ĐỀ THI HK2 I LEARN 1 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Phượng
Ngày gửi: 22h:25' 26-04-2024
Dung lượng: 513.7 KB
Số lượt tải: 454
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Phượng
Ngày gửi: 22h:25' 26-04-2024
Dung lượng: 513.7 KB
Số lượt tải: 454
Số lượt thích:
0 người
Teacher: Bích Phượng
Tel/ zalo: 0847.253.269
Marks
FINAL TEST– ENGLISH 1 – I LEARN SMART START
001
School: ……………. primary school
Name: ………………………………… Class: …
THE 2ND SEMESTER TEST
Subject: English 1
Time: 40 minutes
LISTENING (4 points)
Part 1: Listen and number. There is one example. (1 pt) (Nghe và đánh số)
0
Part 2: Listen and tick (√) the box. There is one example. (1,0 pt)
(Nghe và đánh dấu vào câu trả lời đúng)
Example:Example:
√
1.
A
B
A
B
2.
3.
A
B
4.
A
B
1
Teacher: Bích Phượng
Tel/ zalo: 0847.253.269
Part 3: Listen and put a tick (✓) or a cross (x). There is one example. (1 pt)
Nghe và viết (✓ vào câu nghe đúng, viết (x) vào câu nghe không đúng.
0
1
2
3
4
✓
READING & WRITING (5 points)
Part 4: Look, read and circle. There is one example. (1 pt) (Nhìn, đọc và khoanh tròn đáp án
kangaroo
đúng)
3
1
2
4
Part 5: Look, read and number. There is one example. (1 pt) (Nhìn, đọc và đánh số.)
0
0. two bees.
1. ants.
2. three books
3. five flowers
4. two boys
2
Part 6: Look and complete. There is one example. (1 pt) (Nhìn và hoàn thành)
banana
I want a ………………….
Example:
Teacher: Bích Phượng
Tel/ zalo: 0847.253.269
1. I can see a
.
3. I can see a
.
2. I can see a
.
4. I can see a
.
Part 7: Order the words. There is one example. (2 pts) (Sắp xếp lại các từ để được câu đúng)
Example:
a/ rabbit/ It's/./ → It's a rabbit.
1. want/ pizza/ I/ a/./
3. How/ cars/ many/?/
→……………………………………
→……………………………………
2. trains/./ I/ two/ have/
4. is/ my/ This/ room/ living/./
→……………………………………
→……………………………………
--- The end --SPEAKING (2 points)
3
Tel/ zalo: 0847.253.269
Marks
FINAL TEST– ENGLISH 1 – I LEARN SMART START
001
School: ……………. primary school
Name: ………………………………… Class: …
THE 2ND SEMESTER TEST
Subject: English 1
Time: 40 minutes
LISTENING (4 points)
Part 1: Listen and number. There is one example. (1 pt) (Nghe và đánh số)
0
Part 2: Listen and tick (√) the box. There is one example. (1,0 pt)
(Nghe và đánh dấu vào câu trả lời đúng)
Example:Example:
√
1.
A
B
A
B
2.
3.
A
B
4.
A
B
1
Teacher: Bích Phượng
Tel/ zalo: 0847.253.269
Part 3: Listen and put a tick (✓) or a cross (x). There is one example. (1 pt)
Nghe và viết (✓ vào câu nghe đúng, viết (x) vào câu nghe không đúng.
0
1
2
3
4
✓
READING & WRITING (5 points)
Part 4: Look, read and circle. There is one example. (1 pt) (Nhìn, đọc và khoanh tròn đáp án
kangaroo
đúng)
3
1
2
4
Part 5: Look, read and number. There is one example. (1 pt) (Nhìn, đọc và đánh số.)
0
0. two bees.
1. ants.
2. three books
3. five flowers
4. two boys
2
Part 6: Look and complete. There is one example. (1 pt) (Nhìn và hoàn thành)
banana
I want a ………………….
Example:
Teacher: Bích Phượng
Tel/ zalo: 0847.253.269
1. I can see a
.
3. I can see a
.
2. I can see a
.
4. I can see a
.
Part 7: Order the words. There is one example. (2 pts) (Sắp xếp lại các từ để được câu đúng)
Example:
a/ rabbit/ It's/./ → It's a rabbit.
1. want/ pizza/ I/ a/./
3. How/ cars/ many/?/
→……………………………………
→……………………………………
2. trains/./ I/ two/ have/
4. is/ my/ This/ room/ living/./
→……………………………………
→……………………………………
--- The end --SPEAKING (2 points)
3
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất