Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 17h:48' 07-04-2024
Dung lượng: 577.1 KB
Số lượt tải: 473
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 17h:48' 07-04-2024
Dung lượng: 577.1 KB
Số lượt tải: 473
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: HOÁ HỌC – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề : 132
Họ và tên thí sinh:. ………………………………………………………
Số báo danh:………………………………….………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19;
Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1. Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
A. Fe.
B. Al.
C. K.
D. Cr.
Câu 2. Dung dịch Ca(OH)2 không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. HCl.
B. FeO.
C. NaHCO3.
D. Al(OH)3.
Câu 3. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước gọi là thạch cao sống. Công thức của
thạch cao sống là
A. CaSO4.
B. CaSO4.2H2O.
C. Ca(OH)2.
D. CaSO4.H2O.
Câu 4. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A. K2SO4.
B. NaCl.
C. NaNO3.
D. Ba(NO3)2.
Câu 5. Nếu M là nguyên tố nhóm IIA thì oxit của nó có công thức là công thức nào sau đây?
A. MO2
B. M2O3
C. MO
D. M2O
Câu 6. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ các ion:
A. Cu2+, Fe3+.
B. Al3+, Fe3+.
C. Na+, K+.
D. Ca2+, Mg2+.
Câu 7. Hòa tan hoàn toàn 0,2 mol Al vào dung dịch NaOH dư. Sau phản ứng thu được V lít H2 (đktc). Giá
trị của V là
A. 2,24.
B. 4,48.
C. 8,96.
D. 6,72.
Câu 8. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. Na2SO4.
C. Mg(NO3).
D. HCl.
Câu 9. Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hoá crom đến mức oxi hoá nào sau đây?
A. +1.
B. +2.
C. +3.
D. +6.
Câu 10. Chất X có công thức Fe(NO3)2. Tên gọi của X là
A. sắt (II) nitrit.
B. sắt (III) nitrat.
C. sắt (II) nitrat.
D. sắt (III) nitrit.
Câu 11. Khi nói về Fe và Al, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đều bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
B. Đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện.
C. Đều tác dụng được với NaOH trong dung dịch.
D. Oxit tương ứng đều là oxit bazơ.
Câu 12. Nhỏ vài giọt NaOH vào dung dịch X thu được chất kết tủa màu trắng hơi xanh và chuyển dần sang
màu nâu đỏ trong không khí. X không thể là:
A. FeCl3.
B. FeSO4.
C. Fe(NO3)2.
D. FeCl2.
Câu 13. Hấp thụ hoàn toàn 0,112 lít CO2 (đktc) vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 0,03M, sau phản ứng thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 0,788.
B. 0,8865.
C. 0,985.
D. 1,773.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 132/1
Câu 14. Cho các chất: Al, Cr, Al2O3, Cr2O3, CrO3, Al(OH)3, Cr(OH)3, NaHCO3. Số chất có tính lưỡng tính
trong dãy là:
A. 3
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Al và Cr bền trong không khí là do có lớp màng oxit bảo vệ.
B. Quặng manhetit có hàm lượng sắt cao hơn quặng hemantit.
C. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ là phương pháp điện phân dung dịch.
D. Để bảo quản natri, người ta ngâm chúng trong dầu hỏa.
Câu 16. Chất nào sau đây không khử được sắt oxit ở nhiệt độ cao?
A. H2.
B. CO.
C. Al.
D. Cu.
Câu 17. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2 hiện tượng xảy ra là:
A. dung dịch chuyển sang màu xanh lam.
B. xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, sủi bọt khí mùi hắc.
C. xuất hiện kết tủa trắng; sủi bọt khí không màu, không mùi.
D. không có hiện tượng gì.
Câu 18. Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch X. Chất nào sau đây không
thể tác dụng với X?
A. NaNO3.
B. Cu.
C. KOH.
D. KCl.
Câu 19. Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khô, thấy
khối lượng đinh sắt tăng 1 gam. Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 3,5 gam.
B. 2,8 gam.
C. 7,0 gam.
D. 5,6 gam.
Câu 20. Tiến hành thí nghiệm nào sau đây xảy ra phản ứng oxi hóa khử?
