Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thảo
Ngày gửi: 12h:36' 10-04-2024
Dung lượng: 61.2 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thảo
Ngày gửi: 12h:36' 10-04-2024
Dung lượng: 61.2 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT T.X ĐIỆN BÀN
TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: CÔNG NGHỆ– Lớp 7
Thời gian: 45phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,00 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu từ 1-9 dưới đây và ghi vào phần bài
làm.
Câu 1: Phần rắn trong đất có vai trò
A. cung cấp nước cho cây.
B. giúp cây đứng vững.
C. hòa tan chất dinh dưỡng.
D. cung cấp khí oxygen.
Câu 2: Công việc nào sau đây nhằm mục đích chăm sóc cây trồng?
A. Cuốc đất.
B. Bón phân lót.
C. Tỉa, dặm cây.
D. Bừa, đập đất.
Câu 3: Bón lót nhằm mục đích
A. chuẩn bị sẵn "thức ăn" cho cây trồng.
B. giúp đất tơi xốp.
C. giúp đất luôn có đủ oxygen.
D. cung cấp kịp thời chất dinh dưỡng cho cây.
Câu 4: Thời vụ trồng rừng thích hợp ở miền Trung là
A. mùa mưa.
B. mùa đông.
C. mùa nắng.
D. mùa hè.
Câu 5: Bước cuối cùng khi trồng rừng bằng cây có rễ trần là
A. Đặt cây vào hố.
B. Nén đất.
C. Đào hố trồng cây. D. Vun gốc.
Câu 6: Nếu thừa nước, cây sẽ bị gì?
A. Không ảnh hưởng.
B. Cây dễ bị sâu bệnh.
C. Ngập úng nhưng vẫn phát triển tốt.
D. Ngập úng -> chết.
Câu 7: Làm cỏ nhằm mục đích
A. đảm bảo đủ nước cho cây.
B. loại bỏ cỏ dại.
C. loại bỏ cây yếu.
D. cung cấp chất dinh dưỡng.
Câu 8: Loại phân nào thường được sử dụng để bón lót?
A. Phân đạm.
B. Phân NPK.
C. Phân hóa học.
D. Phân hữu cơ.
Câu 9: Trồng rừng đúng thời vụ giúp
A. cây sinh trưởng, phát triển kém.
B. tăng tỉ lệ sống sót.
C. giảm bớt nhu cầu về nước tưới.
D. đỡ tốn công đi trồng rừng.
Nối cột A và cột B cho đúng nhất trong các câu từ 10-12 dưới đây và ghi vào phần bài làm.
A. Loại rừng
B. Ví dụ
10. Rừng phòng hộ
A. Rừng trồng hằng năm
11. Rừng đặc dụng
B. Rừng đầu nguồn
12. Rừng sản xuất
C. Rừng Bạch Mã
Đúng ghi Đ, sai ghi S cho các câu từ 13-15 dưới đây và ghi vào phần bài làm.
13.Biện pháp thủ công trong phòng trừ sâu bệnh rất tốn thời gian và hiệu quả thấp.
14.Sử dụng biện pháp sinh học để phòng trừ sâu bệnh thì sẽ không gây ô nhiễm môi trường.
15.Nhóm biện pháp hóa học để bảo vệ cây trồng rất tốn công và kinh phí thực hiện.
B. PHẦN TỰ LUẬN:(5,00 điểm)
Câu 1.a) Em hãy trình bày các bước để giâm cành. ( 1 điểm)
b) Vì sao cần phải tỉa bớt lá cành giâm? ( 1 điểm)
Câu 2.a) Rừng có vai trò gì đối với con người và các sinh vật khác? ( 1 điểm)
b)Để bảo vệ rừng, em nên làm gì? ( 2 điểm)
----------Hết----------Bài làm:
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1
2
3
4
5
Đáp
án
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
B.PHẦN TỰ LUẬN:
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
PHÒNG GD – ĐT ĐIỆN BÀN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,00 điểm)
Câu 1
2
3
4
5
6
7
Đáp B C
A A D D B
án
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn : CÔNG NGHỆ – Lớp 7
8
D
9
B
10
B
11
C
12
A
13
Đ
14
Đ
15
S
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5,00 điểm)
Câu
Câu 1
Câu 2
Đáp án
a)-Chọn, cắt cành giâm
-Tỉa bớt lá cành giâm
-Nhúng phần gốc vào dung dịch kích thích ra rễ
-Cắm xuống đất ẩm
b) Để làm giảm thoát hơi nước nhằm tập trung nước nuôi các tế bào của
cành.
