Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vân
Ngày gửi: 09h:59' 23-04-2024
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vân
Ngày gửi: 09h:59' 23-04-2024
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH TRUNG HÒA
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023- 2024
Lớp 5A…
Môn: Toán
Họ và tên: ………………………………
Điểm
Thời gian: 40 phút
Lời nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
........................
....................................................................................................
I. Trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng:
Câu 1. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 3 trong số 2,035 là:
A.
3
3
B. 30
3
C. 10
D. 100
Câu 2. (0,5 điểm) Thể tích của một hình lập phương có cạnh 4 dm là:
A.
B. 16 dm3
C. 64 dm3
D. 64 dm2
E. 12 dm3
Câu 3. (0,5 điểm) Biết 40% của M là 8. Số M là:
A. 20
B. 40
C. 10
D. 80
Câu 4. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 5,4 + 2,5 × 4,6 là:
A. 36,34
B. 7,9
C. 11,5
D. 16,9
Câu 5. (0,5 điểm) Muốn tính chu vi hình tròn có bán kính r ta làm như sau:
A. r x r x 3,14
B. r x 2 x 3,14
C. r : 2 x 3,14
D. r x 2 : 3,14
Câu 6. (0,5 điểm) 15740 kg = .... tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1,574
B. 15,74
C. 157,4
D. 1574
Câu 7. (1 điểm) Một hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt
là 2,5cm và 3,2cm. Diện tích tam giác là:
A. 8 cm2
B. 16 cm2
C. 4 cm2
D. 0,4 cm2
Câu 8. (1 điểm) Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút
là:
A. 40 phút
B. 30 phút
C. 20 phút
D. 10 phút
Câu 9. (1 điểm) Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận, thắng 19 trận .
Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là:
A. 19%
B. 85%
Phần II. Tự luận (4 điểm):
Câu 10. (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 5,006 + 2,357 + 4,5
b) 63,21 - 14,75
C. 90%
c) 21,8 x 3,4
D. 95%
d) 24,36 : 6
Câu 11. (2 điểm): Quãng đường AB dài 186 km. Hai ô tô cùng khởi hành một lúc
đi ngược chiều nhau trên quãng đường đó. Xe đi từ A với vận tốc 51km/giờ; xe đi từ
B với vận tốc 42km/giờ. Hỏi:
a) Hai xe gặp nhau sau mấy giờ?
b) Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu km?
Bài giải:
Câu 12. (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:
(145 x 99 + 145) - (143 x 101 - 143) = …………………………………………………..
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
BGH kí duyệt
GVCN
Ma trận Bài KT cuối kì 2 môn Toán lớp 5. (2023-2024)
Số câu Mức 1 Mức 2
Mức 3 Mức 4
Tổng
câu số
Mạch kiến thức, kĩ năng
và số TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
điểm
2
Số câu
1
2
1
1
1 3
1;3;4;
Số học
Câu số
1
3;4 10 9
12
10;12
9
Số điểm 0,5đ
1đ 1đ 1đ
1đ 2,5đ 2đ
Đại lượng và đo đại lượng: độ
dài, khối lượng, thời gian, diện
tích, thể tích.
Số câu
1
1
2
Câu số
6
8
6;8
Số điểm
0,5đ
1đ
1,5đ
Số câu
Yếu tố hình học: chu vi, diện
tích, thể tích các hình đã học. Tỉ Câu số
số phần trăm.
Số điểm
2
1
3
2;5
7
2;5;7
1đ
1đ
2đ
Số câu
Giải bài toán về chuyển động
đều; bài toán có liên quan đến
Câu số
các phép tính với số đo thời gian.
Số điểm
Tổng
1
1
11
11
2đ
2đ
Số câu
4
3
1
2
1
1
8
3
Số điểm
2đ
2đ
1đ
2đ
2đ
1đ 6đ
4đ
Đáp án Bài KT cuối kì 2 môn Toán lớp 5. (2023-2024)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án D
B
A
D
B
B
C
A
D
Câu 10: Mỗi phép tính đúng được 0,25 đ. Tuỳ vào việc đặt tính (thẳng hàng) để GV trừ điểm
b) 63,21
c)
21,8
d) 24,36 6
a)
5,006
+
2,357
4,5
-
14,75
48,46
11,863
x
3,4
972
754
03
4,06
36
0
85,12
Câu 11: Đúng mỗi câu được 1đ (tuỳ thuộc vào lời giải để GV có thể trừ điểm, nếu phép tính
đúng)
a) Thời gian để hai xe gặp nhau là: 186 : (51 + 42) = 2 (giờ)
b) Chỗ hai xe gặp nhau cách A là: 51 x 2 = 102 (km)
Đáp số: a) 2 giờ ; b) 102 km
Câu 12:
Có thể
trình bày
(145 x 99 + 145) - (143 x 101 - 143)
= 145 x (99 + 1) – 143 x (101 – 1)
= 145 x 100 – 143 x 100
C2: (145 x 99 + 145) - (143 x 101 - 143)
= 145 x (99 + 1) – 143 x (101 – 1)
= 145 x 100 – 143 x 100
1 trong 2
cách bên:
= (145 – 143) x 100
= 2 x 100
= 200
= 14 500 – 14 300
= 200
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023- 2024
Lớp 5A…
Môn: Toán
Họ và tên: ………………………………
Điểm
Thời gian: 40 phút
Lời nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
........................
