Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiem tra giữa kì 1-hóa 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Xuân Quang
Ngày gửi: 13h:44' 20-04-2024
Dung lượng: 274.3 KB
Số lượt tải: 729
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thành Nam)
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - LỚP 11
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:…………………………………………….. Lớp: …………………

Mã đề 132

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết
A. cộng hoá trị có cực.
B. cộng hoá trị không cực.
C. ion.
D. kim loại.
Câu 2: Tiến hành thử tính dẫn điện của một số dung dịch như hình

Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Dung dịch X có thể là HCl.
B. Dung dịch Z phân li hoàn toàn trong nước thành các ion.
C. Dung dịch Y có thể là HF.
D. Dung dịch Z có thể là CH3COOH.
Câu 3: Phương trình điện li viết đúng là
A. AlCl3 → Al3+ + Cl3-.
B. HF
H+ + F-.
C. H2SO4 → 2H+ + SO4-.
D. NaOH
Na+ + OH-.
Câu 4: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Áp suất.
B. Nhiệt độ.
C. Nồng độ.
D. Chất xúc tác.
Câu 5: Trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào đúng?
A. Muối ammonium tồn tại dưới dạng tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion hydroxide.
B. Dung dịch muối ammonium phản ứng với dung dịch base đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím ẩm hoá đỏ.
C. Tất cả muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation ammonium và anion
gốc acid.
D. Khi nhiệt phân các muối ammonium luôn có khí NH3 thoát ra.
Câu 6: Tính chất kém hoạt động hoá học (tính trơ) của nitrogen được áp dụng trong ứng dụng nào sau đây?
A. Điều chế ammonia và phân đạm.
B. Oxi hoá magnesium để điều chế magnesium nitride.
C. Bảo quản mẫu vật phẩm trong y học.
D. Là nguyên liệu thô trong sản xuất nitric acid.
Câu 7: Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
A. Al, Fe.
B. Ag, Fe.
C. Pb, Ag.
D. Pt, Au.
Câu 8: Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Nước chanh có môi trường acid.
B. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.
C. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.
D. Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.
Câu 9: Cho phương trình: CH3COOH + H2O
CH3COO- + H3O+. Trong phản ứng thuận, theo thuyết
Bronsted - Lowry chất nào là acid?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. CH3COO-.
D. H3O+.
Câu 10: Chất nào sau đây không phải chất điện li?
Trang 1/3 - Mã đề thi 132

A. C2H5OH.
B. H2S.
C. KOH.
D. HNO3.
Câu 11: Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
A. Sự biến đổi chất.
B. Sự biến đổi hằng số cân bằng.
C. Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
D. Sự dịch chuyển cân bằng.
Câu 12: Câu nào sau đây sai?
A. pH = - lg[H+].
B. pH + pOH = 14.
+
a
C. [H ] = 10 thì pH = a.
D. [H+].[OH-] = 10-14.
Câu 13: Thiết bị trong hình dưới đây có tên gọi là

A. Burette.
B. Ống nghiệm.
C. Pipette.
D. Ống đong.
Câu 14: Cho phản ứng hoá học sau: N2O4 (g)
2NO2, KC = 4,84.10-3. Phương án nào sau đây là nồng độ của
các chất tại thời điểm cân bằng?
A. [N2O4 (g)] = 4,84.10-1 M, [NO2 (g)] = 1,0.10-4 M.
B. [N2O4 (g)] = 5,0.10-2 M, [NO2 (g)] = 1,10.10-2 M.
C. [N2O4 (g)] = 1,0.10-1 M, [NO2 (g)] = 2,20.10-2 M.
D. [N2O4 (g)] = 1,0.10-1 M, [NO2 (g)] = 4,84.10-4 M.
Câu 15: Vai trò của chất chỉ thị trong chuẩn độ acid mạnh và base mạnh là
A. Là chất xúc tác cho phản ứng.
B. Tạo môi trường trung tính cho phản ứng.
C. Làm tăng tốc độ phản ứng.
D. Xác định thời điểm khi phản ứng đạt đến hoặc vượt qua điểm tương đương.
Câu 16: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
A. NaOH.
B. HCl.
C. H2SO4.
D. Ba(OH)2.
Câu 17: Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng
A. Phản ứng hoá học không xảy ra.
B. Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
C. Tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
D. Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
Câu 18: Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ rất cao, khi nitrogen có trong không khí bị oxi hoá được gọi

