ĐỀ GIỮA KỲ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thu Hương
Ngày gửi: 21h:32' 07-04-2024
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 621
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thu Hương
Ngày gửi: 21h:32' 07-04-2024
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 621
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN SƠN HÀ
TRƯỜNG THCS TT DI LĂNG
HỌ TÊN GV RA ĐỀ
PHAN THỊ THU HƯƠNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
Ngày 13 tháng 03 năm 2024
(Chữ ký người ra đề)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TIẾNG ANH - KHỐI 8
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN, DUYỆT ĐỀ
(Nhận xét về đề kiểm tra)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Mọi sửa chữa đề bằng mực đỏ)
A. MA TRẬN ĐỀ THI
TT
Kĩ năng
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Tỉ lệ (%)
Thời gian Tỉ lệ (%)
(phút)
Thời gian
(phút)
Vận dụng
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
1
Listening
15
8
10
5
2
Language
15
6
10
5
3
Reading
10
7
5
4
10
7
4
Writing
5
3
10
5
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
40
21
30
40
17
30
70
Vận dụng cao
20
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
10
12
10
10
20
10
10
30
Tỉ lệ
(%)
25
Thời
gian
(phút)
13
25
11
25
18
25
18
100
60
B. BẢNG MÔ TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
TT
I.
Kĩ năng
LISTENING
Đơn vị kiến thức/
kỹ năng
1. Nghe một đoạn hội
thoại/độc thoại khoảng
100 từ trong khoảng 1.5
phút để trả lời các dạng
câu hỏi có liên quan đến
các chủ đề đã học.
Unit 7: Environment
protection
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Nhận biết:
- Nghe lấy thông tin chi tiết về các chủ
điểm đã học.
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại /
hội thoại để tìm câu trả lời đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa
ra câu trả lời phù hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết,
loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời
đúng.
2. Nghe một đoạn hội Nhận biết:
thoại/độc thoại khoảng
- Nghe lấy thông tin chi tiết.
100 từ trong khoảng 1.5 Thông hiểu:
phút để trả lời các dạng - Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại /
câu hỏi có liên quan đến hội thoại để tìm câu trả lời đúng.
các chủ đề đã học.
Vận dụng:
Unit 9: Natural
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa
disasters
ra câu trả lời phù hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại
trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
TN
TL
Thông
hiểu
TN
TL
6
Vận
dụng
TN
TL
Vận dụng
cao
TN
TL
Tổng
Số
CH
TN TL
6
4
4
II.
III.
LANGUAGE
READING
Pronunciation
Các nguyên âm đơn,
nguyên âm đôi, phụ
âm, tổ hợp phụ âm,
trọng âm từ đã học.
Nhận biết:
- Biết cách phát âm các nguyên
âm đơn, nguyên âm đôi, phụ âm,
tổ hợp phụ âm, trọng âm từ thông
qua các từ vựng đã học.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các âm trong
phần nghe.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng vào bài nghe.
Vocabulary
Nhận biết:
Từ vựng theo các chủ
- Nhận ra/nhớ lại/liệt kê được các
điểm đã học.
từ vựng theo chủ đề đã học.
Unit 7: environmental
Thông hiểu:
protection
- Hiểu, phân biệt được các từ
Unit 9: Natural disasters loại theo chủ đề đã học.
- Nắm được các mối liên kết của
từ trong ngữ cảnh, bối cảnh tương
ứng.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng
đã học.
Nhận biết:
- Nhận ra các chủ điểm ngữ pháp
đã học.
Grammar
Thông hiểu:
Các chủ điểm ngữ pháp - Hiểu và phân biệt các chủ điểm
đã học.
ngữ pháp.
- complex sentences
Vận dụng:
with adverb clause of
- Vận dụng những điểm ngữ pháp
time
đã học vào bài viết / nghe / đọc.
- present simple for
future events
- past simple & past
continuous.
1. Cloze test
Nhận biết:
Hiểu được bài đọc có
- Nhận ra các thành tố ngôn ngữ
3
3
3
3
4
4
4
4
và liên kết về mặt văn bản.
độ dài khoảng 100 từ về
các chủ điểm đã học.
Unit 7: Environment
protection
IV.
WRITING
2. Reading
comprehension
Hiểu được nội dung
chính và nội dung chi
tiết đoạn văn bản có độ
dài khoảng 150 - 180
từ, xoay quanh các chủ
điểm có trong chương
trình (tiêu đề, từ quy
chiếu, thông tin chi tiết
có trong bài)
Unit 8: Shopping
Error identification
Xác định lỗi sai
Sentence
transformation
Viết lại câu dùng từ gợi
ý hoặc sắp xếp lại từ
thành câu hoàn chỉnh
- past continuous
- adverbs of frequency
- complex sentences
with adverb clause of
time
Thông hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm,
đặc trưng của các thành tố ngôn
ngữ và liên kết về mặt văn bản,
Vận dụng:
- Sử dụng được kiến thức kĩ năng
trong các tình huống mới.
Nhận biết:
- Thông tin chi tiết.
Thông hiểu:
- Hiểu ý chính của bài đọc.
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong
văn cảnh.
