Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
Ngày gửi: 15h:22' 12-04-2024
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Viên An
Lớp: 1...
Họ và tên:.......................................

BÀI  KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2018 - 2019
Môn toán - lớp 1
( Thời gian làm bài 40 phút)

Điểm
Bằng số:

Giám thị : (Kí ghi rõ họ tên )

Bằng chữ:

Giám khảo : (Kí ghi rõ họ tên)

I. Trắc nghiệm: (3 điểm) mỗi câu đúng được 0,5 điểm
* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số bé nhất trong các số: 10, 1, 7, 3, là:
A. 7           B. 3          C. 1            D. 10
Câu 2: Kết quả của phép tính: 10 - 8 = ........
A. 6           B. 2           C. 5              D. 3
Câu 3: Điền dấu ở chỗ chấm là : 5 + 3 ....... 6 + 4
A. +            B. >         C. <              D. =
Câu 4: Kết quả của phép tính 10 - 2 + 0 = ........
A. 5          B. 7            C. 8           D. 9
Câu 5: Số thích hợp ở □ là: 3 + 
 = 5 + 5
A. 3             B. 7          C. 10            D. 6
Câu 6: Các số 1, 5, 8, 4,9 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A.9, 8, 5, 4, 1           B. 1, 5, 4, 8 ,9        C. 1, 4, 5, 8 ,9             D. 1, 3, 4, 5,9
II. Tự luận (7 điểm)
Bài 1: Tính
a,( 2 điểm) 2 cột đầu mỗi phép tính đúng 0,25 điểm,
-Cột 3 mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
5+5=       5+4=          4+6–2=
=
10 – 5 =              10 – 4 =                   8 – 3 + 4 =
=
b (2 điểm) cứ đúng 3 phép tính 1 điểm, nếu ghi kết quả không thẳng hàng trừ tối
đa cả bài 0,25 điểm (M2)

Bài 2: >, <, = ( 1 điểm ) Mỗi dấu điền đúng 0,25 điểm
10 – 0 .... 10                   3 + 6 .... 6 + 4
1 + 7 ..... 7                    7 – 5 .... 3 + 2
Bài 3: Số (1 điểm) Mỗi phần điền số đúng 0,5 điểm
a/ 10 –   = 3    
              b/ 7 + 3 = 4 + 
Bài 4: Viết phép tính thích hợp: (1 điểm) Viết đúng phép tính 1 điểm. Trường hợp
viết được phép tính đúng nhưng sai kết quả 0,5 điểm.

: 10 quả bóng
Cho
: 3 quả bóng
Còn lại : .... quả bóng?
 

 

 

 

 

Trường Tiểu học Viên An
Lớp: 1...
Họ và tên:.......................................
Điểm đọc

Điểm viết

BÀI  KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2018 - 2019

Môn tiếng việt - lớp 1 
(Thời gian làm bài 75 phút)

Điểm chung

Giám thị : (Kí ghi rõ họ tên )
Giám khảo : (Kí ghi rõ họ tên)

I.KIỂM TRA ĐỌC
1. Đọc thành tiếng( 7 điểm)
a. Đọc thành tiếng các vần: (2 điểm) (M1)
uôi, ươi. ông, eng, iêng, uông, ương, im, um,
b. Đọc thành tiếng các từ ngữ: (2 điểm) (M2)
Con nhím , chim câu, nghỉ ngơi, quả bưởi.
c. Đọc thành tiếng các câu sau: (3 điểm) (M3)
Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
2 Đọc hiểu: ( 3 điểm)
a. Nối ô chữ cho phù hợp (1,5 điểm) (M3)
Chim

vàng óng

Đếm

bồ câu

Cây rơm

sao

b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm…..(1,5 điểm) (M4)
- im hay um : Xâu k ...........; ch`...........nhãn
- ong hay âng: Con ...........; t...........bóng
II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm) (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ)
1.Viết vần: (2 điểm)
ôm, am, uôm, iêm.
2.Viết từ ngữ: (3 điểm)
Tăm tre, chó đốm, vườn ươm.

3.Viết câu: (5 điểm)
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.

Biểu điểm và đáp án
môn : Toán lớp 1 học kì 1

PHẦN I: Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh đúng mỗi ý ghi 0,5 điểm
Câu 1: C
Câu 2: B
Câu 3: C
Câu 4: C
Câu 5: B
Câu 6: C.
PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (4 điểm):
Phần a (2 điểm) - 2 cột đầu mỗi phép tính đúng 0,25 điểm
- cột 3 mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
Phần b (2 điểm) cứ đúng 3 phép tính 1 điểm, nếu ghi kết quả không thẳng hàng trừ
tối đa cả bài 0,25 điểm
(GV chấm điểm tự tính đáp án)
Bài 2: (1 điểm) Mỗi dấu điền đúng 0,25 điểm.
Bài 3: (1 điểm) Mỗi phần điền số đúng 0,5 điểm.
Bài 4: (1 Điểm) . Trường hợp viết được phép tính đúng nhưng sai kết quả trừ 0,5
điểm
Đáp án: 10 – 3 = 7

ĐÁP ÁN, CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN :TIẾNG VIỆT - LỚP 1
A. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
1. Đọc thành tiếng các vần (2điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,2 điểm/vần
2- Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,2 điểm/ từ ngữ.
3- Đọc câu - đoạn (3điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy.
II. Đọc hiểu (3 điểm)
1. Chọn nối ô chữ cho phù hợp: (1,5 điểm)
2- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm. (1,5 điểm)
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1- Viết các vần (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/vần
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ trừ: 0,2 điểm/ vần
2- Viết các từ ngữ (3điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/vần
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/từ
3- Viết câu (5 điểm)
- Viết đúng các từ ngữ trong khổ thơ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1điểm/1 dòng thơ.
- Viết đúng ,đẹp biết viết hoa chữ cái đầu dòng cộng :1 điểm bài thơ.
 
Gửi ý kiến