Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nghuyễn Đình Thuận
Ngày gửi: 13h:33' 17-04-2024
Dung lượng: 252.4 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nghuyễn Đình Thuận
Ngày gửi: 13h:33' 17-04-2024
Dung lượng: 252.4 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Đại lượng vật lí cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc là
A. độ dịch chuyển
C. gia tốc
B. tốc độ
D. quãng đường đi được
Câu 2. Đơn vị nào sau đây là của gia tốc?
A. m/s(mét/giây)
B. km/h(ki lô mét/giờ)
C. m2/s(mét2/giây)
D. m/s2 (mét/giây2)
Câu 3. Chọn cặp từ thích hợp điền vào chỗ trống? Chuyển động có quỹ đạo
……và …….biến đổi đều theo thời gian gọi là chuyển động thẳng biến đổi đều.
A. bất kì/độ dịch chuyển
B. thẳng/độ lớn vận tốc
C. thẳng/gia tốc
D. cong/độ dịch chuyển
Câu 4. Đồ thị nào sau đây là đồ thì vận tốc- thời gian (v-t) của chuyển động
thẳng biến đổi đều.
v
A.
v
t
O
B.
v
C.
O
t
O
v
t
D.
O
t
Câu 5. Nếu vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các
lực có hợp lực bằng không thì
A. vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục
chuyển động thẳng đều
B. vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục
chuyển động thẳng biến đổi đều
C. vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần, đang chuyển động sẽ tiếp
tục chuyển động thẳng đều
D. vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ dừng lại
ngay
Câu 6. Hai con tàu vũ trụ Voyager đang làm nhiệm vụ thăm dò các hành tinh
nằm xa Trái Đất trong hệ Mặt Trời. Chúng được phóng lên từ mũi Canaveral,
Florida (Hoa Kì) vào năm 1977 và hiện nay cả hai con tàu đã ra khỏi hệ Mặt
Trời tiếp tục chuyển động đều rời xa Trái Đất và đang tiếp tục hoạt động và
gửi thông tin về Trái Đất. Giải thích nào sau đây là đúng về chuyển động của
tàu?
A. Lực của bệ phóng duy trì chuyển động của tàu
B. Tàu không chịu tác dụng của lực nào nên nó tiếp tục chuyển động thẳng
đều theo định luật 1 Niu tơn
C. Tàu chịu tác dụng lực của bệ phóng và lực hấp dẫn của trái đất, hai lực này
cân bằng nhau nên tàu chuyển động thẳng đều theo định luật 1 Niu tơn
D. Lực hấp dẫn của Trái đất duy trì chuyển động của tàu.
Câu 7. Quả cầu đứng yên khi được treo vào một sơi dây (hình vẽ). Kết luận
nào sau đây là đúng?
A. Quả cầu đứng yên vì quả cầu chịu tác dụng của 2 lực có hợp lực bằng 0
B. Quả cầu đứng yên vì quả cầu không chịu tác dụng của lực nào
C. Quả cầu đứng yên vì trọng lực tác dụng lên nó nhỏ hơn lực căng dây
D. Quả cầu đứng yên vì trọng lực tác dụng lên nó lớn hơn lực căng dây
Câu 8. Hợp lực ⃗
F gây ra cho vật có khối lượng m gia tốc a⃗ . Ý nào sau đây là
đúng?
A. a⃗ =m ⃗
F
B. a⃗ cùng hướng với ⃗
F
C. a⃗ ngược hướng với ⃗
F
D. a⃗ cùng hướng với m
Câu 9. Theo định luật II Niu tơn thì độ lớn của gia tốc mà vật thu được
A. tỉ lệ nghịch với độ lớn của vận tốc và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
B. tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
C. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
D. tỉ lệ thuận với độ lớn của vận tốc và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
Câu 10. Một ô tô có khối lượng m chịu tác dụng của hợp lực ⃗
F không đổi,
chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc là a⃗ . Công thức nào sau đây
thoả mãn định luật 2 Niu tơn?
A. a⃗ =
⃗
F
m
B. a⃗ =
F
m
m
C. a⃗ = ⃗
F
D. a⃗ =
m
F
Câu 11. Chọn phát biểu đúng về định luật III Newton:
A. Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A
một lực. Hai lực này là hai lực trực đối: ⃗
F AB =- ⃗
F BA
B. Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B không tác dụng lực trở lại vật
A
C. Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A
một lực. Hai lực này là hai lực bằng nhau
D. Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A
một lực. Hai lực này là hai lực trực đối: ⃗
F AB = ⃗
F BA = 0⃗
Câu 12. Quyển sách đặt nằm yên trên mặt bàn, kết luận nào sau đây là
đúng?
