Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hà
Ngày gửi: 13h:39' 08-04-2024
Dung lượng: 41.2 KB
Số lượt tải: 347
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hà
Ngày gửi: 13h:39' 08-04-2024
Dung lượng: 41.2 KB
Số lượt tải: 347
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: TOÁN – LỚP 5.
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số tự nhiên, phân
số, số thập phân
và các phép tính
với chúng.
Đại lượng và đo
đại lượng: độ dài,
khối lượng, thời
gian, diện tích,
thể tích.
Yếu tố hình học:
chu vi, diện tích,
thể tích các hình
đã học. Tỉ số
phần trăm.
Giải bài toán về
chuyển động đều;
bài toán có liên
quan đến các
phép tính với số
đo thời gian.
Tổng
Số câu câu
số và số
điểm
Mức 1
TN
Số câu
2
1
Câu số
1;3
Số điểm
1đ
Số câu
1
1
Câu số
4
4
Số điểm
0,5đ
0,5đ
TL
Mức 2
TN
Mức 3
TL TN
TL
Mức 4
TN TL
Tổng
TN
TL
1
3
1
2
9
1;2;3
9
0,5đ
2đ
1.5đ
2đ
Số câu
1
2
1
2
2
Câu số
6
7;8
11
6;7;8
11
Số điểm
1đ
2đ
1đ
3đ
1đ
Số câu
1
1
1
1
Câu số
5
10
5
10
Số điểm
1đ
1đ
1đ
1đ
Số câu
3
3
1
2
1
1
8
3
Số điểm
1,5đ
2,5đ
2đ
2đ
1đ
1đ
6đ
4đ
TRƯỜNG TIỂU HỌC A
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 5. (40 phút)
Họ và tên:...........................................................................................Lớp: 5...........
Điểm
Nhận xét của giáo viên
:............................................................
.................................................................................................................................................................................
.............................................................
.................................................................................................................................................................................
..........................................
...........................................................................................................................
I. Trắc nghiệm: (6điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
Câu 1: Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 38,576 là: (0,5đ)
A. 7
7
B. 10
7
C. 100
7
D. 1000
Câu 2: Phân số chỉ số phần tô đậm của băng giấy sau là: (0,5đ)
3
A. 5
5
B. 3
8
C. 5
5
D. 8
Câu 3: Số thập phân nào sau đây bé nhất: (0,5đ)
A. 24,68
B. 42,86
C. 24,86
D. 42,68
Câu 4: 2 giờ 28 phút = ….. phút (0,5đ)
A. 88 phút
B. 228 phút
C. 2,28 phút
D. 148 phút
Câu 5: Khoảng thời gian từ lúc 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 30 phút là: (1đ)
A. 30 phút
B. 40 phút
C. 50 phút
D. 60 phút
Câu 6: Hình lập phương có cạnh 5cm. Vậy hình lập phương đó có thể tích là:(1đ)
A. 100 cm3
B. 125 cm3
C. 25 cm3
D. 105 cm3
Câu 7: Một mảnh đất hình tam giác có đáy là 40 m , chiều cao ngắn hơn đáy 10m. Vậy
diện tích là:(1đ)
A. 200 m2
B. 400 m2
C. 600 m2
D. 1200m2
Câu 8: Một lớp học có 12 bạn nữ và 13 bạn nam. Tìm tỉ số phần trăm học sinh nữ với
học sinh cả lớp.( 1đ)
A. 48%
B. 40%
C. 52 %
D. 92,3%
II. Phần tự luận (4 điểm)
Câu 9: Đặt tính rồi tính (2đ)
a. 69,08 + 36,46
b. 3,08 – 0,53
c. 53,8 x 4,3
d. 7,85 : 5
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 20 phút đến B lúc 8 giờ 50 phút. Tính quãng đường
AB, biết vận tốc ô tô 50 km/giờ.(1đ)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2
……
Câu 11: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 60 m, đáy bé bằng 3 đáy lớn, chiều cao
ngắn hơn đáy bé 10 m Tính: (1đ)
a. Diện tích mảnh đất hình thang đó?
b. Người ta hiến 15 % diện tích đó cho dân nghèo để cất nhà tình thương. Hỏi diện
tích hiến là bao nhiêu mét vuông?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Đáp án toán 5 cuối học kì II 2023-2024
I.
Phần trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
7
5 A. 24,68 D. 148 phút B. 40 phút
Đáp án
Điểm
C 100
D. 8
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1đ
6
B. 125 cm
C. 600 m
1đ
1đ
II. Phần tự luận (4 điểm)
Câu 9: (2đ). Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính đạt 0,5 điểm
a. 69,08
b.
3,08
c. 53,8
d. 7,85
+
x
28
36,46
0,53
4,3
35
105,54
2,55
1614
0
2152
231,34
Câu 10:
Thời gian ô tô đi từ A đến B là:
8 giờ 50 phút – 6 giờ 20 phút = 2 giờ 30 phút = 2,5 (giờ)
Quãng đường AB là:
50 x 2,5 = 125(km)
Đáp số: 125 ki-lô- mét
Câu 11:
Đáy bé mảnh đất hình thang là:
60 : 3 x 2 = 40 (m)
Chiều cao mảnh đất hình thang là:
40 – 10 = 30 (m)
a) Diện tích mảnh đất hình thang là:
40 x 30 = 1200(m2)
b) Diện tích đất hiến để cất nhà tình thương là:
1200 : 100 x 15 = 180 (m2)
Đáp số: a) 1200 mét vuông
b) 180 mét vuông
7
3
0,25 đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
5
1,57
0,5 đ
0,5 đ
8
2
A. 48 %
1đ
MÔN: TOÁN – LỚP 5.
