.
D. hằng số cân bằng của phản ứng.
Câu 51. Hằng số tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học có giá trị đúng bằng tốc độ phản ứng khi nồng độ các
chất phản ứng
A. bằng nhau và bằng 2M.
B. bằng nhau và bằng 1M.
C. khác nhau.
D. bằng nhau và bằng 0,5M.
Câu 52: Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc
A. nhiệt độ và nồng độ chất phản ứng.
B. nhiệt độ và bản chất các chất tham gia phản ứng.
C. nồng độ chất phản ứng.
D. bản chất của chất phản ứng.
Câu 53. Chất làm tăng tốc độ phản ứng mà sau phản ứng nó không bị thay đổi về lượng và chất được gọi là
A. chất ức chế. B. chất hoạt hóa. C. chất điện li.
D. chất xúc tác.
Câu 54. Hằng số tốc độ phản ứng k
A. phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ chất phản ứng.
B. chỉ phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng.
C. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phản ứng.
D. phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất các chất tham gia phản ứng.
Câu 55. Cho phản ứng xảy ra trong pha khí: 2H2 + O2 2H2O. Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng trên
đúng là
A.
.
B.
.
C.
Câu 56: Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2
A.
.
C.
.
D.
2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là
B.
.
.
.
D.
.
Câu 57. Cho phản ứng: 2KClO3 (s)
2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng
trên là:
A. Kích thước các tinh thể KClO3.
B. Áp suất.
C. Chất xúc tác.
D. Nhiệt độ.
Câu 58. Cho phản ứng: 2N2O5(g) O2(g) + 4NO2(g).
Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng trên là
A. ν=
∆ CN O
2
5
=
∆ CO
2
=
∆ C NO
2
.
∆T
∆T
∆T
∆
C
−∆
C
1
N O
O
−1 ∆C NO .
C. ν=
=
=
2 ∆T
∆T
4 ∆T
2
5
2
2
−1 ∆ C N O ∆ C O 1 ∆ C NO .
=
=
2 ∆T
∆T
4 ∆T
∆
C
∆
C
1
N O
O
1 ∆ C NO .
D. ν=
=
=
2 ∆T
∆T
4 ∆T
B. ν=
2
2
5
5
2
2
2
2
Câu 59. Cho phản ứng ở 45°C 2N2O5 (g) O2 (g) + 2N2O4 (g)
Sau 275 giây đầu tiên, nồng độ của O2 là 0,188 M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo O2 trong khoảng thời
gian trên.
A. 1463 M/s.
B. 6,8.10−4 M/s.
C. 8,6.10−4 M/s.
D. 6,8.104 M/s.
Câu 60. Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín
(cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ.
B. Chất xúc tác.
C. Nồng độ.
D. Áp suất.
Câu 61. Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?
A. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
B. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
C. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
D. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Câu 62: Mối quan hệ giữa nhiệt độ và tốc độ phản ứng hóa học được biểu diễn bằng công thức
A.
.
B.
. C.
.
D.
Câu 63. Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g)
Cho các yếu tố: (a) tăng nồng độ H2O2, (b) giảm nhiệt độ, (c) thêm xúc tác MnO2.
Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
A. (a), (c).
B. chỉ có (c).
C. (a), (b).
D. (a), (b), (c).
Câu 64. Cho phản ứng. 2CO (g) + O2 (g) → 2CO2 (g)
.
6
Với hệ số nhiệt độ Van't Hoff ( = 2).Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 40°C
lên 70°C?
A. tăng gấp 2 lần;
B. tăng gấp 8 lần;
C. giảm 4 lần;
D. tăng gấp 6 lần.
Câu 65. Hệ số nhiệt độ Van't Hoff (γ) cho biết khi tăng nhiệt độ 10oC thì tốc độ phản ứng tăng
A. 1 lần.
B. từ 2 đền 4 lần.
C. 5 lần.
D. 10 lần.
Câu 66. Thức ăn khi được bảo quản trong tủ lạnh sẽ chậm bị ôi thiu hơn khi để ở điều kiện nhiệt độ thường bên ngoài
vì nguyên nhân gì?
A. Nhiệt độ trong tủ lạnh cao hơn nên tốc độ phân hủy thức ăn chậm hơn.
B. Nhiệt độ trong tủ lạnh thấp hơn nên tốc độ phân hủy thức ăn chậm hơn.
C. Áp suất trong tủ lạnh thấp hơn nên tốc độ phân hủy thức ăn chậm hơn.
D. Áp suất trong tủ lạnh cao hơn nên tốc độ phân hủy thức ăn chậm hơn.
Câu 67. Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng. B. Cân bằng hóa học. C. Phản ứng thuận nghịch.
D. Phản ứng một chiều.
Câu 68. Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. nồng độ của các chất khí tăng lên.
B. nồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. chuyển động của các chất khí tăng lên.
D. nồng độ của các chất khí không thay đổi
Câu 69. Khi đun nấu thức ăn, nếu củi được chẻ nhỏ thì quá trình cháy xảy ra nhanh hơn. Vậy người ta đã dựa vào yếu
tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng?
A. nồng độ.
B. nhiệt độ.
C. diện tích tiếp xúc.
D. áp suất.
Câu 70. Cho phản ứng sau: 2KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của
phản ứng này là
A. kích thước KMnO4 (s).
B. áp suất.
C. chất xúc tác.
D. nhiệt độ.
Câu 71. Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng
nhôm ở dạng nào sau đây?
A. Dạng viên nhỏ.
B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
C. Dạng tấm mỏng.
D. Dạng nhôm dây.
Câu 72. Từ một miếng đá vôi và một lọ dung dịch HCl 1M, thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện nào sau đây sẽ
thu được lượng CO2 lớn nhất trong khoảng thời gian xác định?
A. Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, không đun nóng.
B. Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, đun nóng.
C. Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1M, không đun nóng.
D. Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1M, đun nóng.
Câu 73. Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa lửa sẽ cháy to hơn. Như vậy, dầu hỏa đóng vai trò chất xúc tác cho quá trình
này.
(b) Để thực phẩm tươi lâu, người ta dùng phương pháp bảo quản lạnh. Ở nhiệt độ thấp, quá trình phân hủy các chất
diễn ra chậm hơn.
(c) Trong quá trình làm sữa chua, lúc đầu người ta phải pha sữa trong nước ấm và thêm men là để tăng tốc độ quá
trình gây chua. Sau đó làm lạnh để kìm hãm quá trình này.
(d) Tùy theo phản ứng mà có thể dùng một, một số hoặc tất cả yếu tố để tăng tốc độ phản ứng.
Số phát biểu sai là
A. 1. B. 2.
C. 3. D. 4.
Câu 74. Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau:
(a) Dùng nồi áp suất
(c) Chặt nhỏ thịt cá.