A. Lực do sách tác dụng lên bàn và lực do trái đất tác dụng lên sách là 2 lực
trực đối thoả định luật 3 Niu tơn
B. Lực do bàn tác dụng vào sách và lực do sách tác dụng vào bàn là 2 lực trực
đối thoả định luật 3 Niu tơn
C. Lực do sách tác dụng lên bàn và lực do trái đất tác dụng lên bàn là 2 lực
trực đối thoả định luật 3 Niu tơn
D. Lực do trái đất tác dụng lên bàn và lực do bàn tác dụng lên sách là 2 lực
trực đối thoả định luật 3 Niu tơn
Câu 13. Cặp lực và phản lực trong định luật 3 Niu tơn không có đặc điểm nào
sau đây?
A. Cùng bản chất
B. Tác dụng vào 2 vật khác nhau
C. Bằng nhau về độ lớn
D. Cùng chiều với nhau
Câu 14. Lực hấp dẫn do trái đất tác dụng lên vật gọi là
A. trọng lực
B. lực căng
C. lực ma sát
D. lực đàn hồi
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?
A. phương thẳng đứng
B. chiều trên xuống
C. đặt tại trọng tâm của vật
D. luôn cùng hướng chuyển động của
vật
Câu 16. Trong lực ⃗P gây ra cho vật khối lượng m một gia tốc rơi tự do ⃗g. Trọng
lượng của vật được tính bằng công thức
A. P = mg
B. P = m/g
C. P = g/m
D. P = mg
1
2
Câu 17. Trong thời gian 20 s vận tốc của 1 vật thay đổi từ 4 m/s đến 8 m/s.
Gia tốc của chuyển động có giá trị là
A. 0,3 m/s2
B. 0,1 m/s2
C. 0,2 m/s2
D. 0,4 m/s2
Câu 18. Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 5 m/s thì tăng tốc,
chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s 2. Công thức vận tốc của
xe ở thời điểm t là
A. v = 5 + 0,5t
B. v = 5 - 0,5t
C. v = 0,5t
D. v = 5t
Câu 19. Một vật có khối lượng m nằm trên mặt phẳng nghiêng( hình vẽ). Câu
nào sau đây đúng?
A. Vật sẽ dứng yên nếu trọng lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng lực do mặt
phẳng tác dụng lên vật
B. Vật sẽ đứng yên nếu hợp lực của trọng lực, lực ma sát nghỉ và phản lực của
mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật bằng không
C. Khi vật chuyển động trượt xuống hợp lực tác dụng lên vật bằng không
D. Vật sẽ đứng yên nếu hợp lực của lực ma sát nghỉ và trọng lực tác dụng lên
vật bằng không
Câu 20. Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h. Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A. Hợp lực tác dụng lên ô tô khác không
B. Ô tô chịu tác dụng của 1 lực duy nhất là lực kéo của động cơ
C. Hợp lực tác dụng lên ô tô bằng không
D. Ô tô không chịu tác dụng của lực nào
Câu 21. Một vật có khối lượng 0,5 kg chịu tác dụng của hợp lực có độ lớn
không đổi bằng bao nhiêu thì vật thu gia tốc 0,4 m/s 2?
A. 2 N
B. 0,4 N
C. 4 N
D. 0,2 N
Câu 22. Hợp lực F tác dụng vào vật có khối lượng m thì vật thu gia tốc là a.
Nếu hợp lực F đó tác dụng vào vật có khối lượng m/2 thì vật thu gia tốc là
A. a
B. a/2
C. 2a
D. 0,2a
Câu 23. Vật có khối lượng m chịu tác dụng của hợp lực ⃗
F hl . Chỉ ra phát biểu
sai?
A. Hợp lực ⃗
F hl luôn cùng hướng chuyển động của vật
B. Nếu ⃗
F hl≠ 0 thì vật sẽ thu gia tốc a⃗
C. Nếu khối lượng m càng lớn thì vật càng khó thay đổi vận tốc
D. Nếu ⃗
F hl¿ 0 thì vật sẽ thu gia tốc a⃗ = 0⃗
Câu 24. Hình ảnh một cái vợt đang đập vào quả bóng tennis. Kết luận nào sau
đây là đúng?
A. Lực do quả bóng tác dụng vào vợt và lực do trái đất tác dụng vào bóng là
cặp lực trực đối
B. Lực do quả bóng tác dụng vào vợt và lực do vợt tác dụng vào bóng là cặp
lực trực đối
C. Lực do trái đất tác dụng vào vợt và lực do trái đất tác dụng vào bóng là cặp
lực trực đối
D. Lực do trái đất tác dụng vào vợt và lực do vợt tác dụng vào bóng là cặp lực
trực đối
Câu 25. Hình ảnh dùng búa đóng đinh vào một khúc gỗ. Cặp lực nào sau đây
thoả mãn định luật 3 Niu tơn?
