đè thi thử vật lí 12 sở ninh binh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Hà
Ngày gửi: 17h:16' 07-04-2024
Dung lượng: 580.0 KB
Số lượt tải: 382
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Hà
Ngày gửi: 17h:16' 07-04-2024
Dung lượng: 580.0 KB
Số lượt tải: 382
Số lượt thích:
0 người
30. Đề thi thử TN THPT VẬT LÝ 2024 - Sở Ninh Bình1.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Câu 1. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox . Quỹ đạo chuyển động của vật là
A. đoạn thẳng
B. đường elips
D . là hàm bậc hai của thời gian
C. đường dạng sin hay cosin
Đáp án đúng: A
Câu 2. Sóng dừng trên dây điểm phản xạ O cố định. Tại O sóng tới và sóng phản xạ luôn
A. cùng pha
B. lệch pha bất kì
C. vuông pha
D. ngược pha
Đáp án đúng: D
Câu 3. Sóng dọc thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. vuông góc với phương truyền sóng
B. là phương thẳng đứng
C. trùng với phương truyền sóng
D. là phương ngang
Đáp án đúng: C
Câu 4. Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1 , A 2 ,φ 1 , φ 2.
Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ được tính theo công thức
√
C. A=√ A + A + 2 A
2
2
A. A= A 1+ A 2−2 A 1 A 2 cos ( φ1−φ2 )
2
1
2
2
1
A2 sin ( φ1−φ2 )
√
D. A=√ A + A + 2 A
2
2
B. A= A 1+ A 2+ 2 A1 A2 cos ( φ 1−φ2 )
2
1
2
2
1
A2 sin ( φ1−φ2 )
Đáp án đúng: B
Câu 5. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng
pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm .
Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
A. 1,0 cm
B. 4,0 cm
C. 2,0 cm
D. 0,25 cm
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
Câu 6. Thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do g qua chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn. Sai số gián tiếp của
phép đo g là
Δg
Δ π Δl
ΔT
Δ g Δl
ΔT
A. ‾ =2 ‾ + ‾ + 2 ‾
B. ‾ = ‾ + 2 ‾
g
π
l
T
g
l
T
Δg
Δl ΔT
Δg
Δπ
Δl ΔT
C. g =2 ‾ + ‾
D. ‾ =2 ‾ +2 ‾ + ‾
l
T
g
π
l
T
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
Câu 7. Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox . Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng
A. một bước sóng
B. nửa bước sóng
C. ba lần bước sóng
D. hai lần bước sóng
1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
Câu 8. Ba con lắc đơn dao động điều hòa ở cùng một nơi, cùng biên độ dài, với tốc độ cực đại của con lắc có
chiều dài l 1 ,l 2 và l 3 lần lượt là v 01=4 m/ s , v 02=5 m/s và v 03. Biết l 3=2 l 1+ 3l 2 giá trị của v 03 là
A. 2,02 m/s
B. 2,50 m/s
C. 2,20 m/s
D. 2,05 m/s
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Câu 9. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ dài S0 , chiều dài dây treo con lắc là l . Biên độ góc
là
S
lS
S
A. α 0=l S 0
B. α 0= 0
C. α 0= 0
D. α 0= 0
l
2
2l
Đáp án đúng: B
Câu 10. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Khi
vật qua vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
−k
−m
−m
−k
x
x
x
x
A. a=
B. a=
C. a=
D. a=
2m
2k
k
m
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
.
Câu 11. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, lò xo có k =100 N /m. Trong quá trình
dao động chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo lần lượt là 40 cm và 30 cm. Khi vật ở cách vị trí biên 2 cm thì
động năng của nó là
A. 80 mJ
B. 105 mJ
C. 180 mJ
D. 480 mJ
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
Câu 12. Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox . Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v , bước sóng λ và
chu kì T của sóng là
v
v
A. λ= 2
B. λ=
C. λ=v 2 T
D. λ=vT
T
T
Đáp án đúng: D
2π
t + π (cm) ( t tính bằng giây). Tốc độ trung bình của
Câu 13. Một vật dao động với phương trình x=8 cos
3
vật tính từ thời điểm ban đầu ( t 0=0 ) đến khi vật cách vị trí cân bằng 4 cm lần thứ 9 có giá trị gần nhất với giá trị
nào sau đây?