- Hiều, phân tích, tổng hợp ý
chính của bài để chọn câu trả lời
phù hợp.
Nhận biết:
- Nhận diện lỗi ngữ pháp và từ
loại trong câu.
Thông hiểu:
- Hiểu câu gốc, dùng các từ gợi ý
để chuyển đổi câu sao cho nghĩa
không đổi.
Vận dụng:
- Viết lại câu sử dụng từ gợi ý, vận
dụng các cấu trúc ngữ pháp đã học.
2
2
4
4
2
2
4
4
6
Write a paragraph
(80 - 100 words)
about a natural
disaster that often
happens in Viet
Nam.
Tổng
Vận dụng cao:
- Sử dụng cấu trúc và từ vựng đã
học để viết ở mức độ cao.
1bv
16
12
4
4
1bv
1bv
20
16+1
bv
C. ĐỀ
I. LISTENING: (2.5 PTS)
Section 1: Listen to a talk and choose the best answer to each of the questions below.
You can listen to the recording TWICE. (1,5 pts) NB
1. What is water pollution unsafe for?
A. for drinking and other use
B. for washing
C. for animals
D. for the environment
2. How many sources of water pollution?
A. one
B. two
C. three
D. four
3. _________ occurs when rainwater with toxic chemicals flows into rivers or lakes.
A. water pollution
B. air pollution
C. man- made pollution
D. Natural pollution
4. Who are rivers and lakes a source of drinking water for?
A. animal
B. people
C. humans
D. children
5. What does water pollution have a harmful effect on?
A. our children
B. our lives
C. our houses
D. our environment
6. What single- use products should we avoid using?
A. plastic bottles
B. glass boxes
B. plastic bags
D. plastic boxes
Section 2: Listen to a talk about natural disasters and fill in blanks. You can listen to
the recording TWICE. (1pt) TH
- There are more (1) ____________ now.
- There are always (2) ____________ in Africa.
- The reason is creating more natural disasters: (3) _________________.
- (4) __________ is the country which has many natural disasters.
* Your answer:
1.
2.
3.
4.
II. LANGUAGE: (2.5 PTS)
Section 1: Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each of the sentences.
(1.5 pts) NB
1. ____ she left the party, Jenny said goodbye to the host.
A. Before
B. After
C. As soon as
D. Until
2. Because of ____ pollution, the bicycle may someday replace the automobile.
A. water
B. air
C. noise
D. soil
3. At 10 o'clock tomorrow, the new bookshop in the corner _____. Let's go and visit it.
A. opens
B. opened
C. is open
D. has opened
4. The sale on all video equipment _____ on Monday next week.
A. started
B. is starting
C. starts
D. are starting
5. A strong earthquake caused a lot of _______ to eastern Japan last week.
A. damaged
B. damages
C. damaging
D. damage
6. Two tornadoes struck Florida on Saturday morning and _______ 30 homes.
A. destroy
B. destroyed
C. destruction
D. destroying
Section 2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the
following questions: (1pt) TH
1. When the earthquake (happen) __________, they (do) ___________ their homework.
2. ____ you (talk) ________ to your friend on the phone at 9 p.m. yesterday?
8
3. The bus schedule say that there (be) ________ a bus to Aeon at 10:05.
4. Look at the advertisement. ________ the big sale (start) ________ next Friday?
III. READING: (2.5 PTS)
Section 1: Read the following passage and choose the best answer A, B, C, or D for
each numbered blank. (1pts) NB
A greenhouse is a building made of glass, where you can grow flowers and vegetables
that need a lot of warmth. Sunlight (1) __________ through the glass and warms the
greenhouse while the glass keeps the heat from escaping.
The Earth is surrounded by a blanket of gases that acts just (2) _________ greenhouse.
Factories, electric power plants and cars make a lot of new gases. These gases are
trapping more and more of the sun's (3) _______. This is called "the greenhouse effect".
If the Earth's temperature increases by just a few degrees, it will change the weather all
over the planet. Some places will become too hot to live in or to grow crops anymore.
This will cause a lot of people to starve.
That is why people must do their best to stop the greenhouse effect by (4) __________
fewer energy-consuming products and planting trees.
1. A. becomes B. shines
C. enters
D. goes
2. A. similar
B. different
C. like
D. as
3. A. heat B. warmth C. cold D. cool
4. A. making B. maintaining C. releasing D. using
Section 2: Read and decide if the statements are true (T) or false (F) and answer the
questions. (1.5 pts) VD + TH
Some specialty shops are now in danger of disappearing. Here are some examples.
The butcher shop
Butcher shops sell all kinds of meat. They usually employ people who are trained in the
meat industry. They know how to cut the meat the right way, and they often advise
customers on the different types of meat. However, it is hard nowadays to find a
traditional butcher shop. More people are buying meat from large supermarkets because
it is more convenient, and the price is lower.
The bookshop
Bookshops are becoming quite rare these days. Years ago, it was easy to find bookshops
in any town or city. Then, larger bookshop chains gradually took over and the smaller
shops died out. Two examples of large bookshop chains are Waterstones in the UK and
the Barnes & Noble in the USA. But now, even the large bookshop chains are facing
difficulty because more people are buying books from Amazon as well as digital books.
