Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đặng Bích Ngọc
Ngày gửi: 08h:52' 25-04-2024
Dung lượng: 384.2 KB
Số lượt tải: 881
Nguồn:
Người gửi: Lê Đặng Bích Ngọc
Ngày gửi: 08h:52' 25-04-2024
Dung lượng: 384.2 KB
Số lượt tải: 881
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnhphúc
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TOÁN - LỚP 1
TT
1
2
Chủ đề
Mức 2
TN
TL
Số câu
3
Câu số
Số điểm
Số học
Hình học
và đo
lường
Mức 1
TN
Mức 3
Tổng
TL
TN
TL
TN
TL
1
3
1
1
4
5
1,2,7
8
3,4,9
5
10
3,0
1,0
3,5
0,5
1,0
3,5
5,5
Số câu
1
Câu số
6
Số điểm
1,0
1
1,0
Tổng số câu
3
1
1
3
1
1
5
5
Tổng số điểm
3,0
1,0
1,0
3,5
0,5
1,0
4,5
5,5
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
đề )
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnhphúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 1
Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian chép
Ngày kiểm tra: 26/12/2023
Câu 1: Số ?
a)
b)
Hình trên có ... củ cà rốt?
Hình trên có ... con gấu ?
Câu 2: Viết số còn thiếu vào ô trống
a. 0, 1, 2 , ..., 4, ..., ..., 7, ...., 9 , 10
b, 10 , …. , 8, 7 , ..., 5, ..., 3, ..., 1 , 0
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 + 0 = ….
5 + …. = 7
… + 3 = 9
Câu 4: Đọc các số sau
2 , 5, 7 , 9
Câu 5: 6 + 2 + 1 = ?
A. 9
B. 8
C. 7
Câu 6: Hình bên có mấy hình vuông?
A. 2
B. 3
C. 5
Câu 7: Số lớn nhất trong các số: 9, 5, 8 là:
A. 8
B. 5
C. 9
Câu 8: Tính:
4 +6 =
9 - 2 =
Câu 9: Tính
7 + 2 - 4=
8 – 6 =
6 + 0 =
…
6 - 3 + 5 = …..
Câu 10: Viết phép tính thích hợp với hình vẽ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023- 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Câu 1: ( 1,0 điểm ) Mỗi số điền đúng được 0,5 điểm
a. Hình trên có 6 củ cà rốt
b. Hình trên có 8 con gấu
Câu 2: ( 1,0 điểm ) Mỗi câu điền đúng được 0,5 điểm
a. 0, 1, 2 , 3, 4, 5, 6, 7, 8 , 9 , 10
b. 10 , 9, 8, 7 , 6 , 5, 4, 3, 2, 1 , 0
Câu 3: ( 1,5 điểm ) Mỗi câu điền đúng được 0,5 điểm
6 + 0 = 6
5 + 2 = 7
6 + 3 = 9
Câu 4: ( 1,0 điểm ) Mỗi số đọc đúng được 0,25 điểm
2: hai, 5: năm , 7: bảy, 9: chín
Câu 5: ( 0.5 điểm ) A. 9
Câu 6: ( 1,0 điểm ) B. 3 hình vuông
Câu 7: ( 1,0 điểm ) C. 9
Câu 8: ( 1,0 điểm ) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
4 + 6 = 10
8 – 6 = 2
9 - 2 = 7
6 + 0 = 6
Câu 9: ( 1,0 điểm ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
7 + 2 - 4 = 5
6 - 3 + 5 = 8
Câu 10: ( 1,0 điểm )
4
+
4
=
8
Số câu,
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng cộng
PHÒNG
GD & ĐT TÂN CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Mạch kiến thức, kĩ năng số điểm
TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
HạnhTN
phúcTL HT TN TL
HT lập
TN
TL Độc
TN- Tự
TLdo -HT
Đọc
Đọc thành tiếng
kết hợp kiểm tra
KN nghe nói
Đọc hiểu
Viết
Chính tả ( nghe
– viết ) tốc độ 20
chữ/15 phút
Bài tập
khác
khác
khác
Câu số
1
2
3
Số điểm
1,0
2,0
3,0
Số câu
1 KÌ I
MA
TRẬN CÂU HỎI1ĐỀ KIỂM TRA1 ĐỊNH KÌ HỌC
NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Số câu
2
1
1
Câu số
4,5
6
7
Số điểm
1,0
1,0
2,0
Số câu
1
1
1
Câu số
1
2
3
Số điểm
1,0
2,0
3,0
Số câu
3
1
Câu số
4,5,6
7
Số điểm
3,0
1,0
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
chép đề )
HT
khác
3
6,0
3
1
2,0
2,0
3
6,0
4
4,0
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnhphúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Thời gian: 120 phút ( Không kể thời gian
Ngày kiểm tra: 26/12/2024
A. KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm )
1. Đọc thành tiếng: ( 6 điểm )
Câu 1: ( 1,0 điểm ) Đọc các vần sau
ôn, im, ươt, ăng, ong, iêc.