(b) Cho thêm muối vào.
(d) Nấu cùng nước lạnh.
Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là
A. (a), (b), (c).
B. (a), (c), (d).
C. (b), (c), (d).
D. (a), (b), (d).
Câu 75. Cho các phản ứng sau:
(a) 2Al(s) + Fe2O3(s)
(b) 2H2(g) + O2(g)
(c) C(s) + O2(g)
Al2O3(s) + 2Fe(s).
2H2O(l).
CO2(g).
(d) CaCO3(s) + 2HCl(aq)
CaCl2(aq) + H2O(l) + CO2(g).
Số phản ứng khi tăng áp suất của chất phản ứng, tốc độ bị thay đổi là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
IV. Nguyên tố nhóm VIIA
D. 4.
7
Câu 76. Ở điều kiện thường, đơn chất bromine có màu
A. lục nhạt.
B. vàng lục.
C. nâu đỏ.
D. tím đen.
Câu 77. Ở điều kiện thường halogen nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí có màu lục nhạt?
A. I2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. F2.
Câu 78. Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
A. F2.
B. I2.
C. Cl2.
D. Br2.
Câu 79. Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
A. NaCl.
B. KCl.
C. MgCl2.
D. NaF.
Câu 80. Ở điều kiện thưởng, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
A. F2.
B. Br2.
C. I2.
D. Cl2.
Câu 81. Đơn chất halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là
A. fluorine.
B. bromine.
C. iodine.
D. chlorine.
Câu 82. Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là
A. bromine.
B. iodine.
C. chlorine.
D. fluorine.
Câu 83. “Ở điều kiện thường, chlorine tồn tại ở trạng thái ....(1)...., có màu ...(2)...”. Nội dung (1), (2) lần lượt là
A. rắn, tím đen.
B. khí, nâu đỏ.
C. khí, vàng lục.
D. khí, lục nhạt.
Câu 84. Trong y tế, đơn chất halogen nào được hòa tan trong ethanol để dùng làm chất sát trùng vết thương?
A. Br2.
B. F2.
C. Cl2.
D. I2.
Câu 85. Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là
A. NaCl. B. NaF. C. HF. D. CaF2.
Câu 86. Trong thiên nhiên, chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng
A. đơn chất Cl2.
B. muối NaCl có trong nước biển.
C. khoáng vật carnalite (KCl.MgCl2.6H2O).
D. khoáng vật sylvinite (KCl.NaCl).
Câu 87. Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?
A. Tuyến giáp trạng.
B. Tuyến tụy.
C. Tuyến yên..
D. Tuyến thượng thận.
Câu 88. Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?
A. Fluorine.
B. Bromine.
C. Iodine.
D. Chlorine.
Câu 89. Khi tác dụng với kim loại calcium, nguyên tử chlorine thể hiện xu hướng
A. góp chung 1 electron.
B. nhường 7 electron. C. nhường 1 electron.
D. thu 1 electron.
Câu 90. Cho nhiệt sôi độ của các halogen: F2 (-188), Cl2 (-35), Br2 (59), I2 (184). Yếu tố ảnh hưởng đến sự biến đổi
nhiệt độ sôi của các halogen là
A. tương tác van der Waals.
B. liên kết cộng hoá trị.
C. liên kết hydrogen.
D. nhận thêm 1electron.
Câu 91. Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là
do từ fluorine đến iodine
A. khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
B. tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
C. khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
D. độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
Câu 92. Có các nhận xét sau về chlorine:
(a) Nước Javel có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.
(b) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất màu.
(c) Chlorine được dùng sản xuất potassium chlorate, nước Javel.
(d) Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O.
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 93. Có các nhận xét sau về chlorine:
(a) Nước Javel có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.
(b) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất màu.
(c) Chlorine được dùng sản xuất potassium chlorate, nước Javel.
(d) Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O.
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 94. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một số ứng dụng của đơn chât chlorine?
A. Khí chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp.
B. Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công
nghiệp và trong gia đình.
8
C. Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide, đun nóng tạo dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn
trong công nghiệp và trong gia đình.
D. Khí chlorine phản ứng với dung dịch postasium hydroxide, đun nóng tạo dung dịch H2O, KCl, KClO3.
Câu 95. Khi tham gia tạo liên kết với hydrogen, chlorine có xu hướng
A. góp chung 1 electron.
B. nhận thêm 1 electron.
C. nhường đi 1 electron.
D. nhường 7 electron.
Câu 96. Phản ứng giữa đơn chất fluorine với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ
thấp tạo sản phẩm có chứa liên kết gì sau đây?
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cho - nhận.
C. Liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. Liên kết cộng hóa trị không cực.
Câu 97. Khi tác dụng với kim loại K, nguyên tử bromine thể hiện xu hướng
A. góp chung 1 electron.
B. nhường 7 electron.
C. nhường 1 electron.
D. nhận 1 electron.
Câu 98. Phản ứng giữa kim loại Ca nguyên tử bromine tạo sản phẩm có chứa liên kết gì sau đây?
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cho - nhận.
C. Liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. Liên kết cộng hóa trị không cực.
Câu 99. Khi tác dụng với các kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
A. Nhận 1 electron.
B. Nhường 7 electron.
C. Nhường 1 electron..
D. Góp chung 1 electron.
Câu 100. Khả năng phản ứng với H2 giảm dần theo thứ tự F2 > Cl2 > Br2 > I2 là do
A. Độ âm điện của F > Cl > Br > I.
B. Bán kính nguyên tử F > Cl > Br > I.
C. Số lớp electron trong nguyên tử F < Cl < Br < I
D. Cấu hình electron lớp ngoài cùng tương tự nhau
Câu 101. Nước Javel được dùng làm chất tẩy màu và sát trùng. Nước Javel được tạo ra từ phản ứng của
A. Cl2 với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
B. Cl2 với dung dịch NaOH ở nhiệt độ trên 700 C.
0
C. Cl2 với dung dịch NaBr ở nhiệt độ trên 70 C.
D. Cl2 với dung dịch NaBr ở nhiệt độ thường.
Câu 102. Trong phản ứng giữa Cl2 và NaOH đậm đặc, nóng thì điều nào sau đây là đúng.
A. Chlorine chỉ là chất oxi hóa.
B. Chlorine vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.
C. không phải là phản ứng oxi hóa khử.
D. NaOH đóng vai trò là chất khử.
Câu 103. Phản ứng chứng minh tính oxi hóa, tính khử của Chlorine khi Chlorine tác dụng với NaOH khi đun nóng là?
