Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thái
Ngày gửi: 20h:26' 22-04-2024
Dung lượng: 436.5 KB
Số lượt tải: 742
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Kiệt)
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……..

Họ tên: ...................................................
Lớp: 4...
Điểm: ......................................

BÀI THI ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II LỚP 4
Môn: TOÁN Thời gian: 60 phút
GV chấm: ..............................................................

Phần I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Rút gọn phân số
A.

ta được phân số tối giản nào dưới đây?

B.

C.

D.

b) Số nào thích hợp điền vào chỗ chấm?

A. 15

C. 4

B. 21

D. 5

Câu 2: (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Vậy tỉ số của số viên bi màu xanh so với số
viên bi màu đỏ là bao nhiêu?
A.

B.

Câu 3: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S:

C.

D.

Câu 4: (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Trung bình cộng của hai số là 150. Biết số thứ hai là 146. Số thứ nhất là bao nhiêu?
A. 4
B. 150
C. 154
D. 145
b) Nửa chu vi của một hình chữ nhật là 24cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng là 6cm thì diện tích
hình chữ nhật là bao nhiêu?
A.

B.

C.

D.

Phần II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
giờ = ……. phút
3m 6cm = ......... cm
Câu 2: Tìm x (2 điểm)

6037 kg = …… tấn ….. kg
1100 cm2 = …… dm2

............................................................................ ...........................................................................
............................................................................ ...........................................................................

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Giải bài toán sau (2,5 điểm)
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
là 800m, chiều dài hơn chiều rộng 120m. Trên

thửa ruộng đó, người ta trồng rau bắp cải, cứ
thu hoạch được 250kg rau bắp cải.
Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn bắp cải ?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất (0,5 điểm)

c)
.......

...................................................................................................................
 
Gửi ý kiến