a)-Điêu hòa không khí
-Nơi sống của các sinh vật rừng
-Bảo vệ, chắn gió, cát, nước…
-Cung cấp nguyên liệu phụ vụ đời sống và sản xuất
-Phục vụ nghiên cứu, giải trí, bảo tồn nguồn gen
*HS nêu được 4 ý thì cho 1 điểm.
b)-Trồng mới
-Chăm sóc rừng thường xuyên
-Phòng chống cháy rừng
-Tuyên truyền bảo vệ rừng
Lưu ý: Học sinh có thể giải cách khác nếu đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
1,0
0,5
0,5
0,5
0,5
TT
1
2
3
Nội dung kiến
thức
Làm đất trồng cây
Gieo trồng, chăm sóc
và phòng trừ sâu,
bệnh cho cây trồng
Nhân giống vô tính
cây trồng
Đơn vị kiến thức
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Thành phần đất trồng và
làm đất
Chăm sóc cây trồng
Phòng trừ sâu bệnh cho
cây trồng
Giâm cành
Vai trò của rừng
4
5
Giới thiệu về rừng
Trồng, chăm sóc,
bảo vệ rừng
Một số rừng phổ biến ở
Việt Nam
Trồng rừng
Bảo vệ rừng
Mức độ của yêu cầu cần đạt
Nhận biết
-Vai trò của phần rắn
-Loại phân dùng bón lót
Thông hiểu
-Ý nghĩa bón lót
Nhận biết
-Các công việc chăm sóc cây trồng
Thông hiểu
-Mục đích của công việc tiêu nước
-Mục đích làm cỏ
Thông hiểu
-Ưu, nhược điểm của các biện pháp phòng trừ sâu bệnh cho
cây trồng
Nhận biết
-Quy trình giâm cành
Vận dụng cao
-Giải thích được lý do phải tỉa bớt lá cành giâm
Nhận biết
-Nắm được vai trò của rừng
Thông hiểu
-Kể tên các loại rừng phổ biến ở Việt Nam
Nhận biết
-Thời vụ trồng rừng
-Trồng rừng bằng cây có rễ trần
Vận dụng
-Suy luận các biện pháp để bảo vệ rừng
Tổng:
Số câu hỏi
theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông Vận
biết
hiểu
dụng
1
1
1
1
1
1
3
1
1
1
3
2
1
8
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
Vận
dụng cao
9
1
1
1
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
Mức độ nhận thức
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Số
CH
1 Làm đất trồng cây
2
3
4
5
Gieo trồng, chăm sóc
và phòng trừ sâu,
bệnh cho cây trồng
Nhân giống vô tính
cây trồng
Thông hiểu Vận dụng
Thời
gian
(Phút)
Số
CH
Thời
Số
gian
CH
(Phút)
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(Phút)
Thời
gian
(phút)
Số CH
Thời
gian
TN
(Phút)
%
tổng
điểm
TL
Thành phần đất trồng và làm đất
2
2
1
2
3
4
10
Chăm sóc cây trồng
Phòng trừ sâu bệnh cho cây trồng
1
1
2
4
3
5
10
3
6
3
6
10
2
12
20
1
4
10
3
6
10
3
3
10
1
5
20
15
4
45
100
50
50
100
100
100
100
Giâm cành
Vai trò của rừng
Giới thiệu về rừng
Các loại rừng phổ biến của Việt Nam
Trồng, chăm sóc, bảo
vệ rừng
Trồng rừng
1
4
1
4
1
3
3
3
8
Tỉ lệ (%)
14
40
70
8
6
Bảo vệ rừng
Tổng
Tỉ lệ chung (%)
Tổng
9
18
1
5
1
5
30
20
30
1
8
10
KT.HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Lê Bình
Điện Minh, ngày tháng 12 năm 2023
GIÁO VIÊN PHỤ TRÁCH
Nguyễn Thị Thu Thảo
TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: CÔNG NGHỆ– Lớp 7
Thời gian: 45phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,00 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu từ 1-9 dưới đây và ghi vào phần bài
làm.