A. Cho FeO vào dung dịch HCl.
B. Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
C. Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3.
D. Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH.
Câu 21. Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
A. FeCl3.
B. Al2(SO4)3.
C. Na2CO3.
D. Ca(NO3)2.
Câu 22. Hòa tan hoàn toàn 2,97 gam Al bằng lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít hỗn hợp khí
gồm NO và N2O (có tỉ khối hơi so với H2 là 18,5) và dung dịch Y (không chứa NH4NO3). Giá trị của V là:
A. 1,344.
B. 0,672.
C. 2,464.
D. 7,392.
Câu 23. Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Fe, Al, Cu cần dùng lượng dư dung dịch:
A. HCl.
B. HNO3 đặc, nguội.
C. Fe(NO3)3.
D. CuSO4.
Câu 24. Để làm sạch lớp cặn (CaCO3, MgCO3) trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, ta có thể dùng:
A. nước vôi trong.
B. giấm ăn.
C. ancol etylic.
D. dung dịch muối ăn.
Câu 25. Phản ứng nào sau đây chứng minh sắt (II) có tính khử?
A. FeCO3 + 2HCl → FeCl2 + H2O + CO2.
B. FeSO4 + BaCl2 → FeCl2 + BaSO4.
C. FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl.
D. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3.
Câu 26. Hòa tan hoàn toàn 8,88 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu
được dung dịch B, biết B phản ứng tối đa với 280ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng của Fe trong A là:
A. 2,16.
B. 4,48.
C. 6,72.
D. 3,24.
Câu 27. Muối X tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra, tác dụng với dung dịch NaOH có kết tủa. X có
thể là:
A. Na2CO3.
B. Ca(HCO3)2.
C. NaHCO3.
D. (NH4)2CO3.
Câu 28. Phân biệt các mẫu chất rắn Mg, Al, Al2O3, có thể dùng dung dịch:
A. NH3.
B. KOH.
C. HNO3.
D. HCl.
Câu 29. Mặt trái của “hiệu ứng nhà kính” là gây ra sự khác nhau về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, ảnh hưởng
đến môi trường sinh thái và cuộc sống còn người. Khí chủ yếu gây ra hiện tượng này là
A. CO2.
B. NH3.
C. CO.
D. H2S.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 132/2
Câu 30. Cho phản ứng nhiệt nhôm: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản).
Tổng các hệ số a, b, c, d là:
A. 23.
B. 24.
C. 25.
D. 26.
Câu 31. Cho sơ đồ phản ứng
KMnO
A
X
NaOH
t
X
Y
Z
Y
T
Q
A
O
4
o
2
Các chất A và Q lần lượt là:
A. HCl và FeO.
B. H2SO4 và Fe(OH)2.
C. H2SO4 và Fe2O3.
D. H2SO4 và Fe(OH)3.
Câu 32. Cần phải thêm m gam K vào 140 gam dung dịch KOH 8% để thu được dung dịch KOH 10,6%. Giá
trị của m là:
A. 2,73.
B. 4,68.
C. 3,12.
D. 5,85.
Câu 33. X và Y đều là hai muối của natri. Dung dịch chất X làm quỳ tím hóa đỏ và tạo kết tủa trắng khi
phản ứng với BaCl2. Y là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Phát biểu nào
sau đây đúng?
A. X có thể là NaHSO4, Y có thể là Na2SO3.
B. X và Y đều có tính lưỡng tính.
C. X và Y đều là muối trung hòa.
D. X tác dụng với Y tạo chất khí làm đục nước vôi trong.
Câu 34. Cho dung dịch nào sau đây vào dung dịch K2Cr2O7, thì dung dịch chuyển sang màu vàng?
A. HCl
B. H2SO4
C. KCl
D. NaOH
Câu 35. Hỗn hợp X gồm Fe, Zn, CuO và FeO. Hòa tan hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 65 ml dung dịch HCl
2M, sau phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít H2 (đktc). Mặt khác, để khử hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V lít
CO (đktc). Giá trị của V là:
A. 0,672.
B. 1,456.
C. 1,12.
D. 2,912.
Câu 36. Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A. Đolomit.