STATEMENTS (VD)
True
False
1. People working in a butcher shop are quite professional.
2. Eat at a butcher shop is usually cheaper than in a supermarket.
3. In the past there were bookshops in most towns and cities.
4. Nowadays, paper books must compete with digital books.
* Answer the question: TH
5. What are some specialty shops in danger now?
……………………………………………………………………………………….
6. Why are the large bookshops chains facing challenge?
……………………………………………………………………………………….
9
IV. WRITING: 2.5PTS
Section 1: Reorder the given words/ phrases to make meaningful sentences. 0.5pts TH
1. weather forecast/ were/ last/ at/ watching/ Nam and his family/ night. / 8 o'clock/ the
_______________________________________________________________________
2. while/ hurricane/ were/ was/ the/ We/ our/ emergency supplies/ approaching. /
gathering
_______________________________________________________________________
Section 2: For each question, complete the second sentence so that it means the same
as the first. Use the word in brackets and do not change it. Write NO MORE THAN
THREE WORDS. 1pt VD
1. My brother doesn't have the habit of going browsing at the shopping centres.
My brother ____________________ browsing at the shopping centres. (NEVER)
2. During her stay in the hotel, she heard a loud thunderstorm sound.
While ____________________ in the hotel, she heard a loud thunderstorm sound.
(SHE)
3. I will pick you up right after you get off the train.
I will pick you up ____________________ you get off the train. (SOON)
4. The rich girl doesn't often check price tags when buying brand-name clothes.
The rich girl ____________________ price tags when buying brand-name clothes.
(RARELY)
Section 3: Write a paragraph (80 - 100 words) about a natural disaster that often
happens in Viet Nam. Use the following questions as cues. (1pts) VDC
1. What is the natural disaster?
2. How often does it happen?
3. When does it often happen?
4. What should we do before and after it happens?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
10
D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
Each right answer will get 0.25 points
I. LISTENING: (2.5 PTS)
Section 1: Listen to a talk and choose the best answer to each of the questions below.
You can listen to the recording TWICE. (1,5 pts) NB
1. A. for drinking and other use
2. B. two
3. D. Natural pollution
4. C. humans
5. B. our lives
6. B. plastic bags
* Transcript:
All living things need water, but water pollution has become a serious problem. Polluted
water is unsafe for drinking and for other uses.
Water pollution happens when wastes and toxic substances make the water unsafe. There
are two sources of water pollution: man-made and natural. Man-made substances pollute
water when they flow into the water from factories and homes. Natural pollution occurs
when rainwater with toxic chemicals flows into rivers or lakes. These rivers and lakes are
a source of drinking water for humans. Water pollution has a harmful effect on our lives.
But there are ways we can reduce water pollution. The first thing we can do is to treat
water from factories and households. We should abo stop littering, especially dumping
waste into rivers and lakes Finally, we can reduce water pollution by using green
products and avoiding single-use products like plastic bags.
Section 2: Listen to a talk about natural disasters and fill in blanks. You can listen to
the recording TWICE. (1pt) TH
1. natural disasters
2. droughts
3. global warming
4. Japan
* Transcript:
I don't know about you, but I think there are more natural disasters now than before.
Every time I turn on the news there's some kind of disaster. There are bushfires in
Australia and California, earthquakes in China, hurricanes in Mexico and droughts in
Africa. I'm sure global warming is creating more natural disasters. I'm lucky. Where I
live, we don't really have natural disasters. I've never experienced anything like the
things on TV. Japan has many natural disasters. They have earthquakes, typhoons,
flooding, volcanoes, all kinds of things. They are lucky they have the money to deal with
them. There are countries in Africa that aren't rich. When a natural disaster hits them,
everyone suffers terribly.
II. LANGUAGE: (2.5 PTS)
Section 1: Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each of the sentences.
(1.5 pts) NB
1. A. Before
2. B. air
3. A. opens
4. C. starts
5. D. damage
6. B. destroyed
Section 2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the
following questions: (1pt) TH
1. happened/ were doing
2. Were – talking
11
3. is
4. Does - start
III. READING: (2.5 PTS)
Section 1: Read the following passage and choose the best answer A, B, C, or D for
each numbered blank.
1. B. shines
2. C. like 3. A. heat 4. D. using
Section 2: Read and decide if the statements are true (T) or false (F). (1.5 pts)VD + TH
1. T
2. F
3. T
4. T
5. The butcher shop and the bookshop.
6. Because more people are buying books from Amazon as well as digital books.
IV. WRITING: 2.5PTS
Section 1: Reorder the given words/ phrases to make meaningful sentences. 0.5pts TH
1. Nam and his family were watching the weather forecast at 8 o'clock last night.
2. We were gathering our emergency appliances while the hurricane was approaching.
Section 2: For each question, complete the second sentence so that it means the same
as the first. Use the word in brackets and do not change it. Write NO MORE THAN
THREE WORDS. 1pt VD
1. never goes
2. was staying
3. as soon as
4. rarely checks
Section 3: Write a paragraph (80 - 100 words) about a natural disaster that often
happens in Viet Nam. Use the following questions as cues. (1pts) VDC
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
điểm
Nội dung
(0,1đ)
(0,2đ)
(0,3đ)
(0,4đ)
(0,4đ)
- Trả lời ở mức tối
- Trả lời được cơ bản - Trả lời khá đầy
- Trả lời đầy đủ yêu
thiếu yêu
yêu cầu của
đủ yêu cầu của
cầu của
cầu của bài. Bài viết
bài. Bài viết có câu
bài. Bài viết có câu bài. Bài viết có câu
có câu
chủ đề. Các
chủ đề. Các
chủ đề.