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số tự nhiên, phân
số, số thập phân
và các phép tính
với chúng.
Đại lượng và đo
đại lượng: độ dài,
khối lượng, thời
gian, diện tích,
thể tích.
Yếu tố hình học:
chu vi, diện tích,
thể tích các hình
đã học. Tỉ số
phần trăm.
Giải bài toán về
chuyển động đều;
bài toán có liên
quan đến các
phép tính với số
đo thời gian.
Tổng
Số câu câu
số và số
điểm
Mức 1
TN
Số câu
2
1
Câu số
1;3
Số điểm
1đ
Số câu
1
1
Câu số
4
4
Số điểm
0,5đ
0,5đ
TL
Mức 2
TN
Mức 3
TL TN
TL
Mức 4
TN TL
Tổng
TN
TL
1
3
1
2
9
1;2;3
9
0,5đ
2đ
1.5đ
2đ
Số câu
1
2
1
2
2
Câu số
6
7;8
11
6;7;8
11
Số điểm
1đ
2đ
1đ
3đ
1đ
Số câu
1
1
1
1
Câu số
5
10
5
10
Số điểm
1đ
1đ
1đ
1đ
Số câu
3
3
1
2
1
1
8
3
Số điểm
1,5đ
2,5đ
2đ
2đ
1đ
1đ
6đ
4đ
TRƯỜNG TIỂU HỌC A
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 5. (40 phút)
Họ và tên:...........................................................................................Lớp: 5...........
Điểm
Nhận xét của giáo viên
:............................................................
.................................................................................................................................................................................
.............................................................
.................................................................................................................................................................................
..........................................
...........................................................................................................................
I. Trắc nghiệm: (6điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
Câu 1: Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 38,576 là: (0,5đ)
A. 7
7
B. 10
7
C. 100
7
D. 1000
Câu 2: Phân số chỉ số phần tô đậm của băng giấy sau là: (0,5đ)
3
A. 5
5
B. 3
8
C. 5
5
D. 8
Câu 3: Số thập phân nào sau đây bé nhất: (0,5đ)
A. 24,68
B. 42,86
C. 24,86
D. 42,68
Câu 4: 2 giờ 28 phút = ….. phút (0,5đ)
A. 88 phút
B. 228 phút
C. 2,28 phút
D. 148 phút
Câu 5: Khoảng thời gian từ lúc 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 30 phút là: (1đ)
A. 30 phút
B. 40 phút
C. 50 phút
D. 60 phút
Câu 6: Hình lập phương có cạnh 5cm. Vậy hình lập phương đó có thể tích là:(1đ)
A. 100 cm3
B. 125 cm3
C. 25 cm3
D. 105 cm3
Câu 7: Một mảnh đất hình tam giác có đáy là 40 m , chiều cao ngắn hơn đáy 10m. Vậy
diện tích là:(1đ)
A. 200 m2
B. 400 m2
C. 600 m2
D. 1200m2
Câu 8: Một lớp học có 12 bạn nữ và 13 bạn nam. Tìm tỉ số phần trăm học sinh nữ với
học sinh cả lớp.( 1đ)
A. 48%
B. 40%
C. 52 %
D. 92,3%
II. Phần tự luận (4 điểm)
Câu 9: Đặt tính rồi tính (2đ)
a. 69,08 + 36,46
b. 3,08 – 0,53
c. 53,8 x 4,3
d. 7,85 : 5
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 20 phút đến B lúc 8 giờ 50 phút. Tính quãng đường
AB, biết vận tốc ô tô 50 km/giờ.(1đ)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2
……
Câu 11: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 60 m, đáy bé bằng 3 đáy lớn, chiều cao
ngắn hơn đáy bé 10 m Tính: (1đ)
a. Diện tích mảnh đất hình thang đó?
b. Người ta hiến 15 % diện tích đó cho dân nghèo để cất nhà tình thương. Hỏi diện
tích hiến là bao nhiêu mét vuông?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Đáp án toán 5 cuối học kì II 2023-2024
I.
Phần trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
7
5 A. 24,68 D. 148 phút B. 40 phút
Đáp án
Điểm
C 100
D. 8
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1đ
6
B. 125 cm
C. 600 m
1đ
1đ
II. Phần tự luận (4 điểm)
Câu 9: (2đ). Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính đạt 0,5 điểm
a. 69,08
b.
3,08
c. 53,8
d. 7,85
+
x
28
36,46
0,53
4,3
35
105,54
2,55
1614
0
2152
231,34
Câu 10:
Thời gian ô tô đi từ A đến B là:
8 giờ 50 phút – 6 giờ 20 phút = 2 giờ 30 phút = 2,5 (giờ)
Quãng đường AB là:
50 x 2,5 = 125(km)
Đáp số: 125 ki-lô- mét
Câu 11:
Đáy bé mảnh đất hình thang là:
60 : 3 x 2 = 40 (m)
Chiều cao mảnh đất hình thang là:
40 – 10 = 30 (m)
a) Diện tích mảnh đất hình thang là:
40 x 30 = 1200(m2)
b) Diện tích đất hiến để cất nhà tình thương là:
1200 : 100 x 15 = 180 (m2)
Đáp số: a) 1200 mét vuông
b) 180 mét vuông
7
3
0,25 đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
5
1,57
0,5 đ
0,5 đ
8
2
A. 48 %
1đ
 









Các ý kiến mới nhất