B. Boxit.
C. Apatit.
D. Manhetit.
Câu 37. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Điện phân nóng chảy Al2O3.
(c) Nung nóng hỗn hợp bột Al và Fe2O3 (không có không khí).
(d) Cho kim loại K vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn xốp)
(f) Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2.
Số thí nghiệm tạo thành kim loại là:
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 38. Hòa tan hoàn toàn 27,96 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng một lượng vừa đủ dung
dịch HCl thu được dung dịch Y và V lít khí H2 (đktc). Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:
+ Phần 1: Cho vào dung dịch một lượng dư đồng, thấy lượng đồng phản ứng tối đa là 4,0 gam.
+ Phần 2: Đổ vào dung dịch lượng dư AgNO3, thu được 76,525 gam kết tủa.
Giá trị của V là:
A. 2,576
B. 2,8
C. 0,448
D. 21,952
Câu 39. Cho hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm a% về khối lượng) vào nước thu được
dung dịch Yvà 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Sục từ từ đến hết 0,35 mol CO2 vào dung dịch Y thu được dung dịch
Z và 39,4 gam kết tủa. Cho từ từ đến hết 100ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Z, sau phản ứng thu được
0,05 mol CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a gần nhất với:
A. 7.
B. 9.
C. 11.
D. 13.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 132/3
Câu 40. Cho các phát biểu sau:
(1) Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan.
(2) NaHSO4 tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1:1) thu được dung dịch chỉ chứa muối trung
hòa.
(3) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, không màng ngăn) thu được nước Gia-ven.
(4) Cho đinh sắt dư vào dung dịch HCl thấy sủi bọt khí, thêm vài giọt CuSO4 vào dung dịch thấy tốc độ
thoát khí tăng.
(5) Cho Na dư vào dung dịch AlCl3, kết thúc phản ứng không thu được kết tủa.
(6) Đun sôi nước cứng tạm thời thu được kết tủa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
__________ HẾT __________
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 132/4
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: HOÁ HỌC – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề : 132
Họ và tên thí sinh:. ………………………………………………………
Số báo danh:………………………………….………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19;
Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1. Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
A. Fe.
B. Al.
C. K.
D. Cr.
Câu 2. Dung dịch Ca(OH)2 không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. HCl.
B. FeO.
C. NaHCO3.
D. Al(OH)3.
Câu 3. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước gọi là thạch cao sống. Công thức của
thạch cao sống là
A. CaSO4.
B. CaSO4.2H2O.
C. Ca(OH)2.
D. CaSO4.H2O.
Câu 4. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A. K2SO4.
B. NaCl.
C. NaNO3.
D. Ba(NO3)2.
Câu 5. Nếu M là nguyên tố nhóm IIA thì oxit của nó có công thức là công thức nào sau đây?
A. MO2
B. M2O3
C. MO
D. M2O
Câu 6. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ các ion:
A. Cu2+, Fe3+.
B. Al3+, Fe3+.
C. Na+, K+.
D. Ca2+, Mg2+.
Câu 7. Hòa tan hoàn toàn 0,2 mol Al vào dung dịch NaOH dư. Sau phản ứng thu được V lít H2 (đktc). Giá
trị của V là
A. 2,24.
B. 4,48.
C. 8,96.
D. 6,72.
Câu 8. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. Na2SO4.
C. Mg(NO3).
D. HCl.
Câu 9. Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hoá crom đến mức oxi hoá nào sau đây?
A. +1.
B. +2.
C. +3.
D. +6.
Câu 10. Chất X có công thức Fe(NO3)2. Tên gọi của X là
A. sắt (II) nitrit.
B. sắt (III) nitrat.
C. sắt (II) nitrat.
D. sắt (III) nitrit.
Câu 11. Khi nói về Fe và Al, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đều bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
B. Đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện.
C. Đều tác dụng được với NaOH trong dung dịch.
D. Oxit tương ứng đều là oxit bazơ.
Câu 12. Nhỏ vài giọt NaOH vào dung dịch X thu được chất kết tủa màu trắng hơi xanh và chuyển dần sang
màu nâu đỏ trong không khí. X không thể là:
A. FeCl3.
B. FeSO4.
C. Fe(NO3)2.
D. FeCl2.
Câu 13. Hấp thụ hoàn toàn 0,112 lít CO2 (đktc) vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 0,03M, sau phản ứng thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 0,788.