chủ đề và các thành
thành phần cơ bản đều thành phần cơ bản Các thành phần cơ
phần cơ
được phát
được phát
bản được
bản.
triển, đôi khi có chỗ
triển tương đối kỹ, phát triển kỹ, logic,
- Viết được một số ý
phát triển chưa
logic và cân
cân xứng.
chính
cân xứng.
xứng.
- Đủ ý, các ý thống
nhưng có chỗ diễn đạt - Viết được cơ bản đủ - Viết đủ ý chính,
nhất, có
không
ý chính. Có
các ý có liên
liên quan chặt chẽ.
rõ, bị lặp ý, không
một vài ý không liên
quan đến chủ đề.
- Dẫn chứng hay và
liên quan,
quan, gây khó
- Dẫn chứng phù
thuyết
gây khó hiểu cho
hiểu cho người đọc.
hợp, khá thuyết
phục.
người đọc.
- Có đôi chỗ dẫn
phục.
chứng còn chưa phù
hợp
Tổ chức
(0,05đ)
(0,1đ)
(0,15đ)
(0,2đ)
thông tin - Thông tin bị lặp và
- Thông tin còn bị lặp. - Thông tin ít khi
- Thông tin không
và
ảnh
- Sắp xếp các ý có
bị lặp.
bị lặp.
tính liên hưởng đến diễn đạt.
logic, có tính liên
- Sắp xếp ý logic,
- Sắp xếp ý logic,
kết
- Sắp xếp ý thiếu
kết, mặc dù tính mạch mạch lạc, dễ
mạch lạc
(0,2đ)
logic, thiếu
lạc giữa các
đọc, dễ hiểu.
cao. Bài viết có
12
Từ vựng
(0,2đ)
Ngữ
pháp
(0,2đ)
tính liên kết.
- Ít sử dụng hoặc sử
dụng lặp
các phương tiện kết
nối,
hoặc sử dụng các
phương
tiện kết nối chưa
chính xác.
(0,05đ)
- Từ vựng liên quan
đến chủ
đề hạn chế, lặp, hoặc
không
phù hợp.
- Dạng từ, chính tả
còn viết
sai, gây hiểu lầm hoặc
khó
chịu cho người đọc.
(0,05đ)
- Sử dụng cấu trúc câu
đơn
giản.
- Mắc nhiều lỗi sai về
ngữ
pháp và chấm câu,
gây khó
hiểu cho người đọc.
câu còn thấp hoặc
máy móc.
- Sử dụng các phương
tiện kết nối
tuy còn đơn giản
nhưng đúng
nghĩa.
- Sử dụng khá đa
dạng và chính
xác các phương
tiên kết nối.
tổng thể hài
hòa, trôi chảy, uyển
chuyển,
tự nhiên.
- Sử dụng đa dạng
và chính
xác các phương
tiện kết nối.
(0,1đ)
- Từ vựng tạm đủ để
diễn đạt thông
tin liên quan đến chủ
đề. Một số
chỗ dùng từ chưa phù
hợp hoặc
viết sai dạng từ.
- Còn mắc một số lỗi
sai về dạng từ
và chính tả gây khó
khăn cho người
đọc.
(0.15đ)
- Từ vựng đa dạng
có liên quan
đến chủ đề. Đôi
chỗ còn mắc lỗi
dùng từ chưa phù
hợp hoặc sai
dạng từ.
- Có sử dụng từ
đồng nghĩa, trái
nghĩa, kết hợp từ,
thành ngữ...
- Ít lỗi sai về chính
tả.
(0,2đ)
- Từ vựng phong
phú liên
quan đến chủ đề,
diễn đạt tự
nhiên. Dùng từ phù
hợp,
chính xác.
- Sử dụng đa dạng
các từ
đồng nghĩa, trái
nghĩa, kết
hợp từ, thành ngữ...
- Rất ít lỗi về dạng
từ, và
chính tả.
(0,2đ)
- Sử dụng đa dạng,
linh hoạt
cấu trúc câu.
- Còn một vài lỗi
nhỏ về ngữ
pháp và chấm cấu,
người đọc
vẫn thấy dễ hiểu.
(0,1đ)
(0,15đ)
- Sử dụng các cấu trúc - Sử dụng đa dạng
câu khác
cấu trúc câu.
nhau.
- Thi thoảng còn
- Có khá nhiều lỗi sai mắc lỗi về ngữ
về ngữ pháp
pháp và chấm câu,
và chấm câu, đôi chỗ nhưng người
gây khó hiểu
đọc vẫn có thể
cho người đọc.
hiểu.