A. Lực do búa tác dụng vào đinh và lực do đinh tác dụng vào gỗ
B. Lực do gỗ tác dụng vào đinh và lực do đinh tác dụng vào búa
C. Lực do búa tác dụng vào đinh và lực do đinh tác dụng vào búa
D. Lực do búa tác dụng vào đinh và lực do tay tác dụng vào búa
Câu 26. Câu nào sau đây sai khi nói về khối lượng và trọng lượng?
A. Trọng lượng là độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật
B. Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật
C. Vật có khối lượng càng nhỏ thì càng dễ thay đổi vận tốc
D. Trọng lượng có đơn vị là ki lô gam
Câu 27. Quan sát hình vẽ và chỉ ra đặc điểm không đúng của lực căng dây?
A. Lực căng dây đặt vào vị trí vật tiếp xúc với 2 đầu dây
B. Phương trùng với phương của sợi dây
C. Chiều hướng vào phần giữa sợi dây
D. Phương vuông góc với sợi dây
Câu 28. Vật có khối lượng m nằm trên mặt phẳng nghiêng. Cách biểu diễn
trọng lực ⃗P tác dụng vào vật trường hợp nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
TỰ LUẬN
Bài 1. Một xe máy đang chuyển động đều với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh,
chuyển động thẳng chậm dần đều sau 5 s vận tốc còn 9 km/h. Tính gia tốc của
xe?
Bài 2. Trên mặt sàn ngang không ma sát, xe 1 có khối lượng 0,2 kg chuyển
động đến va chạm vào xe 2 có khối lượng m2. Sau va chạm xe 1 thu gia tốc có
độ lớn 1 m/s2, xe 2 thu gia tốc có độ lớn 2 m/s2. Tính khối lượng của xe 2?
Bài 3. Quả bóng khối lượng 500g bay với vận tốc 54 km/h đến đập vuông góc
vào một bức tường rồi bật trở ra theo phương cũ với vận tốc 36 km/h. Thời
gian va chạm là 0,05s. Lực của bóng tác dụng lên tường có độ lớn bằng bao
nhiêu?
Câu 1. Đại lượng vật lí cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc là
A. độ dịch chuyển
C. gia tốc
B. tốc độ
D. quãng đường đi được
Câu 2. Đơn vị nào sau đây là của gia tốc?
A. m/s(mét/giây)
B. km/h(ki lô mét/giờ)
C. m2/s(mét2/giây)
D. m/s2 (mét/giây2)
Câu 3. Chọn cặp từ thích hợp điền vào chỗ trống? Chuyển động có quỹ đạo
……và …….biến đổi đều theo thời gian gọi là chuyển động thẳng biến đổi đều.
A. bất kì/độ dịch chuyển
B. thẳng/độ lớn vận tốc
C. thẳng/gia tốc
D. cong/độ dịch chuyển
Câu 4. Đồ thị nào sau đây là đồ thì vận tốc- thời gian (v-t) của chuyển động
thẳng biến đổi đều.
v
A.
v
t
O
B.
v
C.
O
t
O
v
t
D.
O
t
Câu 5. Nếu vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các
lực có hợp lực bằng không thì
A. vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục
chuyển động thẳng đều
B. vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục
chuyển động thẳng biến đổi đều
C. vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần, đang chuyển động sẽ tiếp
tục chuyển động thẳng đều
D. vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ dừng lại
ngay
Câu 6. Hai con tàu vũ trụ Voyager đang làm nhiệm vụ thăm dò các hành tinh
nằm xa Trái Đất trong hệ Mặt Trời. Chúng được phóng lên từ mũi Canaveral,
Florida (Hoa Kì) vào năm 1977 và hiện nay cả hai con tàu đã ra khỏi hệ Mặt
Trời tiếp tục chuyển động đều rời xa Trái Đất và đang tiếp tục hoạt động và
gửi thông tin về Trái Đất. Giải thích nào sau đây là đúng về chuyển động của
tàu?
A. Lực của bệ phóng duy trì chuyển động của tàu
B. Tàu không chịu tác dụng của lực nào nên nó tiếp tục chuyển động thẳng
đều theo định luật 1 Niu tơn
C. Tàu chịu tác dụng lực của bệ phóng và lực hấp dẫn của trái đất, hai lực này
cân bằng nhau nên tàu chuyển động thẳng đều theo định luật 1 Niu tơn
D. Lực hấp dẫn của Trái đất duy trì chuyển động của tàu.
Câu 7. Quả cầu đứng yên khi được treo vào một sơi dây (hình vẽ). Kết luận
nào sau đây là đúng?
