Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 4 (Thí điểm). Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Kiều
Ngày gửi: 09h:47' 13-04-2024
Dung lượng: 703.1 KB
Số lượt tải: 672
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Hồ Thị Kiều

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 4
HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-2024

I. Nội dung kiến thức:
Ôn tập từ vựng, mẫu câu, các điểm ngữ pháp và các bài nghe từ bài 11 đến bài 20.
II. Định dạng bài kiểm tra:
- Bao gồm 4 kĩ năng: nghe, nói, đọc, viết.
- Kĩ năng nói được tổ chức 1 buổi riêng trước (sau) khi làm bài kiểm tra trên giấy.
III. Một số dạng câu hỏi:
1. LISTENING (Kĩ năng nghe)
- Listen and number (nghe và viết số)
- Listen and tick (nghe và đánh dấu tick)
- Listen and match (nghe và nối)
- Listen and circle (nghe và khoanh tròn)
- Listen and complete (nghe và viết từ còn thiếu)
- Listen and tick or cross (nghe và đánh dấu tick hoặc dấu chéo x)
2. READING (Kĩ năng đọc)
- Look, read and complete (nhìn, đọc và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
- Read and match (đọc và nối)
- Choose the correct answer (chọn đáp án đúng)
- Read and tick True or False (đọc và tick đúng hay sai)
- Read and circle the correct answer (đọc và chọn câu trả lời đúng)
3.WRITING (Kĩ năng viết)
- Look at the picture and complete the sentences (nhìn tranh và hoàn thành câu)
- Put the words in order (sắp xếp từ thành câu đúng)
- Put the letters in order (sắp xếp thành từ đúng)
4. SPEAKING (Kĩ năng nói)
- Greeting (chào hỏi)
- Point and say (chỉ vào tranh và nói)
- Look at the picture and talk (nhìn tranh và nói về bức tranh)
IV. Từ vựng từ bài 11 đến bài 20:
Vocabulary

Meaning

Vocabulary

Meaning

Unit 11:My home
1. live
2. street
3. road
4. in
5. at

sống
đường phố
con đường
trong, ở
tại (số nhà)

a busy street
a quiet village
a noisy road
a big city
live

một con đường nhộn nhịp
một ngôi làng yên tĩnh
một con đường ồn ào
một thành phố lớn
sống

Teacher: Hồ Thị Kiều
Unit 12: Jobs
1. farmer

nông dân

a nursing home

viện điều dưỡng

2. policeman

cảnh sát (nam)

a factory

nhà máy

3. office worker

a school

trường học

4. actor

nhân viên văn
phòng
diễn viên (nam)

a farm

nông trại

5. nurse

y tá

1. look like

trông như thế nào

short hair

tóc ngắn

2. tall

cao

long hair

tóc dài

3. short
4. slim

thấp
mảnh khảnh

round face
big eyes

khuôn mặt tròn
mắt to

a hospital
Unit 13: Appearance

bệnh viện

Unit 14: Daily activities
1. in the morning

vào buổi sáng

watch TV

xem ti vi

2. in the afternoon

vào buổi chiều

wash the clothes

giặt áo quần

3. at noon

vào buổi trưa

clean the floor

lau nhà

4. in the evening

vào buổi tối

giúp đỡ việc nấu ăn

5. do housework

làm việc nhà

help with the
cooking
wash the dishes

rửa chén, bát

Unit 15: My family's weekends
1. gym
2. shopping centre
3. sports centre
4. swimming pool
5. cinema

phòng tập gym
trung tâm mua sắm
trung tâm thể thao
hồ bơi
rạp chiếu phim

cook meals
play tennis
watch films
do yoga
stay at home

nấu ăn
chơi quần vợt
xem phim
tập yo-ga
ở nhà

6. a lot of

nhiều

together

cùng nhau

Unit 16: Weather
1. weather

thời tiết

foodstall

quầy hàng thực phẩm

2. last weekend

cuối tuần vừa qua

bookshop

hiệu sách

3. yesterday

ngày hôm qua

Teacher: Hồ Thị Kiều
supermarket
siêu thị

4. sunny
5. rainy
6. windy

có nắng
có mưa
có gió

bakery
water park
lovely

7. cloudy

có mây

1. stop
2. go

dừng lại
đi

3. turn right
4. turn left
5. buy

rẽ phải
rẽ trái
mua

great
Unit 17: In the city
go straight
turn round
get (to)
on the left
on the right

hiệu bánh
công viên nước
vui vẻ, đáng yêu
tuyệt vời
đi thẳng
quay ngược lại
đến (địa điểm)
bên trái
bên phải