….………….HẾT……………
XÁC NHẬN CỦA BGH
XÁC NHẬN CỦA TỔ CM
Từ Thị Thanh Thúy
TRƯỜNG THCS TT DI LĂNG
HỌ TÊN GV RA ĐỀ
PHAN THỊ THU HƯƠNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
Ngày 13 tháng 03 năm 2024
(Chữ ký người ra đề)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TIẾNG ANH - KHỐI 8
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN, DUYỆT ĐỀ
(Nhận xét về đề kiểm tra)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Mọi sửa chữa đề bằng mực đỏ)
A. MA TRẬN ĐỀ THI
TT
Kĩ năng
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Tỉ lệ (%)
Thời gian Tỉ lệ (%)
(phút)
Thời gian
(phút)
Vận dụng
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
1
Listening
15
8
10
5
2
Language
15
6
10
5
3
Reading
10
7
5
4
10
7
4
Writing
5
3
10
5
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
40
21
30
40
17
30
70
Vận dụng cao
20
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
10
12
10
10
20
10
10
30
Tỉ lệ
(%)
25
Thời
gian
(phút)
13
25
11
25
18
25
18
100
60
B. BẢNG MÔ TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
TT
I.
Kĩ năng
LISTENING
Đơn vị kiến thức/
kỹ năng
1. Nghe một đoạn hội
thoại/độc thoại khoảng
100 từ trong khoảng 1.5
phút để trả lời các dạng
câu hỏi có liên quan đến
các chủ đề đã học.
Unit 7: Environment
protection
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Nhận biết:
- Nghe lấy thông tin chi tiết về các chủ
điểm đã học.
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại /
hội thoại để tìm câu trả lời đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa
ra câu trả lời phù hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết,
loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời
đúng.
2. Nghe một đoạn hội Nhận biết:
thoại/độc thoại khoảng
- Nghe lấy thông tin chi tiết.
100 từ trong khoảng 1.5 Thông hiểu:
phút để trả lời các dạng - Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại /
câu hỏi có liên quan đến hội thoại để tìm câu trả lời đúng.
các chủ đề đã học.
Vận dụng:
Unit 9: Natural
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa
disasters
ra câu trả lời phù hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại
trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
TN
TL
Thông
hiểu
TN
TL
6
Vận
dụng
TN
TL
Vận dụng
cao
TN
TL
Tổng
Số
CH
TN TL
6
4
4
II.
III.
LANGUAGE
READING
Pronunciation
Các nguyên âm đơn,
nguyên âm đôi, phụ
âm, tổ hợp phụ âm,
trọng âm từ đã học.
Nhận biết:
- Biết cách phát âm các nguyên
âm đơn, nguyên âm đôi, phụ âm,
tổ hợp phụ âm, trọng âm từ thông
qua các từ vựng đã học.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các âm trong
phần nghe.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng vào bài nghe.
Vocabulary
Nhận biết:
Từ vựng theo các chủ
- Nhận ra/nhớ lại/liệt kê được các
điểm đã học.
từ vựng theo chủ đề đã học.
Unit 7: environmental
Thông hiểu:
protection
- Hiểu, phân biệt được các từ
Unit 9: Natural disasters loại theo chủ đề đã học.
- Nắm được các mối liên kết của
từ trong ngữ cảnh, bối cảnh tương
ứng.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng
đã học.
Nhận biết:
- Nhận ra các chủ điểm ngữ pháp
đã học.
Grammar
Thông hiểu:
Các chủ điểm ngữ pháp - Hiểu và phân biệt các chủ điểm
đã học.
ngữ pháp.
- complex sentences
Vận dụng:
with adverb clause of
- Vận dụng những điểm ngữ pháp
time
đã học vào bài viết / nghe / đọc.
- present simple for
future events
- past simple & past
continuous.
1. Cloze test
Nhận biết:
Hiểu được bài đọc có
- Nhận ra các thành tố ngôn ngữ
3
3
3
3
4
4
4
4
và liên kết về mặt văn bản.
độ dài khoảng 100 từ về
các chủ điểm đã học.
Unit 7: Environment
protection
IV.
WRITING
2. Reading
comprehension
Hiểu được nội dung
chính và nội dung chi
tiết đoạn văn bản có độ
dài khoảng 150 - 180
từ, xoay quanh các chủ
điểm có trong chương
trình (tiêu đề, từ quy
chiếu, thông tin chi tiết
có trong bài)
Unit 8: Shopping
Error identification
Xác định lỗi sai
Sentence
transformation
Viết lại câu dùng từ gợi
ý hoặc sắp xếp lại từ
thành câu hoàn chỉnh
- past continuous
- adverbs of frequency
- complex sentences
with adverb clause of
time
Thông hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm,
đặc trưng của các thành tố ngôn
ngữ và liên kết về mặt văn bản,
Vận dụng:
- Sử dụng được kiến thức kĩ năng
trong các tình huống mới.
Nhận biết:
- Thông tin chi tiết.
Thông hiểu:
- Hiểu ý chính của bài đọc.
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong
văn cảnh.
- Hiều, phân tích, tổng hợp ý
chính của bài để chọn câu trả lời
phù hợp.
