Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Lan
Ngày gửi: 21h:30' 23-04-2024
Dung lượng: 112.5 KB
Số lượt tải: 538
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
MÔN Giáo Dục Công Dân – Khối lớp 6
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Mức độ nhận thức
Thông
Vận
Vận dụng
T
Chủ
Nhận biết
Nội dung
hiểu
dụng
cao
T
đề
T T
TN TL TN TL
TN TL
N L
1
Ứng phó với
tình huống
1
1
nguy hiểm từ câu
câu
Giáo
con người
dục
2
Ứng phó với
KNS
tình huống
1
1
nguy hiểm
câu
câu
thiên nhiên
3 Giáo
Tiết kiệm
dục
1
1
kinh
câu
câu
tế
4
Công dân
2
nước
1
câu
CHXHCN
câu
Giáo VN
dục -Quyền và
5
Pháp nghĩa vụ cơ
5
4
luật bản của công câu
câu
dân.
6

quyền trẻ
em.
Tổng
Tỉ lệ %

TT

6
câu
16
40%

4
câu
12

1
câu
1

40%

1
câu
1
20%

Tổng
Tỉ lệ
TN

TL

T.
Điểm

2 câu

0.5

2 câu

0.5

2 câu

0.5

3 câu

0.75

9 câu

2.25

10
câu
28
70%

2

5.5

2

10 đ
100
%

30
%

II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mạch
nội
Nội dung
Mức độ đánh giá
Thông
Nhận
dung
hiểu VD VD
biết
cao

1

2

3

4

5

6

Ứng phó
với những
tình huống
nguy hiểm
từ con
người

Nhận biết:
- Nhận biết tình huống nguy hiểm
đến từ con người.
1TN 1 TN
Thông hiểu
- Nêu được cách ứng phó với một
số tình huống nguy hiểm để đảm
Giáo
bảo an toàn
dục Ứng phó
Nhận biết:
KNS với những - Nhận biết tình huống nguy hiểm
tình huống đến từ con người.
1TN 1 TN
nguy hiểm Thông hiểu
từ thiên
- Nêu được cách ứng phó với một
nhiên
số tình huống nguy hiểm để đảm
bảo an toàn
Tiết kiệm Nhận biết:
Giáo
- Nêu được khái niệm tiết kiệm và
dục
1TN
1TN
biểu hiện của tiết kiệm
kinh
Thông hiểu:
tế
- Thực hành tiết kiệm trong cuộc
sống
Công dân Nhận biết:
nước
- Nhận biết được khái niệm công dân
2 TN 1 TN
CHXHCN Thông hiểu:
VN
- Hiểu được những căn cứ xác định
công dân nước CHXHCNVN
Quyền và Nhận biết:
nghĩa vụ
- Nêu được quy định của HP nước
cơ bản của CHXHCN VN về quyền và nghĩa vụ
5 TN 4 TN
CD
cơ bản của CD
Thông hiểu:
- Bước đầu thực hiện một số quyền
Giáo
và nghĩa vụ cơ bản của CD.
dục
Nhận biết:
pháp Quyền trẻ - Nêu được các quyền cơ bản của trẻ
luật
em, ý nghĩa và trách nhiệm của gia
em
đình, nhà trường, xã hội trong việc
thực hiện quyền trẻ em.
Thông hiểu:
6 TN
4TN
- Phân biệt được hành vi thực hiện
1 TL
quyền trẻ em và hành vi vi phạm
quyền trẻ em.
Vận dụng cao:
- Nhận xet́ , đań h giá được việc thực
hiệ n quyền trẻ em của bản thân, gia
đıǹ h, nhà truơ
̛ ǹ g, cộng đồng;
Tổng
16 TN 12 TN
1 TL
Tỉ lệ %
40
40

1TL

1 TL
20

Tỉ lệ chung
PHÒNG GD& ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS AN LỤC LONG
Họ và tên:...........................................
Lớp:...............
Phòng:.................SBD:........................
Điểm