0
0
A. Na +C l 2 t NaCl
B. 6 NaOH +3 C l 2 t 5 NaCl+ NaC lO 3+ 3 H 2 O
HCl
C. H 2 +C l 2 as
→
D. 2 NaOH +C l 2 → NaCl+ NaClO+ H 2 O .
→
→
Câu 104. Cho các phát biểu sau về phản ứng của đơn chất halogen với hydrogen:
(a) Các phản ứng đều phát nhiệt mạnh và kèm hiện tượng nổ.
(b) Phản ứng giữa fluorine với hydrogen diễn ra mãnh liệt nhất.
(c) Điều kiện và mức độ phản ứng phù hợp với xu hướng giảm dần tính oxi hóa từ fluorine đến iodine.
(d) Do hợp chất hydrogen iodide sinh ra kém bền (giá trị năng lượng liên kết nhỏ) nên phản ứng giữa iodine với
hydrogen là phản ứng hai chiều.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 105. Khả năng phản ứng giữa các halogen với hydrogen theo chiều từ Florine đến Iodine giảm dần vì
A. tính oxi hóa giảm dần.
B. tính oxi hóa tăng dần.
C. tính khử giảm dần.
D. tính oxi hóa không đổi.
Câu 106. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng của đơn chất halogen với hydrogen?
A. Các phản ứng đều phát nhiệt mạnh và kèm hiện tượng nổ.
B. Phản ứng giữa fluorine với hydrogen diễn ra mãnh liệt nhất.
C. Điều kiện và mức độ phản ứng phù hợp với xu hướng giảm dần tính oxi hoá từ fluorine đến iodine.
D. Do hợp chất hydrogen iodide sinh ra kém bền (giá trị năng lượng liên kết nhỏ) nên phản ứng giữa iodine với
hydrogen là phản ứng hai chiều.
Câu 107. Dẫn khí Cl2 vào dung dịch NaOH, thu được nước nước Javen. Trong thành phần của nước Javen có chứa
các chất
A. Cl2, H2O.
B. NaCl, NaClO, H2O.
C. HCl, HClO, H2O.
D. Cl2, HCl, HClO, H2O.
Câu 108. Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH, dư ở nhiệt độ trên 700 C thu được dung dịch chứa các chất là
A. NaCl, NaClO3, NaOH.
B. NaCl, NaClO3, NaOH, H2O.
C. NaCl, NaClO, NaOH, H2O.
D. NaCl, NaClO3, Cl2.
9
Câu 109. KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
A. AgNO3.
B. H2SO4 đặc.
C. HCl.
D. H2SO4 loãng.
Câu 110. Muối halide nào sau đây không thể tính tính khử khi phản ứng với sulfuric acid đặc, nóng?
A. NaCl.
B. NaI.
C. NaBr.
D. NaBr và NaI.
Câu 111. Trong công nghiệp HCl có thể điều chế bằng phương pháp sulfate theo phương trình hóa học: 2NaCl (s) +
H2SO4 (đặc)
2HCl ↑ + Na2SO4. Phương pháp này không được dùng để điều chế HBr và HI là do
A. tính acid của H2SO4 yếu hơn HBr và HI.
B. NaBr và NaI đắt tiền, khó kiếm
C. HBr và HI sinh ra là chất độc.
D. Br-, I- có tính khử mạnh bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng.
Câu 112. Các hydrogen halide có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. HBr có ứng dụng nào sau đây?
A. Dùng để tẩy cạn trong các thiết bị trao đổi nhiệt.
B. Dùng để loại bỏ gỉ thép.
C. Dùng làm chất xúc tác cho các phản ứng tổng hợp hữu cơ. D. Dùng sản xuất iodine và alyl iodide.
Câu 113. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dùng chất nào?
A. HF đặc.
B. HCl đặc.
C. HI đặc.
D. HBr đặc.
Câu 114. Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là
A. HCl.
B. HI.
C. HF.
D. HBr.
Câu 115. Các hydrogen halide có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. HCl có ứng dụng nào sau đây?
A. Khắc chữ lên thủy tinh.
B. Dùng để loại bỏ gỉ thép.
C. Dùng làm chất xúc tác cho các phản ứng tổng hợp hữu cơ. D. Dùng sản xuất iodine và alyl iodide.
Câu 116. Hydrogen iodide có ứng dụng nào sau đây?
A. Khắc chữ lên thủy tinh.
B. Dùng để loại bỏ gỉ thép.
C. Dùng làm chất xúc tác cho các phản ứng tổng hợp hữu cơ. D. Dùng sản xuất iodine.
Câu 117. Dung dịch chất nào sau đây được dùng để trung hòa môi trường base, hoặc thủy phân các chất trong quá
trình sản xuất, tẩy rửa gỉ sắt (thành phần chính là các iron oxide) bám trên bề mặt của các loại thép?
A. H2SO4.
B. HCl.
C. NaOH.
D. NaCl.
Câu 118. Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
A. HI.
B. HCl.
C. HBr.
D. HF.
Câu 119. Trong dãy axit: HCl, HBr, HI, HF, chất có tính axit yếu nhất là
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
Câu 120. Tính acid của các dung dịch tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A. HI, HBr, HCl, HF.
B. HF, HCl, HBr, HI.
C. HBr, HI, HCl, HF.
D. HF, HBr, HI, HCl.
Câu 121. Biểu đồ sau biểu diễn nhiệt độ sôi của các hydrogen halide
Hình. Biểu đồ so sánh nhiệt độ sôi của các hydrogen halide
HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl, HBr, HI là do
A. fluorine có tính oxi hoá mạnh nhất.
B. fluorine chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất.
C. HF có liên kết hydrogen.
D. liên kết H – F phân cực mạnh nhất.
Câu 122. Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ cao vượt trội so với các hydrogen halide còn
lại do
A. Fluorine có nguyên tử khối nhỏ.
B. Năng lượng liên kết H – F bền vững làm cho HF khó bay hơi hơn.
C.Các nhóm phân tử HF được tạo thành dó có liên kết hydrogen giữa các phân tử.
D. Fluorine là phi kim mạnh nhất.
Câu 123. Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A. Tương tác vander Waals tăng dần.
B. Phân tử khối tăng dần.
C. Độ bền liên kết giảm dần.
D. Độ phân cực hên kết giảm dần.
–
Câu 124. Cho các phát biểu sau khi nói về ion halide X :
(a) Dùng dung dịch silver nitrate sẽ phân biệt được các ion F –, Cl–, Br–, I–.
(b) Với sulfuric acid đặc, các ion Cl –, Br–, I– thể hiện tính khử, ion F– không thể hiện tính khử.
10
(c) Tính khử của các ion halide tăng theo dãy: Cl –, Br–, I–.