B. 0,8865.
C. 0,985.
D. 1,773.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 132/1
Câu 14. Cho các chất: Al, Cr, Al2O3, Cr2O3, CrO3, Al(OH)3, Cr(OH)3, NaHCO3. Số chất có tính lưỡng tính
trong dãy là:
A. 3
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Al và Cr bền trong không khí là do có lớp màng oxit bảo vệ.
B. Quặng manhetit có hàm lượng sắt cao hơn quặng hemantit.
C. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ là phương pháp điện phân dung dịch.
D. Để bảo quản natri, người ta ngâm chúng trong dầu hỏa.
Câu 16. Chất nào sau đây không khử được sắt oxit ở nhiệt độ cao?
A. H2.
B. CO.
C. Al.
D. Cu.
Câu 17. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2 hiện tượng xảy ra là:
A. dung dịch chuyển sang màu xanh lam.
B. xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, sủi bọt khí mùi hắc.
C. xuất hiện kết tủa trắng; sủi bọt khí không màu, không mùi.
D. không có hiện tượng gì.
Câu 18. Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch X. Chất nào sau đây không
thể tác dụng với X?
A. NaNO3.
B. Cu.
C. KOH.
D. KCl.
Câu 19. Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khô, thấy
khối lượng đinh sắt tăng 1 gam. Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 3,5 gam.
B. 2,8 gam.
C. 7,0 gam.
D. 5,6 gam.
Câu 20. Tiến hành thí nghiệm nào sau đây xảy ra phản ứng oxi hóa khử?
A. Cho FeO vào dung dịch HCl.
B. Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
C. Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3.
D. Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH.
Câu 21. Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
A. FeCl3.
B. Al2(SO4)3.
C. Na2CO3.
D. Ca(NO3)2.
Câu 22. Hòa tan hoàn toàn 2,97 gam Al bằng lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít hỗn hợp khí
gồm NO và N2O (có tỉ khối hơi so với H2 là 18,5) và dung dịch Y (không chứa NH4NO3). Giá trị của V là:
A. 1,344.
B. 0,672.
C. 2,464.
D. 7,392.
Câu 23. Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Fe, Al, Cu cần dùng lượng dư dung dịch:
A. HCl.
B. HNO3 đặc, nguội.
C. Fe(NO3)3.
D. CuSO4.
Câu 24. Để làm sạch lớp cặn (CaCO3, MgCO3) trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, ta có thể dùng:
A. nước vôi trong.
B. giấm ăn.
C. ancol etylic.
D. dung dịch muối ăn.
Câu 25. Phản ứng nào sau đây chứng minh sắt (II) có tính khử?
A. FeCO3 + 2HCl → FeCl2 + H2O + CO2.
B. FeSO4 + BaCl2 → FeCl2 + BaSO4.
C. FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl.
D. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3.
Câu 26. Hòa tan hoàn toàn 8,88 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu
được dung dịch B, biết B phản ứng tối đa với 280ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng của Fe trong A là:
A. 2,16.
B. 4,48.
C. 6,72.
D. 3,24.
Câu 27. Muối X tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra, tác dụng với dung dịch NaOH có kết tủa. X có
thể là:
A. Na2CO3.
B. Ca(HCO3)2.
C. NaHCO3.
D. (NH4)2CO3.
Câu 28. Phân biệt các mẫu chất rắn Mg, Al, Al2O3, có thể dùng dung dịch:
A. NH3.
B. KOH.
C. HNO3.
D. HCl.
Câu 29. Mặt trái của “hiệu ứng nhà kính” là gây ra sự khác nhau về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, ảnh hưởng
đến môi trường sinh thái và cuộc sống còn người. Khí chủ yếu gây ra hiện tượng này là
A. CO2.
B. NH3.
C. CO.
D. H2S.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 132/2
Câu 30. Cho phản ứng nhiệt nhôm: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản).
Tổng các hệ số a, b, c, d là:
A. 23.
B. 24.
C. 25.
D. 26.
Câu 31. Cho sơ đồ phản ứng
KMnO
A
X
NaOH
t
X
Y
Z
Y
T
Q
A
O
4
o
2
Các chất A và Q lần lượt là:
A. HCl và FeO.
B. H2SO4 và Fe(OH)2.
C. H2SO4 và Fe2O3.
D. H2SO4 và Fe(OH)3.
Câu 32. Cần phải thêm m gam K vào 140 gam dung dịch KOH 8% để thu được dung dịch KOH 10,6%. Giá
trị của m là:
A. 2,73.
B. 4,68.
C. 3,12.
D. 5,85.
Câu 33. X và Y đều là hai muối của natri. Dung dịch chất X làm quỳ tím hóa đỏ và tạo kết tủa trắng khi
phản ứng với BaCl2. Y là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Phát biểu nào
sau đây đúng?
A. X có thể là NaHSO4, Y có thể là Na2SO3.
B. X và Y đều có tính lưỡng tính.
C. X và Y đều là muối trung hòa.
D. X tác dụng với Y tạo chất khí làm đục nước vôi trong.
Câu 34. Cho dung dịch nào sau đây vào dung dịch K2Cr2O7, thì dung dịch chuyển sang màu vàng?
A. HCl
B. H2SO4
C. KCl
D. NaOH
Câu 35. Hỗn hợp X gồm Fe, Zn, CuO và FeO. Hòa tan hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 65 ml dung dịch HCl
2M, sau phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít H2 (đktc). Mặt khác, để khử hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V lít
CO (đktc). Giá trị của V là:
A. 0,672.
B. 1,456.
C. 1,12.
D. 2,912.
Câu 36. Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A. Đolomit.
B. Boxit.
C. Apatit.
D. Manhetit.
Câu 37. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Điện phân nóng chảy Al2O3.
(c) Nung nóng hỗn hợp bột Al và Fe2O3 (không có không khí).
(d) Cho kim loại K vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn xốp)
(f) Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2.
Số thí nghiệm tạo thành kim loại là:
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 38. Hòa tan hoàn toàn 27,96 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng một lượng vừa đủ dung
dịch HCl thu được dung dịch Y và V lít khí H2 (đktc). Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:
+ Phần 1: Cho vào dung dịch một lượng dư đồng, thấy lượng đồng phản ứng tối đa là 4,0 gam.
+ Phần 2: Đổ vào dung dịch lượng dư AgNO3, thu được 76,525 gam kết tủa.
Giá trị của V là:
A. 2,576
B. 2,8
C. 0,448
D. 21,952
Câu 39. Cho hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm a% về khối lượng) vào nước thu được
dung dịch Yvà 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Sục từ từ đến hết 0,35 mol CO2 vào dung dịch Y thu được dung dịch
Z và 39,4 gam kết tủa. Cho từ từ đến hết 100ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Z, sau phản ứng thu được
0,05 mol CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a gần nhất với:
A. 7.
B. 9.
C. 11.
D. 13.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 132/3
Câu 40. Cho các phát biểu sau:
(1) Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan.
(2) NaHSO4 tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1:1) thu được dung dịch chỉ chứa muối trung
hòa.
(3) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, không màng ngăn) thu được nước Gia-ven.
(4) Cho đinh sắt dư vào dung dịch HCl thấy sủi bọt khí, thêm vài giọt CuSO4 vào dung dịch thấy tốc độ
thoát khí tăng.
(5) Cho Na dư vào dung dịch AlCl3, kết thúc phản ứng không thu được kết tủa.
(6) Đun sôi nước cứng tạm thời thu được kết tủa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
__________ HẾT __________
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 132/4
 








Các ý kiến mới nhất