A. Quả cầu đứng yên vì quả cầu chịu tác dụng của 2 lực có hợp lực bằng 0
B. Quả cầu đứng yên vì quả cầu không chịu tác dụng của lực nào
C. Quả cầu đứng yên vì trọng lực tác dụng lên nó nhỏ hơn lực căng dây
D. Quả cầu đứng yên vì trọng lực tác dụng lên nó lớn hơn lực căng dây
Câu 8. Hợp lực ⃗
F gây ra cho vật có khối lượng m gia tốc a⃗ . Ý nào sau đây là
đúng?
A. a⃗ =m ⃗
F
B. a⃗ cùng hướng với ⃗
F
C. a⃗ ngược hướng với ⃗
F
D. a⃗ cùng hướng với m
Câu 9. Theo định luật II Niu tơn thì độ lớn của gia tốc mà vật thu được
A. tỉ lệ nghịch với độ lớn của vận tốc và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
B. tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
C. tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
D. tỉ lệ thuận với độ lớn của vận tốc và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
Câu 10. Một ô tô có khối lượng m chịu tác dụng của hợp lực ⃗
F không đổi,
chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc là a⃗ . Công thức nào sau đây
thoả mãn định luật 2 Niu tơn?
A. a⃗ =
⃗
F
m
B. a⃗ =
F
m
m
C. a⃗ = ⃗
F
D. a⃗ =
m
F
Câu 11. Chọn phát biểu đúng về định luật III Newton:
A. Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A
một lực. Hai lực này là hai lực trực đối: ⃗
F AB =- ⃗
F BA
B. Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B không tác dụng lực trở lại vật
A
C. Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A
một lực. Hai lực này là hai lực bằng nhau
D. Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A
một lực. Hai lực này là hai lực trực đối: ⃗
F AB = ⃗
F BA = 0⃗
Câu 12. Quyển sách đặt nằm yên trên mặt bàn, kết luận nào sau đây là
đúng?
A. Lực do sách tác dụng lên bàn và lực do trái đất tác dụng lên sách là 2 lực
trực đối thoả định luật 3 Niu tơn
B. Lực do bàn tác dụng vào sách và lực do sách tác dụng vào bàn là 2 lực trực
đối thoả định luật 3 Niu tơn
C. Lực do sách tác dụng lên bàn và lực do trái đất tác dụng lên bàn là 2 lực
trực đối thoả định luật 3 Niu tơn
D. Lực do trái đất tác dụng lên bàn và lực do bàn tác dụng lên sách là 2 lực
trực đối thoả định luật 3 Niu tơn
Câu 13. Cặp lực và phản lực trong định luật 3 Niu tơn không có đặc điểm nào
sau đây?
A. Cùng bản chất
B. Tác dụng vào 2 vật khác nhau
C. Bằng nhau về độ lớn
D. Cùng chiều với nhau
Câu 14. Lực hấp dẫn do trái đất tác dụng lên vật gọi là
A. trọng lực
B. lực căng
C. lực ma sát
D. lực đàn hồi
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?
A. phương thẳng đứng
B. chiều trên xuống
C. đặt tại trọng tâm của vật
D. luôn cùng hướng chuyển động của
vật
Câu 16. Trong lực ⃗P gây ra cho vật khối lượng m một gia tốc rơi tự do ⃗g. Trọng
lượng của vật được tính bằng công thức
A. P = mg
B. P = m/g
C. P = g/m
D. P = mg
1
2
Câu 17. Trong thời gian 20 s vận tốc của 1 vật thay đổi từ 4 m/s đến 8 m/s.
Gia tốc của chuyển động có giá trị là
A. 0,3 m/s2
B. 0,1 m/s2
C. 0,2 m/s2
D. 0,4 m/s2
Câu 18. Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 5 m/s thì tăng tốc,
chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s 2. Công thức vận tốc của
xe ở thời điểm t là
A. v = 5 + 0,5t
B. v = 5 - 0,5t
C. v = 0,5t
D. v = 5t
Câu 19. Một vật có khối lượng m nằm trên mặt phẳng nghiêng( hình vẽ). Câu
nào sau đây đúng?
