Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIỮA KỲ 1 (2021-2022)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 07h:53' 12-08-2023
Dung lượng: 574.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN

MãĐỀ
đề KIỂM
132 TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 11

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
Câu 1: Tập giá trị của hàm số



A.
B.
C.
Câu 2: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình bên ?

D.

y

-π/2

O π/2

A.

π

x

B.

C.

Câu 3: Nghiệm của phương trình



A.

B.

C.

D.

Câu 4: Nghiệm của phương trình



A.

B.

C.

D.

Câu 5: Ảnh của đường tròn có bán kính bằng
kính bằng bao nhiêu ?
A.

D.

qua phép vị tự tâm

B.

C.

tỉ số

là đường tròn có bán
D.

Câu 6: Trong mặt phẳng
cho đường thẳng
thành đường thẳng
phương trình của

A.
B.

Phép đối xứng qua trục
C.

D.

Câu 7: Giá trị
A.

C.

D.

bằng
B.

Câu 8: Nghiệm của phương trình
A.

biến


B.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132

C.

D.

Câu 9: Trong mặt phẳng
của

với vectơ

qua phép tịnh tiến theo vectơ

A.

tùy ý và điểm

gọi điểm

là ảnh

. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

B.

C.

D.

Câu 10: Chọn khẳng định sai ?
A.
C.

.

B.

.

.

D.

.

Câu 11: Có bao nhiêu cách xếp học sinh thành một hàng dọc ?
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Ảnh của một đường tròn có bán kính bằng qua phép đối xứng tâm là một đường tròn có
bán kính bằng bao nhiêu ?
A.

B.

C.

Câu 13: Nghiệm của phương trình

D.



A.

B.

C.

D.

Câu 14: Nghiệm của phương trình



A.

B.

C.

D.

Câu 15: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số
A.
B.
Câu 16: Điều kiện xác định của hàm số

để phương trình
C.

có nghiệm là
D.

?

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Đội văn nghệ lớp 11A có học sinh nam và 4 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra
một đôi nam nữ để tập tiết mục song ca ?
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Có bao nhiêu cách chọn học sinh từ một nhóm gồm
học sinh ?
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm
. Ảnh của điểm M qua phép
có tọa
độ?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 20: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn ?
A.
B.
Câu 21: Nghiệm của phương trình
A.

D.

C.

D.



B.

Câu 22: Tập xác định hàm số

C.

là:

A.

B.

C.

D.

Câu 23: Nghiệm của phương trình
A.
Câu 24: Hàm số
A.



B.

C.

là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng
B.
C.

Câu 25: Nghiệm của phương trình

B.

C.

D.

B.

D.



A.

Câu 26: Từ các chữ số
A.

D.

có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số ?
C.
D.

Câu 27: Trong mặt phẳng
, ảnh của điểm
độ
A.
.
B.
.

qua phép đối xứng trục
C.

.

là điểm

D.

có tọa

.

Câu 28: Cho các số
có bao nhiêu cách tạo ra một số chẵn gồm chữ số khác nhau từ chữ
số đã cho:
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 29: Có bao nhiêu cách chọn ra một quyển sách từ 7 quyển sách toán khác nhau và 4 quyển sách lý
khác nhau ?
A.
B.
C.
D. 28
Câu 30: Phương trình
có nghiệm khi
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Cho hình vuông
. Xét phép quay Q có tâm quay O và góc quay
đây của , phép quay Q biến hình vuông
thành chính nó ?
A.

B.

Câu 32: Trong mặt phẳng
cho điểm
độ của

A.
B.
Câu 33: Phép quay tâm O góc quay
biến điểm

C.

. Với giá trị nào sau

D.

Phép đối xứng tâm

biến

C.

thành điểm

tọa

D.
thành điểm nào ?
Trang 3/4 - Mã đề thi 132

A.
Câu 34: Từ các chữ số
?
A.

B.

C.

D.

có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau
B.

C.

Câu 35: Trong mặt phẳng
cho vectơ
biến
thành điểm
tọa độ của

A.
B.

và điểm
C.

D.
Phép tịnh tiến theo vectơ
D.

II. TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM)
Câu 1: Giải phương trình
Câu 2: Trong mặt phẳng

cho vectơ

Phép tịnh tiến theo vectơ

biến đường tròn

và đường tròn
thành đường

viết phương trình của

Câu 3: Từ các chữ số , , , , , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm chữ số đôi một
khác nhau trong đó hai chữ số và không đứng cạnh nhau?
Câu 4: Từ 20 câu hỏi trắc nghiệm gồm 9 câu dễ, 7 câu trung bình và 4 câu khó người ta chọn ra 10 câu
để làm đề kiểm tra sao cho phải có đủ cả 3 loại dễ, trung bình và khó. Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề
kiểm tra ?
----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 132
 
Gửi ý kiến