(d) Ion Cl– kết hợp với ion Ag+ tạo AgCl là chất không tan, màu vàng.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 125. Cho phản ứng: NaX(s) + H2SO4(đặc)
NaHSO4 + HX(g). Các hydrogen halide (HX) có thể điều chế
theo phản ứng trên là
A. HCl, HBr và HI.
B. HF và HCl.
C. HBr và HI.
D. HF, HCl, HBr và HI.
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II – HÓA HỌC 10 – NĂM HỌC 2023-2024
I-Phản ứng oxi hóa - khử
Câu 1. Điều nào đúng khi nói về vai trò của các chất tham gia sơ đồ phản ứng oxi hóa khử sau?
KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
A. KMnO4 là chất oxi hóa. B. HCl là chất khử.
C. KMnO4 là môi trường. D. HCl vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Câu 2. Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên
tử?
A. Số khối.
B. Số oxi hóa.
C. Số hiệu nguyên tử.
D. Số mol.
Câu 3. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A. electron.
B. neutron.
C. proton.
D. cation.
Câu 4. Trong phản ứng oxi hóa – khử
A. chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.
B. quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.
C. chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
D. quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 5. Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình quang hợp của cây xanh là một phản ứng
A. oxi hóa – khử.
B. thế.
C. hóa hợp.
D. trao đổi.
Câu 6. Xăng E5 là một loại xăng sinh học, được tạo thành khi trộn 5 thể tích ethanol (C 2H5OH) với 95 thể tích xăng
truyền thống, giúp thay thế một phần nhiên liệu hóa thạch, phù hợp với xu thế phát triển chung trên thế giới và góp
phần đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia. Đốt cháy ethanol (C2H5OH) là một phản ứng
A. thế.
B. oxi hóa – khử.
C. hóa hợp.
D. trao đổi.
Câu 7. Amonia (NH3) là nguyên liệu sản xuất nitric acid (HNO3) và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen
trong amonia và nitric acid lần lượt là
A. -3, +5.
B. +1, +5.
C. +3, -5.
D. +5, +6.
Câu 8. Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4-) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y
học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của Mn trong ion MnO4- và K2MnO4 lần lượt là
A. +3, +6.
B. +6, +7.
C. +2, +6.
D. + 7, +6.
Câu 9. Số oxi hóa của Al trong Al, Al2O3, AlCl3 lần lượt là
A. 0, +2, +3.
B. 0, +3, +3.
C. +3, +3, +3.
D. 0, -3, -3.
Câu 10. Số oxi hóa của Cl trong Cl2, HCl, HClO lần lượt là
A. 0, -1, -1.
B. 0, +1, +1.
C. 0, -1, +1.
D. 0, 0, 0.
Câu 11. Số oxi hóa của S và N trong H2SO4 và HNO3 lần lượt là
A. +4, -5.
B. +4, +5.
C. +6, -5.
D. +6, +5.
Câu 12. Cho các chất sau: Cl2; HCl; NaCl; KClO3; HClO4; số oxi hóa của nguyên tử Cl trong phân tử các chất trên lần
lượt là A. 0; +1; +1; +5; +7.
B. 0; 1; 1; 5; 7. C. 1; -1; -1; -5; -7.
D. 0; -1; -1; +5; +7.
Câu 13. Cho các phương trình phản ứng: (a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3. (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O. (c) Fe3O4 +
4CO → 3Fe + 4CO2. (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3. Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 14. Cho phản ứng: aNH3 + bCl2 → cN2 + dHCl. a, b, c, d là các số nguyên, tối giản. Giá trị của a là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 15. Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò là chất khử là
A. 1.
B. 2.
C. 3. D. 4.
Câu 16. Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2, chất khử trong phản ứng là
A. Zn.
B. HCl.
C. H2.
D. ZnCl2.
Câu 17. Sản xuất gang trong công nghiệp bằng cách sử dụng khí CO khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao theo phản ứng sau:
Fe2O3 + 3CO
2Fe + 3CO2
Trong phản ứng trên chất đóng vai trò chất bị oxi hoá là
A. Fe2O3.
B. CO.
C. Fe.
D. CO 2.
Câu 18. Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử amonia (NH3)?
A. 4NH3 + 3O2
2N2 + 6H2O.
B. 2NH3 + 3Cl2
6HCl + N2.
C. NH3 + HCl
NH4Cl.
D. 4NH3 + 5O2
4NO + 6H2O.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sự oxi hóa là sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố.
B. Sự khử là sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố.
C. Chất oxi hóa là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
D. Chất khử là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
2
II. Năng lượng hóa học
Câu 20. Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc
mát hơn đó là do
A. xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.
B. xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường.
C. có sự giải phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường.
D. xảy ra phản ứng thu nhiệt.
Câu 21. Cho phản ứng sau: CHCH(g) + 2H2(g) → CH3-CH3(B).
Biết năng lượng liên kết trong bảng sau:
Liên kết
H–H
C–C
C–H
CC
Eb
436
347
414
Biến thiên enthalpy của phản ứng là
A. +292 kJ.
B. +192 kJ.
C. -292 kJ.
Câu 22. Cho giản đồ sau thể hiện sự biến thiên enthalpy trong một phản ứng hóa học.
839
D. -192 kJ.
Phương trình nhiệt hóa học thể hiện đúng giản đồ trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (
) nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng thu nhiệt có
= 0.
B. Phản ứng tỏa nhiệt có
< 0.
C. Phản ứng thu nhiệt có
< 0.
D. Phản ứng tỏa nhiệt có
> 0.
Câu 24: Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng
2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l)
= - 571,68 kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C. toả nhiệt.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Câu 25. Phản ứng toả nhiệt là phản ứng
A. làm nhiệt độ môi trường xung quanh lạnh đi.
B. không làm thay đổi nhiệt độ môi trường xung quanh.
C. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
D. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
Câu 26. Loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
A. Phản ứng đốt cháy. B. Phản ứng nhiệt phân. C. Phản ứng tạo gỉ kim loại.
D. Phản ứng quang hợp.
Câu 27. Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
A. Phản ứng nhiệt phân thuốc tím (KMnO4). B. Phản ứng nung NH4Cl(s) tạo ra NH3(g) và HCl(g).
C. Phản ứng đốt cháy cồn (ethanol).
D. Phản ứng nhiệt phân Fe(OH)3.
Câu 28. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g)
∆rH
= +176,0 kJ.
B. C2H4(g) + H2(g) C2H6(g)
∆rH
= -137,0 kJ.
C. Fe2O3(s) + 2Al(s) Al2O3(s) + 2Fe(s)
∆rH
= -851,5 kJ.
3
D. C(s) + O2(g) CO2(g)
∆rH
= -393,5 kJ.
Câu 29.
kèm theo một phản ứng hoá học là kí hiệu cho ...................của phản ứng đó. Tìm cụm từ sau đây
điền vào dấu .......