A. 10,7 cm/s
B. 19,43 cm/s
C. 10,5 cm/s
D. 10,6 cm/s
Đáp án đúng: C
(
Giải thích chi tiết:
)
và
2
.
Câu 14. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số góc ω , biên độ dài S0 , biên độ góc α 0 pha ban đầu
là φ . Phương trình dao động của con lắc là
A. s=S 0 cos (ωt + φ)( cm)
B. α =S0 cos (ωt +φ)(rad )
C. α =S0 cos (αt +ω)(rad)
D. s=S o cos ( α 0 t +φ ) (cm)
Đáp án đúng: A
Câu 15. Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra
hai sóng kết hợp có bước sóng 1 cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm cách S1 và S2 lần lượt là 7 cm và 12 cm.
Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S1 S 2 có số vân giao thoa cực tiểu là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
giữa M và trung trực có 5 vân cực tiểu.
Câu 16.
Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ. Cơ năng của vật là 25 mJ . Lấy π 2=10. Khối
lượng của vật là
A. 0,05 kg
Đáp án đúng: D
B. 50 kg
Giải thích chi tiết:
C. 0,25 kg
D. 0,5 kg
(rad/s)
.
Câu 17. Trong dao động cơ tắt dần của một vật đại lượng liên tục giảm dần theo thời gian là
A. vận tốc
B. li độ
C. biên độ
D. gia tốc
Đáp án đúng: C
Câu 18. Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định, bước sóng λ , với n=1,2 ,3 … Muốn có sóng dừng trên
dây thì chiều dài l của dây thỏa mãn công thức nào sau đây?
2
4
λ
λ
A. l=n
B. l=n
C. l=n
D. l=n
λ
λ
2
4
Đáp án đúng: C
Câu 19. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k . Con lắc dao động điều hòa
với chu kỳ là
k
m
k
m
A.
B.
C. 2 π
D. 2 π
m
k
m
k
Đáp án đúng: D
√
√
√
√
3
Giải thích chi tiết:
.
Câu 20. Mắc điện trở R=4 Ω vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động E=6 V và điện trở
trong r =1 Ω để tạo thành mạch điện kín thì cường độ dòng điện trong mạch là
A. 1,4 A
B. 1,2 A
C. 1,6 A
D. 1,5 A
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
.
Câu 21. Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ
B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r được tính bởi công thức
7 I
−7 I
A. B=2. 10
B. B=2. 10
r
r
−7 r
−7 I
C. B=2. 10
D. B=2 π .10
I
r
Đáp án đúng: B
Câu 22. Chiết suất của không khí là 1, nước là 4 /3 và benzen là 1,5. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy
ra khi chiếu ánh sáng từ
A. không khí vào benzene
B. không khí vào nước
C. nước vào benzene
D. benzen vào không khí
Đáp án đúng: D
Câu 23. Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u=a cos (4 πt−0,2 πx ) ( u và x tính bằng cm , t tính
bằng giây). Bước sóng λ của sóng này là
A. 10 m
B. 20 m
C. 20 cm
D. 10 cm
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
.
Câu 24. Hai nguồn kết hợp S1 , S 2 có cùng phương trình dao động là u=A cos ωt . Điểm M trong môi trường
cách S1 một đoạn d 1, cách S2 một đoạn d 2, với k =0 , ±1 , ±2 , … Điểm M là cực đại giao thoa khi
( 14 ) λ
1
C. d −d =( k + ) λ
2
A. d 2−d 1= k +
2
1
B. d 2−d 1=kλ
( 34 ) λ
D. d 2−d 1= k +
Đáp án đúng: B
Câu 25. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= A cos (ωt +φ)(ω >0). Tần số của dao động là
ω
A. φ
B. (ωt + φ)
C. ω
D.
2π
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
.
Câu 26. Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m và dây treo dài l dao động điều hoà. Nếu tăng khối lượng m
lên 4 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. giảm 4 lần
B. tăng 2 lần
C. không đổi
D. giảm 2 lần
Đáp án đúng: D
4
Giải thích chi tiết:
thì
.
Câu 27. Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ
x thì lực kéo về tác dụng lên vật là
1 2
−1
kx
A. k x
B. k x 2
C. −kx
D.
2
2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
.
Câu 28. Dao động cưỡng bức có tần số dao động là
A. tần số của con lắc lò xo
B. tần số riêng của vật dao động
C. tần số của con lắc đơn
D. tần số của ngoại lực cưỡng bức
Đáp án đúng: D
Câu 29. Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm?
