Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc phương liên
Ngày gửi: 17h:31' 19-04-2024
Dung lượng: 175.0 KB
Số lượt tải: 359
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 2 HÓA 9
DẠNG 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
a) CaC2

C2H2

b) C6H12O6

C2H4

C2H5OH

c) (C6H10O5)n

C2H5OH

CH3COOH

CH3COOH

C2H5OH

C2H4

(CH3COO)2Cu

CH3COOC2H5

C2H4Br2

C2H4

CH3COONa
C2H5Cl

DẠNG 2: VIẾT CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG ( GHI RÕ ĐIỀU KIỆN PHẢN ỨNG)
CH4+ Cl2
CH4

CH2CH2

+

O2

+

CH  CH

2H2
+

Br2

CH  CH +

Br2

C2H2 +

Ag2O

CaC2 +

H2O 

CH4
Al4C3 +

H2O 

CH3COONa +
C2H4 +

NaOH

CH4

O2

CH2 = CH2 +

C2H6O +

Br2

O2

C2H5 OH+ Na

CH2 = CH2 + H2
CH2 = CH2 + H2O

CH3COOH + C2H5OH

nCH2=CH2

C2H5 OH

C2H5OH

(C6H10O5)n + nH2O

C2H4Br2

+

CH  CH +
C2H2 +

Zn

H2

C6H12O6
CH2 =CH2 + HOH
CH3COOH + K 

O2

CH3COOH + Al 
CH  CH

+

H2

CH3COOH + FeO 
CH3COOH + NaHCO3 

2CH3COOH + CaCO3 
C2H5OH

+

CH3COOC2H5 +

O2

CH3COOC2H5

CH3COOC2H5 + H2O
(C17H35COO)3C3H5

NaOH

+ 5O2

C6H12O6 + Ag2O

+ H2O

DẠNG 3: VIẾT CÁC CÔNG THỨC CẤU TẠO
a)

CH4 C2H4 C2H2 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5

b)

CH3Cl, C2H5Cl C2H4Br2 C2H2Br4 C2H5ONa CH3COOK

c)

C3H6, C3H4, C2H6O, C3H8O, C4H10, C5H12, C4H9Cl

DẠNG 4: ĐỘ RƯỢU
Bài 1: Tính độ rượu
a) Hòa tan 25 ml Rượu nguyên chất vào 75 ml H2O
b) Hòa tan 200 ml Rượu nguyên chất vào 600 ml H2O
c) Hòa tan 150 ml Rượu nguyên chất vào 200 ml H2O
Bài 2: Tính thề tích rượu nguyên chất và V H2O để pha
a) 200ml Rượu 5o

a) 300ml Rượu 15o

a) 500ml Rượu 45o

Bài 3: Có thể pha bao nhiêu lít rượu
a) rượu 25o từ 500 ml rượu 45o

b) rượu 20o từ 300 ml rượu 40o

c) rượu 15o từ 400 ml rượu 60o

DẠNG 5: NÊU HIỆN TƯỢNG VÀ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
a)

Dẫn khí methane vào bình chứa khí Cl2 đặt ngoài ánh sáng .

b)

Dung dịch Br2 vào các chất C2H4, C2H2

c)

Cho Na dư vào rượu ethylic, nhúng giấy quì vào dung dịch sau phản ứng

d)

Cho CaCO3 vào dung dịch acetic acid

e)

dung nóng hỗn hợp CH3COOH và C2H5OH có mặt H2SO4

f)

glucozo tác dụng với Ag2O

g)

Khi đổ giấm ăn ra nền nhà lát đá tự nhiên có hiện tượng gì xảy ra? Em hãy nêu hiện tượng, giải thích

và viết phương trình hoá học?
DẠNG 6: PHÂN BIỆT CÁC CHẤT
a)

chất khí không màu: CH4, CO2, C2H4, C2H2

b)

dung dịch trong suốt C2H5Cl, C2H5OH, CH3COOH

c)

dung dịch trong suốt CH3COOH, C6H12O6, C12H22O11

d)

chất rắn Glucozơ, tinh bột, xenlulozơ

e)

Khi xác định công thức của các chất hữu cơ A và B, người ta thấy công thức phân tử của A là

C2H6O, còn công thức phân tử của B là C 2H4O2. Để chứng minh A là rượu etylic, B là axit axetic cần phải
làm thêm những thí nghiệm nào? Viết các phương trình phản ứng hóa học minh họa (nếu có).

DẠNG 7: BÀI TOÁN

1.

2.

3.

Cho 100g dung dịch CH3COOH 12% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 8,4%
a.

viết ptpu, ( C =12, H =1, O = 16, Na = 23)

b.

Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng

c.

Tính khối lượng muối sau phản ứng

d.

Tính nồng độ % của muối thu được

Cho dung dịch CH3COOH tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Na2CO3 0,2M
a.

viết ptpu, ( C =12, H =1, O = 16, Na = 23)

b.

Tính khối lượng CH3COOH cần dùng

c.

Tính khối lượng muối sau phản ứng và thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn

d.