Unit 18: At the shopping centre
1. near
2. opposite
3. behind

gần
đối diện
phía sau

skirt
T-shirt
gift shop

chân váy
áo thun
cửa hàng quà tặng

4. between
5. excuse me

thousand
shoe shop

nghìn
hiệu giày

6. toy shop

ở giữa
xin lỗi (để hỏi
thăm)
cửa hàng đồ chơi

ice-cream

kem

1. giraffes
2. lions

Unit 19: The animal world
hươu cao cổ
dance beautifully
sư tử
run quickly

nhảy/ múa đẹp
chạy nhanh

3. crocodiles
4. hippos

con cá sấu
con hà mã

gầm to
hát hay

5. peacocks

con công

roar loudly
sing merrily

1. buiding a
campfire
2. putting up a tent

neck
cái cổ
Unit 20: At summer camp
đốt lửa trại
playing card
chơi bài
games
dựng lều trại
playing tug of war chơi kéo co

3. telling a story
4. taking a photo

kể chuyện
chụp ảnh

singing songs
dancing around
the campfire

hát
nhảy múa xung quanh lửa
trại

Teacher: Hồ Thị Kiều
V. Cấu trúc câu từ bài 11 đến bài 20:
1. Hỏi và trả lời ai đó sống ở đâu?
2. Hỏi và trả lời nơi nào đó là như thế nào?

A: Where do you live?
B: I live in Le Loi Street.
I live at 25 Le Loi Street.
A: What's the street like?
B: It's a busy street.

3. Hỏi và trả lời anh ấy / cô ấy làm gì?

A: What does he/ she do?
B: He's/ She's a farmer.

4. Hỏi và trả lời về nơi làm việc của anh ấy/
cô ấy?

A: Where does he/ she work?
B: He/ She works at a nursing home.

5. Hỏi và trả lời anh ấy /cô ấy trông như thế
nào?

A: What does he/ she look like?
B: He's/ She's tall.
A: What does he/ she look like?
B: He/ She has short hair.

6. Hỏi và trả lời về ai đó xem ti vi khi nào?
7. Hỏi và trả lời về ai đó làm gì vào buổi
sáng?

A: When do you watch TV?
B: I watch TV in the morning/ at noon

A: What do you do in the morning?
B: I wash the clothes/ clean the floor.

8. Hỏi và trả lời anh ấy / cô ấy đi đâu vào
ngày thứ bảy?

A: Where does he /she go on
Saturdays?
B: He/She goes to the gym.

9. Hỏi và trả lời anh ấy / cô ấy làm gì vào
ngày chủ nhật?

A: What does he/ she do on Sundays?
B: He/ she cooks meals.

10. Hỏi và trả lời thời tiết cuối tuần vừa qua là
như thế nào?

A: What was the weather like last
weekend?
B: It was suuny.
A: Do you want to go to the foodstall?
B: Great! Let's go (đồng ý)
Sorry, I can't (từ chối)

11. Hỏi và trả lời ai đó muốn đi đến nơi nào
đó không?
12. Hỏi và trả lời về biển báo nói gì?

A: What does it say?
B: It says 'go'.

13. Hỏi và trả lời ai đó có thể đi đến nơi nào
đó bằng cách nào?

Teacher: Hồ Thị Kiều
A: How can I get to the bookshop?
B: Go straight and turn right.

14. Hỏi và trả lời hiệu sách thì ở đâu?

A: Where's the bookshop?
B: It's near the bakery.

15. Hỏi và trả lời về giá tiền của quần áo/ đồ
dùng?

A: How much is the T-shirt?
B: It's twenty thousand dong.

16. Hỏi và trả lời những động vật này là con
gì?

A: What are these animals?
B: They're giraffes.

17. Hỏi và trả lời về ai đó tại sao thích con vật
nào đó?

A: Why do you like peacocks?
B: Because they dance beautifully.

18. Hỏi và trả lời anh ấy / cô ấy đang làm gì?

A: What's he / she doing?
B: He's/she's taking a photo.

19. Hỏi và trả lời họ đang làm cái gì?

A: What are they doing?
B: They're building a campfire.

VI. Một số dạng bài tập:
1. Read and match.
1. What's the village like?

a. He goes to the gym.

2. What does your sister look like?

b. It was sunny and windy.

3. What do you do at noon?

c. It's a quiet village.

4. What was the weather like
yesterday?
5. Where does your father work?

d. She has a round face.

6. What do you do at noon?

f. I listen to music.

7. What does your mother do?

g. It's ten thousand dong.

8. Where does he go on Satudays?

h. She's a teacher.

9. Do you want to go to the library?

i. I listen to music.

10. How much is the pen?

m. He works at the factory.

e. Great. Let's go.