A. NOx tức thời.
B. NOx nhiệt.
C. NOx nhiên liệu.
D. NOx tự nhiên.
Câu 19: Dạng hình học của phân tử ammonia là
A. hình tứ diện.
B. hình tam giác đều.
C. đường thẳng.
D. hình chóp tam giác.
Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. KCl.
D. NaOH.
Câu 21: Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hoá học có khí NH 3. Khí này rất độc đối với
sức khoẻ của con người và gây ô nhiễm môi trường. Con người hít phải khí này với lượng lớn sẽ gây ngộ độc: ho,
ngực (nặng), đau thắt ngực, khó thở, thở nhanh, thở khò khè; chảy nước mắt và bỏng mắt, mù mắt, đau họng nặng,
đau miệng; mạch nhanh, sốc; lẫn lộn, đi lại khó khăn, chóng mặt, thiếu sự phối hợp, bồn chồn, ngẩn ngơ. Để xử lí
NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hoá chất nào sau đây?
A. Dung dịch Ca(OH)2.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch NaOH.
D. Nước.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.
B. Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
D. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
Câu 23: Đồ thị dưới đây biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch theo thời gian của phản
ứng: A(g)
B(g). Đường nào dưới đây biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch?
Trang 2/3 - Mã đề thi 132

A. Cả 2 đường (a) và (b) đều biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận.
B. Đường (a) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và đường (b) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng
nghịch.
C. Đường (a) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng nghịch và đường (b) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng
thuận.
D. Cả 2 đường (a) và (b) đều không biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận.
Câu 24: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
A. C2H5OH + 3O2
2CO2 + 3H2O.
B. H2 + I2
2HI.
C. 2KClO3
2KCl + 3O2.
D. Mg + 2HCl  MgCl2 + H2.
Câu 25: Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?
A. SO2, NO, NO2.
B. NO, CO, CO2.
C. CH4, HCl, CO.
D. Cl2, CH4, SO2.
Câu 26: Công thức cấu tạo đúng của nitric acid (HNO3) là

A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 27: Mưa acid là một thảm họa thiên nhiên toàn cầu, ảnh hưởng đến sự sống của các sinh vật. Mưa acid là
hiện tượng nước mưa có pH
A. 6 - 7.
B. = 7.
C. < 5,6.
D. > 8.
Câu 28: Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng
A. NaNO3.
B. KNO3.
C. HNO3.
D. Ba(NO3)2.
-----------------------------------------------

PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm): Cho cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g)

2NH3(g)

= -91,8 kJ

a) Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi
- tăng nồng độ của khí nitrogen?
- giảm áp suất của hệ phản ứng?
- giảm nhiệt độ của hệ phản ứng?
b) Ở một nhiệt độ xác định, khi phản ứng trên đạt trạng thái cân bằng thì nồng độ các chất là: [N 2] = 0,01M; [H2] =
2M; [NH3] = 0,4M. Tính hằng số cân bằng KC của phản ứng ở nhiệt độ trên.
Câu 30 (1,0 điểm): Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1M với
chất chỉ thị phenolphthalein hết 10 mL. Giả sử khi kết thúc chuẩn độ, thể tích dung dịch NaOH (tính trung bình
sau 3 lần chuẩn độ) đã sử dụng là 12,5 mL. Tính nồng độ dung dịch NaOH.

Câu 31 (1,0 điểm): Hãy mô tả đặc điểm của ao, hồ có hiện tượng phú dưỡng và đề xuất cách cải tạo?
----------- HẾT ---------Trang 3/3 - Mã đề thi 132
 
Gửi ý kiến