Tính nồng độ % của muối thu được

Cho 4,8 g Mg tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch CH3COOH a%
a.

viết ptpu, ( C =12, H =1, O = 16, Mg= 24)

b.

Tính a

c.

Tính khối lượng muối sau phản ứng và thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn

d.

Tính nồng độ % của muối thu được

DẠNG 8: CÂU HỎI THỰC TẾ

Theo kinh nghiệm dân gian truyền lại: Khi côn trùng (ong, kiến…) đốt, ta lấy nước vôi bôi vào vết đốt thì
vết thương sẽ mau lành và giảm cảm giác ngứa rát. Em hãy giải thích vì sao khi bôi nước vôi vào chỗ côn
trùng đốt sẽ đỡ đau? Viết phương trình phản ứng hóa học minh họa (nếu có).
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA HỌC 9
Bài 1 : (1 điểm ) Viết các phương trình hóa học thực hiện chuyển đổi hóa học sau:
C6H12O6  C2H5OH  CH3COOH  CH3COONa

CH3COOC2H5
Bài 2:(3,5 điểm )Có 3 chất C2H5OH, C2H5Cl, CH3COOH được kí hiệu ngẫu nhiên là A, B, C.
1)

Viết công thức cấu tạo dạng đầy đủ của các chất trên .

2)

Tiến hành thí nghiệm với mỗi chất trên, kết quả được tóm tắt trong bảng sau:
Chất

A

B

C

Kim loại hóa trị I

Sủi bọt khí

Sủi bọt khí

Không hiện tượng

Quỳ tím

Quỳ tím hóa đỏ

Không đổi màu

Không đổi màu

Xác định A, B, C là chất nào? Viết các phương trình hóa học xảy ra trong mỗi thí nghiệm, nếu có.
Bài 3: (1,5 điểm ) Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học khi:
+ Dẫn khí axetilen đi qua dung dịch nước brom (dư ) .
+ Dẫn khí metan vào bình chứa khí clo đặt ngoài ánh sáng .
Bài 4: (1,5 điểm )
-

Cồn là dung dịch rượu Etylic (C2H5OH) Cồn 75⁰ có khả năng sát trùng cao nhất. Con số 70 độ

trong tên dung dịch cồn có nghĩa là gì? Em hãy tính thể tích nước cần dùng để pha được 500 (ml) cồn 75⁰?
-

Theo các nghiên cứu, xăng sinh học E5 (pha chế từ 95% xăng A92 và 5% Ethanol khan) khi đốt cháy

có mức khí thải độc hại thấp hơn hẳn so với các loại nhiên liệu hóa thạch thông thường. Kết quả thử nghiệm
cho thấy, nhờ có hàm lượng Oxi cao hơn xăng thông dụng, quá trình đốt cháy bên trong động cơ diễn ra tốt

hơn, giúp tăng công suất động cơ, đồng thời giảm hao nhiên liệu. Ethanol chính là rượu Etylic. Em hãy viết
phương trình hóa học cho phản ứng cháy Ethanol xảy ra trong động cơ.
Bài 5 (2,5 điểm ) Cho 0,27g, Al tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch CH3COOH a%
e.

viết ptpu, ( C =12, H =1, O = 16,Al= 27)

f.

Tính a

g.

Tính khối lượng muối sau phản ứng và thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn

h.

Tính nồng độ % của muối thu được

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA HỌC 9
Bài 1 : (1,5 điểm ) Viết các phương trình hóa học thực hiện chuyển đổi hóa học sau:
C2H4



C2H5OH  CH3COOH  (CH3COO)2Cu


(C6H10O5)n  C6H12O6  CO2
Bài 2:(1,5 điểm ) Cho K, NaOH, CaCO3 lần lượt vào các dung dịch C 2H5OH và CH3COOH. Có những phản
ứng nào xảy ra, viết phương trình phản ứng nếu có.
Bài 3: (1 điểm ) Vẽ CTCT của các hợp chất CH3COOH, C2H6O, C2H4
Bài 4: (1,5 điểm ) Có 3 dung dịch không màu là C 6H12O6 , C2H5OH , CH3COOH đựng trong 3 lọ riêng biệt .
Hãy nêu cách nhận biết 3 lọ khí trên bằng phương pháp hóa học.
Bài 4: (1,5 điểm ) Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học khi:
+ dung dịch CH3COOH tác dụng với CaCO3
+ dung dịch C6H12O6 tác dụng với Ag2O
Bài 5: (1 điểm )
a) Thể tích rượu êtylíc nguyên chất có trong 500ml rượu 20 độ là:
b) Có thể bao nhiêu lít rượu 10o từ 250 ml Rượu 90o
Bài 6 (2 điểm ) Cho a(g) Na2CO3 tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch CH3COOH b% thu được 0,2479 lít
khí ở đktc
i.

viết ptpu, ( Na = 23, C =12, H =1, O = 16)

j.

Tính a, b

k.

Tính khối lượng muối sau phản ứng và thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn

l.

Tính nồng độ % của muối thu được
 
Gửi ý kiến