Câu 1: Phần rắn trong đất có vai trò
A. cung cấp nước cho cây.
B. giúp cây đứng vững.
C. hòa tan chất dinh dưỡng.
D. cung cấp khí oxygen.
Câu 2: Công việc nào sau đây nhằm mục đích chăm sóc cây trồng?
A. Cuốc đất.
B. Bón phân lót.
C. Tỉa, dặm cây.
D. Bừa, đập đất.
Câu 3: Bón lót nhằm mục đích
A. chuẩn bị sẵn "thức ăn" cho cây trồng.
B. giúp đất tơi xốp.
C. giúp đất luôn có đủ oxygen.
D. cung cấp kịp thời chất dinh dưỡng cho cây.
Câu 4: Thời vụ trồng rừng thích hợp ở miền Trung là
A. mùa mưa.
B. mùa đông.
C. mùa nắng.
D. mùa hè.
Câu 5: Bước cuối cùng khi trồng rừng bằng cây có rễ trần là
A. Đặt cây vào hố.
B. Nén đất.
C. Đào hố trồng cây. D. Vun gốc.
Câu 6: Nếu thừa nước, cây sẽ bị gì?
A. Không ảnh hưởng.
B. Cây dễ bị sâu bệnh.
C. Ngập úng nhưng vẫn phát triển tốt.
D. Ngập úng -> chết.
Câu 7: Làm cỏ nhằm mục đích
A. đảm bảo đủ nước cho cây.
B. loại bỏ cỏ dại.
C. loại bỏ cây yếu.
D. cung cấp chất dinh dưỡng.
Câu 8: Loại phân nào thường được sử dụng để bón lót?
A. Phân đạm.
B. Phân NPK.
C. Phân hóa học.
D. Phân hữu cơ.
Câu 9: Trồng rừng đúng thời vụ giúp
A. cây sinh trưởng, phát triển kém.
B. tăng tỉ lệ sống sót.
C. giảm bớt nhu cầu về nước tưới.
D. đỡ tốn công đi trồng rừng.
Nối cột A và cột B cho đúng nhất trong các câu từ 10-12 dưới đây và ghi vào phần bài làm.
A. Loại rừng
B. Ví dụ
10. Rừng phòng hộ
A. Rừng trồng hằng năm
11. Rừng đặc dụng
B. Rừng đầu nguồn
12. Rừng sản xuất
C. Rừng Bạch Mã
Đúng ghi Đ, sai ghi S cho các câu từ 13-15 dưới đây và ghi vào phần bài làm.
13.Biện pháp thủ công trong phòng trừ sâu bệnh rất tốn thời gian và hiệu quả thấp.
14.Sử dụng biện pháp sinh học để phòng trừ sâu bệnh thì sẽ không gây ô nhiễm môi trường.
15.Nhóm biện pháp hóa học để bảo vệ cây trồng rất tốn công và kinh phí thực hiện.
B. PHẦN TỰ LUẬN:(5,00 điểm)
Câu 1.a) Em hãy trình bày các bước để giâm cành. ( 1 điểm)
b) Vì sao cần phải tỉa bớt lá cành giâm? ( 1 điểm)
Câu 2.a) Rừng có vai trò gì đối với con người và các sinh vật khác? ( 1 điểm)
b)Để bảo vệ rừng, em nên làm gì? ( 2 điểm)
----------Hết----------Bài làm:
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1
2
3
4
5
Đáp
án
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
B.PHẦN TỰ LUẬN:
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
PHÒNG GD – ĐT ĐIỆN BÀN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,00 điểm)
Câu 1
2
3
4
5
6
7
Đáp B C
A A D D B
án
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn : CÔNG NGHỆ – Lớp 7
8
D
9
B
10
B
11
C
12
A
13
Đ
14
Đ
15
S
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5,00 điểm)
Câu
Câu 1
Câu 2
Đáp án
a)-Chọn, cắt cành giâm
-Tỉa bớt lá cành giâm
-Nhúng phần gốc vào dung dịch kích thích ra rễ
-Cắm xuống đất ẩm
b) Để làm giảm thoát hơi nước nhằm tập trung nước nuôi các tế bào của
cành.