Teacher: Hồ Thị Kiều

2. Read and complete.

factory

short

meals

morning

I have a brother. His name is (0) Tom. He is tall. He has (1)………… hair and a round face.
My brother is a worker. He works at a (2)..................On Sundays, he stays at home. He cleans
the floor in the (3) …………………. In the afternoon, he cooks (4)..................In the evening,
he washes the clothes.

beautiful

watch TV

nursing home

clothes

Hello. My name is An. This is a photo of my cousin. Her name is Thao. She lives at 12
(0) Le Loi Street. She is a nurse. She works at a (1)..................................She is tall and
(2)..................................She has long hair. On Sundays, she is at home with her family. She
washes the (3)...............................in the morning. In the afternoon, she cleans the floor. In the
evening, she (4)..................................with her family.

Sorry

bakery

Great

want

A: What's the weather like today, Minh?
B: It's sunny and (0) windy.
A: Do you (1).......................to go to the swimming pool with me?
B: (2).........................., I can't. I can't swim.
A: How about the (3)......................?
Do you want to go there?
B: (4)..................! I want some bread. Let's go.
3. Read and tick () True or False in the box.
I have a brother. His name is Tom. He is tall. He has short hair and a round face. My brother is
a worker. He works at a factory. On Sundays, he stays at home. He cleans the floor in the
morning. In the afternoon, he cooks meals. In the evening, he washes the clothes.

Teacher: Hồ Thị Kiều
True

False

1. He has long hair and a round face.
2. On Sundays, he cleans the floor.
3. On Sundays, he cooks meals.
My name is Hoa. There are four people in my family: my parents, my sister and me. My
mother is a teacher. She works at a school. My father is a farmer. He works on a farm. My
sister is a nurse. She works at a hospital. And I am a pupil at a primary school.

True



1. There are four people in Hoa's family

False

2. Her mother is a teacher.
3. Her father works at a factory.
4. Look at the picture and complete the sentences.

1. I live in a village.

2. My sister is.....................and tall

3. I eat noodles in the ……………….

4. My baby has..........................eyes

Teacher: Hồ Thị Kiều

5. He's a ……………………..

6. My father is an …………..……..….

7. I......................................in the evening.

8. We want to go to the…..……………

9. She goes to the ……….……….….

10. I do housework in the………………..…

11. I................................... in the

12. I want to go to the ………………..…

13. The hat is twenty.....................dong.

14. I like.........................because they dance
beautifully.

15. It's a...................................village.

16. The weather was.....................yesterday.

on Sundays.

evening.

Teacher: Hồ Thị Kiều

17. The..................is forty thousand dong.

18. My sister goes to the................on Sundays.

19. The T-shirt is...................thousand

20. I like.........................because they run
quickly.

dong.

21. She................................on Sundays.

22. It says '....................................'

5. Reorder the words to make a correct sentence.
1. grandmother / on / works / a farm. / My /
=> …………………………………………………….….……..
2. want / My / to / supermarket. / to/ parents / the / go /
=> …………………….……………………………………..…..
3. busy. / very / The / is/ street /
=> ………………….……………..………………………...…..
4. face. /round / a / has / sister / My /
=> ………………….……………..……………..………….…..
5. factory. / works / father / at / My / a /
=> ………………….……………..………………………...…..

Teacher: Hồ Thị Kiều
6. on Sundays. / I / my parents/ with / do housework /
=> ………………….……………..……………..………….…..
7. live / Tran Hung Dao / My friends / Road. / in /
=> …………………………………………………….….……..
8. mother / slim / My / beautiful. / is / and /
=> …………………….……………………………………..…..
9. my / morning, / read /with / In / books / I / the / father. /
=> ………………………………………………………..……….
10. weekend. / at / to / He / music / the / listens /
=> …………………….……………………………..…..……..
11. the supermarket. / get to / turn left / can / to /Mary/
=> ………………….……………..………………………...…..
12. they / together. / In the evening, / a nice meal / have /
=> …………………….……………………………..…..……..
13. between / The bakery / the / is / gift shop. / the bookshop / and /
=> ………………….……………..………………………...…..
14. can/ He / and turn left / go straight / get to / the bakery. / to /
=> ………………………………………………………..……….
15. the animals. / They are / want to / they / because / at the zoo / see /
=> …………………….……………………………………..…..
16. peacocks / because / I / beautifully. / like / dance / they /
=> …………………….……………………………………..…..
17. legs. / have / These animals / long necks / and /
=> …………………….……………………………………..…..
18. his family / on Sundays. / Ben and / things / a lot of / do /
=> ………………………………………………………..……….
19. watches / cinema. / His sister / at the / a film /
=> …………………….…………………………………..…..

Teacher: Hồ Thị Kiều
20. and I / shopping centre. / My mother / at the / are /
=> ………………………………………………………..……….

Trên đây là những dạng bài tập mang tính chất tham khảo, các em cần ôn tập
và làm thêm các bài tập trong sách Bài Tập. Chúc các em ôn tập và làm bài
thi thật tốt!
 
Gửi ý kiến