Lời phê

80%

20%

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN THI: GDCD 6
NGÀY THI:...................
THỜI GIAN THI: 45 phút ( không kể phát đề)
Chữ kí Giám thị
GT1
GT2

Chữ kí Giám khảo
GK1
GK2

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)
Chọn phương án đúng nhất và điền vào bảng sau. Mỗi câu đạt 0.25đ
Câu 1: Những mối nguy hiểm bất ngờ, xuất phát từ những hành vi cố ý hoặc vô tình từ con
người gây nên tổn thất cho con người và xã hội là tình huống nguy hiểm từ
A. con người.
B. ô nhiễm.
C. tự nhiên.
D. xã hội.
Câu 2: Những hiện tượng tự nhiên có thể gây tổn thất về người, tài sản, môi trường, điều kiện
sống và gián đoạn các hoạt động kinh tế, xã hội là tình huống nguy hiểm từ
A. con người.
B. ô nhiễm.
C. tự nhiên.
D. xã hội.
Câu 3: Tiết kiệm là sử dụng một cách hợp lý, đúng mức
A.  thời gian, tiền bạc.
B.  các truyền thống tốt đẹp.
C.  các tư tưởng bảo thử
D.  lối sống thực dụng.
Câu 4: Căn cứ để xác định công dân của một nước là dựa vào
A. Quốc tịch.
B. chức vụ.
C. tiền bạc.
D. địa vị
Câu 5: Công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người
A. có Quốc tịch Việt Nam
B. sinh sống ở Việt Nam.
C. đến Việt Nam du lịch.
D. hiểu biết về Việt Nam
Câu 6: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân
trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?
A. Hỗ trợ người già neo đơn
B. Lựa chọn loại hình bảo hiểm
C. Từ bỏ quyền thừa kế tài sản
D. Tham gia bảo về Tổ quốc
Câu 7: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân
trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?
A. Đăng ký tư vấn nghề nghiệp.
B. Từ chối di sản thừa kế.
C. Tham gia bảo vệ Tổ quốc.
D. Bảo trợ người vô gia cư.
Câu 8: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân
trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và pháp luật?
A. Tự chuyển quyền nhân thân.
B. Công khai gia phả dòng họ.
C. Nộp thuế theo luật định.
D. Chia sẻ bí quyết gia truyền.
Câu 9: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân
trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?
A. Bí mật xác lập di chúc thừa kế.
B. Tìm hiểu loại hình dịch vụ.
C. Lựa chọn giao dịch dân sự.
D. Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.

