đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đức Quân
Ngày gửi: 09h:04' 08-04-2024
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 1819
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đức Quân
Ngày gửi: 09h:04' 08-04-2024
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 1819
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Văn Thắng)
BỘ GDĐT HUYỆN ĐĂK MIL
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
TRƯỜNG TH MARIE CURIE
Năm học 2023-2024
MÔN TOÁN
Thời gian: 40 phút (không kể phát đề)
Họ và tên:…………………………………………… Lớp:…………
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
..............................................................................................................
..............................................................................................................
..............................................................................................................
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. (M1 – 1đ)
a. Số gồm 8 trăm, 5 chục và 0 đơn vị được viết là:
A. 850
B. 73
C. 730
D. 805
b. Viết các số : 439 ; 972 ; 394 ; 521 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 394, 439, 521, 972
B. 394, 439, 972, 521
C. 394, 521, 439, 972
Câu 2. (M2 – 1đ)
a. Cho ba thẻ số 2, 5, 4. Các số có ba chữ số được lập từ ba thẻ số đó là:
A. 245; 254; 425; 452; 524, 542
B. 234; 243; 342; 423; 452; 453
C.234; 243; 324; 342; 423; 452
D . 234; 243; 342; 423; 452; 435
b. Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: 759 … 957
A. >
B. <
C. =
D. Không có đáp án nào
Câu 3. (M2 – 1đ)
a. Trong phép tính 16 : 2 = 8, 16 : 2 được gọi là :
A. Số bị chia
B. Số chia
C. Thương
b. Số liền sau số lớn nhất có ba chữ số là số nào?
A. 1000
B. 999
C. 998
D. 100
Câu 4. (M2 –1đ)
a. Chiếc điện thoại thông minh iPhone 13 Pro Max dài khoáng: (M2)
A. 16cm
B. 16dm
C. 16m
D. 10km
b. 5 giờ chiều còn gọi là:
A. 15 giờ
B. 17 giờ
C. 5 giờ
Câu 5. (M3 – 1đ) Một hộp nhỏ đựng 2 chiếc bánh. Một hộp to đựng 100 chiếc bánh.
a .Hôm qua, Rô - bốt bán được 1 hộp to và 3 hộp nhỏ là ……………. chiếc bánh.
b. Hôm nay, Rô - bốt bán được 1 hộp to và 5 hộp nhỏ là ……………….chiếc bánh
c. Vậy hôm qua và hôm nay, Rô – bốt bán được …………………….chiếc bánh
Câu 6. (M1 – 1đ)
a. Một đường gấp khúc có độ dài các đoạn thẳng là 1dm, 13cm, 14cm, 15cm. Độ dài
đường gấp khúc là:
A. 54
B. 52cm
C. 45cm
D. 45
b. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
30kg : 5 + 28kg = …….. kg
A. 34
A. 34kg
C. 54
D.45kg
Câu 7. (M2 – 1đ) Hình bên có:
a. … khối trụ
b. … khối cầu.
c. … khối lập phương
d. … khối hình chữ nhật.
II.
TỰ LUẬN
Câu 8. (M1 – 1đ) Đặt tính rồi tính:
424 + 32
417 + 102
674 – 120
625 – 425
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 9. (M2 - 1 đ) Cô giáo có 40 quyển vở. Cô chia đều số vở đó cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn
được nhận mấy quyển vở?
gvgfbdgfgnnf
Câu 10. (M3 – 1đ): Một khúc gỗ dài 2m 5dm. Nếu cắt ra các khúc gỗ dài 5dm thì cắt được
bao nhiêu khúc gỗ và phải cắt bao nhiêu lần?
gvgfbdgfgnnf
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
TRƯỜNG TH MARIE CURIE
Năm học 2023-2024
MÔN TOÁN
Thời gian: 40 phút (không kể phát đề)
Họ và tên:…………………………………………… Lớp:…………
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
..............................................................................................................
..............................................................................................................
..............................................................................................................
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. (M1 – 1đ)
a. Số gồm 8 trăm, 5 chục và 0 đơn vị được viết là:
A. 850
B. 73
C. 730
D. 805
b. Viết các số : 439 ; 972 ; 394 ; 521 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 394, 439, 521, 972
B. 394, 439, 972, 521
C. 394, 521, 439, 972
Câu 2. (M2 – 1đ)
a. Cho ba thẻ số 2, 5, 4. Các số có ba chữ số được lập từ ba thẻ số đó là:
A. 245; 254; 425; 452; 524, 542
B. 234; 243; 342; 423; 452; 453
C.234; 243; 324; 342; 423; 452
D . 234; 243; 342; 423; 452; 435
b. Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: 759 … 957
A. >
B. <
C. =
D. Không có đáp án nào
Câu 3. (M2 – 1đ)
a. Trong phép tính 16 : 2 = 8, 16 : 2 được gọi là :
A. Số bị chia
B. Số chia
C. Thương
b. Số liền sau số lớn nhất có ba chữ số là số nào?
A. 1000
B. 999
C. 998
D. 100
Câu 4. (M2 –1đ)
a. Chiếc điện thoại thông minh iPhone 13 Pro Max dài khoáng: (M2)
A. 16cm
B. 16dm
C. 16m
D. 10km
b. 5 giờ chiều còn gọi là:
A. 15 giờ
B. 17 giờ
C. 5 giờ
Câu 5. (M3 – 1đ) Một hộp nhỏ đựng 2 chiếc bánh. Một hộp to đựng 100 chiếc bánh.
a .Hôm qua, Rô - bốt bán được 1 hộp to và 3 hộp nhỏ là ……………. chiếc bánh.
b. Hôm nay, Rô - bốt bán được 1 hộp to và 5 hộp nhỏ là ……………….chiếc bánh
c. Vậy hôm qua và hôm nay, Rô – bốt bán được …………………….chiếc bánh
Câu 6. (M1 – 1đ)
a. Một đường gấp khúc có độ dài các đoạn thẳng là 1dm, 13cm, 14cm, 15cm. Độ dài
đường gấp khúc là:
A. 54
B. 52cm
C. 45cm
D. 45
b. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
30kg : 5 + 28kg = …….. kg
A. 34
A. 34kg
C. 54
D.45kg
Câu 7. (M2 – 1đ) Hình bên có:
a. … khối trụ
b. … khối cầu.
c. … khối lập phương
d. … khối hình chữ nhật.
II.
TỰ LUẬN
Câu 8. (M1 – 1đ) Đặt tính rồi tính:
424 + 32
417 + 102
674 – 120
625 – 425
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 9. (M2 - 1 đ) Cô giáo có 40 quyển vở. Cô chia đều số vở đó cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn
được nhận mấy quyển vở?
gvgfbdgfgnnf
Câu 10. (M3 – 1đ): Một khúc gỗ dài 2m 5dm. Nếu cắt ra các khúc gỗ dài 5dm thì cắt được
bao nhiêu khúc gỗ và phải cắt bao nhiêu lần?
gvgfbdgfgnnf
 








Các ý kiến mới nhất