A. nhiệt tạo thành chuẩn.
B. năng lượng hoạt hóa.
C. năng lượng tự do.
D. biến thiên enthalpy chuẩn.
Câu 30. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
A. áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn
là 298K (25oC).
B. áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L -1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn
là 298K (25oC).
C. áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L -1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn
là 298K (25oC).
D. áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn
là 298K (25oC).
Câu 31. Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: 3Fe(s)+4H 2O(l)
Fe3O4(s) +4H2(g)
= +26,32
kJ. Giá trị
của phản ứng: Fe3O4(s)+ 4H2(g)
3Fe(s) + 4H2O(l) là
A.-10,28 kJ.
B.-26,32 kJ.
C.+19,74 kJ.
D. +13,16 kJ.
Câu 32. Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:
N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) ∆ rHo298K= +180 kJ. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.
B. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
C. Phản ứng tỏa nhiệt.
D. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
Câu 33. Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
B. Áp suất 1 atm và nhiệt độ 298K.
o
C. Áp suất 1 atm và nhiệt độ 25 C.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Câu 34. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC hay 298K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298oK.
o
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 C.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oK.
Câu 35. Nồng độ mol chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là
A. 1 mol/L.
B. 1 gam/L.
C. 2 mol/L.
D. 2 gam/L.
Câu 36. Enthalpy tạo thành chuẩn (
) của một chất được định nghĩa là lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi
A. ngâm 1 mol ion ở thể khí trong nước ở 25oC và 1 bar.
B. tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở 25oC và 1 bar.
C. 1 mol nguyên tử khí được tạo thành từ các nguyên tố của nó ở 25oC và 1 bar.
D. 1 mol electron bứt ra khỏi 1 mol nguyên tử thể khí ở trạng thái cơ bản ở 25 oC và 1 bar.
Câu 37. Tính biến thiên enthalpy (
) của phản ứng đốt cháy C2H4:
C2H4(g) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 2H2O(g)
Biết nhiệt tạo thành của các chất cho trong bảng sau:
Chất
C2H4(g)
O2(g)
CO2(g)
52,47
0
-393,50
H2O(g)
-241,82
A. -687,79 kJ.
B. 1323,11 kJ.
C. -1323,11 kJ.
D. 687,79 kJ.
Câu 38. Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ những đơn chất bền vững nhất.
(b) Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng 0.
o
(c) Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là∆ f H 298.
o
(d) Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là ∆ f H .
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 39. Cho các phát biểu sau:
4
ΔH
(a) Biến thiên enthalpy của phản ứng được kí hiệu là r , thường tính theo đơn vị kJ hoặc kcal.
(b) Phương trình phản ứng hoá học có kèm theo nhiệt phản ứng là phương trình nhiệt hoá học.
(c) Enthalpy tạo thành của một chất là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các hợp chất bền nhất.
0
(d) Enthalpy tạo thành trong điều kiện chuẩn gọi là enthalpy tạo thành chuẩn và được kí hiệu là Δ f H 298 .
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 40. Cho giản đồ năng lượng sau:
Phát biểu đúng là
A. Nhiệt lượng toả ra của phản ứng là 1450 kJ.
B. Phản ứng thu nhiệt.
B. Nhiệt lượng thu vào của phản ứng là – 1450 kJ.
D. Phản ứng cần cung cấp nhiệt liên tục.
Câu 41. Cho phản ứng 4Na(s) + O2(g) → 2Na2O(s)
=−836kJ, đây là
A. phản ứng thu nhiệt.
B. phản ứng tỏa nhiệt.
C. năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.
D. biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.
Câu 42. Cho phản ứng: 2NaCl(s) → 2Na(s) + Cl2(g). Biết
chuẩn của phản ứng này là A. +411,1 kJ. B. -822,2 kJ.
Câu 43. Cho phản ứng sau: 2H2(g) + O2(g)
A. -572 kJ/mol.
B. -572 kJ.
2H2O(l)
C. -286 kJ/mol.
Câu 44. Cho phản ứng sau: 4Na(s) + O2(g) → 2Na2O(s)
kiện chuẩn là
A.– 836 kJ/ mol.
B.– 418 kJ/ mol.
III- Tốc độ phản ứng hoá học
Câu 45. Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) Fe3O4 (s) + 4CO (g)
(c) H2(g) + Cl2 (g)
3Fe (s) + 4CO2 (g)
2HCl(g)
(NaCl) = −411,1(kJmol−1) . Biến thiên enthalpy
C. +822,2 kJ.
D. -411,1 kJ.
= -572 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O là
D. -286 kJ.
=−836kJ. Enthalpy tạo thành của Na2O rắn ở điều
C.+ 836 kJ/ mol.
D.+ 418 kJ/ mol.
(b) 2NO2 (g)
N2O4(g)
(d) CaO(s) + SiO 2 (s)
CaSiO3 (s)
(e) CaO (s) + CO2 (g)
CaCO3 (s)
(g) 2KI (aq) + H 2O (aq)
I2 (s) + 2KOH (aq)
Số phản ứng có tốc độ tăng khi tăng áp suất là A. 2.
B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 46. Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng khi dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt
cháy than cốc trong sản xuất gang?
A. Nhiệt độ và diện tích tiếp xúc.
C. Nhiệt độ và áp suất.
B. Áp suất và diện tích tiếp xúc.
D. Nồng độ và diện tích tiếp xúc.
Câu 47. Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Lúc đầu nồng độ Br2 là 0,045 mol/L, sau 90 giây phản ứng
nồng độ Br2 là 0,036 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng (M/s) trong khoảng thời gian 90 giây tính theo Br 2 là?
A. 10-2.
B. 10-3.
C. 10-5.
D. 10-4.
Câu 48. Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi của đại lượng nào sau đây
(trong một đơn vị thời gian) ?
A. nhiệt độ phản ứng.
B. nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm.
C. số oxi hóa chất phản ứng hoặc sản phẩm.
D. thời gian phản ứng.
Câu 49. Tốc độ phản ứng là đại lượng dùng để đánh giá
A. độ tăng khối lượng chất tham gia phản ứng.
B. độ tăng khối lượng chất sản phẩm.
C. thời gian chất tham gia phản ứng.
D. mức độ xảy ra nhanh hay chậm của một phản ứng.
Câu 50. Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong môt
đơn vị thời gian được gọi là
A. tốc độ phản ứng.
B. enthanpy chuẩn của phản ứng.
5
C. hệ số nhiệt độ Van't Hoff.
D. hằng số cân bằng của phản ứng.
Câu 51. Hằng số tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học có giá trị đúng bằng tốc độ phản ứng khi nồng độ các
chất phản ứng
A. bằng nhau và bằng 2M.
B. bằng nhau và bằng 1M.
C. khác nhau.
D. bằng nhau và bằng 0,5M.
Câu 52: Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc
A. nhiệt độ và nồng độ chất phản ứng.
B. nhiệt độ và bản chất các chất tham gia phản ứng.
C. nồng độ chất phản ứng.
D. bản chất của chất phản ứng.
Câu 53. Chất làm tăng tốc độ phản ứng mà sau phản ứng nó không bị thay đổi về lượng và chất được gọi là
A. chất ức chế. B. chất hoạt hóa. C. chất điện li.
D. chất xúc tác.
Câu 54. Hằng số tốc độ phản ứng k
A. phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ chất phản ứng.
B. chỉ phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng.
C. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phản ứng.
D. phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất các chất tham gia phản ứng.
Câu 55. Cho phản ứng xảy ra trong pha khí: 2H2 + O2 2H2O. Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng trên
đúng là
A.
.
B.
.
C.
Câu 56: Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2
A.
.
C.
.
D.
2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là
B.
.
.
.
D.
.
Câu 57. Cho phản ứng: 2KClO3 (s)
2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng
trên là:
A. Kích thước các tinh thể KClO3.
B. Áp suất.
C. Chất xúc tác.
D. Nhiệt độ.
Câu 58. Cho phản ứng: 2N2O5(g) O2(g) + 4NO2(g).
Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng trên là
A. ν=
∆ CN O
2
5
=
∆ CO
2
=
∆ C NO
2
.
∆T
∆T
∆T
∆
C
−∆
C
1
N O
O
−1 ∆C NO .
C. ν=
=
=
2 ∆T
∆T
4 ∆T
2
5
2
2
−1 ∆ C N O ∆ C O 1 ∆ C NO .
=
=
2 ∆T
∆T
4 ∆T
∆
C
∆
C
1
N O
O
1 ∆ C NO .
D. ν=
=
=
2 ∆T
∆T
4 ∆T
B. ν=
2
2
5
5
2
2
2
2
Câu 59. Cho phản ứng ở 45°C 2N2O5 (g) O2 (g) + 2N2O4 (g)
Sau 275 giây đầu tiên, nồng độ của O2 là 0,188 M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo O2 trong khoảng thời
gian trên.
A. 1463 M/s.
B. 6,8.10−4 M/s.
C. 8,6.10−4 M/s.
D. 6,8.104 M/s.
Câu 60. Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín
(cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ.
B. Chất xúc tác.
C. Nồng độ.
D. Áp suất.
Câu 61. Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?
A. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
B. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
C. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
D. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Câu 62: Mối quan hệ giữa nhiệt độ và tốc độ phản ứng hóa học được biểu diễn bằng công thức
A.
.
B.
. C.
.
D.
Câu 63. Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g)
Cho các yếu tố: (a) tăng nồng độ H2O2, (b) giảm nhiệt độ, (c) thêm xúc tác MnO2.
Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
A. (a), (c).
B. chỉ có (c).
C. (a), (b).
D. (a), (b), (c).
Câu 64. Cho phản ứng. 2CO (g) + O2 (g) → 2CO2 (g)
.
6
Với hệ số nhiệt độ Van't Hoff ( = 2).Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 40°C
lên 70°C?
A. tăng gấp 2 lần;
B. tăng gấp 8 lần;
C. giảm 4 lần;
D. tăng gấp 6 lần.
Câu 65. Hệ số nhiệt độ Van't Hoff (γ) cho biết khi tăng nhiệt độ 10oC thì tốc độ phản ứng tăng
A. 1 lần.
B. từ 2 đền 4 lần.
C. 5 lần.
D. 10 lần.
Câu 66. Thức ăn khi được bảo quản trong tủ lạnh sẽ chậm bị ôi thiu hơn khi để ở điều kiện nhiệt độ thường bên ngoài
vì nguyên nhân gì?
A. Nhiệt độ trong tủ lạnh cao hơn nên tốc độ phân hủy thức ăn chậm hơn.
B. Nhiệt độ trong tủ lạnh thấp hơn nên tốc độ phân hủy thức ăn chậm hơn.
C. Áp suất trong tủ lạnh thấp hơn nên tốc độ phân hủy thức ăn chậm hơn.
D. Áp suất trong tủ lạnh cao hơn nên tốc độ phân hủy thức ăn chậm hơn.
Câu 67. Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng. B. Cân bằng hóa học. C. Phản ứng thuận nghịch.
D. Phản ứng một chiều.
Câu 68. Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. nồng độ của các chất khí tăng lên.
B. nồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. chuyển động của các chất khí tăng lên.
D. nồng độ của các chất khí không thay đổi
Câu 69. Khi đun nấu thức ăn, nếu củi được chẻ nhỏ thì quá trình cháy xảy ra nhanh hơn. Vậy người ta đã dựa vào yếu
tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng?
A. nồng độ.
B. nhiệt độ.
C. diện tích tiếp xúc.
D. áp suất.
Câu 70. Cho phản ứng sau: 2KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của
phản ứng này là
A. kích thước KMnO4 (s).
B. áp suất.
C. chất xúc tác.
D. nhiệt độ.
Câu 71. Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng
nhôm ở dạng nào sau đây?
A. Dạng viên nhỏ.
B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
C. Dạng tấm mỏng.
D. Dạng nhôm dây.
Câu 72. Từ một miếng đá vôi và một lọ dung dịch HCl 1M, thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện nào sau đây sẽ
thu được lượng CO2 lớn nhất trong khoảng thời gian xác định?
A. Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, không đun nóng.
B. Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, đun nóng.
C. Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1M, không đun nóng.
D. Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1M, đun nóng.
Câu 73. Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa lửa sẽ cháy to hơn. Như vậy, dầu hỏa đóng vai trò chất xúc tác cho quá trình
này.
(b) Để thực phẩm tươi lâu, người ta dùng phương pháp bảo quản lạnh. Ở nhiệt độ thấp, quá trình phân hủy các chất
diễn ra chậm hơn.
(c) Trong quá trình làm sữa chua, lúc đầu người ta phải pha sữa trong nước ấm và thêm men là để tăng tốc độ quá
trình gây chua. Sau đó làm lạnh để kìm hãm quá trình này.
(d) Tùy theo phản ứng mà có thể dùng một, một số hoặc tất cả yếu tố để tăng tốc độ phản ứng.
Số phát biểu sai là
A. 1. B. 2.
C. 3. D. 4.
Câu 74. Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau:
(a) Dùng nồi áp suất
(c) Chặt nhỏ thịt cá.
(b) Cho thêm muối vào.
(d) Nấu cùng nước lạnh.
Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là
A. (a), (b), (c).
B. (a), (c), (d).
C. (b), (c), (d).
D. (a), (b), (d).
Câu 75. Cho các phản ứng sau:
(a) 2Al(s) + Fe2O3(s)
(b) 2H2(g) + O2(g)
(c) C(s) + O2(g)
Al2O3(s) + 2Fe(s).
2H2O(l).
CO2(g).
(d) CaCO3(s) + 2HCl(aq)
CaCl2(aq) + H2O(l) + CO2(g).
Số phản ứng khi tăng áp suất của chất phản ứng, tốc độ bị thay đổi là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
IV. Nguyên tố nhóm VIIA
D. 4.
7
Câu 76. Ở điều kiện thường, đơn chất bromine có màu
A. lục nhạt.
B. vàng lục.
C. nâu đỏ.
D. tím đen.
Câu 77. Ở điều kiện thường halogen nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí có màu lục nhạt?
A. I2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. F2.
Câu 78. Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
A. F2.
B. I2.
C. Cl2.
D. Br2.
Câu 79. Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
A. NaCl.
B. KCl.
C. MgCl2.
D. NaF.
Câu 80. Ở điều kiện thưởng, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
A. F2.
B. Br2.
C. I2.
D. Cl2.
Câu 81. Đơn chất halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là
A. fluorine.
B. bromine.
C. iodine.
D. chlorine.
Câu 82. Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là
A. bromine.
B. iodine.
C. chlorine.
D. fluorine.
Câu 83. “Ở điều kiện thường, chlorine tồn tại ở trạng thái ....(1)...., có màu ...(2)...”. Nội dung (1), (2) lần lượt là
A. rắn, tím đen.
B. khí, nâu đỏ.
C. khí, vàng lục.
D. khí, lục nhạt.
Câu 84. Trong y tế, đơn chất halogen nào được hòa tan trong ethanol để dùng làm chất sát trùng vết thương?
A. Br2.
B. F2.
C. Cl2.
D. I2.
Câu 85. Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là
A. NaCl. B. NaF. C. HF. D. CaF2.
Câu 86. Trong thiên nhiên, chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng
A. đơn chất Cl2.
B. muối NaCl có trong nước biển.
C. khoáng vật carnalite (KCl.MgCl2.6H2O).
D. khoáng vật sylvinite (KCl.NaCl).
Câu 87. Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?
A. Tuyến giáp trạng.
B. Tuyến tụy.
C. Tuyến yên..
D. Tuyến thượng thận.
Câu 88. Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?
A. Fluorine.
B. Bromine.
C. Iodine.
D. Chlorine.
Câu 89. Khi tác dụng với kim loại calcium, nguyên tử chlorine thể hiện xu hướng
A. góp chung 1 electron.
B. nhường 7 electron. C. nhường 1 electron.
D. thu 1 electron.
Câu 90. Cho nhiệt sôi độ của các halogen: F2 (-188), Cl2 (-35), Br2 (59), I2 (184). Yếu tố ảnh hưởng đến sự biến đổi
nhiệt độ sôi của các halogen là
A. tương tác van der Waals.
B. liên kết cộng hoá trị.
C. liên kết hydrogen.
D. nhận thêm 1electron.
Câu 91. Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là
do từ fluorine đến iodine
A. khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
B. tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
C. khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
D. độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
Câu 92. Có các nhận xét sau về chlorine:
(a) Nước Javel có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.
(b) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất màu.
(c) Chlorine được dùng sản xuất potassium chlorate, nước Javel.
(d) Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O.
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 93. Có các nhận xét sau về chlorine:
(a) Nước Javel có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.
(b) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất màu.
(c) Chlorine được dùng sản xuất potassium chlorate, nước Javel.
(d) Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O.
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 94. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một số ứng dụng của đơn chât chlorine?
A. Khí chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp.
B. Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công
nghiệp và trong gia đình.
8
C. Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide, đun nóng tạo dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn
trong công nghiệp và trong gia đình.
D. Khí chlorine phản ứng với dung dịch postasium hydroxide, đun nóng tạo dung dịch H2O, KCl, KClO3.
Câu 95. Khi tham gia tạo liên kết với hydrogen, chlorine có xu hướng
A. góp chung 1 electron.
B. nhận thêm 1 electron.
C. nhường đi 1 electron.
D. nhường 7 electron.
Câu 96. Phản ứng giữa đơn chất fluorine với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ
thấp tạo sản phẩm có chứa liên kết gì sau đây?
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cho - nhận.
C. Liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. Liên kết cộng hóa trị không cực.
Câu 97. Khi tác dụng với kim loại K, nguyên tử bromine thể hiện xu hướng
A. góp chung 1 electron.
B. nhường 7 electron.
C. nhường 1 electron.
D. nhận 1 electron.
Câu 98. Phản ứng giữa kim loại Ca nguyên tử bromine tạo sản phẩm có chứa liên kết gì sau đây?
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cho - nhận.
C. Liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. Liên kết cộng hóa trị không cực.
Câu 99. Khi tác dụng với các kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
A. Nhận 1 electron.
B. Nhường 7 electron.
C. Nhường 1 electron..
D. Góp chung 1 electron.
Câu 100. Khả năng phản ứng với H2 giảm dần theo thứ tự F2 > Cl2 > Br2 > I2 là do
A. Độ âm điện của F > Cl > Br > I.
B. Bán kính nguyên tử F > Cl > Br > I.
C. Số lớp electron trong nguyên tử F < Cl < Br < I
D. Cấu hình electron lớp ngoài cùng tương tự nhau
Câu 101. Nước Javel được dùng làm chất tẩy màu và sát trùng. Nước Javel được tạo ra từ phản ứng của
A. Cl2 với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
B. Cl2 với dung dịch NaOH ở nhiệt độ trên 700 C.
0
C. Cl2 với dung dịch NaBr ở nhiệt độ trên 70 C.
D. Cl2 với dung dịch NaBr ở nhiệt độ thường.
Câu 102. Trong phản ứng giữa Cl2 và NaOH đậm đặc, nóng thì điều nào sau đây là đúng.
A. Chlorine chỉ là chất oxi hóa.
B. Chlorine vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.
C. không phải là phản ứng oxi hóa khử.
D. NaOH đóng vai trò là chất khử.
Câu 103. Phản ứng chứng minh tính oxi hóa, tính khử của Chlorine khi Chlorine tác dụng với NaOH khi đun nóng là?
0
0
A. Na +C l 2 t NaCl
B. 6 NaOH +3 C l 2 t 5 NaCl+ NaC lO 3+ 3 H 2 O
HCl
C. H 2 +C l 2 as
→
D. 2 NaOH +C l 2 → NaCl+ NaClO+ H 2 O .
→
→
Câu 104. Cho các phát biểu sau về phản ứng của đơn chất halogen với hydrogen:
(a) Các phản ứng đều phát nhiệt mạnh và kèm hiện tượng nổ.