Nhận biết:
- Nhận diện lỗi ngữ pháp và từ
loại trong câu.
Thông hiểu:
- Hiểu câu gốc, dùng các từ gợi ý
để chuyển đổi câu sao cho nghĩa
không đổi.
Vận dụng:
- Viết lại câu sử dụng từ gợi ý, vận
dụng các cấu trúc ngữ pháp đã học.
2
2
4
4
2
2
4
4
6
Write a paragraph
(80 - 100 words)
about a natural
disaster that often
happens in Viet
Nam.
Tổng
Vận dụng cao:
- Sử dụng cấu trúc và từ vựng đã
học để viết ở mức độ cao.
1bv
16
12
4
4
1bv
1bv
20
16+1
bv
C. ĐỀ
I. LISTENING: (2.5 PTS)
Section 1: Listen to a talk and choose the best answer to each of the questions below.
You can listen to the recording TWICE. (1,5 pts) NB
1. What is water pollution unsafe for?
A. for drinking and other use
B. for washing
C. for animals
D. for the environment
2. How many sources of water pollution?
A. one
B. two
C. three
D. four
3. _________ occurs when rainwater with toxic chemicals flows into rivers or lakes.
A. water pollution
B. air pollution
C. man- made pollution
D. Natural pollution
4. Who are rivers and lakes a source of drinking water for?
A. animal
B. people
C. humans
D. children
5. What does water pollution have a harmful effect on?
A. our children
B. our lives
C. our houses
D. our environment
6. What single- use products should we avoid using?
A. plastic bottles
B. glass boxes
B. plastic bags
D. plastic boxes
Section 2: Listen to a talk about natural disasters and fill in blanks. You can listen to
the recording TWICE. (1pt) TH
- There are more (1) ____________ now.
- There are always (2) ____________ in Africa.
- The reason is creating more natural disasters: (3) _________________.
- (4) __________ is the country which has many natural disasters.
* Your answer:
1.
2.
3.
4.
II. LANGUAGE: (2.5 PTS)
Section 1: Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each of the sentences.
(1.5 pts) NB
1. ____ she left the party, Jenny said goodbye to the host.
A. Before
B. After
C. As soon as
D. Until
2. Because of ____ pollution, the bicycle may someday replace the automobile.
A. water
B. air
C. noise
D. soil
3. At 10 o'clock tomorrow, the new bookshop in the corner _____. Let's go and visit it.
A. opens
B. opened
C. is open
D. has opened
4. The sale on all video equipment _____ on Monday next week.
A. started
B. is starting
C. starts
D. are starting
5. A strong earthquake caused a lot of _______ to eastern Japan last week.
A. damaged
B. damages
C. damaging
D. damage
6. Two tornadoes struck Florida on Saturday morning and _______ 30 homes.
A. destroy
B. destroyed
C. destruction
D. destroying
Section 2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the
following questions: (1pt) TH
1. When the earthquake (happen) __________, they (do) ___________ their homework.
2. ____ you (talk) ________ to your friend on the phone at 9 p.m. yesterday?
8
3. The bus schedule say that there (be) ________ a bus to Aeon at 10:05.
4. Look at the advertisement. ________ the big sale (start) ________ next Friday?
III. READING: (2.5 PTS)
Section 1: Read the following passage and choose the best answer A, B, C, or D for
each numbered blank. (1pts) NB
A greenhouse is a building made of glass, where you can grow flowers and vegetables
that need a lot of warmth. Sunlight (1) __________ through the glass and warms the
greenhouse while the glass keeps the heat from escaping.
The Earth is surrounded by a blanket of gases that acts just (2) _________ greenhouse.
Factories, electric power plants and cars make a lot of new gases. These gases are
trapping more and more of the sun's (3) _______. This is called "the greenhouse effect".
If the Earth's temperature increases by just a few degrees, it will change the weather all
over the planet. Some places will become too hot to live in or to grow crops anymore.
This will cause a lot of people to starve.
That is why people must do their best to stop the greenhouse effect by (4) __________
fewer energy-consuming products and planting trees.
1. A. becomes B. shines
C. enters
D. goes
2. A. similar
B. different
C. like
D. as
3. A. heat B. warmth C. cold D. cool
4. A. making B. maintaining C. releasing D. using
Section 2: Read and decide if the statements are true (T) or false (F) and answer the
questions. (1.5 pts) VD + TH
Some specialty shops are now in danger of disappearing. Here are some examples.
The butcher shop
Butcher shops sell all kinds of meat. They usually employ people who are trained in the
meat industry. They know how to cut the meat the right way, and they often advise
customers on the different types of meat. However, it is hard nowadays to find a
traditional butcher shop. More people are buying meat from large supermarkets because
it is more convenient, and the price is lower.
The bookshop
Bookshops are becoming quite rare these days. Years ago, it was easy to find bookshops
in any town or city. Then, larger bookshop chains gradually took over and the smaller
shops died out. Two examples of large bookshop chains are Waterstones in the UK and
the Barnes & Noble in the USA. But now, even the large bookshop chains are facing
difficulty because more people are buying books from Amazon as well as digital books.