Câu 2: ( 2,0 điểm ) Đọc các từ sau
Con chồn, tia nắng, cuộn chỉ, chim hót
Câu 3: ( 3,0 điểm ) Đọc các câu sau
Nhà Bi về quê ăn tết
Mẹ mua cho bà tấm nệm ấm
Một hôm mưa to gió lớn, cá măng lạc mẹ
2. Đọc hiểu: ( 4 điểm )
Bé ở nhà
Nhân lễ rằm, mẹ về thăm quê. Ở nhà, chỉ có bà và bé. Bà rất bận mà vẫn chăm bẵm
cho bé. Bà sắp đặt bàn ghế. Bé thì chăm chú vẽ. Bé rất mê vẽ, vẽ cặp da, vẽ xe đạp. Vẽ
cho kì chán.
Đọc thầm bài: “ Bé ở nhà” và chọn câu trả lời đúng
Câu 4: Nhân lễ rằm mẹ về đâu?
a. Về thăm quê.
b. Đi nghỉ mát.
c. Đi ăn giỗ.
Câu 5 : Bà làm công việc gì ?
a. Đan rổ.
b. Sắp đặt bàn ghế.
c. Đi bơi.
Câu 6: Bé thích gì?
a. Hát.
b. Mê vẽ.
c. Xem phim.
Câu 7: Tìm trong bài: Bé ở nhà:
Viết tiếng có chứa vần an :.....................................
Viết tiếng có chứa vần ăp:………………………..
B. KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm )
1. Chính tả: ( 6 điểm )
Giáo viên đọc chậm cho học sinh viết vào giấy kiểm tra theo các nội dung sau:
Câu 1: ( 1,0 điểm ) Viết các vần.
êm, yên, ơn, âng
Câu 2: ( 3,0 điểm ) Viết các từ ngữ.
Múa sạp, cá mập, chim hót, cơn mưa
Câu 3: ( 2,0 điểm ) Viết câu văn.
Nụ hôn của mẹ thật ấm áp `
2. Bài tập: ( 4 điểm )
Câu 4: ( 1,0 điểm ) Điền vào chỗ trống: n hay l?
cuộn …en
;
số …ăm
Câu 5: ( 1,0 điểm ) Điền vào chỗ trống: ng hay ngh?
con …..é
bé ….ủ
Câu 6: ( 1,0 điểm ) Điền vào chỗ trống: c hay k?
đàn ...iến
;
... ủ nghệ
Câu 7: ( 1,0 điểm ) Điền vào chỗ trống: an hay ang?
cá v .`.....
;
b ...... gỗ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
A. KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm )
1. Đọc thành tiếng: ( 6 điểm )
Câu 1: ( 1,0 điểm ) Đọc trơn to rõ, phát âm đúng các vần đạt 1 điểm. Đọc chậm còn
đánh vần đạt 0,75 điểm. Đọc phát âm sai mỗi vần trừ 0,25 điểm.
Câu 2: ( 2,0 điểm ) Đọc lưu loát, to rõ, đúng các từ đạt 2 điểm. Đọc chậm còn đánh vần
đạt 1,5 điểm. Đọc phát âm sai mỗi tiếng trừ 0,25 điểm.
Câu 3: ( 3,0 điểm ) Đọc lưu loát, to rõ, đúng các câu đạt 3 diểm. Đọc chậm còn đánh
vần đạt 2,5 điểm. Đọc phát âm sai mỗi tiếng trừ 0,25 điểm.
2. Đọc hiểu: ( 4 điểm )
Câu 1. Nhân lễ rằm mẹ về đâu?
A. Về thăm quê.
Câu 2 : Bà làm công việc gì ?
B. Sắp đặt bàn ghế.
Câu 3: Bé thích gì?
B. Mê vẽ.
Câu 4: Tìm trong bài: Bé ở nhà:
Viết tiếng có chứa vần an : bàn, chán
Viết tiếng có chứa vần ăp: sắp cặp
B. KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm )
1. Chính tả: ( 6 điểm )
Câu1: ( 1,0 điểm ) Viết đúng mỗi vần, chữ viết đều nét, đúng độ cao đạt 0,25 điểm
Câu 2: ( 3,0 điểm ) Viết đúng mỗi từ, chữ viết đều nét, đúng độ cao đạt 0,75 điểm mỗi
từ. Viết sai âm đầu hoặc dấu thanh mỗi tiếng trừ 0,25 điểm.
Câu 3: ( 2,0 điểm ) Viết đúng chính tả, chữ viết đều nét, đúng độ cao, bài viết sạch
đẹp đạt 2 điểm. Viết sai âm đầu hoặc dấu thanh mỗi tiếng trừ 0,25 điểm.
2. Bài tập: ( 4 điểm )
Câu 4: ( 1,0 điểm ) Điền đúng mỗi âm đầu đạt 0,5 điểm.
cuộn len, số năm.
Câu 5: ( 1,0 điểm ) Điền đúng mỗi âm đầu đạt 0,5 điểm.
ghi chép, con gà.
Câu 6: ( 1,0 điểm ) Điền đúng mỗi âm đầu đạt 0,5 điểm.
đàn kiến, củ nghệ.
Câu 7: ( 1,0 điểm ) Điền đúng mỗi vần đầu đạt 0,5 điểm.
chở hàng, bàn gỗ.
* Lưu ý: Viết chưa đúng độ cao các con chữ hoặc bôi xóa trừ 1 điểm toàn bài.
TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnhphúc
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TOÁN - LỚP 1
TT
1
2
Chủ đề
Mức 2
TN
TL
Số câu
3
Câu số
Số điểm
Số học
Hình học
và đo
lường
Mức 1
TN
Mức 3
Tổng
TL
TN
TL
TN
TL
1
3
1
1
4
5
1,2,7
8
3,4,9
5
10
3,0
1,0
3,5
0,5
1,0
3,5
5,5
Số câu
1
Câu số
6
Số điểm
1,0
1
1,0
Tổng số câu
3
1
1
3
1
1
5
5
Tổng số điểm
3,0
1,0
1,0
3,5
0,5
1,0
4,5
5,5
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
đề )
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnhphúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 1
Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian chép
Ngày kiểm tra: 26/12/2023
Câu 1: Số ?
a)
b)
Hình trên có ... củ cà rốt?
Hình trên có ... con gấu ?
Câu 2: Viết số còn thiếu vào ô trống
a. 0, 1, 2 , ..., 4, ..., ..., 7, ...., 9 , 10
b, 10 , …. , 8, 7 , ..., 5, ..., 3, ..., 1 , 0
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 + 0 = ….
5 + …. = 7
… + 3 = 9
Câu 4: Đọc các số sau
2 , 5, 7 , 9
Câu 5: 6 + 2 + 1 = ?
A. 9
B. 8
C. 7
Câu 6: Hình bên có mấy hình vuông?
A. 2
B. 3
C. 5
Câu 7: Số lớn nhất trong các số: 9, 5, 8 là:
A. 8
B. 5
C. 9
Câu 8: Tính:
4 +6 =
9 - 2 =
Câu 9: Tính
7 + 2 - 4=
8 – 6 =
6 + 0 =
…
6 - 3 + 5 = …..
Câu 10: Viết phép tính thích hợp với hình vẽ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023- 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Câu 1: ( 1,0 điểm ) Mỗi số điền đúng được 0,5 điểm
a. Hình trên có 6 củ cà rốt
b. Hình trên có 8 con gấu
Câu 2: ( 1,0 điểm ) Mỗi câu điền đúng được 0,5 điểm
a. 0, 1, 2 , 3, 4, 5, 6, 7, 8 , 9 , 10
b. 10 , 9, 8, 7 , 6 , 5, 4, 3, 2, 1 , 0
Câu 3: ( 1,5 điểm ) Mỗi câu điền đúng được 0,5 điểm
6 + 0 = 6
5 + 2 = 7
6 + 3 = 9
Câu 4: ( 1,0 điểm ) Mỗi số đọc đúng được 0,25 điểm
2: hai, 5: năm , 7: bảy, 9: chín
Câu 5: ( 0.5 điểm ) A. 9
Câu 6: ( 1,0 điểm ) B. 3 hình vuông
Câu 7: ( 1,0 điểm ) C. 9
Câu 8: ( 1,0 điểm ) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
4 + 6 = 10
8 – 6 = 2
9 - 2 = 7
6 + 0 = 6
Câu 9: ( 1,0 điểm ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
7 + 2 - 4 = 5
6 - 3 + 5 = 8
Câu 10: ( 1,0 điểm )
4
+
4
=
8
Số câu,
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng cộng
PHÒNG
GD & ĐT TÂN CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Mạch kiến thức, kĩ năng số điểm
TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
HạnhTN
phúcTL HT TN TL
HT lập
TN
TL Độc
TN- Tự
TLdo -HT
Đọc
Đọc thành tiếng
kết hợp kiểm tra
KN nghe nói
Đọc hiểu
Viết
Chính tả ( nghe
– viết ) tốc độ 20
chữ/15 phút
Bài tập
khác
khác
khác
Câu số
1
2
3
Số điểm
1,0
2,0
3,0
Số câu
1 KÌ I
MA
TRẬN CÂU HỎI1ĐỀ KIỂM TRA1 ĐỊNH KÌ HỌC
NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Số câu
2
1
1
Câu số
4,5
6
7
Số điểm
1,0
1,0
2,0
Số câu
1
1
1
Câu số
1
2
3
Số điểm
1,0
2,0
3,0
Số câu
3
1
Câu số
4,5,6
7
Số điểm
3,0
1,0
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH SUỐI NGÔ B
chép đề )
HT
khác
3
6,0
3
1
2,0
2,0
3
6,0
4
4,0
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnhphúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Thời gian: 120 phút ( Không kể thời gian
Ngày kiểm tra: 26/12/2024
A. KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm )
1. Đọc thành tiếng: ( 6 điểm )
Câu 1: ( 1,0 điểm ) Đọc các vần sau
ôn, im, ươt, ăng, ong, iêc.
Câu 2: ( 2,0 điểm ) Đọc các từ sau
Con chồn, tia nắng, cuộn chỉ, chim hót
Câu 3: ( 3,0 điểm ) Đọc các câu sau
Nhà Bi về quê ăn tết
Mẹ mua cho bà tấm nệm ấm
Một hôm mưa to gió lớn, cá măng lạc mẹ
2. Đọc hiểu: ( 4 điểm )
Bé ở nhà
Nhân lễ rằm, mẹ về thăm quê. Ở nhà, chỉ có bà và bé. Bà rất bận mà vẫn chăm bẵm
cho bé. Bà sắp đặt bàn ghế. Bé thì chăm chú vẽ. Bé rất mê vẽ, vẽ cặp da, vẽ xe đạp. Vẽ
cho kì chán.
Đọc thầm bài: “ Bé ở nhà” và chọn câu trả lời đúng
Câu 4: Nhân lễ rằm mẹ về đâu?
a. Về thăm quê.
b. Đi nghỉ mát.
c. Đi ăn giỗ.
Câu 5 : Bà làm công việc gì ?
a. Đan rổ.
b. Sắp đặt bàn ghế.
c. Đi bơi.
Câu 6: Bé thích gì?
a. Hát.
b. Mê vẽ.
c. Xem phim.
Câu 7: Tìm trong bài: Bé ở nhà:
Viết tiếng có chứa vần an :.....................................