(b) Phản ứng giữa fluorine với hydrogen diễn ra mãnh liệt nhất.
(c) Điều kiện và mức độ phản ứng phù hợp với xu hướng giảm dần tính oxi hóa từ fluorine đến iodine.
(d) Do hợp chất hydrogen iodide sinh ra kém bền (giá trị năng lượng liên kết nhỏ) nên phản ứng giữa iodine với
hydrogen là phản ứng hai chiều.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 105. Khả năng phản ứng giữa các halogen với hydrogen theo chiều từ Florine đến Iodine giảm dần vì
A. tính oxi hóa giảm dần.
B. tính oxi hóa tăng dần.
C. tính khử giảm dần.
D. tính oxi hóa không đổi.
Câu 106. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng của đơn chất halogen với hydrogen?
A. Các phản ứng đều phát nhiệt mạnh và kèm hiện tượng nổ.
B. Phản ứng giữa fluorine với hydrogen diễn ra mãnh liệt nhất.
C. Điều kiện và mức độ phản ứng phù hợp với xu hướng giảm dần tính oxi hoá từ fluorine đến iodine.
D. Do hợp chất hydrogen iodide sinh ra kém bền (giá trị năng lượng liên kết nhỏ) nên phản ứng giữa iodine với
hydrogen là phản ứng hai chiều.
Câu 107. Dẫn khí Cl2 vào dung dịch NaOH, thu được nước nước Javen. Trong thành phần của nước Javen có chứa
các chất
A. Cl2, H2O.
B. NaCl, NaClO, H2O.
C. HCl, HClO, H2O.
D. Cl2, HCl, HClO, H2O.
Câu 108. Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH, dư ở nhiệt độ trên 700 C thu được dung dịch chứa các chất là
A. NaCl, NaClO3, NaOH.
B. NaCl, NaClO3, NaOH, H2O.
C. NaCl, NaClO, NaOH, H2O.
D. NaCl, NaClO3, Cl2.
9
Câu 109. KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
A. AgNO3.
B. H2SO4 đặc.
C. HCl.
D. H2SO4 loãng.
Câu 110. Muối halide nào sau đây không thể tính tính khử khi phản ứng với sulfuric acid đặc, nóng?
A. NaCl.
B. NaI.
C. NaBr.
D. NaBr và NaI.
Câu 111. Trong công nghiệp HCl có thể điều chế bằng phương pháp sulfate theo phương trình hóa học: 2NaCl (s) +
H2SO4 (đặc)
2HCl ↑ + Na2SO4. Phương pháp này không được dùng để điều chế HBr và HI là do
A. tính acid của H2SO4 yếu hơn HBr và HI.
B. NaBr và NaI đắt tiền, khó kiếm
C. HBr và HI sinh ra là chất độc.
D. Br-, I- có tính khử mạnh bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng.
Câu 112. Các hydrogen halide có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. HBr có ứng dụng nào sau đây?
A. Dùng để tẩy cạn trong các thiết bị trao đổi nhiệt.
B. Dùng để loại bỏ gỉ thép.
C. Dùng làm chất xúc tác cho các phản ứng tổng hợp hữu cơ. D. Dùng sản xuất iodine và alyl iodide.
Câu 113. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dùng chất nào?
A. HF đặc.
B. HCl đặc.
C. HI đặc.
D. HBr đặc.
Câu 114. Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là
A. HCl.
B. HI.
C. HF.
D. HBr.
Câu 115. Các hydrogen halide có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. HCl có ứng dụng nào sau đây?
A. Khắc chữ lên thủy tinh.
B. Dùng để loại bỏ gỉ thép.
C. Dùng làm chất xúc tác cho các phản ứng tổng hợp hữu cơ. D. Dùng sản xuất iodine và alyl iodide.
Câu 116. Hydrogen iodide có ứng dụng nào sau đây?
A. Khắc chữ lên thủy tinh.
B. Dùng để loại bỏ gỉ thép.
C. Dùng làm chất xúc tác cho các phản ứng tổng hợp hữu cơ. D. Dùng sản xuất iodine.
Câu 117. Dung dịch chất nào sau đây được dùng để trung hòa môi trường base, hoặc thủy phân các chất trong quá
trình sản xuất, tẩy rửa gỉ sắt (thành phần chính là các iron oxide) bám trên bề mặt của các loại thép?
A. H2SO4.
B. HCl.
C. NaOH.
D. NaCl.
Câu 118. Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
A. HI.
B. HCl.
C. HBr.
D. HF.
Câu 119. Trong dãy axit: HCl, HBr, HI, HF, chất có tính axit yếu nhất là
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
Câu 120. Tính acid của các dung dịch tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A. HI, HBr, HCl, HF.
B. HF, HCl, HBr, HI.
C. HBr, HI, HCl, HF.
D. HF, HBr, HI, HCl.
Câu 121. Biểu đồ sau biểu diễn nhiệt độ sôi của các hydrogen halide
Hình. Biểu đồ so sánh nhiệt độ sôi của các hydrogen halide
HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl, HBr, HI là do
A. fluorine có tính oxi hoá mạnh nhất.
B. fluorine chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất.
C. HF có liên kết hydrogen.
D. liên kết H – F phân cực mạnh nhất.
Câu 122. Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ cao vượt trội so với các hydrogen halide còn
lại do
A. Fluorine có nguyên tử khối nhỏ.
B. Năng lượng liên kết H – F bền vững làm cho HF khó bay hơi hơn.
C.Các nhóm phân tử HF được tạo thành dó có liên kết hydrogen giữa các phân tử.
D. Fluorine là phi kim mạnh nhất.
Câu 123. Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A. Tương tác vander Waals tăng dần.
B. Phân tử khối tăng dần.
C. Độ bền liên kết giảm dần.
D. Độ phân cực hên kết giảm dần.
–
Câu 124. Cho các phát biểu sau khi nói về ion halide X :
(a) Dùng dung dịch silver nitrate sẽ phân biệt được các ion F –, Cl–, Br–, I–.
(b) Với sulfuric acid đặc, các ion Cl –, Br–, I– thể hiện tính khử, ion F– không thể hiện tính khử.
10
(c) Tính khử của các ion halide tăng theo dãy: Cl –, Br–, I–.
(d) Ion Cl– kết hợp với ion Ag+ tạo AgCl là chất không tan, màu vàng.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 125. Cho phản ứng: NaX(s) + H2SO4(đặc)
NaHSO4 + HX(g). Các hydrogen halide (HX) có thể điều chế
theo phản ứng trên là
A. HCl, HBr và HI.
B. HF và HCl.
C. HBr và HI.
D. HF, HCl, HBr và HI.
 








Các ý kiến mới nhất