Câu 10: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về quyền bình đẳng của công
dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?
A. Tham gia bảo vệ Tổ quốc
B. Lựa chọn loại hình bảo hiểm
C. Từ bỏ quyền thừa kế tài sản
D. Hỗ trợ người già neo đơn
Câu 11: Việc làm nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của học sinh chúng ta khi thực
hiện quyền trẻ em là
A.  tích cực thực hiện các quyền trẻ em để phát triển bản thân.
B.  ủng hộ những hành vi thực hiện đúng quyền trẻ em.
C.  phê phán những hành vi vi phạm quyền trẻ em.
D.  dựa dẫm vào vị thế của bố mẹ không học tập.
Câu 12: Những quyền nhằm đáp ứng các nhu cầu cho sự phát triển một cách toàn diện của trẻ
em thuộc nhóm quyền
A.  bảo vệ của trẻ em.
B.  phát triển của trẻ em.
C.  sống còn của trẻ em.
D.  tham gia của trẻ em.
Câu 13: Quyền nào dưới đây không thuộc nhóm quyền được bảo vệ của trẻ em?
A.  Quyền được bảo vệ để không bị xâm hại tình dục.
B.  Quyền được bảo vệ để không bị bắt cóc.
C.  Quyền được bảo vệ để không bị bạo lực
D.  Quyền được nuôi dưỡng, chăm sóc sức khỏe.
Câu 14: Quyền nào dưới đây không thuộc nhóm quyền phát triển của trẻ em?
A.  Quyền học tập.
B.  Quyền vui chơi, giải trí.
C.  Quyền phát triển năng khiếu.
D.  Quyền được khai sinh.
Câu 15: Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em ra đời năm nào?
A.  1989. B.  1998. C.  1986. D.  1987.
Câu 16: Quyền nào dưới đây thuộc nhóm quyền tham gia của trẻ em?
A.  Quyền được phát biểu ý kiến thể hiện quan điểm của mình.
B.  Quyền được lắng nghe những việc liên quan đến mình.
C.  Quyền được được kết giao bạn bè.
D.  Quyền được bảo vệ chống xâm hại.
Câu 17: Hiện tượng nào dưới đây được coi là tình huống nguy hiểm từ tự nhiên?
A.  Cảnh báo sóng thần
B.  Lũ ống, sạt lở đất.
C.  Cảnh báo sạt lở.
D.  Thủy điện xả nước
Câu 18: Hiện tượng nào dưới đây được coi là tình huống nguy hiểm từ con người?
A.  Tụ tập, đe dọa bạn cùng trường.
B.  Nhắc nhở mọi người phòng dịch.
C.  Xử phạt người vi phạm phòng dịch.
D.  Nô đùa chạy nhảy tại công viên.
Câu 19: Việc làm nào dưới đây không phản ánh ý nghĩa của việc tiết kiệm ?
A. Tiết kiệm làm cho con người chỉ biết thu vén cho bản thân
B. Người tiết kiệm là người biết chia sẻ, vì lợi ích chung.
C. Tiết kiệm đem lại ý nghĩa to lớn về kinh tế.
D. Tiết kiệm là một nét đẹp trong hành vi của con người.
Câu 20: Trường hợp nào sau đây không là công dân nước CHXHCN Việt Nam?
A.  Trẻ em bị bỏ rơi.
B.  Trẻ em bị mất cha.
C.  Người bị phạt tù chung thân.
D.  Trẻ em là con nuôi.
Câu 21: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của
trong việc hưởng quyền ?
A. Tham gia quản lý nhà nước .
B. Hoàn thiện hồ sơ đấu thầu.
C. Hoàn thiện hồ sơ kinh doanh.
D. Tham gia bảo vệ môi trường