STATEMENTS (VD)
True
False
1. People working in a butcher shop are quite professional.
2. Eat at a butcher shop is usually cheaper than in a supermarket.
3. In the past there were bookshops in most towns and cities.
4. Nowadays, paper books must compete with digital books.
* Answer the question: TH
5. What are some specialty shops in danger now?
……………………………………………………………………………………….
6. Why are the large bookshops chains facing challenge?
……………………………………………………………………………………….
9
IV. WRITING: 2.5PTS
Section 1: Reorder the given words/ phrases to make meaningful sentences. 0.5pts TH
1. weather forecast/ were/ last/ at/ watching/ Nam and his family/ night. / 8 o'clock/ the
_______________________________________________________________________
2. while/ hurricane/ were/ was/ the/ We/ our/ emergency supplies/ approaching. /
gathering
_______________________________________________________________________
Section 2: For each question, complete the second sentence so that it means the same
as the first. Use the word in brackets and do not change it. Write NO MORE THAN
THREE WORDS. 1pt VD
1. My brother doesn't have the habit of going browsing at the shopping centres.
My brother ____________________ browsing at the shopping centres. (NEVER)
2. During her stay in the hotel, she heard a loud thunderstorm sound.
While ____________________ in the hotel, she heard a loud thunderstorm sound.
(SHE)
3. I will pick you up right after you get off the train.
I will pick you up ____________________ you get off the train. (SOON)
4. The rich girl doesn't often check price tags when buying brand-name clothes.
The rich girl ____________________ price tags when buying brand-name clothes.
(RARELY)
Section 3: Write a paragraph (80 - 100 words) about a natural disaster that often
happens in Viet Nam. Use the following questions as cues. (1pts) VDC
1. What is the natural disaster?
2. How often does it happen?
3. When does it often happen?
4. What should we do before and after it happens?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
10
D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
Each right answer will get 0.25 points
I. LISTENING: (2.5 PTS)
Section 1: Listen to a talk and choose the best answer to each of the questions below.
You can listen to the recording TWICE. (1,5 pts) NB
1. A. for drinking and other use
2. B. two
3. D. Natural pollution
4. C. humans
5. B. our lives
6. B. plastic bags
* Transcript:
All living things need water, but water pollution has become a serious problem. Polluted
water is unsafe for drinking and for other uses.
Water pollution happens when wastes and toxic substances make the water unsafe. There
are two sources of water pollution: man-made and natural. Man-made substances pollute
water when they flow into the water from factories and homes. Natural pollution occurs
when rainwater with toxic chemicals flows into rivers or lakes. These rivers and lakes are
a source of drinking water for humans. Water pollution has a harmful effect on our lives.
But there are ways we can reduce water pollution. The first thing we can do is to treat
water from factories and households. We should abo stop littering, especially dumping
waste into rivers and lakes Finally, we can reduce water pollution by using green
products and avoiding single-use products like plastic bags.
Section 2: Listen to a talk about natural disasters and fill in blanks. You can listen to
the recording TWICE. (1pt) TH
1. natural disasters
2. droughts
3. global warming
4. Japan
* Transcript:
I don't know about you, but I think there are more natural disasters now than before.
Every time I turn on the news there's some kind of disaster. There are bushfires in
Australia and California, earthquakes in China, hurricanes in Mexico and droughts in
Africa. I'm sure global warming is creating more natural disasters. I'm lucky. Where I
live, we don't really have natural disasters. I've never experienced anything like the
things on TV. Japan has many natural disasters. They have earthquakes, typhoons,
flooding, volcanoes, all kinds of things. They are lucky they have the money to deal with
them. There are countries in Africa that aren't rich. When a natural disaster hits them,
everyone suffers terribly.
II. LANGUAGE: (2.5 PTS)
Section 1: Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each of the sentences.
(1.5 pts) NB
1. A. Before
2. B. air
3. A. opens
4. C. starts
5. D. damage
6. B. destroyed
Section 2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the
following questions: (1pt) TH
1. happened/ were doing
2. Were – talking
11
3. is
4. Does - start
III. READING: (2.5 PTS)
Section 1: Read the following passage and choose the best answer A, B, C, or D for
each numbered blank.
1. B. shines
2. C. like 3. A. heat 4. D. using
Section 2: Read and decide if the statements are true (T) or false (F). (1.5 pts)VD + TH
1. T
2. F
3. T
4. T
5. The butcher shop and the bookshop.
6. Because more people are buying books from Amazon as well as digital books.
IV. WRITING: 2.5PTS
Section 1: Reorder the given words/ phrases to make meaningful sentences. 0.5pts TH
1. Nam and his family were watching the weather forecast at 8 o'clock last night.
2. We were gathering our emergency appliances while the hurricane was approaching.
Section 2: For each question, complete the second sentence so that it means the same
as the first. Use the word in brackets and do not change it. Write NO MORE THAN
THREE WORDS. 1pt VD
1. never goes
2. was staying
3. as soon as
4. rarely checks
Section 3: Write a paragraph (80 - 100 words) about a natural disaster that often
happens in Viet Nam. Use the following questions as cues. (1pts) VDC
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
điểm
Nội dung
(0,1đ)
(0,2đ)
(0,3đ)
(0,4đ)
(0,4đ)
- Trả lời ở mức tối
- Trả lời được cơ bản - Trả lời khá đầy
- Trả lời đầy đủ yêu
thiếu yêu
yêu cầu của
đủ yêu cầu của
cầu của
cầu của bài. Bài viết
bài. Bài viết có câu
bài. Bài viết có câu bài. Bài viết có câu
có câu
chủ đề. Các
chủ đề. Các
chủ đề.
chủ đề và các thành
thành phần cơ bản đều thành phần cơ bản Các thành phần cơ
phần cơ
được phát
được phát
bản được
bản.
triển, đôi khi có chỗ
triển tương đối kỹ, phát triển kỹ, logic,
- Viết được một số ý
phát triển chưa
logic và cân
cân xứng.
chính
cân xứng.
xứng.
- Đủ ý, các ý thống
nhưng có chỗ diễn đạt - Viết được cơ bản đủ - Viết đủ ý chính,
nhất, có
không
ý chính. Có
các ý có liên
liên quan chặt chẽ.
rõ, bị lặp ý, không
một vài ý không liên
quan đến chủ đề.
- Dẫn chứng hay và
liên quan,
quan, gây khó
- Dẫn chứng phù
thuyết
gây khó hiểu cho
hiểu cho người đọc.
hợp, khá thuyết
phục.
người đọc.
- Có đôi chỗ dẫn
phục.
chứng còn chưa phù
hợp
Tổ chức
(0,05đ)
(0,1đ)
(0,15đ)
(0,2đ)
thông tin - Thông tin bị lặp và
- Thông tin còn bị lặp. - Thông tin ít khi
- Thông tin không
và
ảnh
- Sắp xếp các ý có
bị lặp.
bị lặp.
tính liên hưởng đến diễn đạt.
logic, có tính liên
- Sắp xếp ý logic,
- Sắp xếp ý logic,
kết
- Sắp xếp ý thiếu
kết, mặc dù tính mạch mạch lạc, dễ
mạch lạc
(0,2đ)
logic, thiếu
lạc giữa các
đọc, dễ hiểu.
cao. Bài viết có
12
Từ vựng
(0,2đ)
Ngữ
pháp
(0,2đ)
tính liên kết.
- Ít sử dụng hoặc sử
dụng lặp
các phương tiện kết
nối,
hoặc sử dụng các
phương
tiện kết nối chưa
chính xác.
(0,05đ)
- Từ vựng liên quan
đến chủ
đề hạn chế, lặp, hoặc
không
phù hợp.
- Dạng từ, chính tả
còn viết
sai, gây hiểu lầm hoặc
khó
chịu cho người đọc.
(0,05đ)
- Sử dụng cấu trúc câu
đơn
giản.
- Mắc nhiều lỗi sai về
ngữ
pháp và chấm câu,
gây khó
hiểu cho người đọc.
câu còn thấp hoặc
máy móc.
- Sử dụng các phương
tiện kết nối
tuy còn đơn giản
nhưng đúng
nghĩa.
- Sử dụng khá đa
dạng và chính
xác các phương
tiên kết nối.
tổng thể hài
hòa, trôi chảy, uyển
chuyển,
tự nhiên.
- Sử dụng đa dạng
và chính
xác các phương
tiện kết nối.
(0,1đ)
- Từ vựng tạm đủ để
diễn đạt thông
tin liên quan đến chủ
đề. Một số
chỗ dùng từ chưa phù
hợp hoặc
viết sai dạng từ.
- Còn mắc một số lỗi
sai về dạng từ
và chính tả gây khó
khăn cho người
đọc.
(0.15đ)
- Từ vựng đa dạng
có liên quan
đến chủ đề. Đôi
chỗ còn mắc lỗi
dùng từ chưa phù
hợp hoặc sai
dạng từ.
- Có sử dụng từ
đồng nghĩa, trái
nghĩa, kết hợp từ,
thành ngữ...
- Ít lỗi sai về chính
tả.
(0,2đ)
- Từ vựng phong
phú liên
quan đến chủ đề,
diễn đạt tự
nhiên. Dùng từ phù
hợp,
chính xác.
- Sử dụng đa dạng
các từ
đồng nghĩa, trái
nghĩa, kết
hợp từ, thành ngữ...
- Rất ít lỗi về dạng
từ, và
chính tả.
(0,2đ)
- Sử dụng đa dạng,
linh hoạt
cấu trúc câu.
- Còn một vài lỗi
nhỏ về ngữ
pháp và chấm cấu,
người đọc
vẫn thấy dễ hiểu.
(0,1đ)
(0,15đ)
- Sử dụng các cấu trúc - Sử dụng đa dạng
câu khác
cấu trúc câu.
nhau.
- Thi thoảng còn
- Có khá nhiều lỗi sai mắc lỗi về ngữ
về ngữ pháp
pháp và chấm câu,
và chấm câu, đôi chỗ nhưng người
gây khó hiểu
đọc vẫn có thể
cho người đọc.
hiểu.
….………….HẾT……………
XÁC NHẬN CỦA BGH
XÁC NHẬN CỦA TỔ CM
Từ Thị Thanh Thúy
 









Các ý kiến mới nhất