A. Vật sẽ dứng yên nếu trọng lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng lực do mặt
phẳng tác dụng lên vật
B. Vật sẽ đứng yên nếu hợp lực của trọng lực, lực ma sát nghỉ và phản lực của
mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật bằng không
C. Khi vật chuyển động trượt xuống hợp lực tác dụng lên vật bằng không
D. Vật sẽ đứng yên nếu hợp lực của lực ma sát nghỉ và trọng lực tác dụng lên
vật bằng không
Câu 20. Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h. Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A. Hợp lực tác dụng lên ô tô khác không
B. Ô tô chịu tác dụng của 1 lực duy nhất là lực kéo của động cơ
C. Hợp lực tác dụng lên ô tô bằng không
D. Ô tô không chịu tác dụng của lực nào
Câu 21. Một vật có khối lượng 0,5 kg chịu tác dụng của hợp lực có độ lớn
không đổi bằng bao nhiêu thì vật thu gia tốc 0,4 m/s 2?
A. 2 N
B. 0,4 N
C. 4 N
D. 0,2 N
Câu 22. Hợp lực F tác dụng vào vật có khối lượng m thì vật thu gia tốc là a.
Nếu hợp lực F đó tác dụng vào vật có khối lượng m/2 thì vật thu gia tốc là
A. a
B. a/2
C. 2a
D. 0,2a
Câu 23. Vật có khối lượng m chịu tác dụng của hợp lực ⃗
F hl . Chỉ ra phát biểu
sai?
A. Hợp lực ⃗
F hl luôn cùng hướng chuyển động của vật
B. Nếu ⃗
F hl≠ 0 thì vật sẽ thu gia tốc a⃗
C. Nếu khối lượng m càng lớn thì vật càng khó thay đổi vận tốc
D. Nếu ⃗
F hl¿ 0 thì vật sẽ thu gia tốc a⃗ = 0⃗
Câu 24. Hình ảnh một cái vợt đang đập vào quả bóng tennis. Kết luận nào sau
đây là đúng?
A. Lực do quả bóng tác dụng vào vợt và lực do trái đất tác dụng vào bóng là
cặp lực trực đối
B. Lực do quả bóng tác dụng vào vợt và lực do vợt tác dụng vào bóng là cặp
lực trực đối
C. Lực do trái đất tác dụng vào vợt và lực do trái đất tác dụng vào bóng là cặp
lực trực đối
D. Lực do trái đất tác dụng vào vợt và lực do vợt tác dụng vào bóng là cặp lực
trực đối
Câu 25. Hình ảnh dùng búa đóng đinh vào một khúc gỗ. Cặp lực nào sau đây
thoả mãn định luật 3 Niu tơn?
A. Lực do búa tác dụng vào đinh và lực do đinh tác dụng vào gỗ
B. Lực do gỗ tác dụng vào đinh và lực do đinh tác dụng vào búa
C. Lực do búa tác dụng vào đinh và lực do đinh tác dụng vào búa
D. Lực do búa tác dụng vào đinh và lực do tay tác dụng vào búa
Câu 26. Câu nào sau đây sai khi nói về khối lượng và trọng lượng?
A. Trọng lượng là độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật
B. Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật
C. Vật có khối lượng càng nhỏ thì càng dễ thay đổi vận tốc
D. Trọng lượng có đơn vị là ki lô gam
Câu 27. Quan sát hình vẽ và chỉ ra đặc điểm không đúng của lực căng dây?
A. Lực căng dây đặt vào vị trí vật tiếp xúc với 2 đầu dây
B. Phương trùng với phương của sợi dây
C. Chiều hướng vào phần giữa sợi dây
D. Phương vuông góc với sợi dây
Câu 28. Vật có khối lượng m nằm trên mặt phẳng nghiêng. Cách biểu diễn
trọng lực ⃗P tác dụng vào vật trường hợp nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
TỰ LUẬN
Bài 1. Một xe máy đang chuyển động đều với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh,
chuyển động thẳng chậm dần đều sau 5 s vận tốc còn 9 km/h. Tính gia tốc của
xe?
Bài 2. Trên mặt sàn ngang không ma sát, xe 1 có khối lượng 0,2 kg chuyển
động đến va chạm vào xe 2 có khối lượng m2. Sau va chạm xe 1 thu gia tốc có
độ lớn 1 m/s2, xe 2 thu gia tốc có độ lớn 2 m/s2. Tính khối lượng của xe 2?
Bài 3. Quả bóng khối lượng 500g bay với vận tốc 54 km/h đến đập vuông góc
vào một bức tường rồi bật trở ra theo phương cũ với vận tốc 36 km/h. Thời
gian va chạm là 0,05s. Lực của bóng tác dụng lên tường có độ lớn bằng bao
nhiêu?
 








Các ý kiến mới nhất