Câu 22: Công dân bình đẳng về hưởng quyền theo quy định của pháp luật khi thức hiện hành
vi nào sau đây ?
A. Tiếp cận thông tin báo chí.
B. Đi đăng kiểm đúng quy định.
C. Hoàn thiện hồ sơ cấp mã số thuế.
D. Khai báo tạm trú tạm vắng theo quy định.
Câu 23: Mọi công dân đều bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật khi thực hiện hành vi nào
sau đây?
A. Tham gia lập hội.
B. Tham gia câu lạc bộ văn học.
C. Giữ gìn an ninh trật tự.
D. Viết bài gửi đăng báo
Câu 24: Người nào dưới đây được hưởng các quyền và phải thực hiện nghĩa vụ công dân theo
qui định của pháp luật Việt Nam?
A. Người có quốc tịch Việt Nam.
B. Người đang sống và làm việc tại Việt Nam.
C. Người đã thôi quốc tịch Việt Nam, sinh sống ở nước ngoài.
D. Người nước ngoại đang sống và làm việc tại Việt Nam.
Câu 25: Quyền nào dưới đây không thuộc nhóm quyền sống còn của trẻ em?
A.  Trẻ em có quyền có quốc tịch.
B.  Trẻ em đến tuổi đi học được tới trường.
C.  Trẻ em mồ côi được chăm sóc tại cơ sở bảo trợ.
D.  Trẻ em được tiêm phòng vacvin theo qui định của Nhà nước.
Câu 26: Việc làm nào sau đây là việc làm thực hiện quyền trẻ em?
A.  Tổ chức trại hè cho trẻ em.
B.  Lợi dụng trẻ em để buôn bán ma túy.
C.  Bắt trẻ em làm việc nặng quá sức.
D.  Cha mẹ li hôn, không ai chăm sóc con cái.
Câu 27: Quyền nào dưới đây thuộc nhóm quyền bảo vệ của trẻ em?
A.  Trẻ em không phải làm công việc nặng nhọc.
B.  Trẻ em mồ côi được chăm sóc tại cơ sở bảo trợ.
C.  Trẻ em được viết thư kết bạn, giao lưu với bạn bè.
D.  Trẻ em được có quyền được bày tỏ ý kiến cá nhân.
Câu 28: Quyền nào dưới đây thuộc nhóm quyền phát triển của trẻ em?
A.  Trẻ em được bảo vệ, chống lại việc bóc lột, xâm hại.
B.  Trẻ em khuyết tật được học tại các trường chuyên biệt.
C.  Trẻ em được viết thư kết bạn, giao lưu với bạn bè.
D.  Trẻ em được tiêm phòng vacvin theo qui định của Nhà nước.
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1 (2.0 điểm) Ngày nào Hùng cũng được mẹ cho tiền ăn quà sáng nhưng bạn ấy
thường không ăn, để dành tiền chơi điện tử. Sau khi tan học, Hùng đi chơi điện tử đến tối
muộn mới về. Những hôm không đi chơi, bạn ấy về nhà sớm nhưng không giúp mẹ việc nhà
mà còn lên mạng tìm trò chơi. Thấy vậy, mẹ mắng và cấm Hùng không được chơi điện tử.
Nếu còn tiếp tục, mẹ Hùng sẽ không cho tiền ăn sáng nữa. Hùng tỏ thái độ giận dỗi với mẹ vì
cho rằng mẹ đã vi phạm quyền trẻ em của Hùng.
Câu hỏi :
- Em có nhận xét gì về hành động và thái độ của Hùng?
- Nếu là bạn của Hùng, em sẽ khuyên dùng như thế nào?
Câu 2: ( 1.0 điểm) Ý nghĩa của quyền cơ bản của trẻ em?

HẾT./.

HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM( 7ĐIỂM)

Chọn phương án đúng nhất và điền vào bảng sau. Mỗi câu đạt 0.25đ

Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

1
A
11
D
21
A

2
C
12
B
22
C

3
A
13
D
23
C

4
A
14
D
24
A

5
A
15
A
25
B

6
D
16
D
26
A

7
C
17
B
27
A

8
C
18
A
28
C

9
D
19
C

10
A
20
C

II. TỰ LUẬN ( 3điểm)
Câu 1: (1.5đ)
a. Hành động và thái độ của Hùng là sai.(0.5đ) Hùng đã dùng tiền mẹ cho ăn sáng để đi
chơi điện tử, không giúp mẹ mà còn giận dỗi mẹ.(0. 5đ)
b. Nếu em là bạn của Hùng em sẽ khuyên Hùng không nên làm như vậy nữa, phải ăn
sáng đầy đủ và bớt chơi game vô bổ dành thời gian học hành.(0.5đ) Việc mẹ Hùng làm là tốt
cho Hùng chứ không phải là vi phạm quyền trẻ em.(0.5đ)
HS có thể trình bày diển đạt theo ý hiểu của mình, miễn là hợp lí, GV linh hoạt cho điểm.
Câu 2: (1 điểm)
Ý nghĩa của quyền cơ bản của trẻ em
- Quyền trẻ em là điều kiện cần thiết để trẻ em được phát triển đầy đủ trong bầu không khí
hạnh phúc, yêu thương và thông cảm.(0.25đ)
- Mỗi chúng ta cần biết bảo vệ quyền của mình, tôn trọng quyền của người khác.(0.25đ)
- Trẻ em phải thực hiện tốt bổn phận của mình, tôn trọng quyền của trẻ em như: hiếu thảo với
ông bà, cha mẹ, lao động tốt, yêu đồng bào, yêu đất nước,..(0.5đ)
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác