Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ HKII-11-CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Tâm
Ngày gửi: 09h:41' 25-04-2024
Dung lượng: 118.2 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Tâm
Ngày gửi: 09h:41' 25-04-2024
Dung lượng: 118.2 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN HKII – K11 - 01
Phần 1: (3 điểm)
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Công thức đạo hàm nào đúng?
A.
B.
C.
Câu 2: (cosu)' bằng
A. sinu
D.
B.-sinu
C. u'sinu
D. –u'sinu
Câu 3:
A.
B.
C.
Câu 4: Đạo hàm của hàm số
A.
D. U'V +V'U
là:
B.
C.
Câu 5: Đạo hàm của hàm số
D.
là:
A.
B.
C.
D.
3
2
Câu 6: Cho hàm số f(x) = x + x -1 tính f”(1)
A. 5
B. 6
C. 7
Câu 7: Cho và là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào dưới đây sai?
D. 8
A.
.
B. Biến cố xảy ra hay không xảy ra không làm ảnh hưởng tới xác suất của biến cố và
ngược lại.
C. Hai biến cố và độc lập.
D. Hai biến cố và độc lập.
Câu 8: Cho phép thử có không gian mẫu Ω= {1,2,3,4,5,6 } . Các cặp biến cố không xung khắc là:
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và .
Câu 9: Hình hộp đứng có các mặt đáy là hình gì?
A. Hình thoi.B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.
Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tai B.
Khi đó khẳng định nào sai ?
A. (SAB) ( SAC) B. (SAB) ( ABC) C. (SAC) ( ABC) D. (SAB) ( SBC)
Câu 11: Chọn khẳng định sai
A. Thể tích khối chóp
.
B. Thể tích khối chóp cụt
C. Thể tích khối lăng trụ
.
D. Thể tích khối hộp chữ nhật
Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh đáy và cạnh bên bằng a. Khoảng cách từ S
đến (ABCD) bằng bao nhiêu?
A.
B. a
C.
D.
Phần 2: (4 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số
A. Hàm số đồng biến trên
B. Hàm số có tập xác định là
C. Hàm số có tập giá trị
D. Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 0)
3
2
Câu 2: Cho hàm số y = x + 3x – 2
A. Biểu thức
C. Phương trình tiếp tuyến tại
B. Giá trị y' tại
là
là 0
D. Giải y'<0 ta được tập nghiệm
Câu 3: Gieo một con xúc xắc cân đối. Xét các biến cố sau:
A: “Số chấm xuất hiện là số chẵn”;
B: “Số chấm xuất hiện là số lẻ”;
C: “Số chấm xuất hiện là số chia hết cho 5”;
Xét tính đúng sai trong các khẳng định sau:
a) Xác suất của biến cố A là
.
b) Biến cố B và C xung khắc
c) Xác suất của biến cố C là .
d) Xác suất của biến cố BC là .
Câu 4: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' ; OO' là tâm của hai mặt đáy có AB = 3cm, BC
= 5cm, AA' = 4cm
A. Tất cà các mặt của hình hộp là hình chữ nhật
B. Mặt phẳng (ABB'A') vuông góc với (BDD'B')
C. Đường cao hình hộp bằng OO'
D. Thể tích hình hộp là
Phần 3: (3 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh 2cm,
vuông góc với mặt
phẳng
, SA = 3cm. Tính thể tích khối chóp
(làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, biết SA vuông góc với đáy và SA = 1cm, SC
= 2cm tính khoảng cách từ A đến SC (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 3: Cho hàm số
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
bằng bao nhiêu?
Câu 4: Một chất điểm chuyển động có phương trình S(t) = t3 + t2 (t tính bằng giây, s tính bằng
mét). Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t0 = 1 (giây) bằng: (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 5: Hai người cùng bắn độc lập vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng của từng người lần lượt
là
và
. Tìm xác suất của biến cố: “ Chỉ có một người bắn trúng mục tiêu ”..
(làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 6: Một hộp chứa 10 thẻ được đánh số 1, 2, …, 10. Rút ngẫu nhiên 2 thẻ. Tính xác suất để
tích 2 số ghi trên 2 thẻ rút được là một số lẻ. (làm tròn đến hàng phần trăm)
Phần 1: (3 điểm)
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Công thức đạo hàm nào đúng?
A.
B.
C.
Câu 2: (cosu)' bằng
A. sinu
D.
B.-sinu
C. u'sinu
D. –u'sinu
Câu 3:
A.
B.
C.
Câu 4: Đạo hàm của hàm số
A.
D. U'V +V'U
là:
B.
C.
Câu 5: Đạo hàm của hàm số
D.
là:
A.
B.
C.
D.
3
2
Câu 6: Cho hàm số f(x) = x + x -1 tính f”(1)
A. 5
B. 6
C. 7
Câu 7: Cho và là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào dưới đây sai?
D. 8
A.
.
B. Biến cố xảy ra hay không xảy ra không làm ảnh hưởng tới xác suất của biến cố và
ngược lại.
C. Hai biến cố và độc lập.
D. Hai biến cố và độc lập.
Câu 8: Cho phép thử có không gian mẫu Ω= {1,2,3,4,5,6 } . Các cặp biến cố không xung khắc là:
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và .
Câu 9: Hình hộp đứng có các mặt đáy là hình gì?
A. Hình thoi.B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.
Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tai B.
Khi đó khẳng định nào sai ?
A. (SAB) ( SAC) B. (SAB) ( ABC) C. (SAC) ( ABC) D. (SAB) ( SBC)
Câu 11: Chọn khẳng định sai
A. Thể tích khối chóp
.
B. Thể tích khối chóp cụt
C. Thể tích khối lăng trụ
.
D. Thể tích khối hộp chữ nhật
Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh đáy và cạnh bên bằng a. Khoảng cách từ S
đến (ABCD) bằng bao nhiêu?
A.
B. a
C.
D.
Phần 2: (4 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số
A. Hàm số đồng biến trên
B. Hàm số có tập xác định là
C. Hàm số có tập giá trị
D. Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 0)
3
2
Câu 2: Cho hàm số y = x + 3x – 2
A. Biểu thức
C. Phương trình tiếp tuyến tại
B. Giá trị y' tại
là
là 0
D. Giải y'<0 ta được tập nghiệm
Câu 3: Gieo một con xúc xắc cân đối. Xét các biến cố sau:
A: “Số chấm xuất hiện là số chẵn”;
B: “Số chấm xuất hiện là số lẻ”;
C: “Số chấm xuất hiện là số chia hết cho 5”;
Xét tính đúng sai trong các khẳng định sau:
a) Xác suất của biến cố A là
.
b) Biến cố B và C xung khắc
c) Xác suất của biến cố C là .
d) Xác suất của biến cố BC là .
Câu 4: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' ; OO' là tâm của hai mặt đáy có AB = 3cm, BC
= 5cm, AA' = 4cm
A. Tất cà các mặt của hình hộp là hình chữ nhật
B. Mặt phẳng (ABB'A') vuông góc với (BDD'B')
C. Đường cao hình hộp bằng OO'
D. Thể tích hình hộp là
Phần 3: (3 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh 2cm,
vuông góc với mặt
phẳng
, SA = 3cm. Tính thể tích khối chóp
(làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, biết SA vuông góc với đáy và SA = 1cm, SC
= 2cm tính khoảng cách từ A đến SC (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 3: Cho hàm số
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
bằng bao nhiêu?
Câu 4: Một chất điểm chuyển động có phương trình S(t) = t3 + t2 (t tính bằng giây, s tính bằng
mét). Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t0 = 1 (giây) bằng: (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 5: Hai người cùng bắn độc lập vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng của từng người lần lượt
là
và
. Tìm xác suất của biến cố: “ Chỉ có một người bắn trúng mục tiêu ”..
(làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 6: Một hộp chứa 10 thẻ được đánh số 1, 2, …, 10. Rút ngẫu nhiên 2 thẻ. Tính xác suất để
tích 2 số ghi trên 2 thẻ rút được là một số lẻ. (làm tròn đến hàng phần trăm)









sao mờ quá nhỉ