a)-Điêu hòa không khí
-Nơi sống của các sinh vật rừng
-Bảo vệ, chắn gió, cát, nước…
-Cung cấp nguyên liệu phụ vụ đời sống và sản xuất
-Phục vụ nghiên cứu, giải trí, bảo tồn nguồn gen
*HS nêu được 4 ý thì cho 1 điểm.
b)-Trồng mới
-Chăm sóc rừng thường xuyên
-Phòng chống cháy rừng
-Tuyên truyền bảo vệ rừng
Lưu ý: Học sinh có thể giải cách khác nếu đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
1,0
0,5
0,5
0,5
0,5
TT
1
2
3
Nội dung kiến
thức
Làm đất trồng cây
Gieo trồng, chăm sóc
và phòng trừ sâu,
bệnh cho cây trồng
Nhân giống vô tính
cây trồng
Đơn vị kiến thức
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Thành phần đất trồng và
làm đất
Chăm sóc cây trồng
Phòng trừ sâu bệnh cho
cây trồng
Giâm cành
Vai trò của rừng
4
5
Giới thiệu về rừng
Trồng, chăm sóc,
bảo vệ rừng
Một số rừng phổ biến ở
Việt Nam
Trồng rừng
Bảo vệ rừng
Mức độ của yêu cầu cần đạt
Nhận biết
-Vai trò của phần rắn
-Loại phân dùng bón lót
Thông hiểu
-Ý nghĩa bón lót
Nhận biết
-Các công việc chăm sóc cây trồng
Thông hiểu
-Mục đích của công việc tiêu nước
-Mục đích làm cỏ
Thông hiểu
-Ưu, nhược điểm của các biện pháp phòng trừ sâu bệnh cho
cây trồng
Nhận biết
-Quy trình giâm cành
Vận dụng cao
-Giải thích được lý do phải tỉa bớt lá cành giâm
Nhận biết
-Nắm được vai trò của rừng
Thông hiểu
-Kể tên các loại rừng phổ biến ở Việt Nam
Nhận biết
-Thời vụ trồng rừng
-Trồng rừng bằng cây có rễ trần
Vận dụng
-Suy luận các biện pháp để bảo vệ rừng
Tổng:
Số câu hỏi
theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông Vận
biết
hiểu
dụng
1
1
1
1
1
1
3
1
1
1
3
2
1
8
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
Vận
dụng cao
9
1
1
1
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
Mức độ nhận thức
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Số
CH
1 Làm đất trồng cây
2
3
4
5
Gieo trồng, chăm sóc
và phòng trừ sâu,
bệnh cho cây trồng
Nhân giống vô tính
cây trồng
Thông hiểu Vận dụng
Thời
gian
(Phút)
Số
CH
Thời
Số
gian
CH
(Phút)
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(Phút)
Thời
gian
(phút)
Số CH
Thời
gian
TN
(Phút)
%
tổng
điểm
TL
Thành phần đất trồng và làm đất
2
2
1
2
3
4
10
Chăm sóc cây trồng
Phòng trừ sâu bệnh cho cây trồng
1
1
2
4
3
5
10
3
6
3
6
10
2
12
20
1
4
10
3
6
10
3
3
10
1
5
20
15
4
45
100
50
50
100
100
100
100
Giâm cành
Vai trò của rừng
Giới thiệu về rừng
Các loại rừng phổ biến của Việt Nam
Trồng, chăm sóc, bảo
vệ rừng
Trồng rừng
1
4
1
4
1
3
3
3
8
Tỉ lệ (%)
14
40
70
8
6
Bảo vệ rừng
Tổng
Tỉ lệ chung (%)
Tổng
9
18
1
5
1
5
30
20
30
1
8
10
KT.HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Lê Bình
Điện Minh, ngày tháng 12 năm 2023
GIÁO VIÊN PHỤ TRÁCH
Nguyễn Thị Thu Thảo
 









Các ý kiến mới nhất