....................................................................................................
I. Trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng:
Câu 1. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 3 trong số 2,035 là:
A.
3
3
B. 30
3
C. 10
D. 100
Câu 2. (0,5 điểm) Thể tích của một hình lập phương có cạnh 4 dm là:
A.
B. 16 dm3
C. 64 dm3
D. 64 dm2
E. 12 dm3
Câu 3. (0,5 điểm) Biết 40% của M là 8. Số M là:
A. 20
B. 40
C. 10
D. 80
Câu 4. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 5,4 + 2,5 × 4,6 là:
A. 36,34
B. 7,9
C. 11,5
D. 16,9
Câu 5. (0,5 điểm) Muốn tính chu vi hình tròn có bán kính r ta làm như sau:
A. r x r x 3,14
B. r x 2 x 3,14
C. r : 2 x 3,14
D. r x 2 : 3,14
Câu 6. (0,5 điểm) 15740 kg = .... tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1,574
B. 15,74
C. 157,4
D. 1574
Câu 7. (1 điểm) Một hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt
là 2,5cm và 3,2cm. Diện tích tam giác là:
A. 8 cm2
B. 16 cm2
C. 4 cm2
D. 0,4 cm2
Câu 8. (1 điểm) Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút
là:
A. 40 phút
B. 30 phút
C. 20 phút
D. 10 phút
Câu 9. (1 điểm) Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận, thắng 19 trận .
Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là:
A. 19%
B. 85%
Phần II. Tự luận (4 điểm):
Câu 10. (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 5,006 + 2,357 + 4,5
b) 63,21 - 14,75
C. 90%
c) 21,8 x 3,4
D. 95%
d) 24,36 : 6
Câu 11. (2 điểm): Quãng đường AB dài 186 km. Hai ô tô cùng khởi hành một lúc
đi ngược chiều nhau trên quãng đường đó. Xe đi từ A với vận tốc 51km/giờ; xe đi từ
B với vận tốc 42km/giờ. Hỏi:
a) Hai xe gặp nhau sau mấy giờ?
b) Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu km?
Bài giải:
Câu 12. (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:
(145 x 99 + 145) - (143 x 101 - 143) = …………………………………………………..
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
BGH kí duyệt
GVCN
Ma trận Bài KT cuối kì 2 môn Toán lớp 5. (2023-2024)
Số câu Mức 1 Mức 2
Mức 3 Mức 4
Tổng
câu số
Mạch kiến thức, kĩ năng
và số TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
điểm
2
Số câu
1
2
1
1
1 3
1;3;4;
Số học
Câu số
1
3;4 10 9
12
10;12
9
Số điểm 0,5đ
1đ 1đ 1đ
1đ 2,5đ 2đ
Đại lượng và đo đại lượng: độ
dài, khối lượng, thời gian, diện
tích, thể tích.
Số câu
1
1
2
Câu số
6
8
6;8
Số điểm
0,5đ
1đ
1,5đ
Số câu
Yếu tố hình học: chu vi, diện
tích, thể tích các hình đã học. Tỉ Câu số
số phần trăm.
Số điểm
2
1
3
2;5
7
2;5;7
1đ
1đ
2đ
Số câu
Giải bài toán về chuyển động
đều; bài toán có liên quan đến
Câu số
các phép tính với số đo thời gian.
Số điểm
Tổng
1
1
11
11
2đ
2đ
Số câu
4
3
1
2
1
1
8
3
Số điểm
2đ
2đ
1đ
2đ
2đ
1đ 6đ
4đ
Đáp án Bài KT cuối kì 2 môn Toán lớp 5. (2023-2024)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án D
B
A
D
B
B
C
A
D
Câu 10: Mỗi phép tính đúng được 0,25 đ. Tuỳ vào việc đặt tính (thẳng hàng) để GV trừ điểm
b) 63,21
c)
21,8
d) 24,36 6
a)
5,006
+
2,357
4,5
-
14,75
48,46
11,863
x
3,4
972
754
03
4,06
36
0
85,12
Câu 11: Đúng mỗi câu được 1đ (tuỳ thuộc vào lời giải để GV có thể trừ điểm, nếu phép tính
đúng)
a) Thời gian để hai xe gặp nhau là: 186 : (51 + 42) = 2 (giờ)
b) Chỗ hai xe gặp nhau cách A là: 51 x 2 = 102 (km)
Đáp số: a) 2 giờ ; b) 102 km
Câu 12:
Có thể
trình bày
(145 x 99 + 145) - (143 x 101 - 143)
= 145 x (99 + 1) – 143 x (101 – 1)
= 145 x 100 – 143 x 100
C2: (145 x 99 + 145) - (143 x 101 - 143)
= 145 x (99 + 1) – 143 x (101 – 1)
= 145 x 100 – 143 x 100
1 trong 2
cách bên:
= (145 – 143) x 100
= 2 x 100
= 200
= 14 500 – 14 300
= 200
 









Các ý kiến mới nhất