Viết tiếng có chứa vần ăp:………………………..
B. KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm )
1. Chính tả: ( 6 điểm )
Giáo viên đọc chậm cho học sinh viết vào giấy kiểm tra theo các nội dung sau:
Câu 1: ( 1,0 điểm ) Viết các vần.
êm, yên, ơn, âng
Câu 2: ( 3,0 điểm ) Viết các từ ngữ.
Múa sạp, cá mập, chim hót, cơn mưa
Câu 3: ( 2,0 điểm ) Viết câu văn.
Nụ hôn của mẹ thật ấm áp `
2. Bài tập: ( 4 điểm )
Câu 4: ( 1,0 điểm ) Điền vào chỗ trống: n hay l?
cuộn …en
;
số …ăm
Câu 5: ( 1,0 điểm ) Điền vào chỗ trống: ng hay ngh?
con …..é
bé ….ủ
Câu 6: ( 1,0 điểm ) Điền vào chỗ trống: c hay k?
đàn ...iến
;
... ủ nghệ
Câu 7: ( 1,0 điểm ) Điền vào chỗ trống: an hay ang?
cá v .`.....
;
b ...... gỗ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
A. KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm )
1. Đọc thành tiếng: ( 6 điểm )
Câu 1: ( 1,0 điểm ) Đọc trơn to rõ, phát âm đúng các vần đạt 1 điểm. Đọc chậm còn
đánh vần đạt 0,75 điểm. Đọc phát âm sai mỗi vần trừ 0,25 điểm.
Câu 2: ( 2,0 điểm ) Đọc lưu loát, to rõ, đúng các từ đạt 2 điểm. Đọc chậm còn đánh vần
đạt 1,5 điểm. Đọc phát âm sai mỗi tiếng trừ 0,25 điểm.
Câu 3: ( 3,0 điểm ) Đọc lưu loát, to rõ, đúng các câu đạt 3 diểm. Đọc chậm còn đánh
vần đạt 2,5 điểm. Đọc phát âm sai mỗi tiếng trừ 0,25 điểm.
2. Đọc hiểu: ( 4 điểm )
Câu 1. Nhân lễ rằm mẹ về đâu?
A. Về thăm quê.
Câu 2 : Bà làm công việc gì ?
B. Sắp đặt bàn ghế.
Câu 3: Bé thích gì?
B. Mê vẽ.
Câu 4: Tìm trong bài: Bé ở nhà:
Viết tiếng có chứa vần an : bàn, chán
Viết tiếng có chứa vần ăp: sắp cặp
B. KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm )
1. Chính tả: ( 6 điểm )
Câu1: ( 1,0 điểm ) Viết đúng mỗi vần, chữ viết đều nét, đúng độ cao đạt 0,25 điểm
Câu 2: ( 3,0 điểm ) Viết đúng mỗi từ, chữ viết đều nét, đúng độ cao đạt 0,75 điểm mỗi
từ. Viết sai âm đầu hoặc dấu thanh mỗi tiếng trừ 0,25 điểm.
Câu 3: ( 2,0 điểm ) Viết đúng chính tả, chữ viết đều nét, đúng độ cao, bài viết sạch
đẹp đạt 2 điểm. Viết sai âm đầu hoặc dấu thanh mỗi tiếng trừ 0,25 điểm.
2. Bài tập: ( 4 điểm )
Câu 4: ( 1,0 điểm ) Điền đúng mỗi âm đầu đạt 0,5 điểm.
cuộn len, số năm.
Câu 5: ( 1,0 điểm ) Điền đúng mỗi âm đầu đạt 0,5 điểm.
ghi chép, con gà.
Câu 6: ( 1,0 điểm ) Điền đúng mỗi âm đầu đạt 0,5 điểm.
đàn kiến, củ nghệ.
Câu 7: ( 1,0 điểm ) Điền đúng mỗi vần đầu đạt 0,5 điểm.
chở hàng, bàn gỗ.
* Lưu ý: Viết chưa đúng độ cao các con chữ hoặc bôi xóa trừ 1 điểm toàn bài.
 








Các ý kiến mới nhất