A. Mức cường độ âm
B. Độ to của âm
C. Đồ thị dao động âm
D. Tần số âm
Đáp án đúng: B
Câu 30. Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản hay họa âm thứ nhất có tần số f 0=450 Hz , nhạc cụ đó cũng đồng thời
phát ra một loạt âm có tần số 2 f 0 , 3 f 0 , 4 f 0 , … gọi là các họa âm thứ hai, thứ ba, thứ tư,. Nhạc cụ này có thể phát
ra họa âm có tần số nào sau đây?
A. 800 Hz
B. 1320 Hz
C. 2250 Hz
D. 1500 Hz
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
với k là số nguyên.
Câu 31. Trên một đường sức của một điện trường đều E có hai điểm A và B cách nhau d , đường sức điện có
chiều từ A đến B. Công của lực điện trường di chuyển điện tích q từ A đến B là
A. 2 qEd
B. q E 2 d
C. qEd
D. 0,5 qEd
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
.
Câu 32. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox . Vận tốc của vật
A. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng
B. luôn cùng chiều với chiều chuyển động
C. là hàm bậc hai của thời gian
D. luôn hướng về vị trí cân bằng
Đáp án đúng: B
Câu 33.
Cho cơ hệ như hình vẽ. Các lò xo có độ cứng k =10 N /m; các vật m A =m, mB =4 m, mC =5 m, với m=250 g. Ban
đầu, A và B được giữ ở vị trí sao cho lò xo gắn với A bị giãn 8 cm còn lò xo gắn với vật B bị nén 8 cm . Đồng
thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa trên cùng một đường thẳng đi qua giá đỡ I cố định như hình vẽ (bỏ
qua ma sát giữa A , B với C và trong quá trình dao động A , B luôn nằm trên C ). Lấy g=10 m/ s2. Để C không
trượt trên mặt sàn nằm ngang trong quá trình A và B dao động thì hệ số ma sát giữa C và mặt sàn có giá trị nhỏ
nhất bằng
A. 0,032
Đáp án đúng: D
B. 0,067
C. 0,021
D. 0,064
5
Giải thích chi tiết:
Chọn chiều dương hướng sang trái
(rad/s) và
(rad/s)
(N)
.
Câu 34. Tại hai điểm A và D cách nhau 10 cm ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động đồng bộ theo
phương thẳng đứng với tần số f =40 Hz . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v với 40 cm/s ≤ v ≤60 cm/ s.
Lục giác đều ABCDEF thuộc mặt chất lỏng, các phần tử tại B ,C , E , F dao động với biên độ cực đại. Điểm M
thuộc đoạn AB, gần B nhất mà phần tử ở đó thuộc vân giao thoa cực đại. Khoảng cách MB có giá trị gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 2,07 cm
B. 1,14 cm
C. 1,21 cm
D. 2,71 cm
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Câu 35.
Hai chất điểm cùng khối lượng, dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ Ox trên hai đường thẳng song song kề
nhau, có phương trình lần lượt là x 1= A1 cos ( ωt +φ 1 ) và x 2= A2 cos ( ωt + φ2 ). Gọi d là khoảng cách lớn nhất giữa
hai chất điểm theo phương Ox . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của d theo A1. Chọn gốc thế năng tại
vị trí cân bằng. Nếu W 1 là tổng cơ năng của hai chất điểm ở giá trị a 1và W 2 là tổng cơ năng của hai chất điểm ở
a2
W 2 /W 1
giá trị thì tỉ số
A. 1,87
Đáp án đúng: D
gần nhất với giá trị nào sau đây?
B. 1,89
C. 1,98
D. 1,93
Giải thích chi tiết:
Khi
thì
6
Khi
d min
thì
có cùng
.
Câu 36. Gọi A , B và C theo thứ tự là ba điểm trên một hướng truyền âm sao cho AB=d , BC =d /3 . Với các
nguồn âm điểm giống nhau, nếu đặt 4 nguồn âm tại A thì mức cường độ âm tại C là 25 dB . Khi không đặt nguồn
âm nào tại A , để mức cường độ âm tại C là 45 dB thì số nguồn âm phải đặt tại B là
A. 25 nguồn
B. 40 nguồn
C. 20 nguồn
D. 10 nguồn
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
Câu 37. Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại điểm O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. M và N là hai
điểm trên mặt nước mà phần tử nước ở đó dao động cùng pha với nguồn. Trên các đoạn OM , ON và M N có số
điểm mà phần tử nước ở đó dao động ngược pha với nguồn lần lượt là 5 điểm, 3 điểm và 3 điểm. Góc MON có
giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 90∘
B. 920
C. 9 4o
D. 86 ∘
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điểm trên MN ngược pha với O cách O là
và
. Kẻ
TH1: M và N nằm khác phía so với OH
(
bán nguyên).
Trên HN có
Trên HM có
Trên MN có ít nhất 2 điểm ngược pha với O là
Để trên MN chỉ có thêm 1 điểm ngược pha với O thì
(vì có thêm
)
TH2: M và N nằm cùng phía so với OH
Câu 38.
7
Trên một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai đầu O và A cố định. Chu kì sóng T thỏa mãn 0,5 sBiên độ dao động của bụng sóng bằng 3 √ 2 cm. Hình ảnh của sợi dây tại thời điểm t 1 và thời điểm t 2=t 1+2 s đều
có dạng như hình vẽ. Cho tốc độ truyền sóng trên dây bằng 0,15 m/s . Khoảng cách lớn nhất giữa hai phần tử
trên dây dao động với biên độ bằng 3 cm có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 15,23 cm
B. 15,32 cm
C. 14,75 cm
D. 14,25 cm
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
(ứng với bụng sóng đi từ
Hai phần tử xa nhất có
theo chiều âm đến
cách đầu dây gần nhất là
theo chiều dương)
và ngược pha
.
Câu 39. Một sợi dây đàn hồi căng ngang với đầu A cố định đang có sóng dừng. M và N là hai phần tử dao
động điều hòa có vị trí cân bằng cách đầu A những đoạn lần lượt là 16 cm và 27 cm . Biết sóng truyền trên dây có
bước sóng 24 cm. Tỉ số giữa biên độ dao động của M và biên độ dao động của N là
√3
√3
√6
√6
A.
B.
C.
D.
2
3
2
3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
.
Câu 40. Dao động tổng hợp của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là
π
x 1=5 cos(10t +0,5 π)(cm) và x 2= A2 cos 10t− ( A2 >0 , t tính bằng giây). Tại t=0 , gia tốc của vật có độ lớn là
6
2
150 √ 3 cm/s . Biên độ dao động là
A. 6 cm
B. √ 19 cm
C. 3 √ 2 cm
D. 3 cm
8
(
)
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
.
----HẾT---
9
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Câu 1. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox . Quỹ đạo chuyển động của vật là
A. đoạn thẳng
B. đường elips
D . là hàm bậc hai của thời gian
C. đường dạng sin hay cosin
Đáp án đúng: A
Câu 2. Sóng dừng trên dây điểm phản xạ O cố định. Tại O sóng tới và sóng phản xạ luôn
A. cùng pha
B. lệch pha bất kì
C. vuông pha
D. ngược pha
Đáp án đúng: D
Câu 3. Sóng dọc thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. vuông góc với phương truyền sóng
B. là phương thẳng đứng
C. trùng với phương truyền sóng
D. là phương ngang
Đáp án đúng: C
Câu 4. Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1 , A 2 ,φ 1 , φ 2.
Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ được tính theo công thức
√
C. A=√ A + A + 2 A
2
2
A. A= A 1+ A 2−2 A 1 A 2 cos ( φ1−φ2 )
2
1
2
2
1
A2 sin ( φ1−φ2 )
√
D. A=√ A + A + 2 A
2
2
B. A= A 1+ A 2+ 2 A1 A2 cos ( φ 1−φ2 )
2
1
2
2
1
A2 sin ( φ1−φ2 )
Đáp án đúng: B
Câu 5. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng
pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm .
Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
A. 1,0 cm
B. 4,0 cm
C. 2,0 cm
D. 0,25 cm
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
Câu 6. Thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do g qua chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn. Sai số gián tiếp của
phép đo g là
Δg
Δ π Δl
ΔT
Δ g Δl
ΔT
A. ‾ =2 ‾ + ‾ + 2 ‾
B. ‾ = ‾ + 2 ‾
g
π
l
T
g
l
T
Δg
Δl ΔT
Δg
Δπ
Δl ΔT
C. g =2 ‾ + ‾
D. ‾ =2 ‾ +2 ‾ + ‾
l
T
g
π
l
T
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
Câu 7. Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox . Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng
A. một bước sóng
B. nửa bước sóng
C. ba lần bước sóng
D. hai lần bước sóng
1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
Câu 8. Ba con lắc đơn dao động điều hòa ở cùng một nơi, cùng biên độ dài, với tốc độ cực đại của con lắc có
chiều dài l 1 ,l 2 và l 3 lần lượt là v 01=4 m/ s , v 02=5 m/s và v 03. Biết l 3=2 l 1+ 3l 2 giá trị của v 03 là
A. 2,02 m/s
B. 2,50 m/s
C. 2,20 m/s
D. 2,05 m/s
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Câu 9. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ dài S0 , chiều dài dây treo con lắc là l . Biên độ góc
là
S
lS
S
A. α 0=l S 0
B. α 0= 0
C. α 0= 0
D. α 0= 0
l
2
2l
Đáp án đúng: B
Câu 10. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Khi
vật qua vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
−k
−m
−m
−k
x
x
x
x
A. a=
B. a=
C. a=
D. a=
2m
2k
k
m
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
.
Câu 11. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, lò xo có k =100 N /m. Trong quá trình
dao động chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo lần lượt là 40 cm và 30 cm. Khi vật ở cách vị trí biên 2 cm thì
động năng của nó là
A. 80 mJ
B. 105 mJ
C. 180 mJ
D. 480 mJ
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
Câu 12. Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox . Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v , bước sóng λ và
chu kì T của sóng là
v
v
A. λ= 2
B. λ=
C. λ=v 2 T
D. λ=vT
T
T
Đáp án đúng: D
2π
t + π (cm) ( t tính bằng giây). Tốc độ trung bình của
Câu 13. Một vật dao động với phương trình x=8 cos
3
vật tính từ thời điểm ban đầu ( t 0=0 ) đến khi vật cách vị trí cân bằng 4 cm lần thứ 9 có giá trị gần nhất với giá trị
nào sau đây?
A. 10,7 cm/s
B. 19,43 cm/s
C. 10,5 cm/s
D. 10,6 cm/s
Đáp án đúng: C
(
Giải thích chi tiết:
)
và
2
.
Câu 14. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số góc ω , biên độ dài S0 , biên độ góc α 0 pha ban đầu
là φ . Phương trình dao động của con lắc là
A. s=S 0 cos (ωt + φ)( cm)
B. α =S0 cos (ωt +φ)(rad )
C. α =S0 cos (αt +ω)(rad)
D. s=S o cos ( α 0 t +φ ) (cm)
Đáp án đúng: A
Câu 15. Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra
hai sóng kết hợp có bước sóng 1 cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm cách S1 và S2 lần lượt là 7 cm và 12 cm.
Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S1 S 2 có số vân giao thoa cực tiểu là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
giữa M và trung trực có 5 vân cực tiểu.
Câu 16.
Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ. Cơ năng của vật là 25 mJ . Lấy π 2=10. Khối
lượng của vật là
A. 0,05 kg
Đáp án đúng: D
B. 50 kg
Giải thích chi tiết:
C. 0,25 kg
D. 0,5 kg
(rad/s)
.
Câu 17. Trong dao động cơ tắt dần của một vật đại lượng liên tục giảm dần theo thời gian là
A. vận tốc
B. li độ
C. biên độ
D. gia tốc
Đáp án đúng: C
Câu 18. Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định, bước sóng λ , với n=1,2 ,3 … Muốn có sóng dừng trên
dây thì chiều dài l của dây thỏa mãn công thức nào sau đây?
2
4
λ
λ
A. l=n
B. l=n
C. l=n
D. l=n
λ
λ
2
4
Đáp án đúng: C
Câu 19. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k . Con lắc dao động điều hòa
với chu kỳ là
k
m
k
m
A.
B.
C. 2 π
D. 2 π
m
k
m
k
Đáp án đúng: D
√
√
√
√
3
Giải thích chi tiết:
.
Câu 20. Mắc điện trở R=4 Ω vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động E=6 V và điện trở
trong r =1 Ω để tạo thành mạch điện kín thì cường độ dòng điện trong mạch là
A. 1,4 A
B. 1,2 A
C. 1,6 A
D. 1,5 A
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
.
Câu 21. Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ
B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r được tính bởi công thức
7 I
−7 I
A. B=2. 10
B. B=2. 10
r
r
−7 r
−7 I
C. B=2. 10
D. B=2 π .10
I
r
Đáp án đúng: B
Câu 22. Chiết suất của không khí là 1, nước là 4 /3 và benzen là 1,5. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy
ra khi chiếu ánh sáng từ
A. không khí vào benzene
B. không khí vào nước
C. nước vào benzene
D. benzen vào không khí
Đáp án đúng: D
Câu 23. Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u=a cos (4 πt−0,2 πx ) ( u và x tính bằng cm , t tính
bằng giây). Bước sóng λ của sóng này là
A. 10 m
B. 20 m
C. 20 cm
D. 10 cm
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
.
Câu 24. Hai nguồn kết hợp S1 , S 2 có cùng phương trình dao động là u=A cos ωt . Điểm M trong môi trường
cách S1 một đoạn d 1, cách S2 một đoạn d 2, với k =0 , ±1 , ±2 , … Điểm M là cực đại giao thoa khi
( 14 ) λ
1
C. d −d =( k + ) λ
2
A. d 2−d 1= k +
2
1
B. d 2−d 1=kλ
( 34 ) λ
D. d 2−d 1= k +
Đáp án đúng: B
Câu 25. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= A cos (ωt +φ)(ω >0). Tần số của dao động là
ω
A. φ
B. (ωt + φ)
C. ω
D.
2π
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
.
Câu 26. Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m và dây treo dài l dao động điều hoà. Nếu tăng khối lượng m
lên 4 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. giảm 4 lần
B. tăng 2 lần
C. không đổi
D. giảm 2 lần
Đáp án đúng: D
4
Giải thích chi tiết:
thì
.
Câu 27. Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ
x thì lực kéo về tác dụng lên vật là
1 2
−1
kx
A. k x
B. k x 2
C. −kx
D.
2
2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
.
Câu 28. Dao động cưỡng bức có tần số dao động là
A. tần số của con lắc lò xo
B. tần số riêng của vật dao động
C. tần số của con lắc đơn
D. tần số của ngoại lực cưỡng bức
Đáp án đúng: D
Câu 29. Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm?
A. Mức cường độ âm
B. Độ to của âm
C. Đồ thị dao động âm
D. Tần số âm
Đáp án đúng: B
Câu 30. Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản hay họa âm thứ nhất có tần số f 0=450 Hz , nhạc cụ đó cũng đồng thời
phát ra một loạt âm có tần số 2 f 0 , 3 f 0 , 4 f 0 , … gọi là các họa âm thứ hai, thứ ba, thứ tư,. Nhạc cụ này có thể phát
ra họa âm có tần số nào sau đây?
A. 800 Hz
B. 1320 Hz
C. 2250 Hz
D. 1500 Hz
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
với k là số nguyên.
Câu 31. Trên một đường sức của một điện trường đều E có hai điểm A và B cách nhau d , đường sức điện có
chiều từ A đến B. Công của lực điện trường di chuyển điện tích q từ A đến B là
A. 2 qEd
B. q E 2 d
C. qEd
D. 0,5 qEd
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
.
Câu 32. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox . Vận tốc của vật
A. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng
B. luôn cùng chiều với chiều chuyển động
C. là hàm bậc hai của thời gian
D. luôn hướng về vị trí cân bằng
Đáp án đúng: B
Câu 33.
Cho cơ hệ như hình vẽ. Các lò xo có độ cứng k =10 N /m; các vật m A =m, mB =4 m, mC =5 m, với m=250 g. Ban
đầu, A và B được giữ ở vị trí sao cho lò xo gắn với A bị giãn 8 cm còn lò xo gắn với vật B bị nén 8 cm . Đồng
thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa trên cùng một đường thẳng đi qua giá đỡ I cố định như hình vẽ (bỏ
qua ma sát giữa A , B với C và trong quá trình dao động A , B luôn nằm trên C ). Lấy g=10 m/ s2. Để C không
trượt trên mặt sàn nằm ngang trong quá trình A và B dao động thì hệ số ma sát giữa C và mặt sàn có giá trị nhỏ
nhất bằng
A. 0,032
Đáp án đúng: D
B. 0,067
C. 0,021
D. 0,064
5
Giải thích chi tiết:
Chọn chiều dương hướng sang trái
(rad/s) và
(rad/s)
(N)
.
Câu 34. Tại hai điểm A và D cách nhau 10 cm ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động đồng bộ theo
phương thẳng đứng với tần số f =40 Hz . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v với 40 cm/s ≤ v ≤60 cm/ s.
Lục giác đều ABCDEF thuộc mặt chất lỏng, các phần tử tại B ,C , E , F dao động với biên độ cực đại. Điểm M
thuộc đoạn AB, gần B nhất mà phần tử ở đó thuộc vân giao thoa cực đại. Khoảng cách MB có giá trị gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 2,07 cm
B. 1,14 cm
C. 1,21 cm
D. 2,71 cm
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Câu 35.
Hai chất điểm cùng khối lượng, dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ Ox trên hai đường thẳng song song kề
nhau, có phương trình lần lượt là x 1= A1 cos ( ωt +φ 1 ) và x 2= A2 cos ( ωt + φ2 ). Gọi d là khoảng cách lớn nhất giữa
hai chất điểm theo phương Ox . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của d theo A1. Chọn gốc thế năng tại
vị trí cân bằng. Nếu W 1 là tổng cơ năng của hai chất điểm ở giá trị a 1và W 2 là tổng cơ năng của hai chất điểm ở
a2
W 2 /W 1
giá trị thì tỉ số
A. 1,87
Đáp án đúng: D
gần nhất với giá trị nào sau đây?
B. 1,89
C. 1,98
D. 1,93
Giải thích chi tiết:
Khi
thì
6
Khi
d min
thì
có cùng
.
Câu 36. Gọi A , B và C theo thứ tự là ba điểm trên một hướng truyền âm sao cho AB=d , BC =d /3 . Với các
nguồn âm điểm giống nhau, nếu đặt 4 nguồn âm tại A thì mức cường độ âm tại C là 25 dB . Khi không đặt nguồn
âm nào tại A , để mức cường độ âm tại C là 45 dB thì số nguồn âm phải đặt tại B là
A. 25 nguồn
B. 40 nguồn
C. 20 nguồn
D. 10 nguồn
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
Câu 37. Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại điểm O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. M và N là hai
điểm trên mặt nước mà phần tử nước ở đó dao động cùng pha với nguồn. Trên các đoạn OM , ON và M N có số
điểm mà phần tử nước ở đó dao động ngược pha với nguồn lần lượt là 5 điểm, 3 điểm và 3 điểm. Góc MON có
giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 90∘
B. 920
C. 9 4o
D. 86 ∘
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điểm trên MN ngược pha với O cách O là
và
. Kẻ
TH1: M và N nằm khác phía so với OH
(
bán nguyên).
Trên HN có
Trên HM có
Trên MN có ít nhất 2 điểm ngược pha với O là
Để trên MN chỉ có thêm 1 điểm ngược pha với O thì
(vì có thêm
)
TH2: M và N nằm cùng phía so với OH
Câu 38.
7
Trên một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai đầu O và A cố định. Chu kì sóng T thỏa mãn 0,5 s
có dạng như hình vẽ. Cho tốc độ truyền sóng trên dây bằng 0,15 m/s . Khoảng cách lớn nhất giữa hai phần tử
trên dây dao động với biên độ bằng 3 cm có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 15,23 cm
B. 15,32 cm
C. 14,75 cm
D. 14,25 cm
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
(ứng với bụng sóng đi từ
Hai phần tử xa nhất có
theo chiều âm đến
cách đầu dây gần nhất là
theo chiều dương)
và ngược pha
.
Câu 39. Một sợi dây đàn hồi căng ngang với đầu A cố định đang có sóng dừng. M và N là hai phần tử dao
động điều hòa có vị trí cân bằng cách đầu A những đoạn lần lượt là 16 cm và 27 cm . Biết sóng truyền trên dây có
bước sóng 24 cm. Tỉ số giữa biên độ dao động của M và biên độ dao động của N là
√3
√3
√6
√6
A.
B.
C.
D.
2
3
2
3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
.
Câu 40. Dao động tổng hợp của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là
π
x 1=5 cos(10t +0,5 π)(cm) và x 2= A2 cos 10t− ( A2 >0 , t tính bằng giây). Tại t=0 , gia tốc của vật có độ lớn là
6
2
150 √ 3 cm/s . Biên độ dao động là
A. 6 cm
B. √ 19 cm
C. 3 √ 2 cm
D. 3 cm
8
(
)
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
.
----HẾT---
9
 








Các ý kiến mới nhất