Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra giữa kì 2 Toán 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Anh Tuấn
Ngày gửi: 08h:27' 15-04-2024
Dung lượng: 137.6 KB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ
THCS THIỆN THUẬT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút

I. Xác định mục tiêu.
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học
kì II năm học 2023 - 2024 để từ đó có phương pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học
kì II của năm học. Cụ thể, kiểm tra về:
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
+ Năng lực sử dụng công cụ học toán.
3. Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
+ Phẩm chất chăm chỉ làm bài kiểm tra
II. THIẾT BỊ VÀ HỌC LIỆU
- Ma trận, bản đặc tả, đề kiểm tra, hướng dẫn chấm điểm.
III. HÌNH THỨC KIỂM TRA: 30% trắc nghiệm, 70% câu hỏi tự luận.
IV. TIẾN TRÌNH KIỂM TRA
1. Giáo viên phát đề.
2. Học sinh làm bài.
3. Giáo viên thu bài và nhận xét.

TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

THCS THIỆN THUẬT

NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán 6
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 2 trang, 17 câu

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ 601
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
−2

A.

C. 11 .

B.

Câu 2. Hai phân số
khi
A.
B.
Câu 3: Phân số đối của là:
A. –

C.

B.

Câu 6.

của 21 là :
A.7

D.

C.

Câu 4. Kết quả của phép tính:
A. 1
B. -1
Câu 5.

D.

B.8

bằng

D.

C.

D.

C. 9

D.10

3
của một số là 18, số đó là:
4

A. 13,5
B. 14
C.15
Câu 7. Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A.
.
B.
.
C.
.

D.24
D.

.

Câu 8.  Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Hai đường thẳng AB và AC song song
với nhau.
B. Hai đường thẳng AB và AC cắt nhau.
C. Hai đường thẳng AB và AC trùng nhau.
D. Hai đường thẳng AB và AC có hai điểm
chung.
Câu 9. Hãy chọn cách đọc đúng từ hình vẽ ?
A
B
A. Tia AB.
B. Đường thẳng AB.
C. Đoạn thẳng AB.
D. Đường thẳng BA.
Câu 10. Cho E là điểm nằm giữa hai điểm I và K. Biết rằng IE = 4cm;

EK = 10cm. Tính độ dài đoạn thẳng IK.
A. 4cm                      B. 7cm                      C. 6cm                     D. 14 cm
Câu 11. Phép so sánh nào sau đây là đúng?
A.

.

B.

.

Câu 12: Kết quả của phép trừ

C.

.

D.

.



A.

B.

C.

D.

II. TỰ LUẬN( 7,0 điểm).
Câu 13(1,5 điểm). Thực hiện phép tính(Tính hợp lí nếu có thể):
9 3
:
5
5
b)

 7 18

a) 6 6

c)

Câu 14( 1,0 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau:
a. Rút gọn các phân số sau:

;

.

b. Tìm x, biết:
Câu 15(1,0 điểm). Lớp 6A học có 30 học sinh trong đó là học sinh Khá và
Giỏi. Còn lại là số học sinh trung bình. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trung
bình?
Câu 16(2,5 điểm). Trên tia
, vẽ hai điểm

sao cho
,
.
a. Trong ba điểm
b. Tính độ dài đoạn

điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
.

Câu 17 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức: P =
Hết
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ
THCS THIỆN THUẬT

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán 6
Hướng dẫn chấm gồm 2 trang, 17 câu
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu đúng 0,25 điểm
MÃ ĐỀ 01
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11 12

ĐA

C

B

C

B

A

D

C

B

C

D

A

C

PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Lưu ý: * Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
* Bài thi làm tròn đến 0,05 điểm. VD: 5,25đ thành 5,3đ; 7,75đ thành 7,8đ.
Bài

13

Thực hiện phép tính:

(1,0

0.5

(

)

3 5 3 1 3 5 1
b) 5 . 4 − 5 . 4 = 5 . 4 − 4
3
3
¿ .1=
5
5

điểm)

a.

=

Điểm
0.5

 7 18
−7+18 11

=
6
a) 6 6 = 6
9 −3 9 5
b) 5 : 5 = 5 . −3 = -3

(1,5

14

Nội dung

0.25
0,25

0,25
0,25

=

điểm)

0,25
0,25
Vậy

15
(1,0

Số học sinh Khá và Giỏi là:

(học sinh)

Số học sinh Trung bình là:

(học sinh)

0,5
0,5

điểm)
Vẽ đúng hình

O
16
(2,5 đ)

a) Trên tia

2 cm

M

b) Vì điểm

, vẽ hai điểm



nằm giữa hai điểm



nằm giữa hai điểm

sao cho

x
,

0,5



.

0,5
nên

0,5
0,5

hay

(1,0 đ)

N

(
nên điểm

17

0,5

4 cm

0,5

P=

0,5
=
=
Hết
 
Gửi ý kiến